1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng tiếng nhật thông dụng

87 528 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng chữ mềm HiraganaHọc chữ là bước đầu tiên trong quá trình học tiếng Nhật, nếu phần chữ viết không vững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật.. Khi học bảng chữ

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Từ vựng tiếng Nhật

dùng trong giao tiếp)

NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Trang 3

421/GD-01/5175/901-00 Mã số: U3677L8

Trang 4

Bảng chữ mềm Hiragana

Học chữ là bước đầu tiên trong quá trình học tiếng Nhật, nếu phần chữ viết không vững thì bạn không thể tiến xa hơn trong quá trình học tiếng Nhật Khi học bảng chữ cái bạn phải bắt đầu học từ bộ chữ Hiragana Nhiều bạn khi bắt đầu học tiếng Nhật đều than rằng sao chữ viết tiếng Nhật khó thế, và bắt đầu nản chí Đó là do các bạn chưa tìm ra cách học chữ vừa vui vẻ, vừa dễ nhớ Sau đây sẽ là phần hướng dẫn giúp các bạn học tốt bảng chữ cái Hiragana.

Khi học chữ, các bạn cần học nhớ mặt chữ trước, sau đó mới học viết và cuối cùng là ghép chữ thành từ để đọc, học chắc từng bước, bạn sẽ nhớ rất nhanh và nhớ kỹ chứ không phải như học vẹt, học trước quên sau.

Trang 6

ぎ ゃ gya ぎ ゅ gyu ぎ ょ gyo

Bảng chữ cứng Katakana

Chắc các bạn đang tự hỏi sao mà Tiếng Nhật nhiều bộ chữ quá, đã có bộ chữ Hiragana rồi mà bây giờ còn thêm bộ chữ Katakana nữa nhỉ Tuy nhiên, mỗi bộ chữ có một chức năng riêng Hiragana là chữ viết người Nhật hay dùng, trẻ con Nhật khi học chữ sẽ học

bộ chữ này trước Sau đó mới học thêm bộ chữ Katakana để phiên âm tiếng nước ngoài Như vậy bộ chữ Katakana chỉ dùng để phiên âm những từ vựng có nguồn gốc từ tiếng nước ngoài, còn các trường hợp còn lại thì sử dụng chữ Hiragana.

Chữ Katakana cũng có đầy đủ các loại âm như chữ Hiragana, tuy nhiên phần trường

âm, các bạn chỉ cần dùng “ ―” phía sau chữ cần kéo dài âm là được.

Khi học chữ , các bạn cần học nhớ mặt chữ trước, sau đó tập đọc từ vựng cho quen mặt chữ, rồi cuối cùng các bạn mới tập viết Bây giờ bắt đầu học bảng chữ cái Katakana nào!

Trang 8

チ ャ cha チ ュ chu チ ョ cho

Trang 9

こんにちは : chào buổi trưa

こんばんは : chào buổi chiều

Trang 10

みなさん : các bạn, các anh, các chị, mọi người

~さん : anh ~, chị ~

~ちゃん : bé ( dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)

~くん : bé (dùng cho nam) hoặc gọi thân mật

だれ : ai (hỏi người nào đó)

どなた : ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)

Trang 11

IMC : tên công ty

パワーでんき : tên công ty điện khí Power

Trang 12

どうも ありがとう ございます : xin chân thành cảm ơn

これから お世話せ わに なります : từ nay mong được giúp đỡ

こちらこそよろしく。 : chính tôi mới là người mong được giúp đỡ

Bài 3:

Trang 13

ネクタイ : cravat ( neck tie)

ワイン : rượu tây (wine)

Trang 14

いくら : (nghi vấn từ) bao nhiêu ( hỏi giá cả)

ひゃく

: trăm 千

せん

: ngàn

万 (まん) : vạn ( 10 ngàn)

すみません : xin lỗi

(を)見みせて ください。 : xin cho xem ~

じゃ(~を)ください。 : vậy thì, xin cho tôi (tôi lấy) cái ~

しんおおさか : tên địa danh ở Nhật

Trang 15

午前ごぜん : sáng (AM: trước 12 giờ)

午後ご ご : chiều (PM: sau 12 giờ)

一昨日お と と い : ngày hôm kia

昨日きのう : ngày hôm qua

Trang 16

ばんごうあんない : dịch vụ 116 (hỏi số điện thoại)

