1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAi So 9 Tuan 26

7 318 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 294,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa: 7 phút HS: phát biểu biểu định nghĩa về phơng trình bậc hai một ẩn GV chốt lại định nghĩa SGK - 40 và giải thích ý nghĩa của các đại lợng trong công thức.. GV: ra ví dụ 1 yê

Trang 1

Ngày soạn : 10 - 3 - 2010

Ngày dạy : 15 - 3 - 2010

Tuần 26

Tiết 51 Đ3 Phơng trình bậc hai một ẩn

A/Mục tiêu

Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

Kiến thức

- Về kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn: Dạng tổng

quát, dạng đặc biệt khi b hoặc c bằng 0 hoặc cả b và c bằng 0 ; chú ý nhớ a ≠ 0

Kĩ năng

- Về kỹ năng:

+ Học sinh biết phơng pháp giải riêng các phơng trình dạng đặc biệt, giải thành thạo các phơng trình thuộc hai dạng đặc biệt đó

+ Học sinh biết biến đổi phơng trình dạng tổng quát: ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0 ) về

dạng 2 2

2

4

b b ac x

− + = để giải phơng trình

Thái độ

- Về tính thực tiễn: Học sinh thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai một ẩn

B/Chuẩn bị của thầy và trò

GV: Thiết kế bài giảng điện tử , Máy tính, máy chiếu

HS: Chuẩn bị một số phiếu cá nhân để làm bài tập cá nhân Ôn lại cách giải phơng trình tích

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức lớp (1phút) 9A 9B 9C

III Bài mới (35 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

1 Bài toán mở đầu : (8 phút)

Trang 2

GV: Chiếu nội dung bài bài toán mở đầu, hình

12 ( sgk ) và gọi học sinh thiết lập phơng

trình để giải bài toán

Gợi ý: Gọi bề rộng mặt đờng là x (m) hãy tính

chiều dài và chiều rộng phần đất còn lại,

tính diện tích phần đất còn lại

HS: làm sau đó GV đa ra lời giải để HS đối

chiếu

? Hãy biến đổi đơn giản phơng trình trên và

nhận xét Phơng trình trên gọi là phơng

trình gì? em hãy nêu dạng tổng quát của

nó?

GV: Qua bài toán trên em hãy phát biểu định

nghĩa về phơng trình bậc hai một ẩn

Bài toán (Sgk - 40)

Chiều dài của mảnh vờn là: 32 - 2x Chiều rộng của mảnh vờn là: 24 - 2x

Ta có phơng trình:

(32 - 2x 24 - 2x = 560) ( )

⇔ x - 28 x + 52 = 0 2 Phơng trình x - 28 x + 52 = 0 2 gọi là phơng trình bậc hai một ẩn

2 Định nghĩa: ( 7 phút)

HS: phát biểu biểu định nghĩa về phơng

trình bậc hai một ẩn

GV chốt lại định nghĩa (SGK - 40) và

giải thích ý nghĩa của các đại lợng

trong công thức

? Hãy lấy một vài ví dụ minh hoạ phơng

trình bậc hai một ẩn số?

GV: cho HS làm ra phiếu cá nhân sau đó

thu một vài phiếu để nhận xét Gọi

1 HS đứng tại chỗ nêu ví dụ

HS: Chỉ ra các hệ số a , b , c trong các

phơng trình trên

GV: treo bảng phụ ghi ?1 ( sgk ) yêu

cầu HS thực hiện các yêu cầu của

bài

HS: làm ra phiếu

GV: Hãy nêu các hệ số a , b ,c trong các

phơng trình trên ?

 Định nghĩa: (Sgk)

Phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) là

ph-ơng trình bậc hai một ẩn: trong đó x là ẩn;

a, b, c là những số cho trớc gọi là hệ số (a

≠ 0)

 Ví dụ: (Sgk )

a) x + 50 x - 15 000 = 0 2 là phơng trình bậc hai có các hệ số a = 1; b = 50; c = -15 000 b) - 2x2 + 5x = 0 là phơng trình bậc hai

có các hệ số a = - 2 ; b = 5 ; c = 0 c) 2x2 - 8 = 0 là phơng trình bậc hai có các hệ số là a = 2 ; b = 0 ; c = - 8

?1 (Sgk ) Các phơng trình bậc hai là: a) x2 - 4 = 0 ( a = 1 , b = 0 , c = - 4 ) c) 2x2 + 5x = 0 ( a = 2 , b = 5 , c = 0) e) - 3x2 = 0 ( a = - 3 , b = 0 , c = 0 )

3 Một số ví dụ về giải phơng trình bậc hai : (20 phút)

Trang 3

GV: ra ví dụ 1 yêu cầu HS đọc lời giải

trong sgk và nêu cách giải phơng

trình bậc hai dạng trên

? áp dụng ví dụ 1 hãy thực hiện ? 2

HS làm ? 2

GV: nhận xét và chốt lại cách làm

Gợi ý: đặt x làm nhân tử chung đa

ph-ơng trình trên về dạng tích rồi giải

phơng trình

GV nêu tiếp ví dụ 2 yêu cầu HS nêu

cách làm

? Đọc lời giải trong sgk và nêu lại

cách giải phơng trình dạng trên

? áp dụng cách giải phơng trình ở ví

dụ 2 hãy thực hiện ?3 (Sgk)

GV: cho HS làm sau đó gọi HS lên

bảng làm bài

- Tơng tự nh ?3 hãy thực hiện ? 4

GV: Chiếu nội dung ? 4 và yêu cầu

h/s thực hiện

HS: làm ? 4 theo nhóm sau đó tự

chấm chéo bài làm của nhóm khác

để nhận xét

GV: Gọi 1 HS đại diện điền vào bảng

phụ

HS: Các nhóm đối chiếu kết quả ? 4

GV chốt lại cách làm

GV: chiếu ?5 ( sgk ) yêu cầu HS nêu

cách làm và làm vào vở

 Ví dụ 1: (Sgk - 41)

? 2 (Sgk - 41) Giải phơng trình: 2x2 + 5x =

0 ⇔ x ( 2x + 5 ) = 0

⇔ 0

2 5 0

x x

=

 + =

0 5 2

x x

=

 = −

 Vậy phơng trình có hai nghiệm là: x = 0 hoặc

x = 5

2

 Ví dụ 2: (Sgk )

?3 (Sgk - 41) Giải phơng trình: 3x - 2 = 0 2 ⇔ 3x2 = 2 ⇔ 2 3

2

=

x 3

2

⇔ = ±x

vậy pt có hai nghiệm là 3

2

= −

x hoặc 3

2

=

x

? 4 (Sgk - 41) Giải phơng trình:

( )2 7

2 2

x− =

⇔ 2 7

2

x− = ±

⇔ 2 7

2

x= ± Vậy phơng trình có hai nghiệm là :

x = 2 7

2

+ hoặc x = 2 7

2

?5 (Sgk - 41) Giải phơng trình:

x2 - 4x + 4 = 7

2

- Qua các ví dụ đã giải ở trên em hãy nhận xét về số nghiệm của phơng trình bậc hai

- Giải bài tập 12 (a) ; (b) - 2 HS lên bảng làm bài

a) x2 - 8 = 0 ⇔ x2 = 8 ⇔ x = ± 2 2

b) 5x2 - 20 = 0 ⇔ 5x2 = 20 ⇔ x2 = 4 ⇔ x = ± 2

Trang 4

V Hớng dẫn về nhà ( phút)

- Nắm chắc các dạng phơng trình bậc hai , cách giải từng dạng

- Nắm đợc cách biến đổi phơng trình bậc hai đầy đủ về dạng bình phơng để giải

ph-ơng trình

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa Chú ý cách giải ví dụ 3 ( sgk )

- Giải bài tập trong sgk - 42 , 43

- BT 11 ( sgk ) - Chuyển về vế trái biến đổi về dạng ax2 + bx + c = 0

Ngày soạn : 12 - 3 - 2010

Ngày dạy : 17 - 3 - 2010

Tuần 26

A/Mục tiêu

Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :

Kiến thức

- Học sinh đợc củng cố lại khái niệm phơng trình bậc hai một ẩn , xác định thành thạo các hệ số a , b , c ; đặc biệt là a ≠ 0 Giải phơng trình bậc hai thuộc hai dạng

đặc biệt khuyết b: ax2 + c = 0 và khuyết c: ax2 + bx = 0

Kĩ năng

- Giải thành thạo các phơng trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b: ax2 + c =

0 và khuyết c: ax2 + bx = 0 Biết và hiểu cách biến đổi một số phơng trình có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) để đợc một phơng trình có vế trái là một bình

ph-ơng vế phải là hằng số

Thái độ

B/Chuẩn bị của thầy và trò

GV: Bảng phụ ghi đề bài bài tập 12 , 13 , 14 ( Sgk )

HS: Học thuộc định nghĩa và cách giải phơng trình bậc hai dạng khuyết và dạng đầy

đủ

C/Tiến trình bài dạy

I Tổ chức lớp (1phút) 9A 9B 9C

- Nêu dạng phơng trình bậc hai một ẩn số Cho ví đợc về các dạng phơng trình bậc hai

- Giải bài tập 11 ( a ) , ( c ) - 2 HS lên bảng làm bài

III Bài mới (32 phút)

Hoạt động của GV và HS Nội dung

1 Bài tập 12 : (Sgk - 42 ) (12 phút)

GV: bài tập 12 ( c , d, e ) ghi đầu bài Giải ph ơng trình:

Trang 5

vào bảng phụ sau đó yêu cầu HS

làm bài

? Nêu dạng của từng phơng trình

trên và cách giải đối với từng

ph-ơng trình

? Giải phơng trình khuyết b ta biến

đổi nh thế nào ? Khi nào thì phơng

trình có nghiệm

GV: Nêu cách giải phơng trình dạng

khuyết c

HS: đặt nhân tử chung đa về dạng tích

GV: cho HS lên bảng làm bài sau đó

gọi học sinh nhận xét và chốt lại

cách làm

Tơng tự nh phần (d) em hãy giải phơng

trình phần e HS lên bảng làm,

GV nhận xét cho điểm

? Nêu lại cách biến đổi giải phơng

trình bậc hai một ẩn dạng khuyết

c và b

c ) 0, 4x2 + = 1 0

⇔ 0,4 x2 = -1

⇔ x2 = 1 2 5

0, 4 x 2

− ⇔ = − (vô lý ) Vậy phơng trình đã cho vô gnhiệm d) 2x2 + 2x= 0

⇔ 2x( 2x+ = 1) 0

⇔ 2x=0 hoặc 2x+ =1 0

⇔ x = 0 hoặc x = 1 2

2

2 x

− → = − Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là x1

= 0 , x2 = 2

2

− e) - 0,4 x2 + 1,2x = 0

⇔ - 0,4x ( 3x - 1 ) = 0

⇔ - 0,4 x = 0 hoặc 3x - 1 = 0

⇔ x = 0 hoặc x = 1

3

Vậy phơng trình có hai nghiệm là x = 0

hoặc x = 1

3

2 Bài tập 13 : (Sgk - 43 ) ( 10phút)

GV ra bài tập 13 ( sgk ) treo bảng phụ

ghi đầu bài HS suy nghĩ tìm cách

biến đổi

? Để biến đổi vế trái thành bình phơng

của một biểu thức ta phải cộng

thêm vào hai vế số nào? vì sao?

Hãy nêu cách làm tổng quát

Gợi ý: 8x = 2.x.4 ( viết thành hai lần

tích của hai số )

- Tơng tự nh phần (a) hãy nêu cách

biến đổi phần (b)

GV: cho HS suy nghĩ tìm cách giải sau

đó gọi HS lên bảng trình bày lời

giải phơng trình trên

Giải ph ơng trình:

a) x2 + 8x = - 2

⇔ x2 + 2 x 4 + 42 = - 2 + 42

⇔ x2 + 2 x 4 + 42 = -2 + 16

⇔ ( x + 4 )2 = 14

⇔ x + 4 = ± 14

⇔ x = - 4 ± 14 Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là :

x1 = - 4 + 14 ; x2 = - 4 - 14 b) 2 1

2 3

x + x= ⇔ 2 1

2 .1 1 1

3

x + x + = +

Trang 6

GV: Vậy phơng trình trên có nghiệm

nh thế nào?

