1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KE HOACH GIAO DUC LOP

9 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 28,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Căn cứ vào kế hoạch giáo dục của tổ và tình hình thực hiện kế hoạch giáo dục của lớp Nhĩm trẻ 1a.. Độ tuổi Nhà trẻ: a/ Phát triển thể chất: - Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển

Trang 1

TỔ NHĨM TRẺ CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

LỚP NHĨM TRẺ 1A Độc lập- Tự do-Hạnh phúc

Vĩnh Hồ, ngày 5 tháng 9 năm 2017

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2017-2018

Căn cứ vào kế hoạch gíao dục của nhà trường năm học 2017 - 2018

Căn cứ vào kế hoạch giáo dục của tổ và tình hình thực hiện kế hoạch giáo dục của lớp Nhĩm trẻ 1a

Nay lớpNhĩm trẻ 1a lập kế hoạch giáo dục năm học 2017-2018 như sau:

A/ TÌNH HÌNH CHUNG

- Lớp nhĩm trẻ 1a: Cĩ 2 giáo viên đều đạt trên chuẩn ( Cơ Nguyễn Thị Ánh Tuyết trình

độ : Đại học; Cơ Võ Thị Ngọc Cẩm trình độ: Cao đẳng)

- Học sinh: 17/5 nữ

* Thuận lợi:

- Được sự quan tâm hỡ trợ của nhà trường, tổ chuyên mơn

- Cơ sở vật chất khang trang, cĩ sân chơi được trang bị đầy đủ các thiết bị, đờ dùng đờ chơi phục vụ cơng tác chăm sĩc-nuơi dưỡng-giáo dục trẻ

- Giáo viên trong lớp đạt trình độ trên chuẩn

- Được phụ huynh quan tâm, hỡ trợ trong cơng tác chăm sĩc-nuơi dưỡng-giáo dục

* Khĩ khăn:

Trẻ nhỏ mới ra trường, lớp chưa quen chế độ sinh hoạt nên cịn khĩc nhiều

B/ MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC

I MỤC TIÊU CHUNG

1 Độ tuổi Nhà trẻ:

a/ Phát triển thể chất:

- Khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi

-Thích nghi với chế độ sinh hoạt ở nhà trẻ

- Thực hiện được vận động cơ bản theo độ tuổi

- Cĩ một số tố chất vận động ban đầu (nhanh nhẹn, khéo léo, thăng bằng

cơ thể)

- Cĩ khả năng phối hợp khéo léo cử động bàn tay, ngĩn tay

- Cĩ khả năng làm được một số việc tự phục vụ trong ăn, ngủ và vệ sinh cá nhân

b/ Phát triển nhận thức:

- Thích tìm hiểu, khám phá thế giới xung quanh

- Cĩ sự nhạy cảm của các giác quan

Trang 2

- Có khả năng quan sát, nhận xét, ghi nhớ và diễn đạt hiểu biết bằng những câu nói đơn giản

- Có một số hiểu biết ban đầu về bản thân và các sự vật, hiện tượng gần gũi, quen thuộc

c/ Phát triển ngôn ngữ:

- Nghe hiểu được các yêu cầu đơn giản bằng lời nói

- Biết hỏi và trả lời một số câu hỏi đơn giản bằng lời nói, cử chỉ

- Sử dụng lời nói để giao tiếp, diễn đạt nhu cầu

- Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của câu thơ và ngữ điệu của lời nói

- Hồn nhiên trong giao tiếp

d/ Phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mĩ:

- Có ý thức về bản thân, mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi

- Có khả năng cảm nhận và biểu lộ cảm xúc với con người, sự vật gần gũi

- Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt

- Thích nghe hát, hát và vận động theo nhạc; thích vẽ, xé dán, xếp hình…

II MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG GIÁO DỤC CỤ THỂ

LĨNH

VỰC

PHÁT

TRIỂ

N

SỐ

TH

TỰ

MỤC TIÊU GIÁO DỤC

NỘI DUNG GIÁO DỤC

PHÁT

TRIỂ

N THỂ

CHẤT

01

02

03

- Thực hiện động tác

phát triển các nhóm

cơ và hô hấp

- Thực hiện vận động

cơ bản và phát triển

tố chất vận động ban đầu

- Thực hiện các cử động của bàn tay,

- Hô hấp: tập hít vào, thở ra

- Tay: giơ cao, đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa ra sau kết hợp với lắc bàn tay

- Lưng, bụng, lườn: cúi về phía trước, nghiêng người sang hai bên, vặn người sang hai bên

- Chân: ngồi xuống, đứng lên, co duỗi từng chân

- Tập bò, trườn:

+ Bò thẳng hướng và có vật trên lưng + Bò chui qua cổng

+ Bò, trườn qua vật cản -Tập đi, chạy:

+ Đi theo hiệu lệnh, đi trong đường hẹp + Đi có mang vật trên tay, trên đầu + Đi bước qua vật cản

+ Chạy theo hướng thẳng + Đứng co 1 chân

- Tập bước lên xuống bậc thang -Tập nhún bật:

Trang 3

05

06

ngón tay và phối hợp

tay-mắt

-Tập luyện nền nếp,

thói quen tốt trong

sinh hoạt

-Làm quen với một số

việc tự phục vụ, giữ

gìn sức khỏe

-Nhận biết và tránh

một số nguy cơ

không an toàn

+ Bật tại chỗ

+ Bật qua vạch kẻ -Tập tung, ném, bắt:

+ Tung-bắt bóng cùng cô + Ném bóng về phía trước + Ném bóng vào đích

- Co duỗi ngón tay, đan ngón tay, xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, rót, nhào, khuấy, đảo,

vò xé -Đóng cọc bàn gỗ

-Đóng mở nắp có zen -Nhón nhặt đồ vật -Tập xâu, luồn dây, cài, cởi cúc, buộc dây -Chắp ghép hình

-Chồng, xếp 6-8 khối -Tập cầm bút tô, vẽ -Lật mở trang sách

-Làm quen với chế độ ăn cơm và các loại thức ăn khác nhau

-Tập luyện nền nếp thói quen tốt trong ăn uống -Luyện thói quen ngủ 1 giấc trưa

-Luyện một số thói quen tốt trong sinh hoạt: ăn chín, uống chín; rửa tay trước khi ăn; lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn; vứt rác đúng nơi quy định

-Tập tự phục vụ:

+Xúc cơm, uống nước +Mặc quần áo, đi dép, đi vệ sinh, cởi quần áo khi

bị bẩn, bị ướt +Chuẩn bị chỗ ngủ -Tập nói với người lớn khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh

-Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định -Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt

-Nhận biết một số vật dụng nguy hiểm, những nơi nguy hiểm không được phép sờ vào hoặc đến gần -Nhận biết một số hành động nguy hiểm và phòng tránh

07 -Luyện tập và phối -Tìm đồ vật vừa mới cất giấu

Trang 4

TRIỂ

N

NHẬN

THỨC

08

09

10

11

12

13

hợp các giác quan: thị giác, thính giác, xúc giác, khứu giác, vị giác

-Trẻ nhận biết một số

bộ phận của cơ thể con người

-Nhận biết một số đồ

dùng, đồ chơi

-Nhận biết một số phương tiện giao thông quen thuộc

-Nhận biết một số con vật, hoa, quả quen thuộc

-Nhận biết một số màu cơ bản, kích thước, hình dạng, số lượng, vị trí trong không gian

-Nhận biết bản thân, người gần gũi

-Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau -Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuôcNghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau

-Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc

-Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc

-Tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân

-Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc

-Tên, đặc điểm nổi bật và công dụng của phương tiện giao thông gần gũi

-Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật, rau, hoa, quả quen thuộc

-Màu đỏ, vàng, xanh -Kích thước (to-nhỏ) -Hình tròn, hình vuông -Vị trí trong không gian(trên-dưới; trước-sau) so với bản thân trẻ

-Số lượng (một-nhiều)

-Tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân -Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của nhóm/ lớp -Tên và công việc của những người thân gần gũi trong gia đình

-Tên của cô giáo, các bạn, nhóm/lớp

PHÁT

TRIỂ

N

NGÔN

NGỮ

14

15

-Nghe các giọng nói khác nhau

-Nghe, hiểu các từ và câu chỉ đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc

-Nghe và thực hiện các yêu cầu bằng lời nói -Nghe các câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?”; “Để làm gì”; “Ở đâu?”; “Như thế nào”

Trang 5

17

18

19

20

và một số loại câu hỏi đơn giản

-Biết nghe kể chuyện, đọc thơ, ca dao, đồng dao có nội dung phù

hợp với độ tuổi

-Nói, phát âm các âm khác nhau

-Trả lời và đặt một số câu hỏi đơn giản

-Thể hiện nhu cầu, cảm xúc, hiểu biết của bản thân bằng lời nói

-Làm quen với sách

-Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu

đố, bài hát và truyện ngắn

-Phát âm các cách khác nhau -Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp

-Trả lời và đặt câu hỏi: “Cái gì?”; “Làm gì?” “Ở đâu?”; “Thế nào?”; “Để làm gì”; “Tại sao?”

