1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch giáo dục lớp mẫu giáo nhỡ năm 2014

12 667 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 471,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết đặc điểm, công dụng của một số phương tiện - Phân loại phương tiện giao thông theo 1-2 dấu hiệu x - Tên gọi, đặc điểm bên ngoài của một số động vật - So sánh, phân loại động vật t

Trang 1

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP MẪU GIÁO NHỠ

NĂM HỌC: 2013- 2014

sinh hoạt

Chơi

NT

Giờ học

HĐ Góc

Chủ đề

I/ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT :

A/ Phát triển vận động :

1 Vận động ,phát triển các nhóm cơ và hô

hấp (thở, tay, chân, bụng)

TD Sáng

2.Vận động cơ bản

a.Đi – chạy

- Đi các kiểu chân: gót , khụyu , đi lùi… x 1 TMN

- Đi trên ghế thể dục; Đi trên ghế thể dục đầu

đội túi cát

TV

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín

hiệu, vật chuẩn

b.Bò-trườn- trèo

- Các kiểu bò: bàn tay- cẳng chân, bàn tay- bàn

chân, dích dắc qua cổng

NN

- Trèo lên xuống 5 gióng thang, trèo qua ghế

dài 1,5x30cm

AT

c.Tung-ném-chuyền - bắt.

- Tung và bắt bóng với người đối diện (khoảng

cách 3m)

- Chuyền bóng qua đầu, chân; sang trái, phải x 2 TMN,GĐ

- BTTH: Chuyền bóng qua đầu, chân, sang trái,

phải

- Ném trúng đích đứng (cao 1,2m xa 1,5m) x 1 HTTN

- BTTH: Ném trúng đích ngang (xa 2m), Chạy

15 m/10s

d.Bật-nhảy

- BTTH: Ném xa bằng 1 tay, 2 tay, bật sâu 30 –

35 cm

Trang 2

- Bật tách, khép chân qua 5 ô x 1 TV

- BTTH: Trườn theo hướng thẳng, nhảy lò cò

3m

B Giáo dục dinh dưỡng - thể chất - vệ sinh :

- Nhận biết một số thực phẩm thông thường

theo 4 nhóm thực phẩm

- Biết tên một số món ăn hàng ngày trong chế

biến đơn giản

- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống đủ lượng

và đủ chất

Giờ ăn SH chiều

x

- Biết tự rửa tay bằng xà bông Giờ VS,

SHchiề u

- Có một số hành vi trong ăn uống: mời cô/ bạn

khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ; chấp nhận ăn rau và

ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không uống

nước lã

Ăn, SH chiều

- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng

bệnh: vệ sinh răng miệng; đội mũ khi ra nắng;

biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu

hoặc sốt; đi vệ sinh đúng nơi qui định; bỏ rác

đúng nơi qui định

Đón, SH chiều

x

C Giáo dục an toàn :

- Nhận biết và phòng tránh những hành động

nguy hiểm, những nơi không an toàn, những đồ

vật dễ gây nguy hiểm

Đón, SH chiều

x

- Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi

người giúp đỡ

Tổng cộng số gìơ lĩnh vực phát triển thể chất 29g

II/ PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC :

1 Khám phá khoa học:

- Biết chức năng của 5 giác quan x

- Biết các bộ phận trên cơ thể người: Đầu mình,

tay, chân

- Biết đặc điểm, công dụng và cách sử dụng

một số đồ dùng, đồ chơi

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 -3

đồ dùng, đồ chơi

x

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1-2 dấu hiệu x

Trang 3

- Biết đặc điểm, công dụng của một số phương tiện

- Phân loại phương tiện giao thông theo 1-2 dấu

hiệu

x

- Tên gọi, đặc điểm bên ngoài của một số động

vật

- So sánh, phân loại động vật theo 1 – 2 dấu

hiệu

x

- Mối liên hệ giữa con vật và môi trường sống x x

- So sánh, phân loại thực vật theo 1-2 dấu hiệu 3 x TV

- Tên gọi, đặc điểm bên ngoài của một số thực

vật

- Hoạt động chăm sóc, bảo vệ động vật, thực V x x

- Hát, vẽ, xé dán, nặn, ghép hình về cây cối, con

vật

SH chiều

- Thể hiện vai chơi qua các trò chơi đóng vai x

- Biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa và

ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người

- Biết các nguồn nước, không khí, ánh sáng/ lợi

ích

2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về

toán :

x

- Nhận ra sự bằng nhau về số lượng giữa 2

nhóm đồ vật

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự phạm

vi 5

- Tách, gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng

phạm vi 5, đếm và nói kết quả

- Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử

dụng trong cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển

số xe)

- Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi SHC 1 x TMN

- Nhận ra qui tắc sắp xếp của 3-4 đối tượng và

sao chép lại, sắp xếp theo qui tắc

GT

- Đo độ dài của 2 đối tượng và nói kết quả x 1 x TV

- Nhận biết và so sánh sự khác và giống nhau

của hình vuông, hình tam giác, hình CN,H.tròn

TV

Trang 4

- Tạo nhóm theo dấu hiệu hình dạng 1 TV

- Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các

hình đơn giản

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ,

so với bạn khác(trước - sau,trên - dưới,

phải-trái)

GT

- Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều, tối x 1 x HTTN

- Nhận biết và mô tả các sự kiện xảy ra theo

trình tự

SHchiề u

x

- Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược

lại

- Biết họ, tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên

ngoài, sở thích của bản thân

Trò chuyện

- Tôi cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh 1 BT

- Biết họ tên, công việc của bố mẹ, người thân

trong gia đình

- Biết địa chỉ, số điện thoại gia đình, một số nhu

cầu của gia đình; Đồ dùng gia đình

- Biết tên trường, lớp, địa chỉ của trường x 2 x TMN

- Tên, công việc của cô giáo và các bác trong

trường

- Họ tên và 1 vài đặc điểm của các bạn, các hoạt

động của trẻ ở trường

- Nhận biết các nghề: tên gọi, công việc, công

cụ, sản phẩm, ích lợi của một số nghề phổ biến

và nghề truyền thống

- Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp,

di tích lịch sử địa phương

- Kể tên và nói đặc điểm của các ngày lễ hội:

Trung thu,20/11,22/12,tết Nguyên Đán,

8/3,19/5

SHchiề u

6 x TT,20/11,2

2/12,8/3, 19/5,Tết

Tổng cộng số giờ lĩnh vực nhận thức 59 g x

III/ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

1 Nghe :

- Hiểu nghĩa của từ khái quát x x x

- Hiểu và làm theo 2 – 3 yêu cầu liên tiếp SHC x x

- Nghe và trao đổi với người đối thoại SHC x x

- Nghe và hiểu nội dung :

+ 14 truyện kể

+ 12-15 truyện đọc; Ca dao, đồng dao

+ 15 bài thơ

SH chiều x

14 15

x

TMN,BT,G Đ,NN,ĐV, TV,GT,HT TN,QH

Trang 5

2 Nói :

- Biết bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết của

bản thân bằng các câu đơn, câu ghép

Trò chuyện

- Kể lại sự việc theo trình tự mạch lạc, rõ ràng SHC x x

- Kể chuyện có mở đầu và kết thúc, bắt chước

giọng nói nhân vật

- Sử dụng các từ trong giao tiếp: mời cô, mời

bạn, cám ơn, xin lỗi

3 Làm quen với đọc, viết :

- Trẻ nhận dạng một số chữ cái, tập tô và đồ các

nét chữ

- Nhận ra một số ký hiệu thông thường: Nhà vệ

sinh, biển báo

SHchiề u

x

- Cầm sách đúng chiều và biết cách đọc sách x x

- Biết chọn sách để xem; biết mô tả hành động

của nhân vật trong tranh

x

- Sử dụng các ký hiệu để viết tên, làm vé tàu,

thiệp chúc mừng

x

Tổng cộng số giờ lĩnh vực ngôn ngữ 29g x

- Biết bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm

thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự

vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và

tác phẩm nghệ thuật

- Hát đúng giai điệu, rõ lời và thể hiện sắc thái

của bài hát

x

12

x

TMN,BT,G Đ,NN,ĐV, TV,GT,HT TN,QH

- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau:

nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca

- Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu của bài

hát (theo nhịp, tiết tấu chậm, múa)