- Nêu các bớc biến đổi của ví dụ 3 ( sgk

- 42 )

? áp dụng vào bài tập trên em hãy nêu

cách biến đổi ?

GV: cho HS làm theo nhóm viết bài

làm ra phiếu học tập của nhóm

HS: đại diện nhóm có kết quả tốt nhất

lên bảng trình bày lời giải

⇔ ( x + 1)2 = 4

3

⇔ x + 1 = 4

3

±

⇔ x = - 1 2 3

3

±

Vậy pt có hai nghiệm là: 1 2 3

3

= ±

x

3 Bài tập 14 : (Sgk - 43) ( 10phút)

GV: nêu nội dung bài tập 14 (SGK –

43) và yêu cầu học sinh giải bài tập này

Gợi ý: Hãy viết các bớc tơng tự nh ví

dụ 3 ( sgk - 42 )

GV: có thể hớng dẫn cho học sinh biến

đổi vế trái thành bình phơng của 1 tổng

bằng cách cồng thêm cả 2 vế của phơng

trình với 5 2

4

 

 ữ

 

Từ đó ta có thể tính đợc các nghiệm của

phơng trình dựa vào hằng đẳng thức

2

a = ⇒ = ±b a b

Chú ý: Để biến đổi về vế trái là bình

phơng → trớc hết ta viết 5

2x dới dạng 2 lần tích

Giải phơng trình: 2x2 + 5x + 2 = 0

- Chuyển 2 sang vế phải: 2x2 + 5x = - 2

- Chia hai vế của phơng trình cho 2 ta đợc:

x2 + 5 1

2x= −

- Tách 5 2 .5

2x= x 4 và thêm vào hai vế của

ph-ơng trình số 5 2

4

 

 ữ

  để vế trái là một bình

ph-ơng 2 5 5 2 5 2

x + x +  = − + 

Ta đợc phơng trình 2 5 5 2 25

x + x +  = − +

 ữ

  hay 5 2 9

4 16

x

 +  =

  Suy ra

5 3

4 4

x+ = ±

Hay x = - ; x

4 4 + = − − 4 4

⇔ x1 = - 0,5 ; x2 = - 2 Vậy phơng trình đã cho có hai nghiệm là:

x1 = - 0,5 ; x2 = - 2

- Nêu cách biến đổi phơng trình bậc hai đầy đủ về dạng vế trái là một bình phơng

- áp dụng ví dụ 3 ( sgk - 42 ) bài tập 14 (sgk - 43 ) giải bài tập sau :

Giải phơng trình : x2 - 6x + 5 = 0

Trang 7

(GV cho HS làm bài sau đó lên bảng trình bày lời giải )

⇔ x2 - 6x = - 5 ⇔ x2 - 2 x 3 = - 5

⇔ x2 - 2.x.3 + 32 = - 5 + 32 ⇔ ( x - 3 )2 = 4

⇔ x - 3 = ±2 hay x1 = 5 ; x2 = 1

Vậy phơng trình có hai nghiệm là x1 = 5 ; x2 = 1

- Xem lại các dạng phơng trình bậc hai ( khuyết b , khuyết c , đầy đủ ) và cách giải từng dạng phơng trình đó

- Xem lại các ví dụ và bài tập đã chữa Chú ý nắm chắc cách biến đổi phơng trình bậc hai dạng đầy đủ về dạng bình phơng của vế trái để giải phơng trình

- Giải bài tập 17 ( - 40 - SBT ) Tơng tự nh bài 12 và 14 (Sgk đã chữa )

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài . - DAi So 9 Tuan 26
Bảng l àm bài (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w