-Thể hiện nhu cầu, mong muốn và hiểu biết bằng 1-2 câu đơn giản và câu dài

-Đọc các đoạn thơ, bài thơ ngắn có 3-4 tiếng -Kể lại đoạn truyện được nghe nhiều lần, có gợi ý -Sử dụng các từ thể hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn

-Lắng nghe khi người lớn đọc sách -Xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi trong tranh

PHÁT

TRIỂ

N

TÌNH

CẢM,

NĂNG

HỘI

THẨM

21

22

23

-Biết ý thức về bản thân

-Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc

-Biết mối quan hệ tích cực với con người và sự vật gần gũi

-Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài bản thân

-Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình

-Thực hiện yêu cầu đơn giản của giáo viên

-Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, tức giận

-Giao tiếp với những người xung quanh -Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn-Tập sử dụng đồ dùng, đồ chơi

-Quan tâm đến các vật nuôi

Trang 6

25

26

-Hành vi văn hóa và

thực hiện các quy

định đơn giản trong

giao tiếp, sinh hoạt

-Biết nghe hát, hát và

vận động đơn giản

theo nhạc

-Biết vẽ, nặn, xé dán,

xếp hình, xem tranh

-Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, “vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn

-Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, để đồ chơi vào nơi quy định

-Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ

-Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc

-Vẽ các đường nét khác nhau, di màu, xé, vò, xếp hình

-Xem tranh

Trang 7

III DỰ KIẾN CHỦ ĐỀ VÀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ

ĐÌNH

Thực hiện 8 tuần

Từ ngày 11/9 – 3/11/2017

Chủ điểm 1: Trường lớp của bé

(2 tuần từ 11/9 – 22/9/2017)

* Trò chuyện với trẻ về ngày quốc khành và lễ

hội khai trường

Chủ điểm 2: Cô giáo và các bạn của bé

( 2 tuần từ 25/9 – 6/10/2017)

Chủ điểm 3: Cơ thể bé

( 1 tuần từ 9/10 – 13/10/2017)

* Trò chuyện với trẻ về ngày tết trung thu

Chủ điểm 4: Đồ dùng, đồ chơi của bé

( 1 tuần từ 16/10 – 20/10/2017)

Chủ điểm 5 : Bé yêu gia đình

( 2 tuần từ 23/10 – 3/11/2017)

ĐỘNG VẬT

Thực hiện 9 tuần

Từ ngày 30/10 -5/1/2018

Chủ điểm 1 : Những con vật nuôi trong gia

đình: Thực hiện 3 tuần ( Từ 6/11 – 24/11/2017)

* Trò chuyện về ngày nhà giáo Việt Nam

Chủ điểm 2: Con vật sống trong rừng: Thực

hiện 2 tuần ( Từ 27/11 – 8/12/2017)

Chủ điểm 3: Những con vật biết bay: Thực

hiện 2 tuần ( Từ 11/12 – 22/12/2017)

Chủ điểm 4: Những con vật sống dưới nước:

Thực hiện 2 tuần ( Từ 25/12 – 5/1/2018)

* Trò chuyện về ngày tết dương lịch

THỰC VẬT

Thực hiện 10 tuần

Từ ngày 8/1/2018 – 6/4/2018

Chủ điểm 1: Cây xanh: Thực hiện 1 tuần

( Từ 8/1 – 12/1/2018)

Chủ điểm 2: Cây ăn quả: Thực hiện 1tuần

( Từ 15/1 – 19/1/2018)

Chủ điểm 3: Các loại rau, củ , quả ( Từ 22/1 –

2/2/2018)

Chủ điểm 4:Ngày tết vui vẻ: Thực hiện 2 tuần

: Thực hiện 2 tuần ( Từ 5/2 – 9/3/2018)

* Trò chuyện với trẻ về ngày quốc tế phụ nữ

Chủ điểm 5: Các loại hoa: Thực hiện 2 tuần

( Từ 12/3 – 23/3/2018)

Chủ điểm 6: Các loại quả Thực hiện 2 tuần

( Từ 26/3 – 6/4/2018)

Trang 8

28 - 35 PHƯƠNG TIỆN

GIAO THÔNG

Thực hiện 8 tuần

Từ ngày 9/4/2018 – 31/5/2018

Chủ điểm 1: Phương tiện giao thông đường

bộ: Thực hiện 2 tuần ( Từ 9/4 – 20/4/2018)

Chủ điểm 2: Phương tiện giao thông đường

thủy: Thực hiện 2 tuần ( Từ 23/4 – 4/5/2018)

Chủ điểm 3: Phương tiện giao thông đường

không, đường sắt: Thực hiện 2 tuần

( Từ 7/5 – 18/5/2018)

Chủ điểm 4: Mùa hè đến, bé đi mẫu giáo:

Thực hiện 2 tuần ( Từ 21/5 –31 /5/2018)

* Trò chuyện với trẻ về ngày tổng kết năm học

và quốc tế thiếu nhi

Trang 9

IV/ CHẾ ĐỘ SINH HOẠT

Ngày đăng: 28/01/2018, 07:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w