16 Thông hiểu: Quy về phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác. dạng thương[r]
Trang 1SỞ GD VÀ ĐT ……
TRƯỜNG THPT ….
ĐỀ KIỂM TRA 15 TIẾT – NĂM HỌC 2017 - 2018 Môn: TOÁN –ĐẠI SỐ 11 CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: ……….
Lớp: ………
Điểm:
KHUNG MA TRẬN.
Chủ đề Chuẩn KTKN
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
5 20%
Phương trình lượng giác cơ bản Câu 6
Câu 7
Câu 8 Câu 9
Câu 10 Câu 11 Câu 12
7 28%
Phương trình lượng giác thường
gặp
Câu 13 Câu 14 Câu 15
Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19
Câu 20 Câu 21 Câu 22 Câu 23
Câu 24 Câu 25
10 52%
Cộng
25 100%
III BẢNG MÔ TẢ
Hàm số
lượng giác
1 Nhận biết: Tìm tập xác định của hàm phân thức lượng giác
2 Nhận biết: Hàm số lượng giác đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng
(a; b)
3 Thông hiểu: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm bậc nhất đối với
một hàm số lượng giác
4 Thông hiểu: Chứng minh hàm số chẵn, lẻ
5 Vận dụng thấp: Tìm chu kỳ của hàm số lượng giác
Phương trình
lượng giác cơ
bản
6 Nhận biết: Điều kiện vô nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
Cosx = a
7 Nhận biết: Giải các phương trình lượng giác cơ bản Sinx = a
8 Thông hiểu: Giải các phương trình lượng giác cơ bản Cotx = a
9 Thông hiểu: Quy về và Giải các phương trình lượng giác cơ bản Tanx =
Trang 210 Vận dụng: Số nghiệm của phương trình lượng giác a.Cosx = b trên
đoạn
11 Vận dụng: Quy về và Giải các phương trình lượng giác cơ bản
12 Vận dụng: Giải phương trình lượng giác chứa phân số đơn giản
Phương trình
lượng giác
thường gặp
13 Nhận biết: Giải phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác
14 Nhận biết: Giải phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác
15 Nhận biết: Giải phương trình bậc 1 đối với Sinx và Cosx
16 Thông hiểu: Quy về phương trình bậc 1 đối với một hàm số lượng giác
dạng thương
17 Thông hiểu: Quy về phương trình bậc 2 đối với một hàm số lượng giác
18 Thông hiểu: Điều kiện vô nghiệm của phương trình bậc nhất đối với
Sinx và Cosx
19 Thông hiểu: Điều kiện có nghiệm của phương trình bậc nhất đối với
Sinx và Cosx
20 Vận dụng thấp: Biến đổi đưa về phương trình dạng tích
21 Vận dụng thấp: Giải phương trình bậc 2 đối với Sinx và Cosx
22 Vận dụng thấp: Nghiệm dương nhỏ nhât của phương trình bậc 2 đối
với Sinx và Cosx
23 Vận dụng cao: Biến đổi về dạng thường gặp (sd ct hạ bậc)
24 Vận dụng cao: Biến đổi về dạng thường gặp (sd ct biến đổi tổng thành
tíc)
25 Vận dụng cao: Biến đổi về dạng thường gặp (sd ct biến đổi tích thành
tổng)
Chọn đáp án đúng nhất
Câu 1. [1D1-1] Tập xác định của hàm số ytan 2x là:
A x 2 k
C x 8 k 2
D x 4 k 2
Câu 2. [1D1-2] Hàm số y sinx:
A Đồng biến trên mỗi khoảng
và nghịch biến trên mỗi khoảng
k2 ; 2 k
với k .
B Đồng biến trên mỗi khoảng
và nghịch biến trên mỗi khoảng
Trang 3C Đồng biến trên mỗi khoảng
3
và nghịch biến trên mỗi khoảng
D Đồng biến trên mỗi khoảng
và nghịch biến trên mỗi khoảng 3
Câu 3. [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần lượt
là:
A 2 à 2v . B 2 à 4v . C 4 2 à 8v . D 4 2 1 à 7 v
Câu 4. [1D1-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A
2
y x
B ysin 2 x C
cot cos
x y
x
D
tan sin
x y
x
Câu 5. [1D1-3] Tìm chu kì T của hàm số y sin 2x 3 2cos 3x 4 .
Câu 6. [1D1-1] Phương trình
3
co s
2
x
có nghiệm là:
A
3
ar ccos 2 ,
2
x k k
0 3
ar ccos 360 ,
2
.
C
2
ar ccos 2 ,
3
x k k
Câu 7. [1D1-1]Nghiệm của pt
1 sin –
2
x
là:
A
2 3
x k
B
2 6
x k
C
2 6
x k
D
5
2 6
x k
Câu 8. [1D1-2] Nghiệm của phương trình 0 1
cot 2 10
3
là:
A x350k900k
.
C x350kk
D x350 k1800k
.
Trang 4Câu 9. [1D1-2] Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
6 tan tan
5
là:
A x 5
6 5
x
6 5
x
Câu 10. [1D1-3] Tổng các nghiệm của phương trình tan 5x tanx0 trên nửa khoảng
0;
bằng:
3 2
5 2
Câu 11. [1D1-3] Giải phương trình 4sin x cos x4 4 5cos x2
x k
k
x
k
x
k
x
Câu 12. [1D1-4] Tìm số nghiệm thuộc đoạn 2 ; 4
của phương trình
sin 3
0 cos 1
x
x
Câu 13 [1D1-1]Nghiệm của pt
3 0 2
sinx
là:
A
2 6
x k
B
2 3
x k
C
5 6
x k
D
2 2 3
x k
Câu 14. [1D1-1] Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin2x 3sinx 1 0 thõa điều kiện
0
2
x
là:
A x 3
5 6
x
Câu 15. [1D1-1] Phương trình: 3.sin 3x cos3x 1 tương đương với phương trình nào
sau đây:
A
1 sin 3x
sin 3x
1 sin 3x
1 sin 3x
Câu 16. [1D1-2] Giải phương trình
cos 3 sin
0
1 sin
2
x
Trang 5A
, 6
x k k
B
2 , 6
x k k
C
7
2 , 6
x k k
D
7
, 6
x k k
Câu 17. [1D1-2] Giải phương trình
cos 3 sin
0
1 sin
2
x
A
, 6
x k k
B
2 , 6
x k k
C
7
2 , 6
x k k
D
7
, 6
x k k
Câu 18. [1D1-2] Tìm m để pt 2sin2x m sin 2x2m vô nghiệm:
A
4 0
3
m
B
4 0
3
m
C
4 0;
3
m m
D
4 0;
3
m m
Câu 19. [1D1-2] Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:
A sinx2cosx3 B 2 sinxcosx2
C 2 sinxcosx1.D 3 sinxcosx 3
Câu 20. [1D1-3] Nghiệm của phương trình: sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos 3x với
k Z là:
A
2
B
2
3 k 8 k 2
C
2
3 k 8 k 2
D
2
Câu 21. [1D1-3] Nghiệm dương nhỏ nhất của pt 4.sin2
x + 3 3sin2x – 2.cos2
x = 4 là:
A x 6
B x 4
C x 3
D x 2
Câu 22. [1D1-3] Tìm nghiệm dương nhỏ nhất x0
của 3sin 3x 3 cos9x 1 4sin 3 3 x
A 0
2
x
B 0
18
x
C 0
24
x
D 0
54
x
Câu 23. [1D1-4]Giải phương trình sin2xsin 32 xcos2xcos 32 x
Trang 6A 4
2
x k
k
x
, 8 4
k
x
k
x
, 8 4
k
x
k
x
, 4 2
k
x
Câu 24. [1D1-4] Giải phương trình
2
cos 1 2sin
3 2cos sin 1
A
2 6
x k
2 6
x k
C
2 6
x k
2 6
x k
,
2 2
x k
Câu 25. [1D1-4]Phương trình:
2
là:
A
3 8 5 24
3 4 5 12
5 4 5 16
5 8 7 24
BẢNG ĐÁP ÁN
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
2 1
2 2
2 3
2 4
2 5
HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1. [1D1-1] Tập xác định của hàm số ytan 2x là:
A x 2 k
.
Lời giải
Trang 7Chọn D
Hàm số
sin 2 tan 2
cos 2
x
x
x x k x k k
.
Câu 2. [1D1-2] Hàm số y sinx:
mỗi khoảng
3
khoảng
khoảng
3
Lời giải Chọn D
biến trên mỗi khoảng
3
Câu 3. [1D1-2] Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y4 sinx 3 1 lần
lượt là:
A 2 à 2v B 2 à 4v C 4 2 à 8v D 4 2 1 à 7 v .
Trang 8Lời giải
Ta có:
1 s inx 1
2 sinx+3 4 2 sinx+3 2
4 2 1 y 4 sinx+3 1 4.2 1 7
.
Câu 4. [1D1-2] Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?
A
2
y x
B ysin 2x C
cot cos
x y
x
D
tan sin
x y
x
Lời giải.
Viết lại đáp án A là
2
y x x
Ta kiểm tra được đáp án A, B và D là các hàm số chẵn Đáp án C là hàm
số lẻ.
Câu 5. [1D1-3] Tìm chu kì T của hàm số
y x x
Lời giải.
Hàm số
sin 2
3
y x
2
2
T
Hàm số
2cos 3
4
y x
2 3
T
Trang 9Suy ra hàm số
sin 2 2cos 3
y x x
Câu 6. [1D1-1] Phương trình
3 cos
2
x
có nghiệm là:
A
3
ar ccos 2 ,
2
x k k
0 3
ar ccos 360 ,
2
.
C
2
ar ccos 2 ,
3
x k k
Lời giải Chọn D
Câu 7. [1D1-1] Nghiệm của pt
1 sin –
2
x
là:
C x 6 k2
D
5
2 6
x k
Lờigiải Chọn B
2
(k Z)
–
7 2
2 6
sinx
cot 2 10
3
là:
A x350k900k
.
C x350kk
.
Lời giải
Chọn A
cot 2x10 cot 60 2x10 60 k180 x35 k90 k
=>
Câu 9. [1D1-2] Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình
6 tan tan
5
là:
Trang 10A x 5
6 5
x
6 5
x
Lời giải
Chọn A
tan tan
x x k k
.
Với
6
5
x k k k
Nghiệm dương nhỏ nhất trong
.
.
Câu 10. [1D1-3] Tổng các nghiệm của phương trình tan 5x tanx0 trên nửa
bằng:
3 2
5 2
.
Lời giải.
Chọn B.
4
k
x x x x x x k x k
Vì x0;
4
k
k
.
3 0; ; ;
4 2 4
Suy ra
Câu 11. [1D1-3] Giải phương trình 4sin x cos x4 4 5cos x2
Trang 11A x6 k
k
x
k
x
k
x
.
Lời giải
4 sin x cos x 5cos x2 4 1 2 sin xcos x 5cos x2
4 2sin x2 5cos x2 4 2 1 cos x2 5cos x2 2cos x2 5cos x2 2 0
1 2
2
2 2 (l)
cos x
cos x
Câu 12. [1D1-4] Tìm số nghiệm thuộc đoạn 2 ; 4
của phương trình
sin 3
0 cos 1
x
x .
Lời giải
Với điều kiện trên ta có
sin 3
x
Do x2 ; 4 nên 2 3 4 6 12
k
k
Vì k nên k 6,7,8,9,10,11,12
Câu 13 [1D1-1] Nghiệm của pt
3 0 2
sinx
là:
C
5 6
x k
D
2 2 3
x k
Lời giải Chọn B.
Trang 12Phương trình tương đương:
3 sin
2
x sin sin
3
x
2 3
2 3
Câu 14. [1D1-1] Nghiệm của phương trình lượng giác 2sin2x 3sinx 1 0 thõa điều
là:
A x 3
5 6
x
.
Lời giải
2
1
2
sinx
sinx
vào
1 2 0
2
sinx
x
Câu 15. [1D1-1] Phương trình: 3.sin 3x cos3x 1 tương đương với phương trình
nào sau đây:
A
1 sin 3x
sin 3x
1 sin 3x
1 sin 3x
Lời giải
3.sin 3x cos3x 1 sin 3x cos3x sin 3x
Câu 16. [1D1-2] Giải phương trình
cos 3 sin
0
1 sin 2
x
A x 6 k , k .
