- Về kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của phép nhân để thùc hiÖn phÐp nh©n nhanh, gän.. - Về tư duy: Biết cách nhận xét bài toán trước khi bắt tay vào làm bài để c[r]
Trang 1A Mục tiêu:
- HS nắm vững quy tắc nhân hai phân thức đại số, các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân với phép cộng các phân thức đại số
- HS biết áp dụng linh hoạt quy tắc đổi dấu linh hoạt chuyển phép trừ thành
phép cộng hay dẫy phép cộng
- Về kỹ năng: HS có kỹ năng vận dụng linh hoạt các tính chất của phép nhân để thực hiện phép nhân nhanh, gọn
- Về @ duy: Biết cách nhận xét bài toán 4@, khi bắt tay vào làm bài để có
cách giải hợp lý
B Chuẩn bị
+ Giáo viên: Phấn mầu, bảng phụ
+ Học sinh: Phép cộng phân số
C Hoạt động trên lớp.
I ổn định lớp: Trật tự, sĩ số (1)
II Kiểm tra bài cũ.
Câu 1: Thực phép nhân sau:
2
A C
a b) 2x y x x y
B D
7
Câu 2: Phát biểu các tính chất của phép nhân.
III Bài học.
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
? Làm ?1
HD: thực hiện phép nhân
trong đó phân tích x2 25
thành nhân tử
GV gọi HS làm bài trên
bảng
GV: Quan sát học sinh
sinh yếu
? Nhận xét bài làm của
bạn qua bài làm trên bảng
HS đọc bài tập suy nghĩ cách làm bài
2
3
3 25 3 ( 25)
5 6 ( 5)6
3 ( 5)( 5) 5
HS /@, lớp làm bài
- Học sinh nhận xét bài làm
?1
2
3
3 25 3 ( 25)
5 6 ( 5)6
3 ( 5)( 5) 5
Trang 2Qua bài tập này cho ta
cách áp dụng phép nhân
các phân số
? Nêu quy tắc nhân các
phân thức
Gv nhận xét chung "@ ra
quytắc
? áp dụng quy tắc làm ? 3
Qua bài tập này ta 1@ ý
áp dụng quy tắc đổi dấu
linh hoạt sao cho thuậ lợi
trongkhi làm bài Nếu rút
gọn "@) thì ta thực hiện
rút gọn
? Làm ? 3
? Theo em bài này có
khác bài 4@, ở điểm nào
+ Vậy em hãy phân tích
tử, mẫu cảu các phân thức
thành nhân tử (Nếu "@)L
rồi thực hiện phép nhân
GV gọi HS làm bài trên
bảng
? Nhận xét bài làm của
bạn
GV 1@ ý: Rút gọn phân
thức là một công việc ta
+ Quy tắc:
Nhân các phân thức ta "@)
phân thức mới có tử là tích các tử, mẫu là tích các mẫu
A C A C
B D B D
.
.
Học sinh làm bài vào vở
1 HS làm bài trên bảng
( 13) 3 ( 13) ( 3 )
2 13 2 ( 13) 3( 13) 3(13 )
Học sinh đọc đề bài suy nghĩ cách làm bài
Bài 4@, các tử, mẫu đều là nhân tử
HS làm bài vào vở
HS làm bài trên bảng
2
3
3
6 9 ( 1)
1 2( 3) ( 1) ( 1) (1 )2( 3) 2( 3)
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Quy tắc:
(SGK - Tr51)
A C A C
B D B D
.
.
Kết quả của phép nhân gọi là tích
?2
( 13) 3 ( 13) ( 3 )
2 13 2 ( 13) 3( 13) 3(13 )
Thực hiện phép tính
? 3
2
3
3
6 9 ( 1)
1 2( 3) ( 1) ( 1) (1 )2( 3) 2( 3)
Trang 3? Phép nhân các phân số
có các tính chất nào
GV viết công thức thể
hiện các tính chất đó
? Làm ?4
Gợi ý: áp dụng các tính
chất của phép nhân các
phân thức đại số
GV: Quan sát học sinh
sinh yếu
? Nhận xét bài làm của
bạn qua bài làm trên bảng
(sửa sai nếu có)
+ Giao hoán:
+ Kết hợp:
+ Phân phối đối với phép cộng
HS làm bài trên bảng
- Học sinh nhận xét bài làm của bạn qua bài làm trên bảng (sửa sai nếu có)
Chú ý:
Các tính chất của phép nhân a) Giao hoán: A C C A
B D D B.
b) Kết hợp:
B D .F B. D F.
c) Phân phối đối với phép cộng
B D F B D. B F.
Tính nhanh
?4
.
7 2 2 3 3 5 1
7 2 3 5 1 2 3 1.
2 3 2 3
IV Củng cố:
Bài tập 38
2
3
x 2y x 2y 30xy 30
b)
c x
5x+20=( )( )
15 15
)
3 4 ( 3 ) 12 3
.
) 8 ( )( )
Bài 40
GV cho một nửa lớp làm áp dụngtheo tính chất
một nửa lớp làm không áp dụngtheo tính chất
So sánh kết quả
V Hướng dẫn về nhà.
1.Học thuộc quy tắc nhân các phân thức, các tính chất của phép nhân các phân thức
2 Làm bài 39,41 (SGK - Tr52)
Làm bài 29,31 (SBT - Tr22)