1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Từ vựng tiếng Anh lớp 10

52 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 825,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Từ vựng tiếng Anh lớp 10

Trang 1

PRONUNCIATION AND PHONETIC SYMBOLS

/pen / /bæd/

/ti: / /did / /kæt/

/si:/ /zu:/ /∫u:/ /viʒn/ /hæt/ /mæn/ /naʊ/ /siη/ /leg/ /red/

/jes/ /wet/

/si: / /’hæpi/

/sit / /ten / /kæt/

/ I ə/

/eə/

/ʊə/

cup fur about say go my boy now near hair pure

/kʌp/ /fə:(r)/ /ə’baʊt/ /sei/ /gəʊ/ /ma I / /bɔ I / /naʊ/ /n I ə/ /heə/

/pjʊə(r)/

CONSONANTS

VOWELS AND DIPTHONGS

Trang 2

UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF

***

I VOCABULARY

A READING

- daily routines (n) ['deili ru:'ti:n] công việc hàng ngày

- get ready for smt/ to do smt chuẩn bị làm gì

broken)

- transplant (v) [træns'plɑ:nt] cấy lúa, cấy rau

- Civic education (n) ['sivik,edju:'kei∫n] giáo dục công dân

- Physical education (n) ['fizikl,edju:'kei∫n] giáo dục thể chất

- Information technology (n) [,infə'mei∫n tek'nɔlədʒi] công nghệ thông tin

- Mathematics/ Maths

- Biology (n) [bai'ɔlədʒi] sinh vật học

- Geography (n) [dʒi'ɔgrəfi] địa lý; địa lý học

Trang 3

- drop (v) [drɔp] thả

- food stall (n) [fu:d stɔ:l] quầy bán thức ăn

- immediately (adv) [i'mi:djətli] ngay lập tức, tức thì

- district (n) ['distrikt] khu vực, quận, huyện

- continue (v) [kən'tinju:] tiếp tục, làm tiếp

- ride off (v) ~ ride (v) [raid]

- fellow (n) ~ friend (n) ['feləu] bạn; đồng chí

D WRITING:

-> death (n), dead (a) [deθ]/ [ded]

- to be due to do smt được định thời gian/ sắp đặt

- get on a plane/ a bus lên máy bay/ xe buýt

- take off (v) > < land (v) cất cánh>< hạ cánh

- an air hostess (n) ['eə,həustis] nữ tiếp viên hàng không

lắc,

(shook, shaken)

- scream (v) [skri:m] tiếng thét, tiếng kêu thất thanh

- panic (n) ['pænik] sự hoảng loạn, sự hoang mang

- relieved (a) [ri'li:vd] cảm thấy bớt căng thẳng

go to the discotheque

- fire exit (n) ['faiə 'eksit] Cửa thoát hiểm

- fire brigade (n) ['faiə bri'geid] Đội cứu hoả

Trang 4

E LANGUAGE FOCUS:

- favourite (a) ['feivərit] được ưa thích nhất

- a waste of time

II GRAMMAR

SIMPLE TENSES

I The present simple:

Dấu hiệu nhận biết

- Always, Usually, Regularly, Frequently, Generally, Often, Sometimes, Occasionally, Rarely, Seldom, Never, Every (day, week, … )

- Once (a week)

Twice (a month)

Three times (a year)

Cách sử dụng

 Diễn tả 1 sự việc diễn ra trong 1 thời gian dài hoặc sở thích ở hiện tại

 Diễn tả 1 sự việc lặp đi lặp lại đã thành thói quen ở hiện tại

 Diễn tả 1 hiện tượng luôn đúng

 Nói về thời gian biểu, thời khóa biểu

Is : He, she,it, danh từ số it, danh từ không đếm được

Are: You, we, they, danh từ số nhiều

(-) Thêm “not” vào sau to be

(?) Đảo to be lên đầu câu

VD: My school is in Hanoi.

2 ĐT thường

(+) S + V / V(s, es)

V : I, you, we, they, danh từ số nhiều

V(s, es): He, she, it, danh từ số ít, danh từ không đếm được

Trang 5

(-) S + don’t/ doesn’t + V(inf)

Don’t : I, you, we, they, danh từ số nhiều

Doesn’t : He, she, it, danh từ số it, danh từ không đếm được

(?) Do/ does + S + V (inf) ?

TL: Yes, S + do/does

No, S+ don’t/ doesn’t

(Wh-Q) Wh_Q + do/ does + S + V (inf) ?

TL: Dùng câu khẳng định

VD: She lives in a small house near here.

We don’t like football.

What time do you often go to school?

Quy tắc chia động từ với ngôi thứ ba số ít ở thời hiện tại đơn

Thông thường:  + S: visit  visits

Kết thúc bằng : S, SS, SH, CH, X, O  + ES: miss  misses; washes  washes

Kết thúc bằng phụ âm + Y  đổi thành I + ES: study  studies

Kết thúc bằng nguyên âm +Y  + S: play  plays

II The past simple

Dấu hiệu nhận biết

Yesterday, Last (night, week,…), khoảng t/g + ago, thời gian trong QK

Eg: 2 weeks ago, In 1945

Was : I, He, she,it, danh từ số it, danh từ không đếm được

Were: You, we, they, danh từ số nhiều

(-) Thêm “not” vào sau tobe

(?) Đảo to be lên đầu câu

VD: I was at home yesterday.

VD: John started working here last year.

We didn’t do our homework yesterday.

Trang 6

Did you meet her 2 days ago?

Quy tắc cấu tạo V-ed :

(Chỉ áp dụng với động từ có quy tắc)

 Thông thường  + ED: work  worked

 Kết thúc bằng E  + D: live  lived

 Kết thúc bằng phụ âm + Y  đổi thành I + ED: study  studied

 Kết thúc bằng nguyên âm +Y  + ED: play  played

 Động từ 1 âm tiết kết thúc bằng 1 phụ âm, trước nó là 1 nguyên âm  nhân đôi phụ âm cuối và + ED: stop  stopped

Trang 7

UNIT 2: SCHOOL TALKS

I VOCABULARY

A READING

- traffic ( n ) [‘trổfik] giao thụng vọ̃n tải

- household task ( n ) ['haushəuld] việc nhà

- shop ( v ) [∫ɔp] ≈ go shopping

- shopper ( n ) ['∫ɔpə] ngời mua sắm

- attitude ( n ) ['ổtitju:d] thái độ

- profession ( n ) [prə'fe∫n] nghề nghiệp

- professional ( a ) [prə'fe∫ənl] tính nghề nghiệp

- narrow ( a ) ['nổrəu] hẹp

B SPEAKING

- back ( n ) [bổk] lng

- backache ( n ) ['bổkeik] bệnh đau lng

- express ( v ) [iks'pres] bày tỏ

- expression ( n ) [iks'pre∫n] sự bày tỏ

- block capital ( n ) [blɔk'kổpitl] chữ in hoa

- status ( n ) ['steitəs] địa vị, thân phận

- occasion ( n ) [ə'keiʒn] dịp

- put a cross ( v ) đánh dấu chéo

- put a tick ( v ) đánh dấu

- enroll ( v ) [in'rəul] đăng kí, ghi tên

- enrollment ( n ) [in'rəulmənt] sự đăng kí

- reason ( n ) ['ri:zn] lí do

- specification ( n ) [,spesifi'kei∫n] sự ghi rõ, định rõ kĩ thuật

- delete ( v ) [di'li:t] xoá, bỏ

- applicable ( a) ['ổplikəbl] tơng ứng, phù hợp

- applicability ( n ) [,ổplikə'biliti] sự phù hợp

Trang 8

- Where : ở đâu

- When : khi nào

- What time : mấy giờ

- Who : ai

- Whose : của ai

- Why : tại sao

- Which : cái nào

- How : như thế nào

- How far : bao xa

- How long : bao lâu

- How often : hỏi cho mức độ thường xuyên

- Hỏi cho số lượng :

How many + N đếm được số nhiều

How much + N không đếm được

- How much: hỏi cho giá cả

II Gerund and to + infinitive

Gerund: (V-ing)

Gerund (Danh động từ): là Ving được sử dụng như 1 danh từ

- Danh động từ có thể dùng làm:

o Chủ ngữ VD: Learning English is very useful.

o Tân ngữ He likes swimming

o Bổ ngữ Her greatest pleasure is reading.

o Bổ ngữ cho giới từ She is fond of dancing.

- Vị trí của danh động từ:

*Thường đứng sau các động từ chỉ sự yêu, ghét, thích hay không thích: like, love, enjoy, dislike, hate, prefer, mind, can’t stand, can’t bear, can’t help…

* Sau Before/ After/ Without/ By

*Luôn được dùng sau giới từ (in, on, at, about… )

to be interested in , to be fed up with, to be good at, to be excited about,

to be bored with, to be fond of, to be tired of, to be scared of,

to be afraid of, to be surprised at , to be amused at, to be pleased with,

to be frightened of, to be delighted at, to be amazed at,

to be fascinated by, to be terrified of

*Sau một số động từ khác như:

avoid, finish, continue, practise, deny, suggest, imagine, delay, admit, consider, encourage, give up, keep, miss, postpone, prefer, have trouble…

Note: * stop + Ving : ngừng làm gì # stop + to V : dừng lại để làm gì…

* try + Ving : thử làm… # try + to V : cố gắng làm…

Trang 9

* remember + Ving : nhớ đã làm… # remember + to V: nhớ phải làm…

 To-infinitive: (To-V)

- Sau các động từ: want, intend, decide, hope, expect, mean, offer, promise, threaten, would like, would love, …

- Sau các tính từ như: glad, happy, ready, kind, …

- Trong cấu trúc: ‘too…to’, ‘enough to’, It takes + sb + khoảng t/g + to-V

- Trong cấu trúc: ask, get, tell, want, advise + sb + (not) to-V

 Bare infinitive: (V)

- Sau các động từ khuyết thiếu

- Sau các động từ như: had better, would rather, make, let, …

Trang 10

UNIT 3: PEOPLE’S BACKGROUND

I VOCABULARY

A READING

- background ( n ) ['bækgraund] tiểu sử

- scientific ( n ) [,saiən'tifik] thuộc về khoa học

- scientist ( n ) ['saiəntist] nhà khoa học

- specialize ( v ) ['spe∫əlaiz] chuyên môn về

- specialization ( n ) [,spe∫əlai'zei∫n] chuyên khoa

- brilliant ( a ) ['briljənt] thông minh, lỗi lạc

- private tutor ( n ) ['praivit 'tju:tə] gia sư

- interrupt ( v ) [,intə'rʌpt] làm gián đoạn

- interruption ( n ) [,intə'rʌp∫n] sự gián đoạn

- atomic weight [ə'tɔmik 'weit] trọng lượng nguyên tố

- easing human suffering ( n ) làm thanh thản nỗi khổ đau của nhân loại

- humanitarian (a ) [hju:,mæni'teəriən] có tính nhân đạo

- strong-willed ( a ) ['strɔη'wild] ý chí mạnh mẽ

B SPEAKING

- experience ( n ) [iks'piəriəns] kinh nghiệm

Trang 11

- imagine ( v ) [i'mædʒin] tưởng tượng

- journalist ( n ) ['dʒə:nəlist] nhà báo

C LISTENING

- champion ( n ) ['t∫æmpjən] chiến thắng, quán quân

D WRITING

- C.V ( curriculum vitea ) ( n ) [kə,rikjuləm'vi:tai] lí lịch

- education ( n ) [,edju:'kei∫n] giáo dục

- previous job ( n ) ['pri:viəs dʒɔb] nghề nghiệp tr ước đây

- tourist guide ( n ) ['tuərist gaid] hướng dẫn viên du lịch

- telephonist ( n ) [ti'lefənist] người trực điện thoại

- travel agency ( n ) ['trævl'eidʒənsi] văn phòng du lịch

II GRAMMAR

PAST PERFECT TENSE

I The past perfect

Dấu hiệu nhận biết :

- By / untill / by the time + t/g trong qúa khứ

VD: By 2005, he had written 5 books.

VD: - I had done all my homework before 9 p.m yesterday.

- He phoned me after he had passed the exam.

Công thức

(+) S + had + PII

(-) S + had + not + PII

had not = hadn’t

(?) Had + S + PII ?

TL: Yes, S + had

No, S + hadn’t

Trang 12

(Wh-Q) Wh_Q + had + S + PII ?

TL: Dùng câu khẳng định

II The past perfect vs the past simple

Để diễn tả 2 hành động xảy ra trước sau trong quá khứ, ta dùng QKHT cho hành động xảy ra trước, QKD cho hành động xảy ra sau

Vd: After Nam had finished his homework, he went to bed.

(Sau khi Nam hoàn thành bài tập về nhà, anh ấy đi ngủ.)

Trang 13

UNIT 4: SPECIAL EDUCATION

I VOCABULARY

A READING

- mentally retarded (a) ['mentəli ri'tɑ:did] chậm phát triển trí tuệ

- proper schooling ['prɔpə 'sku:liη] học hành tử tế

- opposition (n) [,ɔpə'zi∫n] sự chống đối, phản đối

- time - consuming (a) [taim kən'sju:miη] tốn nhiều thời gian

- demonstration (n) [,deməns'trei∫n]sự biểu diễn

* structures:

Eg: Her house is different from my house It is bigger and more beautiful

+To prevent sb from doing sth: ngăn cản ai làm việc gìEg: She prevents me from going into her room

+To be proud of sth / sb: tự hào về ai / về điều gì

My parents are very proud of my school report

- photograph (n) ['fəutəgrɑ:f ; 'fəutəgræf] ảnh, bức ảnh

- photographer (n) [fə'tɔgrəfə] nhà nhiếp ảnh

- photography (n) [fə'tɔgrəfi] thuật nhiếp ảnh

- photographic (a) [,fəutə'græfik] (thuộc) thuật nhiếp ảnh

- photogenic (a) ['fəutə'dʒenik] ăn ảnh, lên ảnh đẹp

- exhibition (n) [,eksi'bi∫n] cuộc triển lãm

- stimulate (v) ['stimjuleit] thúc đẩy, khuyến khích

Trang 14

- take in our surroundings through a lens: nhìn mọi vật xung quanh chúng

ta qua ống kính

II GRAMMAR

“THE + ADJECTIVE / USED TO / WHICH”

I THE + ADJECTIVE

- được sử dụng như 1 danh từ số nhiều (chỉ 1 nhóm người)

- poor (a)  The poor (n) : The poor people

- rich (a)  The rich (n) : The rich people

- injured (a)  The injured (n) : The injured people

- unemployed (a)  The unemployed (n) : The unemployed people

- young (a)  The young (n) : The young people

- sick (a)  The sick (n) : The sick people

VD: - The poor need help from the rich.

- The injured were taken to hospital.

II USED TO + INFINITIVE

- Dùng để diễn tả thói quen trong quá khứ ( thói quen này đã chấm dứt ở hiện tại)

- Công thức:

(+) S + used to + Vinfinitive

(-) S + didn’t + use to + Vinfinitive

(?) Did + S + use to + Vinfinitive?

VD:

- My father used to smoke a lot; but now he doesn’t any more.

- She didn’t use to go out at night when she was young.

- I never used to get up late.

- Did you use to do morning exercise?

III WHICH – A CONNECTOR

- Dùng để thay thế cho 1 mệnh đề được nói tới trước đó, trước which có dấu phẩy

VD: - She can’t speak English It is a disadvantage.

She can’t speak English, which is a disadvantage.

- Sheila couldn’t come to the party It was a pity.

Sheila couldn’t come to the party, which was a pity.

Trang 15

UNIT 5: TECHNOLOGY AND YOU

I VOCABULARY

A READING

- miraculous (a) [mi’rækjuləs] tuyệt vời

- be capable of doing sth [‘keipəbl] có thể làm

- calculating machine (n) [‘kælkjuleitiηmə’∫i:n] máy tính

- calculation (n) [,kælkju’lei∫n] phép tính

- lightning speed (n) [‘laitniη spi:d] tốc độ ánh 15han

- storage device (n) [‘stɔ:ridʒ di’vais] thiết bị lưu giữ 15han15 tin

- request for leave (n) [ri’kwest]/ [li:v] đơn xin nghỉ

B SPEAKING

- cell phone (n) [sel fəun] điện thọai di động

- participant (n) [pɑ:’tisipənt] người tham gia

C LISTENING

- camcorder (n) [‘kæmkɔ:də(r)] máy quay video

- VDU (visual display unit) (n) thiết bị hiển thị hình ảnh

- make an excuse (v) [iks’kju:s] xin lỗi

D WRITING

- emergency (n) [i’mə:dʒensi] trường hợp khẩn cấp

- fire service (n) [‘faiə ‘sə:vis] cứu hỏa

- remote control (n) [ri’məut,kən’trəul] điều khiển từ xa

Trang 16

- aust (v) [ə’dʒʌst] điều chỉnh

E LANGUAGE FOCUS

- man-made satellite (n) [‘mæn’meid ‘sætəlait] vệ tinh nhân tạo

- spill ( spilt, spilled) (v) [spil] tràn, đổ ra

II GRAMMAR

“PRESENR PERFECT TENSE”

I THE PRESENT PERFECT

Dấu hiệu nhận biết :

- already, just, ever, never (đứng trước PII)

- recently, lately , several times, many times, so far, yet (dùng trong câu -, ?),

for + 1 khoảng t/g, since + 1 mốc t/g (đứng ở cuối câu)

- This is the first time …

Cách sử dụng :

- Diễn tả 1 hành động, sự việc đã xảy ra ở quá khứ mà thời điểm không xác định

rõ (hay nói về kinh nghiệm đã từng trải qua)

- Diễn tả 1 hành động bắt đầu ở quá khứ mà vẫn còn tiếp tục đến hiện tại

- Diễn tả 1 sự việc đã xảy ra ở quá khứ nhưng kết quả của nó vẫn liên quan đến hiện tại

Công thức

(+) S + have/ has + PII

has : he, she,it, danh từ số ít, danh từ không đếm đượchave : I, You, we, they, danh từ số nhiều

(-) S + have/ has + PII

have not = haven’t / has not = hasn’t

(?) Have/ Has + S + PII ?

TL: Yes, S + have/ has

No, S + haven’t / hasn’t

(Wh-Q) Wh_Q + have/ has + S + PII ?

TL: Dùng câu khẳng định

II THE PRESENT PERFECT PASSIVE

 S + Have / Has + been + PII

VD:

- A new bridge has been built across the river.

- So far many problems have been solved.

III RELATIVE PRONOUNS: WHO, WHICH, THAT

- Đại từ quan hệ bắt đầu cho 1 mệnh đề quan hệ

- Việc lựa chọn đại từ quan hệ phụ thuộc vào những tiêu chí sau:

+ Nó là chủ ngữ, tân ngữ hay sở hữu của mệnh đề quan hệ

+ Nó đề cập đến người hay vật

Trang 17

+ Mệnh đề quan hệ là xác định hay không xác định.

1 Với MĐQH xác định:

Chỉ người Chỉ vật Chủ ngữ Who ( That ) Which ( That ) Tân ngữ Whom (Who, that, x ) Which ( that, x ) Sở hữu Whose Whose ( of which)

2 Với MĐQH không xác định:

Chỉ người Chỉ vật Chủ ngữ Who Which Tân ngữ Whom (Who) Which Sở hữu Whose Whose ( of which)

- THAT được sử dụng thay thế cho WHO hoặc WHICH trong MĐQH xác định

VD: - I saw the woman She wrote this book.

S(người) who wrote the book.

I saw the woman who (that) wrote this book

- The pen is very expensive It is on the desk

S(vật) which is on the desk.

The pen which (that) is on the desk is very expensive.

(Who, Which: thường dùng trong văn viết

That: thường dùng trong văn nói khi đề cập đến vật.)

UNIT 6: AN EXCURSION

Trang 18

I VOCABULARY

A READING

- excursion (n) [iks’kə:∫n] cuộc đi chơi, chuyến tham quan

- picturesque (a) [,pikt∫ə’resk] đẹp như tranh

- rock formation [rɔk fɔ:’mei∫n] sự hình thành của đá

- get someone’s permission có được sự cho phép của aiđó

B SPEAKING

- get sunburnt (v) [‘sʌnbə:nt] rám, cháy nắng

- travel sickness (n) [‘siknis ] say tàu, xe

- air-conditioned (a) [‘eəkən’di∫nd] được trang bị điều hòa

- non air-condition (a) không được trang bị điều hòa

- refreshments (n) [ri’fre∫mənt] phòng ăn uống trên tàu

- occupied (a) [‘ɒkjʊpaied ] đang có người sử dụng

C LISTENING

- destination (n) [,desti’nei∫n] điểm, đích đến

- left-overs (n) [‘left’əuvə] thức ăn còn thừa

- Botanic Garden (n) [bə’tænik ‘gɑ:dn] vườn bách thảo

- sleep soundly (v) [sli:p ‘saundli] ngủ say

D WRITING

- confirmation (n) [,kɔnfə’mei∫n] lời khẳng định

Trang 19

- wildlife (n) [‘waildlaif] động vật hoang dã

(Wh-Q) Wh-Q + am/ is/ are + S + Ving?

b Thì hiện tại tiếp diễn (với nghĩa tương lai): diễn tả 1 sự việc, hành động sắp xảy ra ở tương lai gần (người nói đã có kế hoạch và chuẩn bị để làm)

VD: My sister is having a baby next month.

- Dự đoán 1 việc sẽ xảy ra ở tương lai dựa vào dấu hiệu ở hiện tại

VD: Look at those clouds It is going to rain.

- Diễn tả 1 dự định sẽ làm 1 việc gì đó trong tương lai

VD: I have saved some money I’m going to buy a new computer.

UNIT 7: THE MASS MEDIA

Trang 20

I VOCABULARY

A READING

- Population and development [,pɔpju’lei∫n]/[di’veləpmənt]Dân số và phát triển

- TV series (n) [‘siəri:z] Phim truyền hình dài tập

- News headlines (n) [nju:z ‘hedlain] Điểm tin chính

- Weather forecast (n) [‘weđə’fɔ:kɑ:st] Dự báo thời tiết

- Portrait of life [‘pɔ:treit] Chân dung cuộc sống

- Documentary [,dɔkju’mentəri] Phim tài liệu

- Wildlife world [wə:ld] Thế giới thiên nhiên hoang dã

B SPEAKING

- Mass media ( n) [ ‘mæs’mi:djə] 20han20 tin đại chúng

- Visually ( adv) [‘viʒuəli] bằng thị giác, bằng mắt

- Aurally ( adv) [‘ɔ:rəli] bằng thính giác, bằng tai

C LISTENING

(v) thấy, nhìn, xem,quan sát, xét,

- Mount Whitney ( n) [ maunt] đỉnh núi Whitney

- rise ( rose- risen) ( v) [raiz] dâng lên, mọc

D WRITING

- Memorable ( a) [‘memərəbl] đáng ghi nhớ, không quên được

- present ( v.t) [pri’zent] giới thiệu, trình bày

( n) [ ‘preznt] hiện nay, lúc này, món quà

- Effective ( a) [i’fektiv] có kết quả, có hiệu lực

- increase ( v) [ ‘inkri:s ] tăng lên, tăng thêm, lớn thêm

- Popularity ( n) tính đại chúng, sự yêu mến

của nhân dân

- Global responsibility [‘gləubəl [ri,spɔnsə’biləti ] trách nhiệm toàn cầu

II GRAMMAR

Trang 21

CONJUNCTION AND PREPOSITION

1 The present perfect (xem lại Unit 5)

2 Because / Because of: b ởi vì

bắt đầu cho 1 mệnh đề chỉ nguyên nhân - kết quả

* Because + 1 mệnh đề

* Because of + N/N phrase/ Ving

VD: Because it rained, I couldn’t go to school yesterday.

= Because of the rain, I couldn’t go to school yesterday.

3 Although/ Even though/ Though/ Despite/ In spite of: mặc dù….

bắt đầu cho 1 mệnh đề chỉ sự tương phản

* Although/ Even though/ Though + 1 mệnh đề

* Despite/ In spite of + N/N phrase/ Ving

VD: Although the woman is old, she tries to climb the mountain.

= In spite of her old age, the woman tries to climb the mountain.

UNIT 8: THE STORY OF MY VILLAGE

Trang 22

I VOCABULARY

A READING

- Technical high school (n) [‘teknikl] trường trung học kĩ thuật dạy nghề

- Farming methods (n) [‘fɑ:miη ‘meθəd] phương pháp canh tác

- result in: [ri’zʌlt] mang lại kết quả, mang lại, tạo ra

B SPEAKING

- resurface (v) [,ri:’sə:fis] làm lại bề mặt, đặt lại lớp mới

- Medical centre (n) [‘medikl ‘sentə] trung tâm y tế

- Football ground ( n) [‘futbɔ:l graund] sân 22han

(v.t) chở bằng xe bò, chở bằng xe ngựa

C LISTENING

- replace (v.t) [ri’pleis] thay thế, thay chỗ của ai/ cái gì

D WRITING

- enclose (v.t) [in’kləuz] vây quanh, gửi kèm theo

- follow (v.t) [‘fɔləu] đi theo sau, làm nghề, làm theo

- go over ( a bridge) [gəu’əuvə] đi qua cầu

II GRAMMAR

REPORTED SPEECH

Trang 23

I Reported speech (statements)

Những sự thay đổi từ lời nói trực tiếp sang gián tiếp:

1 Đổi đại từ chỉ ngôi, đại từ phản 23han, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu.

Direct ( Trực tiếp) Indirect ( Gián tiếp)

+ Ngôi thứ nhất: I , we

+ Ngôi thứ hai: you

VD: Lan told me: “ You are a good

Lan told me I was a good friend.

+ Để nguyên, không thay đổi

Lan said Mr Cuong was her teacher.

Direct speech Reported speech Direct speech Reported speech

weOur UsOursourselves

TheyTheir ThemTheirsThemselves

2 Đổi thơì của động từ:

- Động từ trong lời nói gián tiếp phải được đổi thành hình thức quá khứ tương ứng (lùilại một thời)

Direct speech Reported speech

1 Hiện tại đơn

2 Hiện tại tiếp diễn

3 Quá khứ đơn

4 Hiện tại hoàn thành

5 Tương lai đơn

Direct speech Reported speech

This / These That / Those

Tonight That nightTomorrow The next / following dayNext week The next/ following weekYesterday The day before/ the previous dayLast night The night before

Trang 24

*

Câu trần thuật gián tiếp:

Động từ tường thuật có thể dùng: say, tell, inform, think, complain, remark…

Chú ý:

- Nếu động từ tường thuật ở thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, tương lai thì chỉ thay đổi ngôi của đại từ chỉ ngôi, đại từ phản thân, đại từ sở hữu và tính từ sở hữu

VD: He says: “I am feeling ill.”He says that he is feeling ill.

- Nếu động từ tường thuật ở thì quá khứ đơn thì phải thay đổi ngôi, thì của động từ, tính từ chỉ định, trạng từ chỉ thời gian, địa điểm

VD: He said: “I don’t understand this sentence”

He said that he didn’t understand that sentence.

- Khi câu trực tiếp diễn tả 1 chân lý hay 1 hành động được lặp lại thường xuyên thì động từ không đổi thành quá khứ

VD: He said: “The earth moves round the sun.”

He said that the earth moves round the sun.

She said that: “I get up at 6 o’clock every morning”

She said that she gets up at 6 o’clock every morning.

- Khi chính người nói tường thuật lại lời mình thì đại từ không đổi

II Conditional Sentence Type 1: Câu điều kiện loại 1

1 Cấu trúc:

If –clause Main clause……

2 Ý nghĩa: điều kiện loại 1 là điều kiện có thật ở hiện tại: Nên nó được dùng để

diễn tả một điều giả định có thật hoặc có khả năng xảy ra ở hiện tại

VD: If it rains, we will stay at home

UNIT 9: UNDERSEA WORLD

If S + V/Vs(es) …, S + Will/Can/May/ Shall + V (S + don’t/doesn’t + V)

Trang 25

I VOCABULARY

A READING

- altogether (adv) [,ɔltə'geđə] tổng cộng,tổng thể

- Antarctica (n) [æn'tɑ:ktik] thuộc về Nam cực

- Atlantic ocean (n) [ət'læntik'əʊ∫n] Đại tây dương

- environment (n) [in'vaiərənmənt] Môi trường

- beneath (adv,pre) [bi'niθ] ở dưới thấp

- biodiversity (n) [baiodai'vəsiti] đa dạng sinh học

- challenge (v, n) ['t∫ælindʒ] (sự) thách thức

- contribute (v) [kən'tribjut] đóng góp, góp phần

- discovery (n) [dis'kʌvəri] sự khám phá ra

- divide (into) (v) [di'vaid] chia ra, chia thành

- existence (n) [ig'zistəns] sự tồn tại

- experiment (n) [iks'periment] thí nghiệm

- independently (adv) [,indi'pendəntli] độc lập

- Indian ocean (n) ['indjən'əʊ∫n] Ấn Độ Dương

- investigate (v) [in'vestigeit] khám phá và kiểm tra

- marine life (n) [mə'ri:n] [laif] cuộc sống dưới nước

- North America (n) ['nɔ:θ ə'merikə]Bắc Mỹ

- organism (n) ['ɔ:gənizm] cơ thể; sinh vật

Trang 26

- overcome (v) [,əʊvə'kʌm] vượt qua

- oversized (a) ['əʊvəsaizd] quá khổ, ngoại khổ

- Pacific ocean (n) [pə'sifik'ou∫n] Thái Bình Dương

- satellite (n) ['sætəlait] vệ tinh;vệ tinh nhân tạo

- South America (n) [sauθ ə'merikə] Nam Mỹ

- temperature (n) ['temprət∫ə] nhiệt độ

- fertilizer (n) ['fə:tilaizə] phân bón

- herbicide (n) ['hə:bisaid] thuốc diệt cỏ

- medicine (n) ['medsn; 'medisn] thuốc chữa bệnh

- pesticide (n) ['pestisaid] thuốc trừ sâu

- plastic bag (n) ['plæstik bæg] túi nhựa

Ngày đăng: 16/08/2021, 07:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w