từ vựng tiếng anh lớp 10
... 13excursion ɪkˈskəːʃ(ə)n, -ɛk n cuộc đi chơipicturesque ˌpɪktʃəˈrɛsk adj đẹp như tranh glorious ˈɡlɔːrɪəs adj huy hoàng, lộng lẫy round raʊnd prep xung quanh, khắp left-over ˈlɛft əʊvə n đồ thừa exact ... Trang 4frighten ˈfrʌɪt(ə)n v làm hoảng sợtranh hoặc nỗ lực) air-hostess ɛː E LANGUAGE FOCUS rubbish ˈrʌbɪʃ n rác unlucky ʌnˈlʌki adj không may wind wʌɪnd v quanh co, uốn khúc soundly ˈsaʊndli adv ... Anh Nghĩa tiếng Việtadj adjective tính từ adv adverb trạng từ aux v auxiliary verb động từ khuyết conj conjunction liên từ/từ nối det determiner hạn định từ excl exclamation thán từ n noun danh
Ngày tải lên: 23/08/2016, 19:01
... Across Yên tĩnh bị bỏ rơi theo ngang qua Author Autumn Away Awful Actually AD Adjectival Adjust Advance Advantage Adventurer Against Allowed Altitude Ambassador Amuse Analyse Trên thực tế Cơng ... Senior citizen Senses Sensitive Serious Served Severe Shape of a lotus Sharing buses Shortage Shy Side Sidney Silent Sip Situated Situation Slippery Slot Soil Solemn Solution Soundly Source Southeastern ... nước tuyên bố trạm Stephen hội kỳ lạ rơm đột quỵ phòng thu tàu ngầm Cận nhiệt đới vùng ngoại ô kiện bị va li Tóm tắt tầng sân thượng cung cấp hỗ trợ giả sử vùng ngoại ô bao quanh xung quanh tồn
Ngày tải lên: 17/03/2019, 22:17
... Grammar 101.To get angry ['æηgri] with somebody: giận giữ 102.Turn off(v) khóa, tắt 103.Gas stove(n)['gỉs: stouv] lò ga 104.To return home(exp.): trở nhà 105.Mess(n) [mes] tính trạng bừa bộn 106.Terrible(a) ... https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-10.html II SPEAKING Tenth-grade student: học sinh lớp 10 Timetable(n) ['taimtəbl]=schedule(n) ['∫edju:l; 'skedʒul]: thời gian biểu, thời khóa biểu Weekly(n) ['wi:kli]: tuần ... https://giasudaykem.com.vn/tai-lieu-mon-tieng-anh-lop-10.html A Reading Before you read in the shape [∫eip] of : có hính d ng lotus (n) ['loutəs] hoa sen picturesque (a) [,pikt∫ə'resk] đẹp tranh vẽ site (n) [sait]
Ngày tải lên: 11/12/2019, 22:45
Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Mới
... 100.Bench [bent∫]( n): ghế dài 2.Vocabulary and Grammar 101.To get angry ['æηgri] with somebody: giận giữ 102.Turn off(v) khóa, tắt 103.Gas stove(n)['gæs: stouv] lò ga 104.To return ... home(exp.): trở về nhà 105.Mess(n) [mes] tính trạng bừa bộn 106.Terrible(a) ['terəbl]:khủng khiếp 107.Seldom(adv) ['seldəm] hiếm khi 108.Climb [klaim] into (v) leo vào 109.Thief(n) [θi:f] ... ng 2 lotus (n) ['loutəs] hoa sen 3 picturesque (a) [,pikt∫ə'resk] đẹp như tranh vẽ 4 site (n) [sait] cảnh quan 5 wonder (n) ['wʌndə] kỳ quan 6 resort (n) [ri:'zɔ:t] khu nghỉ m t 7 altitude (n)
Ngày tải lên: 19/12/2020, 19:01
Từ vựng tiếng Anh lớp 10
... they, danh từ số nhiều V(s, es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được Trang 5(-) S + don’t/ doesn’t + V(inf)Don’t : I, you, we, they, danh từ số nhiều Doesn’t : He, she, it, danh ... luôn đúng Nói về thời gian biểu, thời khóa biểu Is : He, she,it, danh từ số it, danh từ không đếm được Are: You, we, they, danh từ số nhiều (-) Thêm “not” vào sau to be (?) Đảo to be lên đầu ... thời gian trong QK Eg: 2 weeks ago, In 1945 Was : I, He, she,it, danh từ số it, danh từ không đếm được Were: You, we, they, danh từ số nhiều (-) Thêm “not” vào sau tobe (?) Đảo to be lên đầu
Ngày tải lên: 16/08/2021, 07:51
Từ vựng tiếng Anh lớp 10 cơ bản UNIT 1 - 8
