1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đại 9 tuần 26

8 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 66,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Hoạt động 1:Công thức nghiệm: + Mục tiêu: HS nắm được cách biến đổi để hình thành công thức nghiệm và nắm được công thức nghiệm của phương trình bậc hai 1 ẩn + Thời gian :12’ + P[r]

Trang 1

Ngày soạn:12/3/2021

Ngày giảng: 15/3/2021 Tiết 51

LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS củng cố lại cac khái niệm phương trình bạc hai 1ẩn, xác định thành thạo các hệ số a, b, c Đặc biệt là a≠ 0

2 Kĩ năng

- Giải thành thạo các phương trình đặc biệt khuyết b: ax2 + c = 0 và khuyết c:

ax2 + bx = 0 Biết và hiểu cách biến đổi 1 số phương trình có dạng TQ để được

pT có vế trái là bình phương chứa ẩn, vế phải là hằng số, chuẩn bị cho bài công thức nghiệm

3.Tư duy

- Rèn khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lí và suy luận logic

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng

4.Thái độ: Nghiêm túc, tích cực , tự giác, cẩn thận.

5.Định hướng phát triển năng lực

- NL giải quyết vấn đề

- NL tính toán

- NL tư duy toán học

- NL hợp tác

- NL giao tiếp

- NL tự học

- NL sử dụng ngôn ngữ

* Tích hợp giáo dục đạo đức:

- Giúp các em ý thức về sự đoàn kết,hợp tác.

II CHUẨN BỊ

GV: - Phương tiện: Máy tính, máy chiếu,SGK,SGV

- Đồ dùng: Thước, phấn mầu

HS: SGK,đồ dùng học tập, học và chuẩn bị bài ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình

2 Kĩ thuật dạy học :

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

Trang 2

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ(8’)

+ Mục đích: KT việc nắm kiến thức đã học ở tiết 51về

- Định nghĩa PT bậc 2 một ẩn, chỉ rõ hệ số a, b, c

- Giải PT bậc 2 khuyết

+ Phương pháp: Vấn đáp, thực hành

Gọi 1 HS lên bảng:

a, hãy định nghĩa PT bậc 2 một ẩn?

Cho 1 ví dụ về PT bậc 2 một ẩn? Chỉ

rõ hệ số a, b, c?

b, Chữa bài 12b,d SGK(42)

ĐVĐ: Giải PT bậc 2 khuyết, em làm

như thế nào?

GV đặt vấn dề sang phần luyện tập

Giải PT: b, 5x2 -20= 0 ó5x2 = 20

ó x2 = 4

ó x = ±2 Vậy PT có 2 nghiệm…

d, 2x2 + √2 x = 0

ó x (2x + √2 ) = 0

ó x = 0 hoặc 2x + √2 = 0

ó x = 0 hoặc 2x =- √2

ó x = 0 hoặc x =

−√2 2 Vậy PT có 2 nghiệm…

3.Bài mới

Hoạt động 3:Luyện tập

+ Mục đích: Rèn kĩ năng giải phương trình bậc 2 khuyết

Củng cố cách biến đổi PT bậc 2 đủ thành PT mà VT là 1 bình phương VP là 1 hăng số

+ Thời gian : 32’

+ Phương pháp: Thực hành, vấn đáp

+ Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi

+ Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT

HS lên bảng làm bài tập, HS lớp làm

vào vở

HS1: 15b giải phương trình:

- √2 x2 + 6x = 0

HS lớp làm việc cá nhân giải bài tập

Dạng 1: Giải PT Bài 15b,c/SBT(40)

b, - √2 x2 + 6x = 0 óx(- √2 x+ 6) = 0

Trang 3

HS2: 15c Giải PT 3,4x2 + 8,2x = 0

(Đề bài trên bảng phụ hoặc màn hình)

HS3: Bài 16c(40)SBT

GV đưa cách giải khác để HS tham

khảo:

C1: Chia cả hai vế cho 1,2 ta được:

X2 – 0,16 =0…

C2: Dùng hằng đẳng thức thứ 3…

HS4;d

GV lưu ý học sinh viết bài giải như sau

vẫn đúng

C2:1172,5x2 + 42,18 = 0

ó1172,5x2 = -42,18

ó x2 =

-42,18 1172,5

Vì x2 > 0, VP là 1 số âm nên PT vô

nghiệm

HS5: Giải 17c

HSL làm việc cá nhân giải bài tập

GV: Em nào có cách nào khác để giải

PT này?

HS trình bày cách 2:

ó(2x - √2 )2 – (2 √2 )2=0

ó(2x - √2 +2 √2 )(2x - √2 -2

√2 )=0

ó(2x+ √2 )(2x-3 √2 )=0

ó2x= - √2 hoặc 2x =3 √2

óx=……

Kết quả như C1

HS6 làm 17d

GV và HS chữa bài của HS trên bảng

và 1 vài HS dưới lớp

GV yêu cầu học sinh hoạt động nhóm

2-3’ bài 18a,d

óx=0 hoặc - √2 x+ 6= 0

………

óx=0 Hoặc x= 3 √2 Vậy PT có 2 nghiệm…

c 3,4x2 + 8,2x = 0

óx (3,4x+ 8,2) = 0 óx=0 hoặc 3,4x + 8,2= 0 óx=0 hoặc 3,4x=- 8,2 óx=0 hoặc x= -41/17 Vậy………

Bài 16c,d(40)SBT: Giải PT

C, 1,2x2 – 0,192= 0

…………

x= ±0,4 Vậy………

d, 1172,5x2 + 42,18 = 0

Vì 1172,5x2 ≥ 0 với mọi x

 1172,5x2 + 42,18 > 0 với mọi x

 PT vô nghiệm Bài 17c,d(40)SBT Giải PT:

c, (2x - √2 )2 -8 = 0 ó(2x - √2 )2 = 8 ó(2x - √2 )2 = (2 √2 )2

ó 2x - √2 = ±2 √2

Vậy PT có 2 nghiệm là x1 =

−√2 2

x2=

3√2 2

d, (2,1x – 1,2)2 – 0,25= 0 ó(2,1x – 1,2)2 = 0,52 ó(2,1x – 1,2 = ± 0,5 ó2,1x – 1,2=0,5 hoặc 2,1x – 1,2=-0,5

ó2,1x = 1,7 hoặc 2,1x = 0,7 óx= 17/21 hoặc x= 1/3 Vậy PT……

Bài 18(a,d)SBT(40)

Trang 4

GV đưa bài của 1 số nhóm lên bảng

chữa và cho điểm

GV đưa bai ftập trắc nghiệm lên bảng

phụ

KL sai là:

Bài 1: a, PT bậc 2 một ẩn số phải luôn

có điều kiện a≠ 0

b, PT bậc 2 một ẩn khuyết không thể vô

nghiệm

c, PT bậc 2 một ẩn khuyết cả b và c

luôn có nghiệm

d, PT bậc 2 một ẩn khuyết b không thể

vô nghiệm

Bài 2: PT 5x2 -20= 0 có tất cả các

nghiệm là

c x= ±2 d.x = ± 16

Bài 3: x=2 và x=-5 là nghiệm của PT

bậc 2:

a (x-2)(x-5) = 0 b (x+5)(x-5) = 0

c (x-2)(x+5) = 0 d (x+2)(x+5) = 0

*Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp các

em ý thức về sự đoàn kết,rèn luyện thói

quen hợp tác

a, x2 – 6x +5 = 0

ó x2 – 6x +9 -4 = 0 ó(x-3)2 = 4

óx – 3 = ± 2

óx = 3 ±2 óx=3+2=5 hoặc x= 3-2=1 Vậy PT có………

d, 3x2 -6x +5=0

ó x2 – 2x +

5

3 =0

ó x2 – 2x =

-5 3

ó x2 – 2x

+1=-5

3 +1 ó(x -1)2 = -

2 3 Vậy VT là số không âm, VP là số âm

=> PT vô nghiệm Dạng 2: Bài tập trắc nghiệm: Bài 1: D

Bài 2:C Bài 3: C

Điều chỉnh,bổ sung:

4.Củng cố: Chốt bài học(2’)

GV: Yêu cầu HS giải các phương trình sau:

1 x2 + 3x – 1 = 0

2 2x2 – x + 5 = 0

5.Hướng dẫn về nhà: (2’)

- BT 17(a,b), 18(b,c), 19 / 40 SBT

Trang 5

- Đọc trước bài “Công thức nghiệm của PT bậc 2”

Ngày soạn:12/3/2021

Ngày giảng: 18/3/2021 Tiết 54

CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức:

- Nắm vững công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn và cách giải

phương trình bậc hai theo hai công thức nghiệm

- HS nhớ biệt thức D , D’ và nhớ kĩ các điều kiện để phương trình bậc hai một

ẩn vô nghiệm, có nghiệm kép, có 2 nghiệm phân biệt

2.Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng giải phương trình bậc hai trong từng trường hợp sử dụng công thức nghiệm

3.Tư duy

- Các phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Các thao tác tư duy: so sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

4.Thái độ :

- Rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán

5 Năng lực cần hướng tới:

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác

- Năng lực chuyên biệt của bộ môn: Năng lực tính toán

* Tích hợp giáo dục đạo đức :

- Giúp các em ý thức về sự đoàn kết , rèn luyện thói quen hợp tác

II CHUẨN BỊ

GV: - Phương tiện: Máy tính, máy chiếu,SGK,SGV

- Đồ dùng: Thước, phấn mầu

HS: SGK,đồ dùng học tập, học và chuẩn bị bài ở nhà

III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp

- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình

2 Kĩ thuật dạy học :

- Kĩ thuật giao nhiệm vụ

- Kĩ thuật chia nhóm

- Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Kĩ thuật vấn đáp

Trang 6

- Kĩ thuật trình bày 1 phút

IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ: không

3 Bài mới

Hoạt động 1:Công thức nghiệm:

+ Mục tiêu: HS nắm được cách biến đổi để hình thành công thức nghiệm và nắm được công thức nghiệm của phương trình bậc hai 1 ẩn

+ Thời gian :12’

+ Phương pháp: Nêu vấn đề, gợi mở vấn để, thực hành

+ Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi

+ Phương tiện: bảng phụ

GV đặt vấn đề

Biến đổi sao cho VT là bình phương 1

biểu thức, VP là hằng số (tương tự bài

vừa chữa)

- Chuyển hạng tử rự do sang VP

- Chia 2 vế cho hệ số a (a≠ 0)

- Tách

b

a x thành 2.x

b

2a

-Thêm vào 2 vế cùng một biểu thức (

b

2a )2

- VT là hằng đẳng thức nào? Làm gọn

vP?

- Giới thiệu kí hiệu D = b2 – 4ac cách

đọc

GV dung phương trình 2 xét 1 số

trường hợp có thể xảy ra với D

GV dung bảng phụ để hS hoạt động

nhóm giải quyết ?1, ?2

GV : VT là số không âm VP có mẫu

dương 4a2> 0 vì a≠ 0

Còn D có thể <0; =0 ; >0

=> vậy nghiệm của phương trình phụ

thuộc vào D?

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 2- 3’

Sau khi thảo luận xong, GV thu bài 2,3

nhóm dán bài lên bảng để chữa

GV gọi đại diện trình bày

GV: Hãy giải thích vì sao D< 0 thì PT

1 Công thức nghiệm:

Cho phương trình

ax2 + bx +c =0(a≠ 0)(1)

ó ax2 + bx = -c

óx2 +

b

a x =

c a

óx2 + 2.x

b

2a +(

b

2a )2 =(

b

2a

)2

c a

ó(x +

b

2a )2 =

b2 4a2 -

c a

ó(x +

b

2a )2 =

b2−4 ac

4a2 (2)

Kí hiệu: D = b2 – 4ac gọi là biệt thứcc của PT (2)

?1 a, Nếu D>0 thì từ phương trình

(2)

=> x +

b

2a = ±

2a

Do đó phương trình (1) có 2 nghiệm là

x1=

−b+√33

2a

X 2=

−b−√33

2a

b, Nếu D = 0 thì từ Phương Trình (2)

Trang 7

(1) vô nghiệm?

GV gọi hs nhận xét

Chốt=> Đưa vào phần kết luận chung

lên màn hình Gọi HS đọc

=> x +

b

2a = 0 do đó phương trình (1) có nghiệm kép x =

-b

2a

?2

C, Nếu D< 0 thì phương trình (2)

vô nghiệm nên phương trình (1)

vô nghiệm

KL chung : SGK(44)

Hoạt động 2: Áp dụng

+ Mục đích: HS vân dụng được công thức nghiệm để giải phương trình bậc 2 một ẩn nhanh và chính xác

+ Thời gian :13’

+ Phương pháp: thực hành

+ Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi

+ Phương tiện, tư liệu: sgk,phấn

GV và HS cùng làm ví dụ

? Hãy xác định hệ số a, b, c?

Tính D ?

GV: Vậy để giải phương trình bậc 2

bằng công thức nghiệm ta thực hiện

qua những bước nào?