おといあわせ : (số điện thoại) bạn muốn biết / hỏi là

Trang 27

~ 台だい : ~cái, chiếc (máy móc)

~ 枚まい : ~tờ, (những vật mỏng như áo, giấy )

Trang 28

行って まいります : (tôi) đi đây (lịch sự hơn)

行って きます : (tôi) đi đây

Trang 29

: mùa thu 夏

なつ

: mùa hè 冬

ゆき

: tuyết 曇

Trang 33

信 号

しんごう

を 右みぎへ 曲まがります : quẹo phải ở đèn giao thông

まっすぐ 行いきます : đi thẳng

これで おねがします : vui lòng trả bằng cái này

おつり : tiền thối lại

Trang 40

電話でんわします : điện thoại

ぼく

: anh, tớ 君

Trang 41

仕方しかたがあります。 : không có chọn lựa, không thể giúp được

しばらくですね。 : lâu quá hông gặp

Trang 42

きます : di chuyển, hoạt động, thay đổi

(みちを) 歩あるきます : đi dọc theo con đường

(はしを) 渡わたります : băng qua (cầu)

気きを つけます : theo dõi, cẩn thận, chú ý

引越ひっこしします : chuyển (nhà)

電気屋で ん き や : cửa hàng điện

~屋や : tiệm

Trang 45

都合つごうが 悪わるい : không thuận lợi

気分きぶんがいい : tâm trạng thoải mái

気分きぶんが 悪わるい : tâm trạng không thoải mái

ポランテイア : hoạt động tình nguyện, từ thiện

~ 弁べん : giọng Osaka, giọng Tokyo 今

Trang 46

: cái chai 缶

かん

: cái lon [お]湯ゆ : nước sôi

Trang 47

: tiếng, giọng 波

Trang 48

伊豆い ず : Izu – bán đảo ở tỉnh Shizuoka 日曜大工

いえ

: nhà すばらしい : tuyệt vời

かたち

: hình ロボット : người máy

Trang 49

[ 大 学だいがくに~] : [trường đại học]

メモします : ghi chú

まじめ[な] : nghiêm chỉnh, nghiêm túc ねっしん[な] : nhiệt tình

いろ

: màu 味

息子むすこ : con trai tôi

息子むすこさん : con trai của người khác 娘

Trang 50

たいてい : đại khái

それに : hơn thế nữa

それで : vì thế, vì vậy

[ちょっと]お 願ねがいがあるんですが。: tôi có chuyện muốn nhờ một chút

ホームステイ : ở và sinh hoạt chung với gia đình chủ nhà như một thành viên

Trang 51

[かぎが~] : [chìa khóa] khóa

[お]さら : cái đĩa, dĩa

さいふ

: ví 枝

Trang 52

かべ

: tường 針

そのままにします : để nguyên như vậy

お子こさん : con của người khác

予定

よてい

: dự định

Trang 53

案 内 書

あんないしょ

: sách hướng dẫn カレンダー : lịch

かべ

: tường 池

希望

きぼう

: nguyện vọng 何

Trang 56

: gió 北

きた

: phía Bắc 南

みなみ

: phía Nam 西

にし

: phía Tây 東

おそ

く : trễ

こんなに : như thế này

そんなに : như thế đó

Trang 57

もしかしたら : có thể, có lẽ

それは いけませんね : nếu thế thì không được rồi

* オリンプック : đại hội Olympic

上あげます : tăng lên, nâng lên

下さげます : giảm xuống, hạ xuống 伝

はず

します : tháo ra, rời khỏi

Trang 58

マーク : cái nhãn, biểu tượng

駐 車 違 反

ちゅうしゃいはん

: vi phạm về chỗ đậu xe そりやあ : thế thì

Trang 59

[かぎが~] : (tìm thấy chìa khóa)

します : mang, đeo (các loại trang sức)

Trang 60

: màu trắng 赤

あか

: màu đỏ 青

あお

: màu xanh 紺

載のせます : chất lên, đăng tải

これでいいですか。 : như vậy được chưa ?

