Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một sốcông thức lượng giác đơn giản.. Kiến thức: HS thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của co
Trang 11 Kiến thức: Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1, chỉ ra
được hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab' , c2 = ac' , h2 = b'c' , ah = bc và = +
2 Kĩ năng: Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ.
2 Học sinh: Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tìm các cặp tam giác vuông đồng
h×nh chiÕu cña nã trªn c¹nh huyÒn
Trang 2hay b2 = a b'T¬ng tù cã: c2 = a c'
- GV hướng dẫn: Bắt đầu từ kết luận,
dùng "phân tích đi lên" để XĐ được
cần chứng minh 2 tam giác vuông nào
đồng dạng Từ đó HS thấy được yêu
cầu chứng minh ∆AHB ∆CHA
Do đó:
HA
HB CH
4 1
y x
x
12 y
x
8 6
Bài tập 1- SGK/ tr68
Tính x ,y trong các hình vẽH4.a) x + y = 6 2 + 8 2 = 10.
Trang 3Ngày soạn : 27/8/2017
Ngày dạy : 29/08/2017
Tiết 2 Bài 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (Tiếp)
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi hình vẽ 2 - thước thẳng , thước vuông.
2 1
.AB BC AH
AC =
⇒ AC AB = BC AHhay b.c = a.h
C 2 : AC AB = BC AH
⇑
Trang 4h = +
⇑
12 22 22
c b
b c h
b c h
h = + .
VD3:
h
8 6
Có: 12 12 12
c b
h = +
8 6
6 8 8
1 6
8 6 6 8
8 6
2
2 2 2 2
2 2
- Yêu cầu HS làm bài tập 5 theo nhóm
- Yêu cầu đại diện nhóm lên trình bày
5 Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Trang 51 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ , thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Thước
kẻ , com pa, ê ke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Chữa bài tập 3 (a) <90 SBT>
Phát biểu các định lí vận dụng chứng
minh trong bài làm
(Đưa đầu bài lên bảng phụ)
HS2: Chữa bài tập 4 (a) <90 SBT>
Phát biểu các định lí vận dụng trongchứng minh
b
a
a) B 6b) C 3 13
Trang 6Giáo án hình học 9
y x
2 1
Cho HS hoạt động theo nhóm
F
x
- GV kiểm tra bài của các nhóm
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Trang 7IV RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 04
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ , thước thẳng, com pa, ê ke, phấn màu.
2 Học sinh: Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông Thước
kẻ , com pa, ê ke
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông theo hình vẽ sau:
H
D
3 Bài mới:
Bài 7 (SGK- tr69):
GV vẽ hình và hướng dẫn HS vẽ từng
hình để hiểu rõ bài toán
Tam giác ABC là tam giác gì ? Tại
sao?
C¸ch 1
o
x
b
b
a
Bài 9 (SGK-tr70)
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Bài 7:
∆ABC là tam giác vuông vì có trung tuyến
AO ứng với cạnh BC bằng nửa cạnh đó Trong tam giác vuông ABC có:
AH ⊥ BC nên: AH2 = BH HC (hệ thức 2) hay x2 = a.b
C¸ch 2
o
x
b a
Bài 9:
a) Xét tam giác vuông:
DAI và DCL có:
 = Cˆ = 900
Trang 8C I
C H
⇒ 12 1 2 12
DC DK
DI + = (không đổi khi I thay đổi trên cạnh AB)
y2 = 4,5.6,5 = 29,25 => y = 29 , 25
Vậy x = 4,5; y = 29 , 25.b)
BC2 = AB2 + AC2
=>BC= AB2 + AC2 = 15 2 + 20 2 = 625 = 25
Theo đlí 3 ta có: AB.AC = AH.BC
=> 45.20 =x.25 => x = 12Vậy x = 12; y = 25
Trang 91 Kiến thức: HS nắm vứng các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một
góc nhọn HS hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn α mà khôngphụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng α Tính được các tỉ số lượng giáccủa góc 450 và 600 thông qua VD1 và VD2
2 Kĩ năng: Biết vận dụng vào giải các bài toán có liên quan.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập,com pa, e ke, thước đo góc.
