1. Trang chủ
  2. » Toán

Toán 8 Đề kiểm tra đề thi chương III đại số 8

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 282,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của giáo viên. I.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT PHÚ THỌ KIỂM TRA 1 TIẾT

Họ và tên……… ……… Lớp: 8……

Điểm Lời phê của giáo viên I Phần trắc nhiệm (3 điểm) Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm Câu 1: Phương trình 2x + 3 = x – 7 tương đương với phương trình nào sau đây A) x + 10 = 0 B) 3x + 10 = 0 C) x – 10 = 0 D) –x – 10 = 0 Câu 2: Phương trình x2   tương đương với phương trình nào 4 0 A)  x 2 x 2 0 B).x2 x 2 0 C) x2 x 2 0 D) x2 x 2 0 Câu 3: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu ta cần mấy bước A) 2 bước B) 3 bước C) 1 bước D) 4 bước Câu 4: Để giải bài toán bằng cách lập phương trình, ta cần mấy bước A) 2 bước B) 3 bước C) 4 bước D) 1 bước Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình x 1 0 x 2    là: A) x 2 B) x  2 C) x 1 D) x  1 Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình x 1 2x 0 x 3 x 1      là: A) x và x 13  B) x  và x3   1 C) x và x3   1 D) x  và x 13  II Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm)

a) Giải phương trình sau: 3x 1 2x b) Giải phương trình sau: 4 x x  3 2x 1 x  3 Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình sau:    1 5 3x x 1x 2  x 1 x 2     Bài 3: (2 điểm) Tìm phân số biết: Tử số nhỏ hơn mẫu số là 3 đơn vị ; Nếu thêm cả tử số và mẫu số là 7 đơn vị thì ta được phân số mới là 3 4 Bài 4: (1 điểm) Tìm m để phương trình sau vô nghiệm: 2m 1 x  3m 5  0 Bài làm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT LĂK KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm Học: 2013 – 2014)

ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM

I Phần trắc nhiệm (3 điểm)

Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm

II Phần tự luận (7 điểm)

1

a) 3x – 1 = 2x + 4  3x – 2x = 4 + 1 x = 5 (1 điểm)

b) x(x + 3) – (2x – 1).(x + 3) = 0 x3 x 2x 1   0 (0.25 điểm)

x 3 x 1 0

     x3 hoặc –x + 1 = 0 0 (0.25 điểm)

x + 3 = 0 nên x = -3 ; -x + 1 = 0 nên x = 1 (0.25 điểm)

Vậy: x = -3 và x = 1 là nghiệm của phương trình (0.25 điểm)

2

Phương trình trên tương đương với    

    (0.5 điểm)

x 2 5 x 1 3x x 2 5x 5 3x

            x 2 5x 5 3x 0 (0.5 điểm)

      không phải là nghiệm của phương trình (0.5 điểm)

3

Thêm tử số là 7 đơn vị thì: x + 7

Thêm mẫu số là 7 đơn vị thì : x + 3 +7 = x + 10 (0.5 điểm) Theo bài ra, ta có phương trình: x 7 3    

4 x 7 3 x 10

x 10 4

(0.5 điểm)

Vậy: Tử số đã cho là 2 ; Mẫu số là 5

Phân số đã cho là: 2

5

(0.5 điểm)

4

2m 1 x  3m 5   (2m – 1)x = 5 – 3m 0 x 5 3m

2m 1

(0.5 điểm)

Để phương trình vô nghiệm thì: 5 – 3m 0 và 2m – 1 = 0

5 m

3

  và m 1

2

2

  (0.5 điểm)

Ngày đăng: 15/01/2021, 21:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w