TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC Cảm ơn quý thầy cô về dự. Xin kính chúc quý thầy cô sức khỏe và hạnh phúc !.[r]
Trang 1Tiết 32
PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC
ĐẠI SỐ
GV: phạm Thị Hương
Trang 2S = a2
2 1
C©u 1.H·y viÕt c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch :
a) H×nh ch÷ nhËt b) H×nh vu«ng c) Tam gi¸c vu«ng
a
b
a
b
a
C©u 2 TÝnh diÖn tÝch tam gi¸c ahc, ahb, abc :
4cm 2cm
B H
C
AHC
2 AHB
2 ABC AHB AHC
S AH.HC 3.4 6(cm )
S AH.HB 3.2 3(cm )
Trang 3A A
Tính diện tích tam giác ABC trong
ba trường hợp dưới đây
Trang 4A
∆
∆ ABC vu«ng t¹i B
1
S BC.AB
2
1
S BC AH
2
V× nªn H B
TH 1: H trïng víi B hoÆc C TH 3: H n»m ngoµi ®o¹n th¼ng BC
ABC ABH ACH
BH AH CH AH
1
BH CH AH 2
1
BC AH 2
A
B H C Chøng minh
ABC BH A CH A
BH.AH HC.AH
1
BH HC AH 2
1 BC.AH 2
TH 2: H n»m gi÷a B vµ C
Trang 5a h
Hãy cắt một tam giác thành 3 mảnh để ghép lại thành hình chữ nhật
?
h
Trang 6h
2
Hãy cắt một tam giác
thành ba mảnh để ghép
lại thành một hình chữ
nhật.
?
C B
A
Q
P H
a
2
h
a
h
2
h
h a
2
Trang 7a
h
a
h
a
h
Bài 16/121:
Giải thích vì sao diện tích của các tam giác
được tô đậm trong các hình 128;129;130 bằng
nửa diện tích hình chữ nhật tương ứng?
Trang 8S = a h
Diện tích tam giác bằng nửa tích của một cạnh với
chiều cao ứng với cạnh đó.
1 2
Định lí :
GT ABC có diện tích là S
AH BC
1 2
KL
S = BC AH
S: là diện tích tam giác
a : là độ dài cạnh h: là chiều cao ứng với cạnh đó
2S h
C h
a
A
B
H
Trang 9C
Á
H
N
Ô
Đ
Trß ch¬i
Trang 11Bài tập 40(SGK - 53)
Rút gọn biểu thức sau theo hai cách
(sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng ) :
VẬN DỤNG
1 1
x
x x
x x
x
1
1 1
1
x
x x
x x
x x
x
• Cách 1 ( Sử dụng tính chất phân phối )
Trang 12C¸ch 2 Thùc hiÖn theo thø tù phÐp tÝnh ( trong ngoÆc trước, ngoµi ngoÆc sau )
1 1
x
x x
x x
x
1
1 1
x
x x
x
x x
x
Trang 13C B
H
Bài tập
Chọn câu trả lời đúng:
1) Cho ABC có AC = 5cm, đường cao BH = 3cm Diện tích ABC là :
A) 8 cm 2
C)
15 cm 2
7,5 cm 2
2 cm 2
5cm
3c m
Giải
SABC = BH AC = 3 5 2 1
= 7,5 cm 2
1 2
Trang 14Bài tập
Chọn câu trả lời đúng:
1 2
2) Cho DEF như hình vẽ
D
M
4cm
5cm
6cm 5,5cm
A)
B)
D)
C)
S DEF = 5,5 6 1
2
1 2
S DEF = 5,5 4
S DEF = 5,5 5
S DEF = 4 5 6
Trang 15 Học thuộc quy tắc nhân hai phân thức , các tính
chất của phép nhân các phân thức đại số
Làm bài 38c; 39a; 40 (SGK/T52; 53);
bài 29,30,31(SBT/T21,22)
Xem trước bài: Phép chia các phân thức,
Ôn định nghĩa hai số nghịch đảo , quy tắc chia hai phân số
Trang 16TIẾT HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ KẾT THÚC
Cảm ơn quý thầy cô về dự
Xin kính chúc quý thầy cô
sức khỏe và hạnh phúc !