MUÏC TIEÂU : Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân hai phân thức, biết tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng tốt vào các bài toán cụ [r]
Trang 1Giáo viên soạn : Nguyễn Thị Phương Dung
Tuần 16 Ngày soạn : 08/12/08
Tiết 32 : PHÉP NHÂN CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU :
Kiến thức : HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân hai phân thức, biết tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân và có ý thức vận dụng tốt vào các bài toán cụ thể
Kĩ năng : Phân tích đa thức thành nhân tử, rút gọn tích vừa tìm được
Thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận
II CHUẨN BỊ :
GV : Bảng phụ ghi bài tập, qui tắc, tính chất phép nhân Thước kẻ, phấn màu , bút dạ
HS : Ôn tập qui tắc nhân phân số và các tnhs chất của phép nhân phân số Thước kẻ, bảng nhóm, bút
dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Tổ chức lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ : 3’
HS : Nêu qui tắc nhân hai phân số như SGK (lớp 6)
Tổng quát : a c a.c.
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :
GV : Nhân hai phân thức ta làm thế nào ?
Tiến trình bài dạy :
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
GV đưa ? 1 SGK tr 51 lên
bảng
GV : Cũng tương tự như nhân
hai phân số , Hã nhân tử với
tử, mẫu với mẫu của hai phân
thức này để được một phân
thức
GV : Gọi một HS lên bảng
làm
GV : Cho HS nhận xét, cũng
như nhân phân số, ta nên rút
gọn kết quả tìm được
Gọi một HS đứng tại chổ trả
lời
GV : Việc các em vừa làm
chính là nhân hai phân thức
và
2
3x
x 5
2 3
6x
GV : Vậy muốn nhân hai
phân thức ta làm thế nào ?
Hoạt động 1
Một HS lên bảng thực hiện
HS cả lớp làm vào vở
HS : Trả lời
HS : nêu qui tắc như SGK
1 Qui tắc :
? 1
2
3x
x 5
2 3
6x
2 2
3 2
3
(x 5).6x 3x (x 5)(x 5) (x 5).6x
x 5 2x
Trang 2GV : Đưa qui tắc và công thức
SGK tr51 lên bảng phụ
GV yêu cầu HS phát biểu lại
qui tắc
GV : Kết quả của phép nhân
hai phân thức được gọi là tích
ta thường viết tích này dưới
dạng rút gọn
GV : Yêu cầu HS đọc ví dụ
tr52 SGK
GV : Yêu cầu HS làm ? 2 và
? 3 SGK
GV gọi lần lược Hs lên bảng
trình bày
GV : Thông báo :
GV : Hướng dẩn HS đổi dấu :
1 – x = (x – 1)
GV : Cho HS nhận xét và sữa
sai nếu có
GV : Sau khi nhân tử với tử,
mẫu với mẫu ta thường rút
gọn
GV : Lưu ý HS :
(x – 1)2 (1 – x)2
Hoạt động 2 : Tính chất của
phép nhân phân thức
GV : Phép nhân phân số có
những tính chất gì ?
GV : Tương tự như vậy, phép
nhân phân thức cũng có tính
chất sau :
GV : Giới thiệu tính chất như
SGK tr52
GV đưa bảng phụ ghi tính
chất như SGK tr52
GV : Ta đã biết, nhờ tính chất
tr51
HS : đọc qui tắc vài lần
Hai Hs lần lược lên bảng làm bài HS cả lớp làm vào vở
HS nhận xét bài làm của các bạn trên bảng
Hoạt động 2
HS : Phép nhân phân số có các tính chất :
- Giao hoán
- Kết hợp
- Nhân với 1
HS : Đọc tính chất như SGK
* Qui tắc :
Muốn nhân hai phân, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau :
A C A.C.
? 2 Làm tính nhân phân thức
5
x 13 2x
5
3
3
(x 13) 3x 2x (x 13) 3(x 13) 2x 3(13 x) 2x
? 3 Thực hiện phép tính
3
3
(x 3) (x 1) (x 1).2(x 3)
2.Tính chất của phép nhân phân thức
Phép nhân phân thức có các tính chất sau :
a) Giao hoán :
b) Kết hợp :
c) Phân phối :
Trang 3Giáo viên soạn : Nguyễn Thị Phương Dung
12’
của phép nhân phân số, ta có
thể tính nhanh giá trị của một
số biểu thức Tính chất của
phép nhân phân thức cũng có
ứng dụng như vậy
GV : Yêu cầu HS làm ? 4
SGK tr52
GV : Yêu cầu HS hoạt động
nhóm
Hoạt động 3 : CỦNG CỐ
GV : Cho HS làm bài 38 tr52
SGK
GV gọi lần lược HS lên bảng
làm
GV : Chú ý :
GV đưa bài 39 tr52 SGK
Lên bảng phụ Gọi hai HS lên
bảng làm
GV : Lưu ý qui tắc đổi dấu :
A A
B B
HS làm ? 4 theo nhóm Một HS đại diện của một nhóm lên bảng trình bày
Hoạt động 3
HS1 : Làm phần b, HS2 làm phần b HS cả lớp làm vào vở
Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở
? 4 Tính nhanh :
2x 3
2x 3
x 1
2x 3 x 2x 3
Bài 38 tr52 SGK
Thực hiện các phép tính sau : b) 4y24 . 3x2
8y 11x
8y
c) x3 8 . 2x2 4x
2 2
x(x 2) 5
Bài 39 tr52 SGK
Thực hiện phép tính sau :
4x 8 x 2
5(x 2).2(2 x) 4(x 2).(x 2)
5 2
b) x2 36 3. 2x 10 6 x
Trang 4GV : Đưa bài 40 tr53 SGK
Yêu cầu HS hoạt dộng nhóm
GV đưa bài làm của vài nhóm
lên bảng cho HS nhận xét, bổ
sung
GV : Lưu ý HS có hai cách rút
gọn
Cách 1 : Dựa vào tính chất
phân phối của phép nhân đối
với phép cộng
Cách 2 : Thực hiện theo thứ
tự phép tính
HS hoạt động nhóm
(x 6)(x 6).3 2(x 5)(6 x) (6 x)(x 6).3 2(x 5)(6 x) 3(x 6) 2x 5)
Bài 40 tr53 SGK
Rút gọn biểu thức sau theo hai cách:
Cách 1:
3 2
Cách 2:
3 2
4 Dặn dò HS: 4’
* Bài tập cho HS giỏi :
1/ Cho 1 1 1 1 Chứng minh rằng với n là số nguyên lẻ, ta có :
a b c a b c
a b c a b c
GV hướng dẫn HS chứng minh:
a b c a b c
1 1 1 1
a b a b c c ( )
a b a b
ab c a b c
(a b ca cb c )( 2) (a b ab) (a b ca cb c )( 2 ab) 0 (a b b c c a )( )( )0
hoặc hoặc
a b
b c c a
Nếu a = –b , khi đó với số nguyên lẻ n ta có :
;
a b c b b c c n n n n n n n
a b c b b c c
Suy ra : 1n 1n 1n n 1n n
a b c a b c
Trang 5Giáo viên soạn : Nguyễn Thị Phương Dung
xy x 1 yz y 1 xz z 1
Nắm vững qui tắc nhân phân thức
Bài tập về nhà : 29; 30; 31; 32; 33 tr22 SBT
Ôn tập định nghĩa hai số nghịch đảo, qui tắc phép chia phân số
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: