từ vựng tiếng anh lớp 10 đầy đủ
Trang 1tʃ ch (cong lưỡi) chip
θ th (lè lưỡi ra tới răng) thin
ð đ (lè lưỡi ra tới răng) this
Diphthongs (nguyên âm đôi)
Trang 2Chữ viết tắt Từ tiếng Anh Nghĩa tiếng Việt
adj adjective tính từ
adv adverb trạng từ
aux v auxiliary verb động từ khuyết
conj conjunction liên từ/từ nối
det determiner hạn định từ
excl exclamation thán từ
n noun danh từ
obj pron object pronoun đại từ làm túc từ
poss adj possessive adjective tính từ sở hữu
poss det possessive determiner hạn định từ sở hữu
poss pron possessive pronoun đại từ sở hữu
prep preposition giới từ
pron pronoun đại từ
poss pron possessive pronoun đại từ sở hữu
ref pron reflective pronoun đại từ quan hệ
occupation ɒkjʊˈpeɪʃ(ə)n n công việc, nghề
transplant transˈplɑːnt, tranz- v cấy (lúa)
italicise ɪˈtalɪsʌɪz v in nghiêng
disappoint dɪsəˈpɔɪnt v thất vọng
contented kənˈtɛntɪd adj hài lòng
Trang 3rest rɛst n sự nghỉ ngơi
content kənˈtɛnt adj hài lòng
B SPEAKING
technology tɛkˈnɒlədʒi n công nghệ
civic ˈsɪvɪk adj (thuộc) công dân
C LISTENING
passenger ˈpasɪndʒə n hành khách
purchase ˈpəːtʃɪs n, v sự mua, mua
statement ˈsteɪtm(ə)nt n sự trình bày
thuậtstare death in
the face stɛː dɛθ ɪn ðə feɪs đối mặt với tử thần
Trang 4frighten ˈfrʌɪt(ə)n v làm hoảng sợ
tranh hoặc nỗ lực)
air-hostess ɛː
E LANGUAGE FOCUS
rubbish ˈrʌbɪʃ n rác
unlucky ʌnˈlʌki adj không may
wind wʌɪnd v quanh co, uốn khúc
soundly ˈsaʊndli adv yên giấc, ngon
creep kriːp v bò, trườn
put out pʊt aʊt v dập tắt
put up pʊt ʌp v dựng, xây dựng
fishermen ˈfɪʃəmən n người đánh/câu cá
right rʌɪt adv ngay, chính
Unit 2: SCHOOL TALKS
Trang 5A READING
shopper ˈʃɒpə n người đi mua hàng
narrow ˈnarəʊ adj hẹp
task tɑːsk n nhiệm vụ, công tác
profession prəˈfɛʃ(ə)n n nghề nghiệp
attitude ˈatɪtjuːd n quan điểm, thái độ
B SPEAKING
'd better d ˈbɛtə v (=had better) nên thì hơn
backache ˈbakeɪk n chứng đau lưng
rearrange riːəˈreɪn(d)ʒ v sắp xếp lại
D WRITING
marital ˈmarɪt(ə)l adj (thuộc) hôn nhân
block capital blɒk ˈkapɪt(ə)l n chữ hoa viết rời nhau
employer ɪmˈplɔɪə/ɛm- n ông chủ
enrolment ɪnˈrəʊlm(ə)nt n sự tuyển, sự ghi tên vào
applicable əˈplɪkəb(ə)l/
ˈaplɪ- adj có thể áp dụng được, thích hợp
capital ˈkapɪt(ə)l n chữ viết hoa
E LANGUAGE FOCUS
trouble ˈtrʌb(ə)l n điều lo lắng, tình trạng rắc rối
consider kənˈsɪdə v quan tâm đến
target ˈtɑːɡɪt n mục tiêu
dark dɑːk n bóng tối, chỗ tối; lúc đêm tối
threaten ˈθrɛt(ə)n v đe dọa
Trang 6Unit 3: PEOPLE’S BACKGROUND
A READING
brilliant ˈbrɪlj(ə)nt adj tài giỏi, lỗi lạc
calculation kalkjʊˈleɪʃ(ə)n n sự tính toán
specialisation spɛʃ(ə)lʌɪ
thành
with flying
colors wɪð ˈflʌɪɪŋ ˈkʌləz dễ dàng và rất thành công, xuất
sắc
soon after suːn ˈɑːftə sau một tý
research rɪˈsəːtʃ / ˈriːsəːtʃ n sự nghiên cứu
người
íchintelligent ɪnˈtɛlɪdʒ(ə)nt adj thông minh
Trang 7mathematics maθ(ə)ˈmatɪks n môn toán, toán
họchumanitarian hjʊˌmanɪˈtɛːrɪən adj nhân đạo
B SPEAKING
schoolwork ˈskuːlwɜːk n bài học ở lớp và bài tập ở nhà
dislike dɪsˈlʌɪk n điều không thích
somebody ˈsʌmbədi pron người nào đó
C LISTENING
romantic rə(ʊ)ˈmantɪk adj (thuộc) tiểu thuyết, lãng
mạn
Trang 8not only but
also nɒt ˈəʊnli bʌt ˈɔːlsəʊ không những mà còn
telephonist tɪˈlɛf(ə)nɪst n nhân viên tổng đài điện thoại
seldom ˈsɛldəm adv ít khi, hiếm khi
handbag ˈhan(d)baɡ n túi xách, ví xách tay
thieves θiːvz n kẻ trộm, kẻ cắp (số nhiều)
what's up? wɒt s ʌp chuyện gì đang xảy ra vậy?
men mɛn n đàn ông (số nhiều), con người
break in breɪk in v xông vào, phá mà vào
anybody ˈɛnɪbɒdi pron bất cứ ai
Unit 4: SPECIAL EDUCATION
A READING
schooling ˈskuːlɪŋ n sự giáo dục ở nhà trường
opposition ɒpəˈzɪʃ(ə)n n sự phản đối
Trang 9mental ˈmɛnt(ə)l adj (thuộc) trí tuệ
corresponding ˌkɒrɪˈspɒndɪŋ adj tương ứng, đúng với
gradually ˈɡradʒʊli, ˈɡradjʊəli adv dần dần
demonstration dɛmənˈstreɪʃ(ə)n n sự thể hiện, sự thuyết minh
B SPEAKING
honest ˈɒnɪst adj lương thiện, trung thực
C LISTENING
labourer ˈleɪb(ə)rə n người lao động chân tay
fascinate ˈfasɪneɪt v mê hoặc, quyến rũ
professional prəˈfɛʃ(ə)n(ə)l adj chuyên nghiệp
photographic ˌfəʊtəˈɡrafɪk adj (thuộc) thợ chụp hình, như
chụp hìnhphotogenic ˌfəʊtə(ʊ)ˈdʒɛnɪk, -
photography fəˈtɒɡrəfi n sự chụp hình
Trang 10exhibit ɪɡˈzɪbɪt, -ɛɡˈ v trưng bày, triển lãmstimulate ˈstɪmjʊleɪt v khuyến khích, kích thích
D WRITING
resolve rɪˈzɒlv v giải quyết
receipt rɪˈsiːt n biên lai
native ˈneɪtɪv adj bản địa
quality ˈkwɒlɪti n chất lượng, phẩm chất
refund rɪˈfʌnd n sự trả lại (tiền)
require rɪˈkwʌɪə v đòi hỏi, yêu cầu
enclose ɪnˈkləʊz, -ɛn v gửi kèm theo
Unit 5: TECHNOLOGY AND YOU
A READING
illustration ɪləˈstreɪʃ(ə)n n sự minh họa
magical ˈmadʒɪk(ə)l adj kỳ diệu
communicator kəˈmjuːnɪkeɪtə n máy truyền tin
Trang 11speaker ˈspiːkə n loa
title ˈtʌɪt(ə)l n tên (sách), nhan đề
document ˈdɒkjʊm(ə)nt n tài liệu
visual ˈvɪʒ(j)ʊəl/
ˈvɪzjʊəl adj (thuộc sự) nhìn
scenic ˈsiːnɪk adj (thuộc) cảnh vậtmiraculous mɪˈrakjʊləs adj kì diệu
electronic ɪlɛkˈtrɒnɪk/-ɛl adj (thuộc) điện tử
refuse rɪˈfjuːz v từ chối
compute kəmˈpjuːt v tính toán bằng máy tính
camcorder ˈkamkɔːdə n máy quay video xách tay
D WRITING
Trang 12operate ˈɒpəreɪt v thao tác
through θruː adj thông suốt
permission pəˈmɪʃ(ə)n n sự cho phépcampfire ˈkampfʌɪə n lửa trại
anxious ˈaŋ(k)ʃəs adj lo lắng
Trang 13excursion ɪkˈskəːʃ(ə)n, -ɛk n cuộc đi chơi
picturesque ˌpɪktʃəˈrɛsk adj đẹp như tranh
glorious ˈɡlɔːrɪəs adj huy hoàng, lộng lẫy
round raʊnd prep xung quanh, khắp
left-over ˈlɛft əʊvə n đồ thừa
exact ɪgˈzakt adj chính xác
spacious ˈspeɪʃəs adj rộng rãi
D WRITING
fortunately ˈfɔːtʃ(ə)nətli | adv may mắn
confirmation kɒnfəˈmeɪʃ(ə)n n sự xác nhận
E LANGUAGE FOCUS
give up gɪv ʌp v từ bỏ
latter ˈlatə n cái sau, người sau
take along teɪk əˈlɒŋ v mang theo
Unit 7: THE MASS MEDIA
A READING
media ˈmiːdɪə n phương tiện truyền thông đại
