2 Bất phương trình và hệ bất phương trình 1 ẩn Tuần 20 - Biết giải các BPT, hệ BPT phương trình bậc nhất một ẩn - Biết tìm các giá trị của tham số để mỗi hệ bất phương trình đã cho có ng
Trang 1Cả năm học: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết
Học kì I: 18 tuần x 3 tiết/tuần = 54 tiết Học kì II: 17 tuần x 3 tiết/tuần = 51 tiết
HKI:
18 Tuần x 3 tiết = 54 tiết
32 tiết
14T đầu x 2 tiết = 28 tiết 4T cuối x 1 tiết = 4 tiết
22 tiết
14T đầu x 1 tiết = 14 tiết 4T cuối x 2 tiết = 8 tiết
18 tiết
( 1tiết/ tuần)
HKII:
17 Tuần x 3 tiết = 51 tiết
30 tiết
13 T đầu x 2 tiết = 26 tiết
4 T cuối x 1 tiết = 4 tiết
21 tiết
13T đầu x 1 tiết = 13 tiết
4 T cuối x 2 tiết = 8 tiết
17 tiết
( 1tiết/ tuần)
HỌC KỲ 2 Đại số
Tiết
PPTC
Tên bài học/Chủ
đề
Thời điểm
33 Bài 1: Bất đẳng
thức(Tiếp)
Tuần 19 + HĐ 6 tự học có hướng
dẫn
+ Khởi động + Hình thành và luyện tập kiến thức mục III
Trang 2+ Luyện tập, củng cố, vận dụng:
.Bài tập cần làm: 1,3,4,5 (Tr 79)
34
Bài 2:Bất phương
trình và hệ bất
phương trình một
ẩn
Tuần 19 HĐ 1: tự học có hướng dẫn + Khởi động
+ Hình thành và luyện tập kiến thức mục I.1,2,3 và II.
35 Tuần 20 HĐ 3: tự học có hướng dẫn + Khởi động
+ Hình thành và luyện tập kiến thức mục III.
cầu
+ Luyện tập, củng cố, vận dụng:
Bài tập cần làm:1a, 1d, 2, 4, 5 (Tr 87,
88) 37
Bài 3: Dấu nhị
thức bậc nhất
Tuần 21 +Bổ sung một số câu hỏi
trắc nghiệm
+ Khởi động + Hình thành và luyện tập kiến thức mục I.1,2,3 và II,bài tập 1 trang 94
trắc nghiệm
+ Khởi động + Hình thành và luyện tập kiến thức mục III,bài tập 2a,2c,3 tr94.
+ Luyện tập, củng cố, vận dụng:
(Bài tập cần làm: 1, 2a, 2c, 3 (Tr 94
39
Bài 4:Bất phương
trình bậc nhất hai
+ Hình thành và luyện tập kiến thức mục I,II.và bài tập 1 trang 99
Trang 3+ Hình thành và luyện tập kiến thức mục III.và bài tập 2trang 99
dẫn
+ Luyện tập, củng cố, vận dụng:
Bài tập cần làm: 1,2 (Tr 99)
42
Bài 5: Dấu tam
thức bậc hai
Tuần 24 HĐ2 a Học sinh tự làm + Khởi động
+ Hình thành và luyện tập kiến thức mục I.1,2,3,II.và bài tập 1 trang 105
cùng dấu, trái dấu với hệ số của
HS tự làm HĐ3.b
+ Khởi động + Hình thành và luyện tập kiến thức mục II.1,2 và bài tập 3 trang 105
+ Bài 4 giao nhiệm vụ về nhà
+ luyện tập kiến thức mục I,II
+ Bài tập cần làm: 1,2,3 (Tr 105)
+ Luyện tập, củng cố, vận dụng:
45
Ôn tập chương
IV
Tuần 25 Không yêu cầu HS làm các
bài 17
Bài tập cần làm:1, 3, 4, 5, 6, 10, 13 (Tr
106, 107) + Luyện tập, củng cố, vận dụng:
46 Tuần 26 - Chủ yếu các mức độ: 1, 2,
3
- Ôn tập các bài tập trắc nhiệm đảm bảo đầy đủ các nội dung kiến thức, kỹ năng trong chương
2
x
Trang 4CHƯƠNG V THỐNG KÊ
47
Bài 1:Một số khái
niệm cơ bản về
thống kê
Tuần 26 Ghép 2 bài (§1, §2) thành 1
bài
“Một số khái niệm về thống kê”
+ Khởi động + Ôn tập lại mục I: số liệu thống kê, tần
số, tần suất + Hình thành kiến thức mục II: bảng phân
bố tần số và tần suất ghéplớp + Giới thiệu mô hình mục III: các biểu
đồ và cách biểu diễn bảng số liệu thống kê.
