1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

toán 7 đại số - T47-T50

16 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 76,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mục đích: GV hướng dẫn HS tìm hiểu về số trung bình cộng của dấu hiệu - Thời gian: 15 phút - Phương pháp: Vấn đáp - Phương tiện: SGK, máy tính - Hình thức tổ chức: Cá nhân - Kĩ thuật d[r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/01/2018 Tiết 47

SỐ TRUNG BÌNH CỘNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS biết cách tính số trung bình công theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong trường hợp để

so sánh khi tìm hiểu các dấu hiệu cùng loại

2 Kỹ năng

- HS biết tìm mốt của dấu hiệu và bước đầu thấy ý nghĩa thực tế của mốt

- HS biết đọc các biểu đồ đơn giản

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Luyện tập củng cố

- Điều khiển hoạt động tư duy, hoạt động cá nhân xen kẽ hoạt động nhóm

III CHUẨN BỊ

- GV: SGK, thước kẻ, phấn màu

- HS: SGK, thước kẻ,

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp

Trang 2

2 Kiểm tra bài cũ

- Mục đích: Kiểm tra HS kiến thức đã được học

- Thời gian: 7 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Tính số trung bình cộng của:

a) 6, 7, 9, 12

b) 6, 5, 6, 7, 5, 8, 9, 6

- Học sinh làm theo y/c của GV

a) Số trung bình cộng của 6;7; 9;12 là:

4 8,5

12 9 7 6

b) Số trung bình cộng của 6;5;6;7;5;8;9;6 là:

6 5 6 7 5 8 9 6

8 6.3 5.2 7 8 9

8

18 10 7 8 9 52

6,5

      

   

   

3 Giảng bài mới

* Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiệu.

- Mục đích: GV hướng dẫn HS tìm hiểu về số trung bình cộng của dấu hiệu

- Thời gian: 15 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện: SGK, máy tính

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Quan sát bảng 19

? Trả lời ? 1

? Trả lời ? 2

? Làm thế nào để tính tần số bài,

điểm kiểm tra trung bình nhanh

? Tại sao lại có tổng điểm bằng

tổng ni x1

? Từ cách tính ở bài toán trên nêu

cách tính giá trị trung bình cộng

1.Số trung bình cộng của dấu hiệu

a) Bài toán.(SGK -17)

? 1: Cú tất cả 40 ban làm bài kiểm tra

? 2: Lấy tổng điểm chia cho tổng số bài Bảng 20 (SGK-17)

* Chú ý: (SGK - 18)

b) Công thức:

x n +x n + +x n X=

N

Trang 3

của dấu hiệu.

? Làm ? 3 theo nhóm

? GV gọi 1 nhóm lên bảng trình

bày kết quả

Các nhóm khác theo dõi nhận xét

Điều chỉnh, bổ sung

X là giá trị trung bình cộng

? 3 Điểm

số x

Tần

số n

Các tích

nixi 3

4 5 6 7 8 9 10

2 2 4 10 8 10 3 1

6 8 20 60 56 80 27 10 N=40 267 X =6,6

75

* Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa của số trung bình cộng

- Mục đích: GV giúp HS Tìm hiểu ý nghĩa của số trung bình cộng

- Thời gian: 15 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước kẻ, bút chì, phấn màu, máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV yêu cầu HS đọc phần thông tin

trong SGK

? Số trung bình cộng dùng để làm

gì?

GV cho HS tự đọc phần chú ý

trong SGK

Điều chỉnh, bổ sung

2 Ý nghĩa của số trung bình cộng.

- HS đọc bài

- HS trả lời

* Ý nghĩa của số trung bình cộng: (SGK- 19)

- HS nêu chú ý

* Chú ý (SGK - 19)

* Hoạt động 3: Tìm hiểu mốt của dấu hiệu

- Mục đích: GV giúp HS tìm hiểu mốt của dấu hiệu

- Thời gian: 7 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện, tư liệu: SGK

Trang 4

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

? Mốt của một mặt hàng nào đó là

? Mốt của dấu hiệu là gì

Điều chỉnh, bổ sung

HS đọc SGK

3 Mốt của dấu hiệu.

VD: (SGK - 19)

*Mốt của dấu hiệu là giá trị có tần số lớn nhất trong bảng tần số

Kí hiệu M0

4 Củng cố, luyện tập

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm , vận dụng kiến thức vào bài tập

- Thời gian: 7 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, luyện tập, hoạt động nhóm

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV Yêu cầu HS đọc và

làm bài 14 (SGK- 20)