KL phương trình vô nghiệm nếu D< 0

GV chốt: Có thể giải mọi phương trình

bậc 2 bằng công thức nghiệm nhưng

với phương trình bậc 2 khuyết ta nên

giải theo cách đưa về phương trình

tích hoặc biển đổi vế trái thành bình

phương của 1 biểu thức

GV cho 3 HS lên bảng mỗi học sinh

làm 1 câu của ?3

HS1: a, 5x2 – x -4 = 0

HS2: b, 4x2 – 4x +1 = 0

HS3: c, -3x2 +x - 1 = 0

HS làm việc cá nhân

2 Áp dụng:

VD : Giải phương trình 3x2 + 5x -1 = 0

a = 3, b = 5, c = -1

D = b2 – 4ac = 52 – 4.3.(-1) = 25 +12

= 37>0

Do D >0 Áp dụng công thức nghiệm phương trình có 2 nghiệm

x1=

−5+√37

6 X 2=

−5−√37 6

+ Xác định hệ số a, b, c + Tính D

+ Tính nghiệm theo công thức nếu

D ≥ 0

?3 Áp dụng công thức nghiệm để giải phương trình:

a, 5x2 – x -4 = 0

a = 5, b = -1, c = -4

D = b2 – 4ac = … = 1 + 80 = 81>0=>

PT có 2 nghiệm phân biệt

Trang 8

GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

GV mở rộng: Ở phần b có thể làm theo

cách khác, dùng hằng đẳng thức…

GV: Em hãy nhận xét hệ số a và c của

phương trình a?

? Vì sao phương trình có a và c trái

dấu luôn có 2 nghiệm phân biệt?

GV lưu ý HS: Nêu sphương trình có

hệ số a < 0 => Nhân cả 2 vế với (-1)

để có a >0=> Giải phương trình thuận

lợi hơn

x1=

1+√81

10 = 1 X 2=

1−√81

=-4 5

b, a= 4, b= -4, c = 1

D = b2 – 4ac = 16 - 16 = 0

=>phương trình có nghiệm kép

X1=x2=

-b

2a =

4 2.4 =

1 2

c, a= -3, b= 1, c= -5 D=…= -59 < 0

=> Phương trình vô nghiệm

*chú ý SGK(45)

Hoạt động 3: Luyện tập,vận dụng

+ Mục đích: rèn kĩ năng vân dụng công thức nghiệm để giải phương trình bậc 2 một ẩn

+ Thời gian :10’

+ Phương pháp: Thực hành

+ Hình thức – kĩ thuật tổ chức : hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi

+ Phương tiện, tư liệu: Bảng phụ

GV treo đề bài:

Giải PT sau bằng công thức nghiệm:

a, 5x2 – x -4 = 0

b, 4x2 – 4x +1 = 0

c, -3x2 +x - 1 = 0

d, 7x2 + x +2 =0

Hs lên bảng trình bày

4.Củng cố : (2’)

? Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

5.Hướng dẫn về nhà(2’)

- Học thuộc KL chung về CT nghiệm

- BT 15, 16 SGK; 20, 21 SBT

- Đọc phần có thể em chưa biết

Ngày đăng: 06/01/2022, 01:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gọi 1 HS lên bảng: - đại 9 tuần 26
i 1 HS lên bảng: (Trang 2)
GV và HS chữa bài của HS trên bảng và 1 vài HS dưới lớp. - đại 9 tuần 26
v à HS chữa bài của HS trên bảng và 1 vài HS dưới lớp (Trang 3)
GV đưa bài của 1 số nhóm lên bảng chữa và cho điểm - đại 9 tuần 26
a bài của 1 số nhóm lên bảng chữa và cho điểm (Trang 4)
+ Hình thức – kĩ thuật tổ chứ c: hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi + Phương tiện: bảng phụ - đại 9 tuần 26
Hình th ức – kĩ thuật tổ chứ c: hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi + Phương tiện: bảng phụ (Trang 6)
GV cho 3 HS lên bảng mỗi học sinh làm 1 câu của ?3 - đại 9 tuần 26
cho 3 HS lên bảng mỗi học sinh làm 1 câu của ?3 (Trang 7)
+ Hình thức – kĩ thuật tổ chứ c: hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi + Phương tiện, tư liệu: Bảng phụ - đại 9 tuần 26
Hình th ức – kĩ thuật tổ chứ c: hoạt động cá nhân, kĩ thuật đặt câu hỏi + Phương tiện, tư liệu: Bảng phụ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w