2 Học sinh: Thước thẳng, com pa, thước đo độ.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 ∆ vuông ABC (Â = 900) và A'B'C' (Â' = 900) có Bˆ ' =Bˆ Chứng minh hai tam giác
đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa cạnh của chúng (mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng một tam giác)
3 Bài mới:
- GV chỉ vào tam giác vuông ABC
Xét góc nhọn B giới thiệu: cạnh kề,
cạnh huyền, cạnh đối như SGK
- Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào ?
- Ngược lại khi hai tam giác vuông
đồng dạng có các góc nhọn tương ứng
bằng nhau thì ứng với mỗi góc nhọn tỉ
số giữa cạnh đối với cạnh kề là như
nhau
Vậy trong tam giác vuông, các tỉ số
này đặc chưng cho độ lớn của góc
Trang 10trong tam giác vuông phụ thuộc tỉ số
giữa cạnh đối và cạnh kề của góc nhọn
⇒ AB =
2
BC
(đ/l ) ⇒ BC = 2ABCho AB = a ⇒ BC = 2a
- GV giới thiệu định nghĩa các tỉ số
lượng giác của α như SGK
- Căn cứ vào các định nghĩa trên hãy
giải thích: Tại sao tỉ số lượng giác của
Ví dụ 1:
Trang 11- Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh?
a a
45°
b
a
- Tương tự GV đưa ra Vớ Dụ 2.
60°
a
a 3 2a
c
b
a
- Yờu cầu HS nờu cỏch tớnh?
CỦNG CỐ
- Yêu cầu HS nhắc lại định
nghĩa tỉ số lợng giác của góc
nhọn α?
BC = a2 +a2
= 2a2 =a 2
Sin450 =
2
2
2 =
=
a
a BC AC
Cos450 =
2
2
=
AC AB
Tan450 = = = 1
a
a AB AC
Cot450 = = 1
AC
AB
Vớ Dụ 2:
AC a
BC = a =
Cos600 = 1
2
AB
BC =
Tan600 = AC 3
AB =
Cot600 = 3
3
AB
AC =
NX:Cho gúc nhọn α , ta tớnh được cỏc tỉ
số lượng giỏc của nú Ngược lại cho một trong cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn α ,
ta cú thể dựng được gúc đú
4 Củng cố: Cho tam giỏc MPQ vuụng tại M Tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc M Biết
MP = 2MQ
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ghi nhớ cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn
- Biết cỏch tớnh và ghi nhớ cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc 450 , 600
- Làm bài tập: 10 , 11 <76 SGK> ; 21 , 22 <92 SBT>
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 06
Bài 2 TỈ SỐ LỢNG GIÁC CỦA GểC NHỌN (Tiếp)
I MỤC TIấU:
Trang 12Giáo án hình học 9
1 Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn.
Tính đợc các tỉ số lợng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệ thức liên
hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng: Biết dựng các góc khi cho 1 trong các tỉ số lợng giác của nó Biết vận
dụng vào giải các bài toán liên quan
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập Thớc thẳng, com pa, ê ke, thớc đo độ 2
tờ giấy cỡ A4
2 Học sinh: Ôn tập công thức, định nghĩa các tỉ số lợng giác của 1 góc nhọn; Các tỉ
số lợng giác của góc 150 , 600 Thớc thẳng, com pa, ê ke, A4
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho tam giác vuông và góc α nh hình
- GV yêu cầu HS làm ?3.
- Nêu cách dựng góc nhọn β và c/m ?
β
2 1
m
n
x o
- Trên tia Ox lấy OA = 2
- Trên tia Oy lấy OB = 3
?3.
- Dựng góc vuông xOy, xác định đoạnthẳng làm đơn vị
- Trên tia Oy lấy OM = 1
- Vẽ cung tròn (M ; 2)cung này cắt Ox tạiN
= 0,5
Trang 13* Chú ý: SGK/tr74
- Yêu cầu HS làm ?4.
β
c b
a
α
- Đa đầu bài lên bảng phụ
- Cho biết các tỉ số lợng giác nào bằng
nhau ?
- Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số
l-ợng giác của chúng có mối liên hệ gì ?