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét chữa bài

Bài 14 (SGK- 20)

Giá trị

Tần số

Các tích nixi 3

4 5 6 7 8 9 10

1 3 3 4 5 11 3 5

3 12 15 24 35 88 27 50

X =

254

7, 26

35 

- HS nhận xét

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

GV y/c HS :

- Học bài

- Làm các bài tập 15; 16 ( SGK – 20)

và bài 11; 12; 13 (SBT – 10)

Trang 5

Ngày soạn: 18/01/2018 Tiết 48

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Củng cố lại cho HS tính số trung bình cộng của dấu hiệu, mốt của dấu hiệu

2 Kỹ năng

- Thông qua bảng học sinh tính được số trung bình cộng

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

5 Định hướng phát triển năng lực

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, SGV, bài soạn, thước thẳng có chia độ dài, bảng phụ ghi tần số các giá trị của dấu hiệu

- HS : SGK, máy tính, thước kẻ

III PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Vấn đáp, gợi mở

- Luyện tập củng cố

- Điều khiển hoạt động tư duy

- Hoạt động cá nhân xen kẽ hoạt động nhóm

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp

Trang 6

7C 33

2 Kiểm tra bài cũ (7 phút)

- GV đặt câu hỏi kiểm tra bài cũ

1 Nêu cách tính giá trị trung bình cộng của dấu hiệu

2 Số trung bình cộng dùng để làm gì?

3 Mốt của dấu hiệu là gì

3 Giảng bài mới

* Hoạt động 1: Làm bài 17 (SGK – 20)

- Mục đích: GV hướng dẫn HS làm bài 17 (SGK – 20)

- Thời gian: 1 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện: SGK

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV đưa đề bài 17 (SGK – 20)

- GV y/c HS làm bài 17 SGK

? Yêu cầu HS tính số trung bình

cộng bằng bảng

? Nhận xét

? M0 = ?

Điều chỉnh, bổ sung

- HS làm vào vở

- 1 HS trình bày trên bảng

Bài 17 (SGK – 20).

Giá trị Tần số Các

tích x.n 3

4 5 6 7 8 9 10 11 12

1 3 4 7 8 9 8 5 3 2

3 12 20 42 56 72 72 50 33 24

N = 50 384

X =

384 7,68

50 

M0 = 8

- HS nhận xét bài của bạn

Trang 7

* Hoạt động 2: Làm bài 18 (SGK – 21)

- Mục đích: GV giúp HS làm bài 18 (SGK – 21)

- Thời gian: 15 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành

- Phương tiện, tư liệu: SGK, máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV đưa nội dung bài 18( SGK –

21)

- Yêu cầu HS đọc bài 18 SGK-21

? Hãy so sánh bảng 26 với các bảng

“tần số” đã biết đã biết xem có gì

khác nhau đặc biệt?

Điều chỉnh, bổ sung

Bài 18(SGK - 20) a) Đây là bảng phân phối ghép lớp (người

ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp)

b)

105.1 115.7 126.35 137.45 148.2 155.1

100

132, 68( )

X

cm

* Hoạt động 3

- Mục đích: GV giúp HS

- Thời gian: 23 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước kẻ, phấn màu, bút chì

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV đưa đè bài tập

Bài tập:

Kết quả thống kê dùng từ sai trong các bài văn

của HS lớp 7 được cho trong bảng sau:

Số từ sai

của một bài

Số bài có từ

sai

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

1 a) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

A A.36 B 40 C 38

b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

Bài tập:

2 a) Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là: B 40 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là: C 9 c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Trang 8

A A.8 B 40 C 9

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng

Điều chỉnh, bổ sung

4 Củng cố, luyện tập (1 phút)

- GV đặt câu hỏi củng cố bài

1 Nêu cách tính giá trị trung bình cộng của dấu hiệu

2 Số trung bình cộng dùng để làm gì?

3 Mốt của dấu hiệu là gì

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

Ôn lại toàn bộ kiến thức chương III

- Trả lời câu hỏi ôn tập SGK trang 22, làm bài 19 SGK, bài 11, 12 SBT

Trang 9

Ngày soạn: 25/01/2018 Tiết 49

ÔN TẬP CHƯƠNG III (Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hệ thống lại kiến thức chương III

2 Kỹ năng

- Rèn kĩ năng lập bảng, vẽ biểu đồ, tính số trung bình cộng, tìm mốt của dấu

hiệu

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực

- Tự học; giải quyết vấn đề; sáng tạo; tự quản lý; giao tiếp; hợp tác; tính toán.

II CHUẨN BỊ

- GV: SGK, thước kẻ, phấn màu

- HS: SGK, thước kẻ,

III PHƯƠNG PHÁP

- Nêu và giải quyết vấn đề

- Đàm thoại, vấn đáp

- Luyện tập củng cố

- Điều khiển hoạt động tư duy

- Hoạt động cá nhân xen kẽ hoạt động nhóm

Trang 10

IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới

* Hoạt động 1: Nhắc lại lí thuyết

- Mục đích: Nhắc lại lí thuyết

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Vấn đáp

- Phương tiện: SGK

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV hướng dẫn HS trả lời các

câu hỏi trong SGK

- GV y/c HS hoạt động theo

nhóm ít phút

- GV y/c Đại diện nhóm đứng tại

chỗ nhắc lại kiến thức đã học

Điều chỉnh, bổ sung

- HS hoạt động theo nhóm ít phút

- Đại diện nhóm đứng tại chỗ nhắc lại kiến thức đã học

I Lý thuyết

Điều tra về một dấu hiệu

1 Thu thập các số liệu thống kê, tần số

2 Bảng “tần số”

3 Biểu đồ

Số trung bình cộng Mốt của dấu hiệu

* Hoạt động 2: Làm bài tập 20 (SGK – 23)

- Mục đích: GV giúp HS làm bài tập 20 (SGK – 23)

- Thời gian: 20 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước kẻ, bút chì, phấn màu, máy chiếu

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 11

7 6

4 3

1

5 0

4 5

4 0

3 5

3 0

2 5

2 0

n

x 0

- GV Yêu cầu HS làm bài tập 20

(SGK - 23)

- GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời

các câu hỏi của GV

+ Dấu hiệu ở đây là gì?

+ Đơn vị điều tra là gì?

+ Có bao nhiêu giá trị của dấu

hiệu?

+ Có bao nhiêu giá trị khác nhau?

+ Hãy lập bảng “tần số”

? Nhận xét

- GV y/c HS lên vẽ biểu đồ đoạn

thẳng

? Làm phần b,

Vẽ biểu đồ

Nhận xét?

Điều chỉnh, bổ sung

II Bài tập.

- HS làm bài vào vở

- 1 HS trình bày trên bảng

Bài tập 20 (SGK - 23)

Dấu hiệu quan tâm: “Năng suất lúa xuân năm 1990 của các tỉnh thành từ Nghệ An trở vào”.Đơn vị điều tra là tỉnh hoặc thành phố Dấu hiệu có 31 giá trị Có 7 giá trị khác nhau a)Bảng tần số

Năng xuất

Tần số Các

tích 20

25 30 35 40 45 50

1 3 7 9 6 4 1

20 75 210 315 240 180 50

1090 35 31

=1090 b)Biểu đồ

c) M0 = 35

* Hoạt động 3: Làm bài tập 13 (SBT – 10).

- Mục đích: GV giúp HS làm bài tập 13 (SBT – 10)

- Thời gian: 10 phút

- Phương pháp: Vấn đáp, trực quan, thực hành

Trang 12

- Phương tiện, tư liệu: SGK, thước kẻ, phấn màu, bút chì

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- GV đưa đề bài 13 (SBT – 10)

- GV yêu cầu HS sử dụng MTCT

làm bài

- GV hướng dẫn HS sử dụng

MTCT

Điều chỉnh, bổ sung

* Bài 13 (SBT - 10):

a) Tính : X (xạ thủ A)

1 1 2 2

5.8 6.9 9.10

5 6 9

k k

n x n x n x X

N X

  

 

  b) X của xạ thủ B MODE (2) ;1

5 ; SHIFT ; 8 ; DT

6 ; SHIFT ; 9 ; DT

9 ; SHIFT ; 10 ; DT Bấm SHIFT S VAR ; 1 ; =

 Kết quả: X =27

4 Củng cố, luyện tập (3 phút)

- GV: Trong tiết ôn tập hôm nay chúng ta cần củng cố những kiến thức gì?