... (n)v)lựa chọn adj) rightust / @"ZV / (n)v)điều chỉnh UNIT 6 A Reading lotus / "@U@ / (n)n))hoa sen picturesque /IS@"/ (n)adj) right)đẹp như tranh resort /I"O; ... /QU"IS@ / (n)n))dân số developmen)t /I"E@@ / (n)n))sự phát triển cartoon) /A;"; / (n)n)) adven)ture /@"S@ / (n)n))cuộc phiêu lưu return) /I"3; / (n)v)trở ... /"U@U / (n)n))gia đình, căn hộ stuck /V / (n)adj) right) bị tắc, bị kẹt 3 Trang 4weight /I / (n)n))trọng lượngshopper / "SQ@ / (n)n))người mua sắm attitude / "&I; / (n)n))thái
Ngày tải lên: 04/06/2015, 09:59
TỪ VỰNG TIẾNG ANH lớp 10( unit 1 8)
... in the shape [∫eip] of : có hình dáng 2. lotus (n) ['loutәs] hoa sen 3. picturesque (a) [,pikt∫ә'resk] đẹp như tranh vẽ 4. wonder (n) ['wʌndә] kỳ quan 5. altitude (n) ['æltitju:d] độ cao ... computer screen [skri:n] (n) màn hình máy tính 6. floppy ['flɔpi] disk (n) đĩa mềm 7. speaker (n) ['spi:kә] loa 8. scenic (a) ['si:nik] thuộc cảnh vật 9. scenic beauty ['bju:ti] (n) danh lam thắng cảnh 10. miraculous (a) [mi'rækjulәs] kì lạ ... corner shop:của hàng ở góc phố occupation(n): nghề nghiệp marital status: tình trạng hôn nhân applicable(a): có thể áp dụng stuck(a): bị tắt, bị kẹt attitude(n): thái độ opinion(n): ý kiến Language focus:
Ngày tải lên: 23/12/2016, 05:47
Tieng anh nqc một số phương pháp dạy học, ôn tập và kiểm tra từ vựng tiếng anh lớp 10 tại trường thpt nho quan c
... Tiếng Anh lớp 10 tại trường THPT Nho Quan C” I TÊN SÁNG KIẾN, THỜI GIAN THỰC HIỆN VÀ LĨNH VỰC ÁP DỤNG 1.Tên sáng kiến: “MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC, ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10 TẠI ... Tiếng Anh lớp 10 tại trường THPT Nho Quan C”. 2 Bản chất của giải pháp mới cải tiến. Các phương pháp trong đề tài này cũng đã được đề cập đến nhiều trongcác tài liệu hướng dẫn dạy ở bộ môn Tiếng Anh ... hoặc dán tranh lên bảng; gọi hai nhóm lên bảng, mỗinhóm từ bốn hoặc năm học sinh, khoảng cách bằng nhau; giáo viên hô to từTiếng Việt nếu trên bảng bằng tiếng Anh và ngược lại (nếu dùng tranh thì
Ngày tải lên: 19/06/2023, 15:12
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10
... Across Yên tĩnh bị bỏ rơi đ}y theo ngang qua Author Autumn Away Awful Actually AD Adjectival Adjust Advance Advantage Adventurer Against Allowed Altitude Ambassador Amuse Analyse Anxious Appointment ... Senior citizen Senses Sensitive Serious Served Severe Shape of a lotus Sharing buses Shortage Shy Side Sidney Silent Sip Situated Situation Slippery Slot Soil Solemn Solution Soundly Source Southeastern ... nước tuyên bố trạm Stephen hội kỳ lạ rơm đột quỵ phòng thu tàu ngầm Cận nhiệt đới vùng ngoại ô kiện bị va li Tóm tắt tầng sân thượng cung cấp hỗ trợ giả sử vùng ngoại ô bao quanh xung quanh tồn
Ngày tải lên: 17/09/2016, 21:47
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10
... từ vựng tiếng anh lớp 10Từ vựng tiếng Anh lớp 10 thực sự rất quan trọng và cần thiết Vì thế, hôm nay anh ngữ EFC sẽ tổng hợp danh sách các từ vựng thông dụng nhất của tiếng lớp 10 Hy vọng bài ... ở góc phố 7 occupation(n) nghề nghiệp 8 marital status tình trạng hôn nhân 9 applicable(a) có thể áp dụng 10 stuck(a) bị tắt, bị kẹt 11 attitude(n) thái độ 12 opinion(n) ý kiến 13 profession(n) ... Từ Vựng NghĩaTrang 131 in the shape of có hình dáng2 lotus (n) hoa sen 3 picturesque (a) đẹp như tranh vẽ 4 wonder (n) kỳ quan 5 altitude (n) độ cao 6 excursion (n) chuyến tham quan 7 pine (n)
Ngày tải lên: 04/09/2017, 07:38
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10, 11, 12