- HS nêu định lí
- Góc 450 phụ với góc nào ?
Có: Sin450 = Cos450 =
2 2
- Lập các tỉ số của hai góc α và β
Sinα = cosβ cosα = sinβ
tanα = cotgβ cotα = tgβ
* Định lí SGK/tr74
Sin450 = Cos450 =
2 2
Tan450 = cotg450 = 1
Sin300 = cos600 =
2 1
Cos300 = sin600 =
2 3
Tan300 = cotg600 =
3
3 Cot600 = tg300 = 3
1 Kiến thức: Củng cố các công thức, định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc
nhọn Tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt 300, 450, 600 Nắm vững các hệthức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng: Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết 1 trong các tỉ số lượng giác của
nó Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một sốcông thức lượng giác đơn giản Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liênquan
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
Trang 14Giáo án hình học 9
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu, máy
tính bỏ túi
2 Học sinh: Thước kẻ, com pa, thước đo độ, máy tính bỏ túi.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?
- HS nêu cách dựng và dựng hình
- Chứng minh Cosα = 0,6
- Yêu cầu HS làm bài 14 /SGK tr77
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
- Nửa lớp chứng minh:
tanα =
α
α cos
sin
và cotα =
α
α sin cos
Bài 14/SGK tr77
+ tanα =
AB AC
Ta có :cossin
AC AC BC
AB AB BC
α
α = = ⇒ tgα = α
α cos sin
Ta có:
α
α sin
cos
AC AB BC AC BC AB
cotgα
Trang 15- Nửa lớp chứng minh công thức.
tanα cotα = 1
sin2α + cos2α = 1
- GV yêu cầu đại diện nhóm lên bảng
- Yêu cầu HS làm bài tập 15.
( GV đưa đầu bài lên bảng phụ)
AC
= 2 1
2 2
2 2
AB AC
Bài 15SGK/tr77
Góc B và góc C là hai góc phụ nhau
Vậy sinC = cosB= 0,8
Có: sin2C+ cos2C = 1
⇒ cos2C = 1 - sin2C cos2C = 1 - 0,82 = 0,36
cos =
C C
Bài 16 /SGKtr77
Xét sin600 :Sin600 =
4 Củng cố:: ( xen trong từng bài)
5 Hướng dẫn về nhà:(1’) học lý thuyết, làm bài tập 28, 29, 30 <93, 94 SBT>.
- Tiết 08
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS thấy được tính đồng biến của sin và tg, tính nghịch biến của cos và
cotg để so sánh các tỉ số lượng giác khi biết góc α, hoặc so sánh các góc nhọn α khi biết
tỉ số lượng giác
2 Kĩ năng: dùng máy tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết số đo góc và
ngược lại tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: máy tính, bảng phụ.
2 Học sinh: máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
Trang 16Giáo án hình học 9
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết tỉ số lượng giác của một góc nhọn, viết tỉ số góc nhọn của 2 góc phụ nhau, 4 công thức đã cm ở bài 14
3 Bài mới:
GV: khi góc α tăng từ 0 0 =>90 0 thì sin
α và tanα tăng còn cosα và cotα
giảm
Yêu cầu HS làm bài tập 22/SGKtr84
(Dựa vào tính đồng biến của sin và
nghịch biến của cos)
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Nửa lớp làm câu a, nửa lớp câu b
- Yêu cầu nêu cách so sánh nếu có, cách
nào đơn giản hơn
- GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
- Nhận xét: C1 đơn giản hơn
- Đại diện hai nhóm lên trình bày
Bài 22:
a) Sin200< Sin700
b) Cos 250 > cos63015'
c) tan73023' > tan450.d) cot20 > cot37040'
0
25 sin
25 sin 65
⇒ tan520 < tan620 < tan650 < tan730.Hay cot380 < tan620 < cot250 < tan730
C2: dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số
Trang 17Có cos250 < 1 ⇒ tan250 > sin250.b) cot320 = 0
032sin
32cos
⇒ tanx – cotx > 0 nếu x > 450 tanx – cotx < 0 nếu x < 450
1 Kiến thức: HS thiết lập được và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một
tam giác vuông
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải một số bài tập HS thấy
được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toán thực tế