Trang 61

: thôn xóm 港

Trang 62

しい : chi tiết, tường tận

スキす きー 場じょう : khu trượt tuyết

Trang 64

~ずつ : từng~một

そのほうが~ : điều đó, cái đó thì~hơn

* ショパン : Chopin, nhạc sĩ người Ba Lan (1810-49)

: trái đất, địa cầu

*ライト 兄 弟きょうだい : anh em nhà Wright, người Mỹ, mở đường cho ngành hàng không Wilbur Wright (1867-1912)

Trang 65

* グラハム・ベル : Alexander Graham Bell (1847-1922), nhà phát minh người Mỹ

* 東 照 宮とうしょうぐう : đền thờ tướng quân Tokugawa Ieyasu ở Nikko, tỉnh Tochigi

え ど じ だ い

Trang 66

一 匹

いっぴき

もいません : 1 con (chuột) cũng không có

* 眠ねむり 猫ねこ : tên bức điêu khắc “con mèo ngủ”

* 左 甚 五 郎ひだりじんごろう : tên nhà điêu khắc Nhật bản thời kỳ Edo (1594-1651)

Trang 67

~ 製せい : sản phẩm của ~, chế tạo bởi ~

[あ、]いけない : ôi, không được rồi(dùng khi mình đã phạm lỗi)

Trang 70

マラソン : môn chạy ma-ra-tông

コンテスト : cuộc thi tài

おもて

: mặt phải, mặt ngoài 裏

Trang 71

り : lễ hội tuyết (tổ chức hằng năm ở Hokkaido)

のぞみ : tên một dạng tàu siêu tốc (Shinkansen)

JL : hành không Nhật Bản (Japan Airline)

どうでしょうか。 : Anh/ chị thấy thế nào về ~? (cách nói lịch sự của どうですか。) クラス : lớp

テスト : kiểm tra

成 績

せいせき

: thành tích, kết quả, số điểm đạt được

ところで : mà này (dùng khi chuyển đề tại, hay bắt đầu đoạn văn mới) いらっしゃいます : đến (cách nói tôn kính của きます)

Trang 72

Bài 41

いただきます : (tôi) nhận (dạng khiêm tốn của もらいます)

くださいます : cho (tôi) (dạng tôn kính của くれます)

やります : cho (người ít tuổoi hơn hay cấp dưới)

祖父そ ふ : ông nội, ông ngoại (tôi)

祖母そ ぼ : bà nội, bà ngoại (tôi)

Trang 76

そのうえ : hơn thế nữa, thêm nữa

Trang 77

~みたいに してください。 : xin hãy làm giống ~

これで よろしいでしょうか。 : như vậy đã được chưa, thưa ông/bà/anh/chị

Trang 79

バンフレット : tờ bướm quảng cáo

ステレオ : âm thanh nổi

こちら : chỗ (chúng tôi), phía (chúng) tôi

Trang 80

どうも : dường như (dùng khi phán đoán)

~によると : căn cứ theo…(chỉ nguồn gốc của thông tin)

* バリ[ 島とう] : đảo BALI (ở Indonesia)

Trang 81

* カリフォルニア : bang California (thuộc Mỹ)

化 粧 品

けしょうひん

: đồ trang điểm, mỹ phẩm 調

Trang 83

: thương mại, mậu dịch

~ 様さま : ngài ~ (dạng tôn kính của ~さん)

かえ

りに : trên đường về, ở lượt về

たまに : đôi khi, thỉnh thoảng

します : xin chào (dạng khiêm tốn của しつれいします)

* ひまわり 小 学 校しょうがっこう : tên trường tiểu học giả định

講師こうし : giảng viên, báo cáo viên

: khuyết tật, khiếm khuyết

お持もちです : có (cách nói tôn kính của もって います)

Trang 85

ころ : lần, ngày

かないます [ 夢ゆめが~] : (giấc mơ) thành hiện thực, linh ứng

ひとこと よろしでしょうか。 : cho tôi nói một lời

Trang 86

Chịu trách nhiệm xuất bản:

Giám đốc NGÔ TRẦN ÁI Tổng biên tập VŨ DƯƠNG THUỴ

In 100.000 cuốn khổ 24 x 35 cm tại Công ti In Tiến An.

Giấy phép xuất bản số 5175/901-00 / XB-QLXB, kí ngày 27/11/2022.

In xong và nộp lưu chiểu quý IV năm 2022.

Trang 87

Giá: 22.000 đ

Đón đọc

Ngày đăng: 04/10/2016, 22:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chữ mềm Hiragana - Từ vựng tiếng nhật thông dụng
Bảng ch ữ mềm Hiragana (Trang 4)
Bảng chữ cứng Katakana - Từ vựng tiếng nhật thông dụng
Bảng ch ữ cứng Katakana (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w