... unreasonable demand 406 punctuality /ˌpʌŋktʃuˈæləti/ n sự đúng giờ Punctuality has never been his strong point 407 punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ adj đúng giờ You are all required to be punctual 408 resident ... garden 522 surround /səˈraʊnd/ v bao quanh Gwen sat at her desk, surrounded by books and papers vây quanh 523 surrounding /səˈraʊndɪŋ/ adj bao quanh, vây quanh A lot of the children at the school ... /kəm'pju:tə skri:n/ n Màn hình máy tính I am cleaning my computerscreen 65 Picturesque /ˌpɪktʃərˈesk/ adj đẹp như tranh I like the picturesque streets of the old city 48 Dial /ˈdaɪəl/ v Quay số Can I dial
Ngày tải lên: 18/09/2017, 20:59
tong hop toan bo tu vung tieng anh lop 10 11 12 chuong trinh moi (1)
... unreasonable demand 406 punctuality /ˌpʌŋktʃuˈæləti/ n sự đúng giờ Punctuality has never been his strong point 407 punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ adj đúng giờ You are all required to be punctual 408 resident /ˈrezɪdənt/ ... garden 522 surround /səˈraʊnd/ v bao quanh Gwen sat at her desk, surrounded by books and papers vây quanh 523 surrounding /səˈraʊndɪŋ/ adj bao quanh, vây quanh A lot of the children at the school ... do I have to go through the operator? 49 Floppy disk /ˈflɒpi disk/ v Đĩa mềm I need a new floppy disk 50 Hardware /ˈhɑ:dweər/ n phần cứng Each time you turn the computer on, with appropriate hardware
Ngày tải lên: 05/01/2021, 13:06
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 10
... the shape /∫eip/ of : có hình dáng - lotus /'loutəs/ (n): hoa sen - picturesque /,pikt∫ə'resk/ (a): đẹp như tranh vẽ - wonder /'wʌndə/ (n): kỳ quan - altitude /'æηk/ (n): bờltitju:d/ (n): độ cao ... góc phố - marital status /ˌmæηk/ (n): bờrɪtl ˈsteɪtəs/ (n.phr): tình trạng hôn nhân - stuck /stʌk/ (a): bị tắt, bị kẹt - occupation /ˌɒkjuˈpeɪʃn/ (n): nghề nghiệp - attitude /ˈæηk/ (n): bờtɪtjuːd/ ... (n): đau lưng - threaten /ˈθretn/ (v): sợ hãiretn/ (v): sợ hãi - toothache /ˈtuːθretn/ (v): sợ hãieɪk/ (n): đau răng - situation /ˌsɪtʃuˈeɪʃn/ (n) : tình huống, hoàn cảnh UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND
Ngày tải lên: 30/08/2021, 14:55
Tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng anh lớp 10 11 12 chương trình mới
... unreasonable demand 406 punctuality /ˌpʌŋktʃuˈæləti/ n sự đúng giờ Punctuality has never been his strong point 407 punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ adj đúng giờ You are all required to be punctual 408 resident ... garden 522 surround /səˈraʊnd/ v bao quanh Gwen sat at her desk, surrounded by books and papers vây quanh 523 surrounding /səˈraʊndɪŋ/ adj bao quanh, vây quanh A lot of the children at the school ... /kəm'pju:tə skri:n/ n Màn hình máy tính I am cleaning my computerscreen 65 Picturesque /ˌpɪktʃərˈesk/ adj đẹp như tranh I like the picturesque streets of the old city 48 Dial /ˈdaɪəl/ v Quay số Can I
Ngày tải lên: 13/10/2022, 05:30
Ngữ pháp và từ vựng tiếng anh lớp 10
... dáng 2 lotus (n) ['loutəs] hoa sen 3 picturesque (a) [,pikt∫ə'resk] đẹp như tranh vẽ 4 site (n) [sait] cảnh quan 5 wonder (n) ['wʌndə] kỳ quan 6 resort (n) [ri:'zɔ:t] khu nghỉ mát 7 altitude (n) ... Statements. Ex1: Tom says “I am a student”. => Tom says (that) he is a student. Ex2: Ha says to me “I am a student now”. => Ha tells me (that) she is a student now. Ex3: Minh said “I am ... toàn, đầy đủ 10 percent [pə'sent] (n) phần trăm → percentage [pə'sentidʒ] (n) tỷ lệ 11 surface ['sə:fis] (n) bề mặt 12 century ['sent∫əri] (n) thời kỳ 100 năm; thế kỷ Eg:The 20th century: Thế
Ngày tải lên: 06/01/2015, 15:20
Toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10
