Xếp thời khoá biểu các môn học ổn định trong mỗi học kỳ, tổng số tiết/tuần tối đa là: 27 tiết.. - Về giáo dục tap thé: Bé tri 2 tiét/tuan cho cả năm học, trong đó có 1 tiết Chào cờ, 1 ti
Trang 1
_ Hoc ky I (19 tuan) Hoc ky II (18tuan)
sn Mon Tsô Hệ năm r áp | Số nen Số tiếUtuân | T số tiết | SỐ nen Sé tiét/tudn Ghi chủ
5 |Sinh Học, NGLL 70+4 36+2 19 2 34+2 18 2 Mỗi học kỳ có 2 tiét hoc NGLL
8 |Am nhac, NGLL 35+1 18+1 19 1 17 17 1 Hoc ky Ico 1 tiét hoc NGLL
10 |Công nghệ, NGLL 7014 3612 19 2 3442 18 2 Mỗi học kỳ có 1 tiết hoc NGLL
12 [Ngoại ngữ 105 54 18 3 51 17 3
13 [Tự chọn NGLL 70+4 36+2 19 2 3412 18 2 Mỗi học kỳ có I tiết học NGLL
15 |HDGD NGLL 2 tiét/ thang 2 tiét/ thang Đã bồ trí ghép vào một số môn học
Một số chú ý:
- Về khung thời gian: Cả năm học có 37 tuần, học kỳ I có 19 tuần, học kỳ II có 18 tuần Xếp thời khoá biểu các môn học ổn định trong mỗi học kỳ, tổng số tiết/tuần
tối đa là: 27 tiết Thời gian còn lại của tuần 19 và tuần 37 dùng để ôn tập cho học sinh
- Về giáo dục tap thé: Bé tri 2 tiét/tuan cho cả năm học, trong đó có 1 tiết Chào cờ, 1 tiết Sinh hoạt lớp.Đối với các trường tổ chức học 2 ca, trong mỗi ca học vẫn phải bố trí đủ 2 tiết/tuần
- Vẻ giáo đục ngoài giờ lên lóp: B ỗ trí dạy xen kẽ vào thơì khoá biểu trong một học kỳ của các môn Sinh, Công nghệ, Thể dục, tự chọn, Âm nhạc Mỹ thuật Thời
gian do hiệu trưởng ấn định Không bồ trí dạy dồn các tiết học của HĐGDNGLLL.
Trang 2KÉ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 7
THỰC HIỆN TỪ NĂM HỌC 2008-2009
_ Hoc ky I (19 tuan) Hoc ky II (18tuan)
ST Mon Tso tictinaim) ấp | SỐ nen sé tidttudn | T sé tiét | °° nen Số tiết/tuần chí chủ
5 |Sinh Học, NGLL 70+4 36+2 19 2 34+2 18 2 Mỗi học kỳ có I tiét hoc NGLL
6 |Lich St, NGLL 70+4 36+2 19 2 34+2 18 2 Mỗi học kỳ có 1 tiết học NGLL
11 |Thé duc, NGLL 70+4 36+2 19 2 34+2 18 2 Mỗi học kỳ có 1 tiết học NGLL
12 [Ngoại ngữ 105 54 18 3 51 17 3
13 [Tự chọn NGLL 70+4 36+2 19 2 3412 18 2 Mỗi học kỳ có I tiết học NGLL
15 |HDGD NGLL 2 tiét/ thang 2 tiét/ thang Đã bồ trí ghép vào một số môn học
Một số chú ý:
- Về khung thời gian: Cả năm học có 37 tuần, học kỳ I có 19 tuần, học kỳ II có 18 tuần Xếp thời khoá biểu các môn học ổn định trong mỗi học kỳ, tổng số tiết/tuần
tối đa là: 29 tiết (đôi voi hocky I) w 28 tiết (đối với học kỳ II) Thời gian ®n lại của tuần 19 và tuần 37 dùng để ôn tập cho học sinh
- Về giáo dục tap thé: Bé tri 2 tiét/tuan cho cả năm học, trong đó có 1 tiết Chào cờ, 1 tiết Sinh hoạt lớp.Đối với các trường tổ chức học 2 ca, trong mỗi ca học vẫn phải bố trí đủ 2 tiết/tuần
- Vẻ giáo đục ngoài giờ lên lóp: B ô trí dạy xen kẽ vào thơì khoá biểu trong một học kỳ của các môn Sinh, Sử, Địa, Thể dục Tự chọn Thời gian do hiệu trưởng ấn