chúng
Trang 14headline ˈhɛdlʌɪn n phần tóm tắt những tin chính, tiêu
đềrecommend rɛkəˈmɛnd v giới thiệu, tiến cử
secret ˈsiːkrɪt adj, n bí mật
comedy ˈkɒmɪdi n hài kịch, phim hài
B SPEAKING
common ˈkɒmən adj chung, công cộng
distinctive dɪˈstɪŋ(k)tɪv adj đặc biệt
deliver dɪˈlɪvə v phân phát, phân phối, giao hàng
aural ˈɔːr(ə)l adj (thuộc) tai, bằng tai
D WRITING
memorable ˈmɛm(ə)rəb(ə)l adj đáng ghi nhớ, không quên đượcentertain ɛntəˈteɪn v cung cấp sự giải trí
interfere ɪntəˈfɪə v gây trở ngại, can thiệp
popularity pɒpjuˈlarəti n sự ưa thích của quần chúng
Trang 15brick brɪk n gạch
cash crop kaʃ krɒp n cây trồng thương phẩm
make ends meet meɪk ɛndz miːt cân đối được thu chi
resurface riːˈsəːfɪs v trải lại (mặt đường)
ground ɡraʊnd n bãi đất
canal kəˈnal n kênh, sông đào
no longer nəʊ ˈlɒŋɡə không nữa
suburb ˈsʌbəːb n ngoại ô
D WRITING
turning ˈtəːnɪŋ n chỗ rẽ
E LANGUAGE FOCUS
Trang 16crazy ˈkreɪzi adj điên
biodiversity ˌbʌɪə(ʊ)dʌɪˈvəːsɪti n sự đa dạng sinh học
independently ˌɪndɪˈpɛnd(ə)ntli adv độc lập, không phụ
thuộccontribute kənˈtrɪbjuːt,
Trang 17population pɒpjʊˈleɪʃ(ə)n n quần thể (sinh vật)
adj nam cực
maintain meɪnˈteɪn, mənˈteɪn v duy trì
B SPEAKING
species ˈspiːʃiːz, ˈspiːʃɪz,
consequence ˈkɒnsɪkw(ə)ns n hậu quả, kết quả
fishing line ˈfɪʃɪŋ lʌɪn n dây câu
responsible rɪˈspɒnsɪb(ə)l adj có trách nhiệm
explosive ɪkˈspləʊsɪv, -ɛk n chất nổ
endanger ɪnˈdeɪn(d)ʒə, -ɛn v gây nguy hiểm cho
C LISTENING
conservation kɒnsəˈveɪʃ(ə)n n sự bảo tồn
Trang 18ˈmʌɪɡreɪt v di trú, di cưcommission kəˈmɪʃ(ə)n n hội đồng, ủy ban
give birth ɡɪv bəːθ v sinh sản
gestation dʒɛˈsteɪʃ(ə)n n sự thai nghén, thời kỳ thai nghén
sperm
life span lʌɪf span n khoảng thời gian sống
accidental aksɪˈdɛnt(ə)l adj ngẫu nhiên
Trang 19difficulty ˈdɪfɪk(ə)lti n sự khó khăn
close down kləʊs daʊn v ngừng hoạt động, đóng lại lâu dài
eliminate ɪˈlɪmɪneɪt v loại trừ
frequent ˈfriːkw(ə)nt adj thường xuyên
hydroelectric hʌɪdrəʊɪˈlɛktrɪk adj thủy điện
destruction dɪˈstrʌkʃ(ə)n n sự phá hủy
circulation səːkjʊˈleɪʃ(ə)n n sự tuần hoàn
get rid of ɡɛt rɪd ɒv v tống khứ
constant ˈkɒnst(ə)nt adj không đổi
Syndrome): sida
Trang 20run-off rʌn ɒf n nước mưa không thấm đất
B SPEAKING
reconstruct riːkənˈstrʌkt v xây dựng lại
reconstruction riːkənˈstrʌkʃn n sự xây dựng lại
reintroduce ˌriːɪntrəˈdjuːs v mang trở về
C LISTENING
camper ˈkampə n người cắm trại
forester ˈfɒrɪstə n nhân viên quản lý rừng
recognise ˈrɛkəɡnʌɪz v nhận biết
survival səˈvʌɪv(ə)l n sự sống sót
temperate ˈtɛmp(ə)rət adj ôn đới
Trang 21to be tʊ biː sẽ xảy ra, diễn ra
sub-tropical sʌb ˈtrɒpɪk(ə)l adj cận nhiệt đới
wilderness ˈwɪldənɪs n vùng hoang dã
southeastern saʊθˈiːst(ə)n adj đông nam
contamination kənˌtamɪˈneɪʃ(ə)n n sự làm ô nhiễm
B SPEAKING
go wrong gəʊ rɒŋ v hỏng đi, trở nên xấu
read out riːd aʊt v đọc từ đầu đến cuối, đọc to
poison ˈpɔɪz(ə)n n, v chất độc, đầu độc
carsick ˈkɑːsɪk adj say xe
regret rɪˈɡrɛt n sự hối tiếc
station ˈsteɪʃ(ə)n v đóng (quân) ở một vị trí
invader ɪnˈveɪdə n kẻ xâm lược
dependent dɪˈpɛnd(ə)nt adj phụ thuộc
crash kraʃ v sự rơi (máy bay); sự đâm sầm vào (ô tô)
Unit 12: MUSIC
A READING
Trang 22set the tone sɛt ðə təʊn v tạo không khí
integral ˈɪntɪɡr(ə)l, ɪnˈtɛɡr(ə)l adj thiết yếu
rock 'n' roll ˈrɒkændˈrəʊl n tên 1 loại nhạc rốc (1950s)
mournful ˈmɔːnfʊl, -f(ə)l adj buồn rầu, tang tóc
D WRITING
Trang 23tune tjuːn n giai điệu
artistic ɑːˈtɪstɪk adj (thuộc) nghệ thuật, mỹ thuật
ragtime ˈraɡtʌɪm n nhạc ractim (của người Mỹ da đen)composer kəmˈpəʊzə n người soạn/sáng tác nhạc
talented ˈtaləntɪd adj có tài
musical ˈmjuːzɪk(ə)
l adj có năng khiếu về nhạc
profile ˈprəʊfʌɪl n sơ lược tiểu sử
all in all ɔːl ɪn ɔːl nói chung
Unit 13: FILMS AND CINEMA
A READING
rapid ˈrapɪd adj nhanh, nhanh chóng
cinema ˈsɪnɪmə, -mɑː n điện ảnh
length lɛŋ(k)θ, lɛn(t)θ n chiều dài, độ dài
sequence ˈsiːkw(ə)ns n sự nối tiếp nhau
B SPEAKING
science fiction ˈsʌɪəns
ˈfɪkʃ(ə)n n truyện khoa học viễn tưởng
preference ˈprɛf(ə)r(ə)ns n sự thích hơn
thriller ˈθrɪlə n chuyện ly kỳ, truyện trinh thám
Trang 24fiction ˈfɪkʃ(ə)n n điều hư cấu
voyage ˈvɔɪɪdʒ n, v du lịch xa bằng đường biển
engage ɪnˈɡeɪdʒ, -ɛn v đính hôn
iceberg ˈʌɪsbəːɡ n núi băng trôi
adventurer ədˈvɛntʃ(ə)rə n người phiêu lưu
liner ˈlʌɪnə n tàu khách, tàu thủy
E LANGUAGE FOCUS
astronomy əˈstrɒnəmi n thiên văn học
frustrate frʌˈstreɪt, ˈfrʌstreɪt v làm thất bại, làm hỏngexhaust ɪgˈzɔːst, ɛg- v làm kiệt quệ
depress dɪˈprɛs v làm chán nản, làm buồnembarrass ɪmˈbarəs, -ɛm v làm lúng túng, ngượng nghịuadjectival adʒɪkˈtʌɪv(ə)l adj có chức năng tính từ
excite ɪkˈsʌɪt, -ɛk v kích thích, khuấy động
Unit 14: THE WORLD CUP
A READING
continent continent n lục địa
finalist ˈfʌɪn(ə)lɪst n người vào chung kết
jointly ˈdʒɔɪntli adv cùng, cùng chung
Trang 25involve ɪnˈvɒlv v bao gồm
honour ˈɒnə n, v danh dự, ban vinh dự cho
govern ˈɡʌv(ə)n v lãnh đạo, điều hành
runner-up rʌnərˈʌp n người, đội đứng thứ nhì
tournament ˈtʊənəm(ə)nt n giải (vòng) đấu
sporting ˈspɔːtɪŋ adj (thuộc) thể thao, thích thể thaoelimination ɪlɪmɪˈneɪʃ(ə)n n cuộc đấu loại
final ˈfʌɪn(ə)l adj, n chung kết, trận chung kết
championship ˈtʃampɪənʃɪp n giải vô địch, chức vô địchvictory ˈvɪkt(ə)ri n sự chiến thắng
passionate ˈpaʃ(ə)nət adj sôi nổi, say sưa
promote prəˈməʊt n đẩy mạnh, xúc tiến, quảng cáo
milestone ˈmʌɪlstəʊn n cột mốc, sự kiện quan trọng
retire rɪˈtʌɪə v thôi việc, về hưu
ambassador amˈbasədə n đại sứ
scorer ˈskɔːrə n người ghi điểm, bàn thắng
retirement rɪˈtʌɪəm(ə)nt n sự về hưu
D WRITING
postpone pəʊs(t)ˈpəʊn, pəˈspəʊn v hoãn lại
friendly ˈfrɛn(d)li adj trận giao
Trang 26take place teɪk pleɪs v xảy ra, được tổ chức
E LANGUAGE FOCUS
aspirin ˈasp(ə)rɪn n thuốc giảm đau và sốt
mean miːn adj bần tiện, bủn xỉn
repaint ˈriːpeɪnt v sơn lại
prediction prɪˈdɪkʃ(ə)n n sự đoán trước
Unit 15: CITIES
A READING
finance ˈfʌɪnans, fʌɪˈnans, fɪˈnans n cơ quan tài chínhmetropolitan mɛtrəˈpɒlɪt(ə)n adj (thuộc) khu đô thị lớn
characterise ˈkarəktərʌɪz v đặc trưng hoá
United Nations juˈnʌɪtɪd ˈneɪʃ(ə)nz n Liên Hiệp Quốc
Trang 27historic hɪˈstɒrɪk adj (thuộc) lịch sử
parliament ˈpɑːləm(ə)nt n tòa nhà nơi quốc hội họpcathedral kəˈθiːdr(ə)l n nhà thờ lớn
E LANGUAGE FOCUS
contrast ˈkɒntrɑːst v làm tương phản
historical hɪˈstɒrɪk(ə)l adj (thuộc) lịch sử
gala ˈɡɑːlə, ˈɡeɪlə n hội, hội hè
define dɪˈfʌɪn v xác định
Unit 16: HISTORICAL PLACES
A READING
representative rɛprɪˈzɛntətɪv adj đại diện
Confucian kənˈfjuːʃ(ə)n n nhà nho
achievement əˈtʃiːvm(ə)nt n thành tích, thành tựu
tortoise ˈtɔːtəs, ˈtɔːtɔɪz n rùa (ở cạn)
architecture ˈɑːkɪtɛktʃə n công trình kiến trúcfeudal ˈfjuːd(ə)l adj phong kiến
Trang 28time tʌɪm n thời đại
merchant ˈməːtʃ(ə)nt n nhà buôn, thương gia
Cantonese ˌkantəˈniːz adj (thuộc) Quảng Đông - TQ
congregation kɒŋɡrɪˈɡeɪʃ(ə)n n hiệp hội
assembly hall əˈsɛmbli hɔːl n lễ đường
thatch θatʃ n rạ, tranh, lá (để lợp nhà)
assembly əˈsɛmbli n hội đồng
characteristic karəktəˈrɪstɪk n đặc điểm
E LANGUAGE FOCUS
massage ˈmasɑː(d)ʒ, məˈsɑː(d)ʒ n, v xoa bóp, mát xa
obvious ˈɒbvɪəs adj rõ ràng, hiển nhiên
Trang 29concord ˈkɒŋkɔːd n sự hòa hợp, hiệp ước