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Máy tính bỏ túi, bảng phụ, thước kẻ, ê ke, thước đo độ,
2 Học sinh: Ôn tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn
Máy tính bỏ túi, thước kẻ, ê kê, thước đo độ
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Trang 18Giáo án hình học 9
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho ∆ABC có Â = 900 ;AB = c ; AC = b
- Yêu cầu HS viết lại các hệ thức trên
- Dựa vào các hệ thức trên hãy diễn
đạt bằng lời các hệ thức đó
- GV chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại
các hệ thức, phân biệt cho HS góc đối,
góc kề là đối với cạnh dang tính
- GV giới thiệu đó là nội dung định lí
về hệ thức giữa cạnh và góc trong tam
giác vuông
- Yêu cầu HS nhắc lại
- Yêu cầu HS trả lời miệng bài tập sau:
n
- Yêu cầu HS đọc VD1 SGK/tr86
- Nêu cách tính AB
GV: Nếu coi AB là đoạn đường máy
bay bay được trong 1 giờ thì BH là độ
cao máy bay đạt được sau 1 giò, từ đó
tính độ cao máy bay lên cao được sau
1,2 phút
- GV yêu cầu HS đọc đầu bài VD2
SGK.
- 1 HS lên bảng diễn đạt bài toán bằng
hình vẽ, kí hiệu, điền các số đã biết
VD2: SGK/tr86
- Cần tính AC ?
AC = AB cosA
Trang 19c) Phân giác BD của góc B.
- Yêu cầu HS lâý hai chữ số thập phân
b) Có sinC =
C
AB BC
21 40
=
⇒
B
AB BD
BD AB
≈ 9063 , 0
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS hiểu được thuật ngữ "giải tam giác vuông" là gì ?
2 Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông HS
thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải 1 số bài toán thực tế
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: Ôn tập các hệ thức trong tam giác vuông
Thước kẻ, ê ke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định lí và viết hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
- HS2: Chữa bài tập 26 <SGK/Tr88>
3 Bài mới:
- Tìm các cạnh, góc trong tam giác 2 Áp dụng giải tam giác vuông:
Trang 20Giáo án hình học 9
vuông → "giải tam giác vuông"
Vậy để giải một tam giác vuông cần
biết mấy yếu tố ? Trong đó số cạnh
như thế nào ?
- HS1: Để giải một tam giác vuông
cần 2 yếu tố, trong đó cần phải có ít
≈ 3,458.
Có LM = MN Cos510
51 cos
LM
= 0
51 cos
8 ,
2 ≈ 4,49.
Cách khác:
MN = LM2 +LN2
4 Củng cố:
Trang 21GV yêu cầu HS làm bài tập 27
<SGK/tr88> theo nhóm (Mỗi dãy 1
1 Kiến thức: HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS
được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
2 Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác để
giải quyết các bài toán thực tế
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ.
x
4 3
y
Trang 22đường cao AN phải tính được AB ⇒
tạo ra tam giác vuông chứa cạnh AB
c
b a
Kẻ CH ⊥ AB có: (1đ)
CH = AC sinA = 5 sin200 (1đ) = 5.0,3420 ≈ 1,710 (cm) (1đ)
SABC =
2
1
CH AB (1,5đ) =
2 1
.1,71 8 = 6,84 (cm2) (1,5đ)
Trang 23652 , 3 sin =
C
4 Củng cố:
Phát biểu định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
Cách giải một tam giác vuông
5 Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 59, 60, 61, 68 <98, 99 SBT>
- Chuẩn bị thực hành:Mỗi tổ một giác kế, 1 ê ke, thước cuộn, máy tính bỏ túi
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Tiết 12
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông HS
được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
2 Kĩ năng : Biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỉ số lượng giác
để giải quyết các bài toán thực tế
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Thước kẻ, bảng phụ.
HS:
Tam giác vuông ACP (Pˆ= 900)
Ta có: x = 8.Sin300= 8 1
2= 4Tam giác vuông CPB (Pˆ= 900)
? Nêu GT, KL của bài toán
Yêu cầu HS hoạt động nhóm giải
bài tập
Bài 31/89-Sgk.