48 Bài 2:Phương sai
và độ lệch chuẩn
Tuần 27 Ghép 2 bài (§3, §4) thành 1
bài.
“Phương sai Độ lệch chuẩn”
+ Khởi động Phần I: Số trung bình cộng, số trung vị, mốt.
+ Ôn tập lại mục 1: số trung bình cộng, mốt.
+ Hình thành kiến thức mục 2: số trung vị Phần II: Phương sai và độ lệch chuẩn + Hình thành công thức tính phương sai
và độ lệch chuẩn qua ví dụ 1 và ví dụ 2 (trang 123-124).
+ Luyện tập tính phương sai và độ lệch chuẩn của bảng 6 (ở §2)
+ Vận dụng, mở rộng và tìm tòi.
+ Bài tập thực hành dành cho nhóm học
Trang 5sinh: Giáo viên hướng dẫn học sinh điều tra và thu thập các số liệu thống kê trênlớp học theo một dấu hiệu nào đó Sau đó, yêu cầu học sinh trình bày, phân tích và xử lí các số liệu thống kê đã thu thập được (có đề cập đến phương sai và
độ lệch chuẩn).
CHƯƠNG VI CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
50
Bài 1:Cung và
góc lượng giác
Tuần 28
Mục I.1, II.1b Hs tự học có hướng dẫn của GV
Không yêu cầu HS làm các bài 2, 3
Phần I, II.1 + Khởi động + Hình thành kiến thức -Về cung và góc lượng giác
- Độ và radian + Luyện tập và củng cố: Bài 1,4 (Tr 140) 51
+ Hình thành kiến thức về
- Số đo của cung và góc lượng giác
- Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn
+ Luyện tập và củng cố: Bài 5,6,7 (Tr 140)
+ Khởi động + Hình thành kiến thức giá trị lượng giác
Trang 6Bài 2:Giá trị
lượng giác của
một cung
của một cung + Luyện tập và củng cố: Bài 1 (Tr 148)
Mục II Tự học có hướng dẫn.
Phần III.1,2 + Hình thành kiến thức: Công thức lượng giác cơ bản
+ Luyện tập và củng cố: Bài 2 (Tr 148)
+ Hình thành kiến thức giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
+ Luyện tập và củng cố: Bài 3,4,5( Tr 148)
55
Bài 3: Công thức
lượng giác
Tuần 30 HĐ 1 tự học có hướng dẫn Phần I
+ Khởi động + Hình thành kiến thức công thức cộng + Luyện tập và củng cố: Bài 1,2 (Tr 153, 154)
+ Hình thành kiến thức công thức nhân đôi
+ Luyện tập và củng cố: Bài 5,6 (Tr 154)
có hướng dẫn
Phần III.
+ Hình thành kiến thức công thức biến đổi tích thành tổng, tổng thành tích
α
Trang 7+ Luyện tập và củng cố :Bài 3,4,7,8 58
Ôn tập chương
VI
60 Ôn tập cuối năm Tuần 33 Mục I Tự học có hướng
dẫn Không yêu cầu làm bài 11
GV cho hs giải các bài tập trọng tâm ở kì II
61, 62 Kiểm tra đánh
giá cuối năm
Tuần 34 Tuần 34
Kiểm tra đánh giá cuối năm trắc nghiệm 90 phút
Hình học
Tiết
PPTC
Tên bài học/Chủ
đề
Thời điểm
23
Bài 3:Các hệ thức
lượng trong tam
giác và giải tam
giác
Tuần 19
HĐ 1,HĐ3, HĐ4: Tự học
có hướng dẫn
Khởi động.
Hình thành và luyện tập kiến thức mục 1.
HĐ9: Tự học có hướng dẫn Mục 3, phần chứng minh công thức diện tích tam
Hình thành và luyện tập kiến thức mục 2, mục 3.
Trang 8giác: Khuyến khích học sinh tự chứng minh.
4.
1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11.
- Phần II: Bài tập cần làm câu 1, 2, 3, 4,
8, 11.
28 Tuần 24 Phần II, các câu: 4,5, 6, 7,
9,10,11,13,15,19,20,25,26 Nếu sử dụng thì chỉnh sửa
kĩ thuật biên soạn
- Phần II: Bài tập cần làm câu 12, 13,
14, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 27, 28,
29, 30.
CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
29
Bài 1:Phương
trình đường thẳng
Tuần 25 HĐ1, HĐ3: tự học có
+ Hình thành và luyện tập kiến thức mục 1,2
có hướng dẫn + Hình thành và luyện tập kiến thức mục 3,4
hướng dẫn + Hình thành và luyện tập kiến thức mục 5,6
32 Bài kiểm tra
giữa kì II
trường
Trang 9Bài 1:Phương
trình đường thẳng
Tuần 29
+ Bổ sung bài tập trắc
nghiệm
+ Hình thành và luyện tập kiến thức mục7 +Luyện tập, củng cố, vận dụng + Bài tập cần làm (tr 80, tr 81):
1,2,3,5,6,7,8a,9 34
Tuần 30
+ Bổ sung bài tập trắc
nghiệm
+ Luyện tập, củng cố + Vận dụng
+ Tìm tòi, mở rộng.
35
Tuần 31
+ Bổ sung bài tập trắc
nghiệm
Luyện tập, củng cố, vận dụng.
+ Bài tập cần làm (tr 80, tr 81):
1,2,3,5,6,7,8a,9 36
Bài 2: Phương
trình đường tròn
+ Hình thành và luyện tập kiến thức mục 1,2,3
37
Tuần 33 Bài tập 6c: không yêu cầu Hs làm + Luyện tập và củng cố, vận dụng
+ Bài tập cần làm (tr 83,84):
1a,2a,2b,3a,6a,6b 38
Bài 3:Phương
trình elip
Tuần 33 Mục 4: Không dạy
HĐ 1, HĐ2, HĐ3, HĐ4: tự học có hướng dẫn
+ Khởi động + Hình thành và luyện tập kiến thức mục 1,2,3
39
Tuần 34 Bài tập 5: không yêu cầu + Luyện tập và củng cố, vận dụng
+ Bài tập cần làm (tr 88):1a,1b,2,3
40 Ôn tập chương III
Tuần 34 Phần I: Bài tập 7: không yêu cầu Bài tập cần làm :
Phần I: 1,3,4,5,8a,9 (tr 93)
Trang 10Phần II: các câu 5,11,12,21,23,26 không yêu cầu
41,42 Ôn tập cuối năm
Tuần 35 Ôn tập đề tổng hợp trắc nghiệm cuối năm
2 Phân phối chương trình tự chọn (Nếu có) -Toán, Văn, T.Anh, Sử/ Địa; Toán, Lí, Hóa,
Sinh-TỰ CHỌN LỚP 10
Cả năm học: 35 tuần x 1 tiết/tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1 tiết/tuần = 18 tiết Học kì II: 17 tuần x 1 tiết/tuần = 17 tiết
HỌC KỲ 2
Tiết
PPCT
Tên bài học/Chủ đề điểmThời
Yêu cầu cần đạt
Ghi chú
(Thực hiện ghi hàng tuần nếu có thay đổi)
19
-Nắm được khái niệm, định nghĩa, các tính chất của BĐT và BĐT Côsi
- Chứng minh được các BĐT bằng ĐN
- Áp dụng các tính chất của BĐT và BĐT Côsi để chứng minh một BĐT, Tìm GTLN, GTNN của một biểu thức đơn giản
2 Bất phương trình và hệ bất
phương trình 1 ẩn
Tuần 20
- Biết giải các BPT, hệ BPT phương trình bậc nhất một ẩn
- Biết tìm các giá trị của tham số để mỗi hệ bất phương trình đã cho có nghiệm, vô nghiệm
- Nêu được điều kiện xác định của bất phương trình
- Nhận biết được hai bất phương trình tương đương và vận dụng được phép biến đổi tương đương bất phương trình để đưa một bất phương trình
đã cho về dạng đơn giản hơn
Trang 113 Hệ thức lượng trong tam
giác ( tiết 1) Tuần21 -Hiểu định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyếntrong một tam giác Biết được một số công thức tính diện tích tam giác
- Biết một số trường hợp giải tam giác
- Áp dụng được định lý cosin, định lý sin, công thức về độ dài đường trung tuyến, các công thức tính diện tích để giải một số bài toán có liên quan đến tam giác
4 Hệ thức lượng trong tam
giác ( tiết 2) Tuần22 - Biết giải tam giác trong một số trường hợp đơn giản Biết vận dụng kiếnthức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn Kết hợp với
việc sử dụng máy tính bỏ túi khi giải toán
5 Ôn tập chương II (Hình
học)
Tuần
23 - Nắm được bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt, biểu thức tọa độtích vô hướng Định lý cosin, sin, Công thức tính diện tích tam giác, công thức tính đường trung tuyến, công thức tính bán kinh đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác
- Biết tính tích vô hướng hai vectơ, giải được các tam giác, tính độ dài đường trung tuyến, tính bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp
6 Dấu của nhị thức bậc nhất
và tam thức bậc hai và ứng
dụng (Tiết 1)
Tuần
24 - Hiểu và nhớ được định lí dấu của nhị thức bậc nhất, dấu của tam thứcbậc hai
- Giải được hệ bất phương trình bậc nhất, bậc hai một ẩn
- Giải được một số bài toán thực tiễn dẫn tới việc giải bất phương trình
7 Dấu của nhị thức bậc nhất
và tam thức bậc hai và ứng
dụng (Tiết 2)
Tuần
25 - Vận dụng được định lí dấu của nhị thức bậc nhất, dấu của tam thức bậchai để lập bảng xét dấu tích, thương các nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai, xác định tập nghiệm của các bất phương trình
- Giải được một số bài toán chứa tham số
8 Bất phương trình quy về
bất phương trình bậc nhất,
bậc hai
Tuần
26 - Giải được các bất phương trình quy về bậc nhất, bậc hai (bất phương trình có chứa ẩn ở mẫu số, bất phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối; bất phương trình chứa căn đơn giản, bất phương trình đưa về bất phương trình tích)
- Biết vận dụng định lí Vi – ét vào việc nhẩm nghiệm của phương trình
Trang 12bậc hai, tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng, tìm điều kiện của tham
số để bất phương trình thỏa mãn điều kiện của trước
9 Phương trình đường thẳng
( tiết 1) Tuần27 -Củng cố kiến thức về vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đườngthẳng Biết cách viết phương trình tổng quát, phương trình tham số của
đường thẳng
- Biết chuyển đổi giữa phương trình tổng quát và phương trình tham số của đường thẳng
10 Phương trình đường thẳng
(Tiết 2)
Tuần 28
- Hiểu được điều kiện hai đường thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau, vuông góc với nhau
- Biết công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng; góc giữa hai đường thẳng
11 Cung và góc lượng giác –
GTLG của 1 cung Tuần29 -Biết hai đơn vị đo góc và cung tròn là độ và radian Biết đổi đơn vị góctừ độ sang radian và ngược lại Hiểu khái niệm đường tròn lượng giác;
góc và cung lượng giác; số đo của góc và cung lượng giác -Hiểu khái niệm giá trị lượng giác của một góc (cung); bảng giá trị lượng giác của một số góc thường gặp
- Hiểu được hệ thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc
- Biết quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc π
- Biết ý nghĩa hình học của tang và côtang
- Xác định được giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo của góc đó
- Xác định được dấu các giá trị lượng giác của cung AM khi điểm cuối M nằm ở các góc phần tư khác nhau
- Vận dụng được các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc để tính toán, chứng minh các hệ thức đơn giản
- Vận dụng được công thức giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt: bù nhau, phụ nhau, đối nhau, hơn kém nhau góc π vào việc tính giá trị lượng giác của góc bất kì hoặc chứng minh các đẳng thức
Trang 1312 Phương trình đường tròn Tuần
30 -Hiểu cách viết phương trình đường tròn Biết phương trình tiếp tuyến vớiđường tròn khi biết toạ độ của tiếp điểm
- Viết được phương trình đường tròn biết tâm I(a; b) và bán kính R Xác định được tâm và bán kính đường tròn khi biết phương trình đường tròn Viết được phương trình tiếp tuyến với đường tròn khi biết toạ độ của tiếp
điểm
13 Công thức lượng giác (Tiết
1) Tuần31 -Ghi nhớ các công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tíchthành tổng và biến đổi tổng thành tích.
- Vận dụng được các công thức trên để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và chứng minh một số đẳng thức
14 Công thức lượng giác
(Tiết 2) Tuần32 -Ghi nhớ các công thức cộng, công thức nhân đôi, công thức biến đổi tíchthành tổng và biến đổi tổng thành tích.
- Vận dụng được các công thức trên để giải các bài toán như tính giá trị lượng giác của một góc, rút gọn những biểu thức lượng giác đơn giản và
chứng minh một số đẳng thức
15 Phương trình elip Tuần
33 -Biết định nghĩa elip, phương trình chính tắc, hình dạng của elip.
-Từ phương trình chính tắc của elip: x22 y22 1(a b 0)
xác định được độ dài trục lớn, trục nhỏ, tiêu cự của elip; xác định được toạ độ các tiêu điểm, giao điểm của elip với các trục toạ độ
16 Ôn tập chung ( Đại số) Tuần
34
Ôn tập kiến thức tổng hợp về các phép toán trên tập hợp số, hàm số bậc nhất, bậc hai, PT, BPT, hệ PT, hệ BPT, Ôn tập kiến thức về cung và góc lượng giác, các công thức lượng giác
17 Ôn tập chung ( Hình học) Tuần
35 -Ôn tập kiến thức tổng hợp về véc tơ, hệ trục tọa độ, tích vô hướng của hai véc tơ, phương trình đường thẳng, đường tròn, elip