1. Trang chủ
  2. » Tất cả

HOS103 Slide 9 ky nang phuc vu do uong P1

43 5 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Năng Và Kiến Thức Phục Vụ Đồ Uống (Phần 1)
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Nghiệp Vụ Nhà Hàng
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 4,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Hiểu được khách uống trà đạt tiêu chuẩn yêu cầu Hiểu được khách uống café đạt tiêu chuẩn yêu cầu  Hiểu được khách nước uống đạt tiêu chuẩn yêu cầu  Hiểu được nước hoa quả ép đạt ti

Trang 1

1

Trang 2

Phục vụ đồ uống không cồn

HOS103 – Nghiệp vụ Nhà hàng

Trang 3

 Hiểu được khách uống trà đạt tiêu chuẩn yêu cầu

 Hiểu được khách uống café đạt tiêu chuẩn yêu cầu

 Hiểu được khách nước uống đạt tiêu chuẩn yêu cầu

 Hiểu được nước hoa quả ép đạt tiêu chuẩn yêu cầu

 Hiểu được rượu vang không cồn đạt tiêu chuẩn yêu cầu

3

Trang 4

Phục vụ đồ uống không cồn

Trang 5

5

Trang 6

trong một nhà hàng

1. Bạn biết gì về nước tinh khiết?

2. Bạn có thể phân biệt nước khoáng thiên nhiên và nước tinh khiết?

3. Bạn phân biệt cà phê Espresso và Cappuccino?

Hãy cùng nhau tìm hiểu

Trang 7

Các loại đồ uống không cồn –

Trang 8

1 Nước suối (Mineral water)

 Thành phần: có nhiều khoáng chất

Phân loại

 Loại có gaz (Sparkling mineral water)

 Loại không có gaz (still mineral water)

Trang 9

Loại có gaz (Sparkling mineral water)

Trang 10

Loại có gaz Sparkling mineral water

Loại không có gaz still mineral water

Trang 11

 Nước suối có thêm hương trái cây hoặc thêm một số thành phần muối khoáng

Loại nước suối thanh khiết, không gaz (Still mineral water)

Trang 13

 Các loại Cola: Pepsi, Cocacola (coke),

Mirinda

13

Trang 14

 Lemonade: có hương chanh

 Sprite, 7 up

 Tonic: có vị nhẫn, màu trắng, có quinine

Trang 15

2 Soft drink

15

Trang 16

 Loại có mùi trái cây: dâu, vải, nho

 Ginger ale: hương gừng

Trang 17

3 Nước hoa quả ép (Fresh fruit juice)

Thành phần

 Nước, đường, mùi trái cây tự nhiên (hoặc mùi tổng hợp), một ít muối khoáng và rất nhiều vitamin

Phân loại

 Nước trái cây tươi (fresh fruit juice)

 Nước trái cây đóng hộp (caned fruit juice)

17

Trang 18

Nước trái cây tươi (fresh fruit juice)

Nước trái cây đóng hộp (caned fruit

juice)

Trang 21

 Sữa tươi (Fresh milk)

 Sữa đặc (sweetened creamer)

 Sữa bột (powdered milk)

21

Sữa đầu tiên của con người

là sữa gì?

Trang 22

Sữa tươi

Sữa bột (powdered milk)

Trang 23

6 Energy drink (nước tăng lực)

 Thức uống giải khát có nhiều vitamin

 Vị ngọt

 Không nên lợi dụng

23

Trang 24

7 Syrup (si rô)

 Vị ngọt, dùng để tạo mùi, màu sắc cho thức

uống

 Không dùng uống nguyên chất

 Có khoảng 35 mùi

Trang 25

Các loại đồ uống không cồn – có chất kích thích

Refreshing drink - Stimulated drink

25

Cafe (coffee)

Ca caoTrà (tea)

Trang 26

 Là thức đồ uống rất thông dụng và được dùng ở khắp châu Á dưới hai hình thức “trà kiểu phương tây” và “trà địa phương”.

 Việc pha và phục vụ hai loại đồ uống này rất khác nhau

Thành phần

 Chủ yếu là nước chiết của các chất hòa tan từ lá trà, trong đó có cafein gây kích thích và tanin tạo vị chát

Trang 27

Phân loại

Trà đen:

 Làm từ búp trà đen, nước và bã có màu hồng, lên

men hoàn toàn, rất được ưa chuộng ở Âu Mỹ

Trà xanh (green tea)

 Nước và bã có màu xanh, vị chát

27

Trang 28

Phân loại

Trà ướp hương (Flowet scemted tea)

 Là loại trà được lên men một lần, mang đặc trưng của

hai loại trà trên

Trà hương:

 Trong khi chế biến có giai đoạn ướp hương như hương

sen, hương lài, hương ngâu, cúc

Trang 29

Một số loại trà phổ biến ở Việt Nam

Trang 31

Phân loại

31

Phân loại

Phân loại theo cách pha chế

Phân loại theo giống cây

Trang 32

 Cà phê pha bằng cách lọc hoặc pha phin

 Chủng loại: rabusta

 Dụng cụ: Filtre (filter)

 Cà phê đen đậm, pha nhanh bằng hơi nước, kiểu Ý (Espresso)

 Cà phê trộn bọt sữa kiểu Ý (Cappuccino)

 Cà phê Ái nhĩ lan (Irish coffee)

 Cà phê hòa tan (Instant coffee)

 Cà phê trộn với rượu mạnh, cream

Trang 34

 Tách cà phê thường nhỏ hơn tách trà

Trang 35

 Là một loại cà phê chính gốc Ý, được pha trong máy

 Phục vụ uống trong tách nhỏ (Demi tasse – half cup)

35

Trang 36

 Cũng là loại cà phê Espresso, được phục vụ trong ly lớn

hơn, bên trên phủ một lớp sữa đánh bọt

 Sữa được làm nóng cho từng ly cà phê bằng máy phun

hơi áp lực cao

Trang 37

 Là loại cà phê Espresso được pha thêm nước sôi để tạo

thành một lớp cà phê đen nhạt hơn

Cà phê sữa (Latte)

 Một chút cà phê đen pha thêm sữa nóng, có thể đánh bọt

lên hoặc không

37

Trang 38

 Một chút sôcôla (chocolate) kết hợp với nước sirô hoặc bột

cùng với một chút cà phê đen

 Ly cà phê được đổ đầy cùng với sữa đun nóng, phủ lên trên

là một lớp kem và bột cô ca

Trang 39

Costa Rica Café vùng Tres Rios, gần thủ đô San Jose

Café Blend Gốc Trung và Nam Phi

French Roast Café rang xay đặc biệt, bề ngoài đen nhánh

Một nữa và một nữa Kết hợp giữa café French Roast và café Arabica

Nước uống Thụy Sỹ và không có

cafein

Có một ít caramen, loại bỏ cafein, 100% không dùng hóa chất

Trang 40

 Bột cacao: bột màu nâu, vị đắng, thơm mùi cacao Trích từ nhân trái cacao, có rất nhiều chất béo.

 Chocolate: là bột cacao có trộn bơ cacao, đường thường dùng làm bánh, kẹo

Trang 41

41

Trang 42

Câu 1: Phân biệt cà phê Espresso và Cappuccino?

Câu 2: Cho biết thành phần và công dụng của nước ngọt?

Trang 43

Xem trước tài l iệu Slide 10

43

Ngày đăng: 09/01/2022, 19:47

w