Năm học : 2017- 2018 54°74 °
9,6cm 8cm
B
A
Trang 24Giáo án hình học 9
- GV đưa đầu bài lên bảng phụ
- GV gợi ý: Kẻ thêm AH ⊥ CD
- GV kiểm tra hoạt động các nhóm
- GV yêu cầu đại diện một nhóm
lên bảng trình bày
- HS cả lớp nhận xét góp ý
- Qua hai bài tập trên, để tính
cạnh ,góc của tam giác thường em
cần làm gì ?
- HS: Kẻ thêm đường vuông góc để
đưa về giải tam giác vuông
Bài 32/SGK Tr89
GV HD HS giải :
Ta có thể mô tả khúc sông và đường
đi của chiếc thuyền bởi hình vẽ sau:
x
70°
c b
b a
- Nêu đề bài: Cho tam giác ABC có:
AB = 8 cm;
AC = 5 cm; góc BAC
Tính SABC
GV- Vẽ hình lên bảng
? Muốn tính diện tích tam giác cần
biết những yếu tố nào
(Cạnh và đường cao tương ứng)
? Ta có thể tính đường cao tương
ứng với cạnh nào
(Có thể tính đường cao ứng với
cạnh AB, dựa vào tam giác vuông
AH = AC.sinC = 8.sin740 = 7,69 cmSinD = AH 7,69 0,8
AD = 9,6 =
=> Dˆ = 53013'
Bài 32/SGK Tr89
AB là chiều rộng của dòng sông
AC là đoạn đường đi của chiếc thuyền gócCAB là góc tọa bởi đường đi của chiếc thuyền và bờ sông
Theo GT thuyền qua sông mất 5 phút với vậntốc 2km/h(≈33m/phút)
Do đó : AC≈33.5=165(m)Trong tam giác vuông ABC, biết ∠C=700,
AC≈165m,nê tính được AB=AC.sinC≈
Trang 25Yêu cầu HS nhắc lại cách tính cạnh góc vuông ?
1 Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao
nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tớiđược
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ).
2 Học sinh: Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
chiều cao của một tháp mà khó
đo trực tiếp được (không cần lên
đỉnh của tháp) hoặc của một cái
b o
c
b a
AD: Chiều cao của tháp khó tới, khó đo trựctiếp được, hoặc một cây cao
Trang 26cạnh và góccủa tam giác vuông ?
- GV đưa HS tới địa điểm thực
hành phân công vị trí từng tổ
- Bố trí hai tổ cùng làm vị trí để
đối chiếu kết quả
- GV kiểm tra kĩ năng thực hành
của các tổ, nhắc nhở hướng dẫn
thêm HS
- GV có thể yêu cầu HS làm hai
lần để kiểm tra kết quả
OC: Chiều cao của giác kế
CD: Chân tháp đến nơi đặt giác kê
- HS: Xác định trực tiếp góc AOB bằng giác kế,xác định trực tiếp đoạn OC, OD bằng đo đạc
Cách làm:
+ Đặt giác kế thẳng đứng cách chân tháp 1khoảng bằng a (CD = a)
+ Đo chiều cao của giác kế (giả sử
OC = b)
+ Đọc số đo trên giác kế: ∠AOB =α
Ta có: AB = OB tanα Và: AD = AB + BD = a tanα + b
Có ∆ AOB vuông tại B
Điểm thực hành của tổ:
Trang 27bị dụng cụ luật thực hành
4 Củng cố: Giáo viên nhận xét đánh giá chung
5 Hướng dẫn về nhà:
- Nắm vững các bước thực hành
- Chuấn bị dụng cụ, giờ sau thực hành
IV RÚT KINH NGHIỆM:
- Tiết 14
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết xác định chiều cao của một vật thể mà không cần lên điểm cao
nhất của nó Biết xác định khoảng cách giữa hai địa điểm, trong đó có một điểm khó tớiđược
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đo đạc thực tế, rèn ý thức làm việc tập thể.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Giác kế, ê ke đạc (4 bộ).