B x 6 k2 , k .
C
7
2 , 6
x k k
D
7
, 6
x k k
Trang 13sin
cos
6
p
5 6
p
Hình 1
O
sin
cos
6
p
Hình 2
Lời giải.
Điều kiện
2
5
2 6
Điều kiện bài toán tương đương với bỏ đi vị trí hai điểm trên đường tròn lượng giác (Hình 1).
trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí như Hình 2.
Do đó phương trình có
6
x l l
Trang 14sin
cos
6
p
5 6
p
Hình 1
O
sin
cos
6
p
Hình 2
Câu 17. [1D1-2] Giải phương trình
cos 3 sin
0
1 sin 2
x
A x 6 k , k .
B x 6 k2 , k .
C
7
2 , 6
x k k
D
7
, 6
x k k
Lời giải.
Điều kiện
2
5
2 6
Điều kiện bài toán tương đương với bỏ đi vị trí hai điểm trên đường tròn lượng giác (Hình 1).
Trang 15Biểu diễn nghiệm x 6 l
trên đường tròn lượng giác ta được 2 vị trí như Hình 2.
Do đó phương trình có
6
x l l
Câu 18. [1D1-2] Tìm m để pt 2sin2 x m .sin 2x2m vô nghiệm:
A
4 0
3
m
B
4 0
3
m
C
4 0;
3
m m
D
4 0;
3
m m
Lời giải
Phương trình vô nghiệm
0
3
m
m
Câu 19. [1D1-2] Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:.
A sinx2cosx3 B 2 sinxcosx2.
C 2 sinxcosx1. D
3 sinxcosx3.
Lời giải
Lần lượt thử các đáp án.
2 sinxcosx2 vô nghiệm vì 2 212 22
2 sinxcosx1 có nghiệm vì 2 212 12
Vậy chọn C
Câu 20. [1D1-3] Nghiệm của phương trình: sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos 3x với
k Z là:
Trang 16A
2
B
2
3 k 8 k 2
C
2
3 k 8 k 2
D
2
Lời giải
sin sin 3 sin 2 cos cos3 cos 2 2sin 2 cos sin 2 2cos 2 cos cos 2 sin 2 2cos 1 cos 2 2cos 1
2 2
sin 2 cos 2 0
x
Câu 21. [1D1-3] Nghiệm dương nhỏ nhất của pt 4.sin2x + 3 3sin2x – 2.cos2x = 4 là:
B x 4
C x 3
D x 2
Lời giải
là nghiệm
4 tan 6 3 tan 2 4 1 tan 1
tan
6 3
Câu 22. [1D1-3] Tìm nghiệm dương nhỏ nhất x0 của 3sin 3x 3 cos9x 1 4sin 3 3 x
A x0 2.
C x0 24.
D x0 54.
Trang 17Chọn B.
2
k
x
k
min Cho 0
min
k
k
k
k
Chọn
B.
Cách trắc nghiệm Thử từng nghiệm của đáp án vào phương trình và so
sánh nghiệm nào thỏa mãn phương trình đồng thời là nhỏ nhất thì ta chọn.
Câu 23. [1D1-4] Giải phương trình sin2xsin 32 xcos2xcos 32 x.
A x 4 k2
k
x
k
x
.
k
x
k
x
k
x
k
x
.
Lời giải
pt cos x sin xcos 3x sin 3x 0 cos 2xcos 6x0
2cos 2 cos 4 0
Trang 18Câu 24. [1D1-4] Giải phương trình
2
cos 1 2sin
3 2cos sin 1
.
C x 6 k2
.
Lời giải
Điều kiện:
2 2 sin 1
2
sin
2 6
x
k
x
.
Ta có
2
cos 1 2sin
3 cos sin 2 3 cos 2 sin 2cos sin 1
3 sin cos sin 2 3 cos sin sin 2
2
k
Câu 25. [1D1-4] Phương trình:
2
nghiệm là:
A
3 8 5 24
3 4 5 12
5 4 5 16
5 8 7 24
Lời giải
Trang 1912 3
2
12 3
5
24
3
8
k
.