... Local : địa phương Brilliant : tài giỏi Mature : trưởng thành Harboured the dream : ấp ủ ước mơ Impossible : không thể Study tour abroad : du học Private tutor : giáo viên dạy kèm Interrupt : ngắt ... ngon lành Relief cứu trợ Statement tuyên bố Record ghi lại Stroke đột quỵ Replace thay thế Space provided không gian cung cấp Rapidly nhanh chóng Still opportunity vẫn còn cơ hội Rest phần còn ... trả xanh Pipe|(n) cái ống Promote|(v) thăng chức, khích lệ Promotion|(n) thăng chức, thăng tiến Punched|(adj) (có) bấm lỗ, đục lỗ Typical|(adj) tiêu biểu, đặc trưng Vegetable soup|(n) canh rau
Ngày tải lên: 05/02/2015, 19:00
Tổng hợp từ vựng tiếng anh lớp 10, 11, 12
... Trang 1status /ˈmærɪtəl ˈsteɪtəs/ n Tình trạng hôn nhânTiếng Anh lớp 10-11-12 | Gia sư tiếng Anh Ngoại thương Practical English | fb.com/GsTiengAnhNgoaiThuong | pie.edu.vn | 0978 119 199 Study online ... unreasonable demand punctuality /ˌpʌŋktʃuˈæləti/ n sự đúng giờ Punctuality has never been his strongpoint punctual /ˈpʌŋktʃuəl/ adj đúng giờ You are all required to be punctual resident /ˈrezɪdənt/ ... my garden surround /səˈraʊnd/ v bao quanh Gwen sat at her desk, surrounded by books andpapers vây quanh surrounding /səˈraʊndɪŋ/ adj bao quanh, vây quanh A lot of the children at theschool come
Ngày tải lên: 03/11/2016, 09:01
tu vung tieng anh lop 6 unit 9 10 11
... How much is a bar of soap? tube /tju:b/ n ống I want to buy a few meters of tube toothpaste /'tu:θpeist/ n kem đánh răng This is a tube of toothpaste list /list/ n danh sách I have to buy the ... Trang 5yellow /'jelou/ adj vàng Is your new shirt yellow?green /gri:n/ adj xanh lá cây My hat is green blue /blu:/ adj xanh da trời I have a blue pencil case brown /braʊn/ adj nâu Do you like this ... carrots tomato /tə'mɑ:tou/ n cà chua There are some tomatoes in the fridge lettuce /'letis/ n rau diếp My father likes lettuce very much Trang 7potato /pə'teitou/ n khoai tây Those farmers are planting
Ngày tải lên: 26/11/2017, 19:53
TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 12 Unit 10-13
... dạng bị động ) +Passive infinitive and passive gerund (câu bị động với nguyên mẫu và danh động từ ) +Gerund (danh động từ ) J từ vựng sgk Chew (v): nhai\[t∫u:] digest (v): tiêu hoá\['daidʒest] ... tuệ\ ['mentl] assimilate (v): tiêu hoá\ [ə'simileit] Expertise (n): sự tinh thông\ [,ekspə'ti:z] self-esteem (n):lòng tự trọng\[,self i'sti:m] well-read (n): quảng bác brain (n): não,trí tuệ ... Incredibly (adv): đáng kinh ngạc\ [in'kredəbli] convenience (n): sự tiện lợi\ [kən'vi:njəns] Turnover (n): doanh thu\ ['tə:n,ouvə] halfway (a): (adv): nửa đường Unit 13 ; THE nd SEAGAMES & grammar
Ngày tải lên: 15/07/2015, 23:56
skkn hệ thống từ vựng tiếng anh lớp 9 theo chuẩn kiến thức kỷ năng thcs tấn tài
... Tiếng Anh theo chủ đề của mỗi bài học II MỤC ĐÍCH CỦA SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM. NGƯỜI VIẾT : TRẦN VĂN LIÊN NĂM HỌC 2009-2010 TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH 1 Trang 2SKKN HỆ THỐNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH ... dụng cho dạy và học tiếng anh trong phạm vi từ vựng và đã tìm ra một số thủ thuật để áp dụng trong phần giớ thiệu , vận dụng , hệ thống và mở rộng vốn từ môn Tiếng Anh lớp 9 Sau 02 năm thực ... đủ vốn từ tích cực NGƯỜI VIẾT : TRẦN VĂN LIÊN NĂM HỌC 2009-2010 TRƯỜNG THCS LÊ ĐÌNH CHINH 2 Trang 3SKKN HỆ THỐNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH LỚP 9 THEO CHUẨN KIẾN THỨC KỶ NĂNGcần thiết cho việc giao
Ngày tải lên: 03/03/2015, 15:03
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: