1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNIT

15 225 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 475,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNITTừ vựng tiếng Anh lớp 10 full 16 UNIT

Trang 1

Toàn b ộ t ừ vựng tiếng Anh 10

Unit 1

Alarm : đồng hồ báo thức

About : khoảng chừng

Arrive : đến

At first : ban đầu

Block : khóa

Boil : Nấu, luộc

Bomb : bom

Boots : giày ống

Break : giờ nghỉ gải lao

Buffalo : trâu

Choke : sặc

Continue : tiếp tục

Cough : ho

Creep – crept – crept : bò,

trườn

Crop : mùa vụ

Crowed : đông người

Cyclo : xe xích lô

Discotheque : vũ trường

During : trong ( khoảng thời

gian)

Empty : rỗng

Exactly : chính xác

Exit : lối thoát

Experience : kinh nghiệm

Favorite : yêu thích

Fellow peasant : bạn nông

dân

Field : cánh đồng

Fire brigade : đội cứu hỏa

Fishermen : người câu cá

Flight : chuyến bay

Fly – flew – flown : bay

Frightening : kinh sợ

Gain height : bay lên cao

Get ready : chuẩn bị xong

Ground floor : tầng trệch

Hurt : bị thương

Husband : chồng

In danger : bị nguy hiểm

In panic : hoảng loạn Land : đáp xuống Lead : dẫn

Leap – leapt – leapt :phóng, nhảy

Lives : cuộc sống Neighbor : hàng xóm Out of : ra khỏi

Overjoy : quá vui mừng Passenger : hành khách Pilot : phi công

Plan: kế hoạch Plane: máy bay Plot of land : mảnh đất Quarter : 15 phút Realize : nhận ra Relieve : thấy nhẹ nhõm Repair : sửa chửa

Rubbish : rác Safety : an toàn Scream : kêu thét lên Serious : nghiêm trọng Serve : phục vụ

Several: Một vài Shake – shook – shaken : rung, lắc Shall : sẽ (dùng cho I , We ) Smell : ngữi thấy mùi

Smoke : khói Stay seated : ngồi tại chổ Suddenly : thình lình Take a short rest : nghỉ một chút

Then : Sau đó Tobacco : thuốc hút Transplant : cấy Waste of time : phí thời gian Without : không có

Trang 2

Unit 2

Applicable: áp dụng

Attitude: thái độ

Avoid: tránh

Awful: kinh khủng

Backache: đau lưng

Block capital: chữ in hoa

Cold: cảm lạnh

Cross: ngang qua

Date of birth: ngày sinh

Delete: xóa

Female: nữ ( giới tính)

Find: tìm thấy

First name: tên

Go on: tiếp tục

Had better: nên

Headache: nhức đầu

Hurry: vội vàng

Lend: cho mượn

Letter: lá thư

Male: nam (giới tính)

Mall:khu thương mại

Mind: phiền Miss: nhỡ Narrow: hẹp Nationality: quốc tịch Noise: tiếng ồn

Opinion:quan điểm Post: bỏ thư

Present address: địa chỉ hiện tại

Safety: sự an toàn Sick: bệnh

Sign: ký tên Similar: tương tự Situation: hoàn cảnh

So on: v.v

Specify:ghi rõ Subject : môn học Surname: họ Threaten: đe dọa Tick: dấu v

Toothache: đau răng Traffic: xe cộ

Unit 3

Announce|(v) thông báo

Another degree : một bằng cấp khác

Atomic weight : trọng lượng ngtử

Badminton|(n) cầu lông

Bonus|(n) tiền thưởng

Brilliant : tài giỏi

Carpet : tấm thảm

Chairman : chủ tịch

Chance|(n) cơ hội

Climb into : leo vào

Downstairs : dười lầu Drop : làm rơi

Earn his living : kiếm sống Earn|(v) kiếm tiền

Easing human suffering : xoa dịu nổi đau nhân loại

Either or : hoặc là Enter : vào

Essay : bài văn Extremely : rất, cực kỳ

Trang 3

Graduate|(v) tốt nghiệp

Green tea|(n) trả xanh

Harboured the dream : ấp ủ ước mơ

Hotel receptionist : tiếp tân khách sạn

Impossible : không thể

Institute : viện

Interrupt : ngắt quảng, làm gián đoạn

Junior : cấp dưới

Kinds of people : những loại người

Living condition : điều kiện sống

Local : địa phương

Lunch break : giờ nghỉ ăn trưa

Make calculation : tính toán

Make less serve : giảm bớt sự nghiêm

trọng

Mark = grade : điểm

Mature : trưởng thành

Mess : tình trạng lộn xộn

Noise : tiếng động

Obtain : đạt được

Parrot : con vẹt

PhD : tiến sĩ

Pipe|(n) cái ống

Position : vị trí

Previous : trước đây

Private tutor : giáo viên dạy kèm

Prize : giải thưởng Professor : giáo sư Promote|(v) thăng chức, khích lệ Promotion|(n) thăng chức, thăng tiến Punched|(adj) (có) bấm lỗ, đục lỗ Real joy : niềm vui thật sự

Realize : thực hiện Smile : mĩm cười Soon after : chẳng bao lâu sau Still there : vẫn còn ở đó

Study tour abroad : du học Take up : đảm nhận

Thief : tên trộm Together : cùng nhau Torch : đèn pin

Tourist guide : hướng dẫn viên du lịch Tragic death : cái chết thương tâm Travel agency : đại lý du lịch

Typical|(adj) tiêu biểu, đặc trưng Typist : người đánh máy

Vegetable soup|(n) canh rau Voice : giọng nói

What’s up? : cái gì thế?

With flying color : xuất sắc Work as : làm (nghề )

Unit 4

A pity : điều đáng tiếc

Ability : khả năng

Admiring : ngưỡng mộ

Air conditioned : có máy lạnh

Arm : cánh tay

Attitude towards : thái độ đối với

Belief : lòng tin

Braille Alphabet : bảng chữ cái cho

người mù

Broken down : bị hư (xe)

Cassette tapes : băng cátxét

Cause : gây ra

Come from : đến từ

Competition : cuộc thi

Constant support : luôn ủng hộ

Contact : liên lạc Correct : sửa lỗi sai Delay : hõan lại Delegate : đại biểu Develop : phát triển Disaster : tai họa Doubt : nghi ngờ Enter : tham gia Example : ví dụ Exhibit : triển lảm Explain : giải thích Fascinated : bị lôi cuốn Feeling : cảm giác Finger : ngón tay Free books : tài liệu miễn phí

Trang 4

Genius : thiên tài Good news : tin vui

Trang 5

Humorous : hài hước

Infer from : rút ra từ

Injured : bị thương

Lower secondary school : trường cấp

2

Make great efforts : cố gắng hết sức

Make : bắt buộc

Mistake : sai lầm

Musician : nhạc sĩ

Native teacher : giáo viên bản ngữ

Neglect : bỏ qua

Normal: bình thường

One by one : lần lượt

Origin : nguồn gốc

Paintings : bức tranh vẽ

Parents : cha mẹ

Pay higher tax : đóng thuế cao hơn

Per : mỗi

Photograph : tấm ảnh

Photographer : người chụp ảnh Poor quality : chất lượng kém Professional : chuyên nghiệp Push : thúc ép

Raise : giơ lên (tay) Receipt : hóa đơn Refund : hòan tiền lại Sách bài tập

Scented : có mùi thơm Service : dịch vụ

Speak ill : nói xấu Special : đặc biệt Spell : đánh vần Standard : tiêu chuẩn Subtract : trừ

Suspicious : nghi ngờ Unable : không thể Unrealistic : không thực tế Wheelchair : xe lăn

Unit 5 Accuracy : sự chính xác

Add : cộng, thêm vào

Budgie : vẹt (Úc)

Catch : tóm, bắt

Central store : lưu trữ trung

tâm

Collection : sự tập hợp

Communicatior : người truyền

tin

Data : dữ liệu

Design : thiết kế

Device : dụng cụ

Divide : chia ra

Earth quake : động đất

Emergency : khẩn cấp

Feather : lông (vũ)

Free service : dịch vụ cứu hỏa

Furious : giận dữ

Hold : cầm, nắm, giữ

Instruction : sự dạy học

Interact : ảnh hưởng lẫn nhau

Invention : sự phát minh

Lift : nhấc lên Lighting speed : tốc độ ánh sáng

llustration : sự minh họa Long distance : đường dài Magical : kỳ diệu

Make an excuse : viện cớ Make sure : đảm bảo Manmade satellite : vệ tinh nhân tạo

Obtain : đạt được Operate : hoạt động Overtake : đuổi kịp Receiver : ống nghe (điện thoại)

Robber : tên cướp Select : chọn Slot : vị trí, chỗ Speed up : tăng tốc Spill : làm tràn, đổ Store : lưu trữ System : hệ thống Towel : khăn tắm

Trang 6

Transmit : truyền , phát Time Square: Quảng trường thời

gian

Unit 16

Bombardment (N) : Cuộc Oanh Tạc

Carve (V) : Khắc , Tạc , Chạm , Đục

Categorize (N) : Chia Loại , Phân Loại

Certified (Adj) : Được Chứng Nhận

Chamber (N) : Đại Sảnh

Chart (N) : Biểu Đồ , Đồ Thị , Bản Đồ

Citadel (N) : Thành Lũy

Comprise (V) : Gồm Có , Bao Gồm

Confucian (Adj) : (Thuộc) Nho Giáo

Corresponding (Adj) : Tương ứng

Destination (N) : Nơi Đến

Dynasty (N) : Triều Đại , Triều Vua

Enclosure (N) : Đất Có Hàng Rào Vây

Quanh

Engrave (N) : Khắc , Trổ , Chạm

Festival (N) : Lễ Hội , Đại Hội Liên

Hoan

Feudal (Adj) : (Thuộc) Phong Kiến

Flourish (N) : Xum Xuê , Xanh Tốt

Forbidden (Adj) : Bị Cấm

Grounds (N) : Đất Đai , Vườn Tược

Xung Quanh Một Căn Nhà Lớn

Heritage (N) : Di Sản , Tài Sản Thừa Kế

Illusion (N) : ảo Tưởng , ảo Giác , ảo

ảnh

Imperial (Adj) (Thuộc) Hoàng Đế

,Thuôc Đế Quốc , Nguy Nga , Tráng Lệ

In General (Idm) : Nhìn (Nói) Chung In Particular (Idm) (Một Cách) Đặc Biệt Maintenance (N) : Sự Duy Trì

Memorialize (V) : Tưởng Nhớ Merchant (N) : Nhà Buôn , Thương Gia Originally (Adv) : Đầu Tiên

Ornament (N) : Đồ Trang Trí Pavilion (N) : Sảnh Đường , Nhà Lều , Đình

Pillar (N) : Cột , Trụ Cột Purple (Adj) : Tím , Tía Representative (Adj) : Đại Diện, Điển Hình

Reunification (N) : Sự Thống Nhất Lại Roofed (Adj) : Có Mái

Statistics (N) (Pl) : Số Liệu Thống Kê Stele (N) (Pl Stelae ) : Bia

Thatch (N) : Rạ , Tranh , Lá Tile (N) : Ngói , Đá Lát Tortoise (N) : Rùa Tour Guide (N) : Hướng Dẫn Viên Du Lịch Vessel (N) : Thuyền Lớn , Tàu Lớn

Year In , Year Out (Idm) : Hàng Năm , Năm Nào Cũng Vậy

=> Ornamental (Adj) : Để Trang Trí Achievement (N) : Thành Tích Admission (N) : Nhận Vào , Tiền Vào Cửa

Trang 7

New words Meaning New words Meaning

của

Art galleries phòng trưng bày

nghệ thuật Bookcase tủ sách Associated liên quan Botanical Garden thảo cầm viên

Aurally có thể nghe

Trang 8

New words Meaning New words Meaning

Bumped tình cờ gặp Closely connected kết nối chặt chẽ

Campfire lửa trại Communication thông tin

Captain đội trưởng Computing lessons bài học máy tính

Carnivore chỉ cây ăn sâu bọ Concern liên quan

Certain(ly) Nhất định Consequence hậu quả

Characterized đặc trưng Constant(ly) Liên tục

China town thị trấn TQ Contamination ô nhiễm

Cinema form hình thức điện ảnh Continuing tiếp tục

Classical cổ điển Conversation cuộc trò chuyện

Trang 9

New words Meaning New words Meaning

Description Mô tả Ethnic minority Đầm lầy

Dial tone quay số giai điệu Excursion Ngoại trừ

Distance khoảng cách Extra practice thực hành thêm

Trang 10

New words Meaning New words Meaning

Fairy tale câu chuyện cổ tích Give birth cung cấp cho sinh

Flood(ed) Lũ lụt (chủ biên) Habitat môi trường sống

Trang 11

New words Meaning New words Meaning

Industrial firms Công ty CN Locate Xác định vị trí

Industry ngành công nghiệp Lorries xe tải

Intended dự định Main characters nhân vật chính

Into space vào không gian Maintained duy trì

Large crowds đám đông lớn Methods phương pháp

Trang 12

New words Meaning New words Meaning

Mixture hỗn hợp Packed outside đóng gói bên ngoài

Nowhere Không nơi nào Pesticide thuốc trừ sâu

Officially chính thức Political chính trị

Orphanage trại trẻ mồ côi Precious quý

Own food thức ăn của riêng Present information thông tin hiện nay

Trang 13

New words Meaning New words Meaning

Preserve bảo tồn Reconstruction xây dựng lại

Proper dustbin thùng rác thích hợp Relate liên quan

Responsibly có trách nhiệm Resign từ chức

Quarreled cãi nhau Responsibilities trách nhiệm

Ragtime nhạc ragtime Retire(ment) Nghỉ hưu

Rearrange sắp xếp lại Runner up người hạng nhì

Recently gần đây Satellite truyền hình vệ tinh

Trang 14

New words Meaning New words Meaning

Senior citizen công dân cấp cao Square Quảng trường

Shape of a lotus Hình dạng hoa sen Statement tuyên bố

Sharing buses xe buýt chia sẻ Station trạm

Situation tình hình Subtropical Cận nhiệt đới

Space provided Ko gian cung cấp Suppose giả sử

Sperm whale tinh trùng cá voi Survival tồn tại

Trang 15

New words Meaning New words Meaning

Take it along Mang nó cùng Unfair không công bằng

Temperate zone vùng ôn đới Usual bình thường

Though mouth Mặc dù miệng Various khác nhau

Toxic level mức độ độc hại Witness chứng kiến

Transportation giao thông vận tải Worldwide trên toàn thế giới

Yellowstone Yellowstone

Ngày đăng: 17/03/2019, 22:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w