định Không bồ trí dạy dồn các tiết học của HĐGDNGLLL
Trang 3
on Mon HO teu nay série | 8° nen Số tiếutuần | T số tiết | °° nea Số tiết/tuần _
5 |Hóa Hoc, NGLL 70+4 36+2 19 2 34+2 18 2 Mỗi học kỳ có I tiét hoc NGLL
6 |Sinh Hoc, NGLL 70+4 36+2 19 2 34+2 18 2 Mỗi học kỳ có I tiết học NGLL
9 |Am nhac, NGLL 35+1 18+1 19 1 17 17 1 Hoc ky Ico 1 tiét hoc NGLL
10 |Mỹ thuật, NGLL 35+] 18+1 19 1 17 17 1 Học kỳ I có 1 tiét hoc NGLL
12 |Thé duc, NGLL 70+4 36+2 19 2 34+2 18 2 Mỗi học kỳ có 1 tiết học NGLL
13 [Ngoại ngữ 105 54 18 3 51 17 3
14 [Tự chọn NGLL 70+4 36+2 19 2 3412 18 2 Mỗi học kỳ có I tiết học NGLL
15 |HĐGD tập thể 74 38 19 2 36 18 2 Đã bồ trí ghép vào một số môn học
Một số chú ý:
- Về khung thời gian: Cả năm học có 37 tuần, học kỳ I có 19 tuần, học kỳ II có 18 tuần Xếp thời khoá biểu các môn học ổn định trong mỗi học kỳ, tổng số tiết/tuần
tối đa là: 29 tiết Thời gian còn lại của tuần 19 và tuần 37 dùng để ôn tập cho học sinh
- Về giáo dục tdp thé: Bé tri 2 tiét/tuan cho cả năm học, trong đó có 1 tiết Chào cờ, 1 tiết Sinh hoạt lớp.Đối với các trường tổ chức học 2 ca, trong mỗi ca học vẫn phải bố trí đủ 2 tiết/tuần
- Vẻ giáo dục ngoài giò lên lóp: B ỗ trí dạy xen kẽ vào thơì khoá biểu trong một học kỳ của các môn Sinh, Hoá học, Thể dục, Tự chọn, Âm nhạc Mỹ thuật Thời
gian do hiệu trưởng ấn định Không bồ trí dạy dồn các tiết học của HĐGDNGLLL
Trang 4KÉ HOẠCH GIÁO DỤC LỚP 9
THỰC HIỆN TỪ NĂM HỌC 2008-2009
Học kỳ I (19 tuần) Hoc ky II (18tuan)
sr Mon Tso netinaml á gác | SỐ nen Số tiéttuan | T sé tiét | °° nen Số tiết/tuần Ghi chủ
6 |Sinh Hoc, NGLL 70+4 36+2 19 2 3442 18 2 Mỗi học kỳ có 1 tiết học NGLL
13 |Ngoại ngữ, GDHN 70+4 36+2 19 2 3442 18 2 Mỗi học kỳ có 1 tiết học GDHN
14 [Tự chon, NGLL 70+4 36+2 19 2 3442 18 2 Mỗi học kỳ có 1 tiết học NGLL
— — Đã bô trí ghép vào một sô môn học
Một số chú ý:
- Vẻ khung thời gian: Cả năm học có 37 tuần, học kỳ I có 19 tuần, học kỳ II có 18 tuần Xếp thời khoá biểu các môn học ổn định trong mỗi học kỳ, tổng số tiết/tuần
tối đa là: 29 tiết Thời gian còn lại của tuần 19 và tuần 37 dùng để ôn tập cho học sinh
- Vẻ giáo đục tập thể: Bộ trí 2 tiễếUtuần cho cả năm học, trong đó có 1 tiết Chào cờ, 1 tiết Sinh hoạt lớp Đối với các trường tổ chức học 2 ca, trong mỗi ca học vẫn phải bố trí đủ 2 tiét/tuan
- Về giáo đục ngoài giờ lên lớp, giáo dục hướng nghiệp: Bô trí dạy xen kẽ vào thơì khoá biểu trong một học kỳ của các môn Sinh, Công nghệ, Thể dục, Tự chọn, GDCD, Vật lý, Tiếng Anh, Hoá học và Mỹ thuật Thời gian do hiệu trưởng ấn định Không bồ trí dạy dồn các tiết học của GDNGLL GDHN