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà (1 phút)

- Ôn lại toàn bộ lí thuyết chương III

- Xem lại các bài tập đã chữa, làm bài 14; 15 (SBT – 12)

- Chuẩn bị kiểm tra 45’

Trang 13

Ngày soạn: 25/01/2018 Tiết 50

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Kiểm tra đánh giá sự tiếp thu kiến thức của học sinh trong chương III

2 Kỹ năng

- Đánh giá kĩ năng lập bảng, vẽ biểu đồ

3 Thái độ

- Có ý thức tự học, hứng thú và tự tin trong học tập

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

- Có ý thức hợp tác, trân trọng thành quả lao động của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Tư duy

- Rèn luyện khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởng của người khác

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

5 Định hướng phát triển năng lực

- Giải quyết vấn đề; tính toán

II CHUẨN BỊ

- GV: Đề bài, đáp án, thang điểm

- HS : Ôn bài, giấy kiểm tra

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Ổn định lớp

Trang 14

7C 33

2 Kiểm tra bài cũ

3 Giảng bài mới

Ma trận đề Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

T N K Q

TL

Chủ đề 1:

Các khái

niệm trong

thống kê

mô tả

Nhận biết được các khái niệm trong thống kê

mô tả

Hi ểu được các khái niệm trong thống

kê mô tả

Tìm được dấu hiệu, lập đc bảng tần

số, tìm số

tb và mốt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 2 20%

3 5 50%

Số câu 5 8,0 điểm

=80%

Chủ đề 2:

Vẽ biểu đồ

Học sinh

vẽ được biểu đồ đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2 20%

Số câu 1 2,0 điểm

=20%

TS câu

TS điểm

Tỉ lệ %

1 1 10%

1 2 20%

4 7 70%

6 10 100%

ĐỀ BÀI

I Trắc nghiệm

Câu 1.Điền từ, cụm từ vào chỗ ( ) sau:

Số lần xuất hiện của một giá trị trong dãy giá trị của dấu hiệu được gọi là

Trang 15

Câu 2: Điểm thi giải toán nhanh của một số bạn học sinh lớp 7A được ghi lại trong

bảng sau:

Điể

m

6 7 8 9 7 10 4 5 9 8 6 9 5 8 9 7 1

0

9 7 9

Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi sau

a) Số các đơn vị điều tra là A.19 B 20 C 21 b) Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

A.7 B 8 C 9

c) Tần số học sinh có điểm 7 là

A 3 B 4 C 5 d) Mốt của dấu hiệu là

A M0 = 7 B M0 = 8 C M0 = 9

II Tự luận

Câu 3: Điểm kiểm tra môn toán của lớp 7A như sau

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b) Lập bảng “tần số”

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt

d) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng biểu diễn

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM

I, Trắc nghiệm

Câu 1

tần số của giá trị đó

Câu 2

a) B

b) A

c) B

d) C

II,Tự luận

Câu 3

1 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Ngày đăng: 07/01/2022, 10:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- HS biết cách tính số trung bình công theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong trường hợp để  so sánh khi tìm hiểu các dấu hiệu cùng loại - toán 7 đại số - T47-T50
bi ết cách tính số trung bình công theo công thức từ bảng đã lập, biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu trong trường hợp để so sánh khi tìm hiểu các dấu hiệu cùng loại (Trang 1)
2. Kiểm tra bài cũ - toán 7 đại số - T47-T50
2. Kiểm tra bài cũ (Trang 2)
? Quan sát bảng 19. ? Trả lời ? 1 - toán 7 đại số - T47-T50
uan sát bảng 19. ? Trả lời ? 1 (Trang 2)
? GV gọi 1 nhóm lên bảng trình bày kết quả. - toán 7 đại số - T47-T50
g ọi 1 nhóm lên bảng trình bày kết quả (Trang 3)
- Thông qua bảng học sinh tính được số trung bình cộng - toán 7 đại số - T47-T50
h ông qua bảng học sinh tính được số trung bình cộng (Trang 5)
- Hình thức tổ chức: Cá nhân - toán 7 đại số - T47-T50
Hình th ức tổ chức: Cá nhân (Trang 6)
a) Đây là bảng phân phối ghép lớp (người ta ghép  các giá trị của dấu hiệu theo từng  lớp) - toán 7 đại số - T47-T50
a Đây là bảng phân phối ghép lớp (người ta ghép các giá trị của dấu hiệu theo từng lớp) (Trang 7)
- Hình thức tổ chức: Cá nhân - toán 7 đại số - T47-T50
Hình th ức tổ chức: Cá nhân (Trang 7)
2. Bảng “tần số” - toán 7 đại số - T47-T50
2. Bảng “tần số” (Trang 10)
- Hình thức tổ chức: Cá nhân - toán 7 đại số - T47-T50
Hình th ức tổ chức: Cá nhân (Trang 10)
A. M0 =7 B. M0 =8 C. M0 9 - toán 7 đại số - T47-T50
=7 B. M0 =8 C. M0 9 (Trang 15)
w