Đón SHC

8 x TMN,BT,G

Đ,NN,ĐV, TV,GT,HT TN,QH

- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm Đón

SHC

- Biết cách chơi các trò chơi âm nhạc x x

- Nghe các bài hát thiếu nhi và dân ca 9 TMN,BT,G

Đ,NN,ĐV, TV,GT,HT TN,QH

Sử dụng các kỹ năng tô màu, vẽ, cắt, xé dán, x

Trang 6

xếp hình, phối hợp các nguyên vật liệu tạo

hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, bố cục

,GT,HTTN ,QH

- Biết làm lõm, vỗ bẹt, bẻ loa, vuốt, uốn cong

đất nặn để tạo thành sản phẩm có nhiều chi tiết 8

x TMN,BT,G ĐNN,TV,Đ V

- Kỹ năng xé dán: biết cách phết hồ, đặt hình,

miết , đặt tên và nhận xét sản phẩm

5 x TV,HTTN,

19/5

- Nói lên ý tưởng và tạo ra được sản phẩm tạo

hình theo ý thích

-Xé, cắt theo đường thẳng , cắt theo hình hình

vẽ sẵn

- Phối hợp cử động bàn tay, ngón tay, mắt

BT,GT

Tổng cộng số giờ lĩnh vực thẩm mỹ 58g

V/ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ

NĂNG XÃ HỘI :

1.Phát triển tình cảm :

- Biết tên tuổi, giới tính, sở thích, khả năng của

bản thân

Trò chuyện

x

- Biết tên bố mẹ, địa chỉ nhà, số điện thoại Đón trả x

- Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích x

- Cố gắng hoàn thành công việc được giao SH

Chiều

- Nhận biết và bộc lộ một số trạng thái cảm xúc

phù hợp

- Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng Bác và thể

hiện tình cảm đối với Bác Hồ

Đón SH Chiều

x

- Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương

đất nước

SH Chiều

- Biết và thực hiện một số qui định ở lớp, gia

đình và nơi công cộng

- Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép x x x

- Chú ý khi nghe người khác nói và biết chờ

đến lượt

- Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực

hiện hoạt động chung

- Quan tâm giúp đỡ bạn, người thân trong gia

đình

- Phân biệt một số hành vi đúng sai, tốt – xấu x x x

Trang 7

đối với môi trường: Thích chăm sóc cây cối,

con vật, bỏ rác đúng nơi qui định; không bẻ

cành, bứt hoa

- Giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường x x x

Tổng cộng số gìơ của 5 lĩnh vực 175

giờ

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP MẪU GIÁO NHỠ

Trang 8

NĂM HỌC: 2013- 2014

sinh hoạt

Chơi ngoài trời I/ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT :

1/ Phát triển vận động :

- Phát triển các nhóm cơ và hô hấp (thở, tay, chân, bụng) TDSáng x

- Đi trên ghế thể dục; Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát

- Đi/ chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu, vật chuẩn x

- Các kiểu bò: bàn tay- cẳng chân, bàn tay- bàn chân, dích dắc qua cổng x

- Trèo lên xuống 5 gióng thang, trèo qua ghế dài 1,5x30cm x

- Tung và bắt bóng với người đối diện (khoảng cách 3m) x

- Chuyền bóng qua đầu, chân; sang trái, phải x

- BTTH: Chuyền bóng qua đầu, chân, sang trái, phải x

- BTTH: Ném trúng đích ngang (xa 2m), Chạy 15 m/10s x

- BTTH: Ném xa bằng 1 tay, 2 tay, bật sâu 30 – 35 cm x

- BTTH: Trườn theo hướng thẳng, nhảy lò cò 3m x

2 Giáo dục dinh dưỡng - thể chất - vệ sinh :

- Nhận biết một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm Giờ ăn

- Biết tên một số món ăn hàng ngày trong chế biến đơn giản Giờ ăn

- Nhận biết lợi ích của việc ăn uống đủ lượng và đủ chất Giờ ăn

SH chiều

SHchiều

- Có một số hành vi trong ăn uống: mời cô/ bạn khi ăn; ăn từ tốn, nhai kỹ;

chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không uống nước lã

Ăn,

SH chiều

- Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: vệ sinh răng miệng; đội

mũ khi ra nắng; biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu hoặc sốt; đi vệ

sinh đúng nơi qui định; bỏ rác đúng nơi qui định

Đón,

SH chiều

x

Trang 9

3 Giáo dục an toàn :

- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không

an toàn, những đồ vật dễ gây nguy hiểm

Đón, SH chiều

x

- Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ Sinh hoạt

chiều

x

Tổng cộng số gìơ lĩnh vực phát triển thể chất II/ PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC :

1 Khám phá khoa học:

- Biết các bộ phận trên cơ thể người: Đầu mình, tay, chân

- Biết đặc điểm, công dụng và cách sử dụng một số đồ dùng, đồ chơi

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 -3 đồ dùng, đồ chơi x

- Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 1 -2 dấu hiệu

- Biết đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông; Luật giao thông

- Phân loại phương tiện giao thông theo 1-2 dấu hiệu

- Tên gọi, đặc điểm bên ngoài của một số động vật

- So sánh, phân loại động vật theo 1 – 2 dấu hiệu

- Mối liên hệ giữa con vật và môi trường sống X

- So sánh, phân loại thực vật theo 1-2 dấu hiệu

- Tên gọi, đặc điểm bên ngoài của một số thực vật

- Hoạt động chăm sóc, bảo vệ động vật, thực vật x

- Hát, vẽ, xé dán, nặn, ghép hình về cây cối, con vật SH chiều

- Thể hiện vai chơi qua các trò chơi đóng vai

- Biết một số hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh

hoạt của con người

x

- Sự khác nhau giữa ngày và đêm

- Biết các nguồn nước, không khí, ánh sáng/ lợi ích

2 Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán :

- Phân biệt nhiều ít

- Đếm theo khả năng

- Nhận ra sự bằng nhau về số lượng giữa 2 nhóm đồ vật

- Tách một nhóm thành các nhóm nhỏ

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự phạm vi 5

- Tách, gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng phạm vi 5, đếm và nói kết quả

- Nhận biết ý nghĩa của các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng

ngày (số nhà, biển số xe)

- Nhận ra qui tắc sắp xếp của 3-4 đối tượng và sao chép lại, sắp xếp theo

qui tắc

- Đo độ dài của 2 đối tượng và nói kết quả x

- Đo thể tích nước

Trang 10

- Nhận biết và so sánh sự khác và giống nhau của hình vuông, hình tam

giác, hình chữ nhật, hình tròn

- Tạo nhóm theo dấu hiệu hình dạng

- Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ, so với bạn khác (trước –

sau, trên – dưới, phải – trái)

x

- Nhận biết các buổi sáng, trưa, chiều, tối x

- Nhận biết và mô tả các sự kiện xảy ra theo trình tự SHchiều

- Sắp xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn và ngược lại

3 Khám phá xã hội :

- Biết họ, tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân Trò

chuyện

x

- Tôi cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh

- An toàn cho bé

- Biết họ tên, công việc của bố mẹ, người thân trong gia đình x

- Biết địa chỉ, số điện thoại gia đình, một số nhu cầu của gia đình; Đồ dùng

gia đình

- Biết tên trường, lớp, địa chỉ của trường x

- Tên, công việc của cô giáo và các bác trong trường

- Họ tên và 1 vài đặc điểm của các bạn, các hoạt động của trẻ ở trường x x

- Nhận biết các nghề: tên gọi, công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi của

một số nghề phổ biến và nghề truyền thống

- Kể tên và nêu một vài đặc điểm của cảnh đẹp, di tích lịch sử địa phương x

- Kể tên và nói đặc điểm của các ngày lễ hội: Trung thu, 20/11, 22/12, tết

Nguyên Đán, 8/3, 19/5

SHchiều

Tổng cộng số giờ lĩnh vực nhận thức III/ PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:

1 Nghe :

- Hiểu và làm theo 2 – 3 yêu cầu liên tiếp SHchiều

- Nghe và trao đổi với người đối thoại SHchiều

- Nghe và hiểu nội dung :

+ 14 truyện kể

+ 12-15 truyện đọc; Ca dao, đồng dao

+ 15 bài thơ

2

SH chiều x

2 Nói :

- Biết bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu biết của bản thân bằng các câu đơn,

câu ghép

Trò chuyện

x

- Kể lại sự việc theo trình tự mạch lạc, rõ ràng SHchiều

- Kể chuyện có mở đầu và kết thúc, bắt chước giọng nói nhân vật

- Sử dụng các từ trong giao tiếp: mời cô, mời bạn, cám ơn, xin lỗi x

3 Làm quen với đọc, viết :

- Trẻ nhận dạng một số chữ cái, tập tô và đồ các nét chữ x

Trang 11

- Nhận ra một số ký hiệu thông thường: Nhà vệ sinh, biển báo SHchiều

- Cầm sách đúng chiều và biết cách đọc sách X

- Biết chọn sách để xem; biết mô tả hành động của nhân vật trong tranh

- Biết giữ gìn và bảo vệ sách

- Sử dụng các ký hiệu để viết tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng

Tổng cộng số giờ lĩnh vực ngôn ngữ IV/ PHÁT TRIỂN THẨM MỸ :

Âm nhạc :

- Biết bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn

vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm

nghệ thuật

- Hát đúng giai điệu, rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát

X

- Nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau: nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca X

- Vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu của bài hát (theo nhịp, tiết tấu chậm,

múa)

Đón - SH chiều

chiều

- Làm quen nhạc cụ mới

- Nghe các bài hát thiếu nhi và dân ca

Tạo hình

Sử dụng các kỹ năng tô màu, vẽ, cắt, xé dán, xếp hình, phối hợp các

nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, bố cục

- Vẽ

- Biết làm lõm, vỗ bẹt, bẻ loa, vuốt, uốn cong đất nặn để tạo thành sản

phẩm có nhiều chi tiết

- Kỹ năng xé dán: biết cách phết hồ, đặt hình, miết , đặt tên và nhận xét

sản phẩm

- Nói lên ý tưởng và tạo ra được sản phẩm tạo hình theo ý thích X

- Tô màu tranh

-Xé, cắt theo đường thẳng , cắt theo hình hình vẽ sẵn

- Phối hợp cử động bàn tay, ngón tay, mắt

Tổng cộng số giờ lĩnh vực thẩm mỹ V/ PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI :

1.Phát triển tình cảm :

- Biết tên tuổi, giới tính, sở thích, khả năng của bản thân Trò

chuyện

- Biết tên bố mẹ, địa chỉ nhà, số điện thoại Đón – trả

- Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích

Trang 12

- Cố gắng hoàn thành công việc được giao SHchiều

- Nhận biết và bộc lộ một số trạng thái cảm xúc phù hợp X

- Nhận ra hình ảnh Bác Hồ, Lăng Bác và thể hiện tình cảm đối với Bác Hồ Đón

SHchiều

- Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước SHchiều X

- Biết và thực hiện một số qui định ở lớp, gia đình và nơi công cộng X X

- Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép X X

- Chú ý khi nghe người khác nói và biết chờ đến lượt X X

- Biết trao đổi, thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung X X

- Quan tâm giúp đỡ bạn, người thân trong gia đình X X

- Phân biệt một số hành vi đúng sai, tốt – xấu đối với môi trường: Thích chăm sóc cây

Tổng cộng số gìơ của 5 lĩnh vực

Yêu cầu

chung.

Ngày đăng: 09/03/2016, 15:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình đơn giản - Kế hoạch giáo dục lớp mẫu giáo nhỡ năm 2014
nh đơn giản (Trang 4)
Hình theo ý thích - Kế hoạch giáo dục lớp mẫu giáo nhỡ năm 2014
Hình theo ý thích (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w