2 Học sinh: Thước cuộn, máy tính bỏ túi, giấy, bút
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
- GV nêu nhiệm vụ: Xác định chiều
rộng mà việc đo đạc chỉ tiến hành ở
một bờ sông
- GV: Coi hai bờ sông song song với
nhau Chọn một điểm B phía bên kia
sông làm mốc (thường lấy một cây
làm mốc)
- Lấy điểm A bên này sông sao cho
AB vuông góc với các bờ sông
a
- Cách đo:
Hai bờ sông coi như song song và ABvuông góc với hai bờ sông, nên chiều rộngcủa khúc sông chính là đoạn AB
Trang 28Giáo án hình học 9
- Lấy C ∈ Ax
- Đo đoạn AC (giả sử AC = a)
- Dùng giác kế đo góc ACB (ACB =
α)
- GV: Làm thế nào để tính được
chiều rộng của khúc sông ?
- GV đưa HS tới địa điểm thực hành
- HS thu xếp dụng cụ, rửa tay chân, vào lớp
để tiếp tục hoàn thành báo cáo
HOÀN THÀNH BÁO CÁO - NHẬN XÉT - ĐÁNH GIÁ
- GV yêu cầu các tổ tiếp tục làm để
hoàn hành báo cáo
- GV yêu cầu: Về phần tính toán kết
quả thực hành cần được các thành viên
trong tổ kiểm tra vì đó là kết quả
chung của tập thể, căn cứ vào đó, GV
sẽ cho điểm thực hành của tổ
- GV thu báo cáo thực hành của các tổ
- Thông qua báo cáo và thực tế quan
sát, kiểm tra nêu nhận xét, đánh giá và
cho điểm thực hành của từng tổ
- Căn cứ vào điểm thực hành của từng
tổ và đề nghị của tổ HS, GV cho điểm
thực hành của từng HS (có thể thông
báo sau)
- Các tổ HS làm báo cáo thực hành theonội dung
- Các tổ bình điểm cho từng cá nhân và
tự đánh giá theo mẫu báo cáo
- Sau khi (thực hành) hoàn thành nộpbáo cáo cho GV
Điểm thực hành của tổ:
STT Tên HS Điểm chuẩnbị dụng cụ Ý thức kỉluật thực hànhKĩ năng Tổng
4 Củng cố: Giáo viên nhận xét đánh giá chung
Trang 29.
Tiết 15
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
Hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một gócnhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính bỏ túi) để tra (hoặc tính)
các tỉ số lượng giác hoặc số đo góc
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, Thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu
2 Học sinh: Làm các câu hỏi và bài tập trong ôn tập chương I.
Thước kẻ, com pa, ê ke, thứơc đo độ, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1) b2 = ab'
c2 = ac' 2) h2 = b'c' 3) ah = bc
1 1 1
c b
tanα = AC
AB ; cotα = AB
AC
3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác: Khi α và β là hai góc phụ nhau, khi đó: sinα = cosβ; cosα = sinβ
tanα = cotβ; cotα = tanβ.+ Khi α là góc nhọn:
Trang 30- Yêu cầu HS làm bài 33/SGK<93>.
(GV đưa đầu bài lên bảng phụ)
a) Hình 41
H×nh42 H×nh41
- Yêu cầu HS làm bài tập 35
- GV vẽ hình lên bảng rồi hướng dẫn
- GV yêu cầu HS làm bài 37, GV
đưa hình vẽ lên bảng phụ.
- Yêu cầu HS nêu cách chứng minh
a) Chứng minh ∆ABC vuông tại A
Tính các góc B, C và đường cao AH
của tam giác đó
6 4,5
a
b) Hỏi điểm M mà diện tích ∆MBC
bằng diện tích ∆ABC nằm trên đường
30°
2a a
, AH =
5 , 7
5 , 4 6
= 3,6 (cm).b) ∆MBC và ∆ABC có cạnh BC chung vàdiện tích bằng nhau
⇒ đường cao ứng với BC của 2 ∆ này bằngnhau ⇒ điểm M phải cách BC một khoảngbằng AH ⇒ M nằm trên đường thẳng songsong với BC, cách BC 1 khoảng AH = 3,6(cm)
Trang 314 Củng cố: (xen trong từng bài)
1 Kiến thức: Hệ thống hóa các kiến thức về cạnh và góc trong tam giác vuông.
2 Kĩ năng : Rèn luyện kĩ năng dựng góc α khi biết một tỉ số lượng giác của nó, kĩ nănggiải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế;giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông
3 Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, com pa, ê ke, thước đo độ, phấn màu
2 Học sinh: Làm các câu hỏi và bài tập, thước kẻ, com pa, ê ke, thước đo độ, máy tính
GV y/c 1 HS lên bảng viết các hệ
thức
c b
- GV nêu câu hỏi 4:
Để giải một tam giác vuông, cần
biết ít nhất mấy góc và cạnh ? Có lưu
3 Các hệ thức về góc và cạnh trong tam giác vuông
AC = AB.tanB = 30.tan350
≈ 30.0,7 ≈ 21 (cm)
AD = BE = 1,7 mVậy chiều cao của cây là:
CD = CA + AD ≈ 2,1 + 1,7 = 3,8 (m).
4 Để giải 1 tam giác vuông cần biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và một góc nhọn Vậy
để giải một tam giác vuông cần biết ít
Trang 32- Chọn 1 đoạn thẳngb) cosα = 0,75.
- Yêu cầu làm vào vở
4 1
c
b
a
- Yêu cầu HS trình bày cách dựng
- Yêu cầu HS làm bài tập 38
- Yêu cầu HS làm bài tập 39 <95>
- GV vẽ lại hình cho HS dễ hiểu
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày:
b) Cosα = 0,75 =
4 3
Bài 38 <95>.
IB = IK tan (500 + 150 ) = IK tan650
50 cos
20 50
cosAE = ≈ 31,11 (m).
Trong tam giác vuông FDE có:
Sin500 = FD
DC
50 sin
5 50
sinFD = ≈ 6,53 (m).
Vậy khoảng cách giữa hai cọc CD là: 31,11 - 6,53 ≈ 24,6 (m)
4 Củng cố:
5 Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập lí thuyết và bài tập của chương để tiết sau kiểm tra 1 tiết (mang đủ dụng cụ)
Trang 33- BTVN: 41, 42SGK <96> 87, 88, 90 <103 SBT>.
Tiết 17 KIỂM TRA CHƯƠNG I
Môn: Hình học 9 (Bài số 1)
Thời gian: 45 phút Người ra đề: Lê Hữu Quý.
I MỤC TIÊU.
1 Kiến thức: Kiểm tra việc nắm kiên thức của học sinh qua chương I.
2 Kỷ năng: Học sinh có kỹ năng trình bày bài kiểm tra và khả năng tổng hợp các kiến
thức đã học để vận dụng giải bài toán hình học
3 Thái độ: Nghiêm túc
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: - Ra đề, làm đáp án, biểu điểm chi tiết.
2 Học sinh: Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã học trong chương I
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
và đường cao trong tam giác vuông
- Vận dụng các hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
để chứng minh,tính độdài đoạn thẳng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2220%
2330%
45
Số câu
Số điểm
12
12
Trang 34và góc trong tam giác vuông để giải tam giácvuông.
- Biết vận dụng các hệ thức về cạnh
và góc trongtam giác vuông để tính các cạnh của tam giác thường
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1220%
1110%
2330%
TS câu: 7
TS điểm: 10
Tỉ lệ: 100%
1 2 20%
3 4 40%
2 3 30%
1 1 10%
7 10.0 100%
B ĐỀ BÀI:
Câu 1: (2đ) Tìm x, y trên hình vẽ sau:
Câu 2: (4đ)
a) Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần
sin270 , cos310 , sin450 , cos700 , sin700 , tan700
b) Giải tam giác ABC vuông tại A biết BC = 8cm ; ∠B = 300
Câu 3: (1đ) Cho tam giác ABC trong đó BC=15cm ∠ABC = 40 ∠ACB = 30 Kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC) Tính AB (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) ?
Trang 35câu Nội dung Số điểm1
+ Nên : sin200 < sin270 < sin450 < sin590 < sin700 <
tan700
+ Vậy : cos700 < sin270 < sin450 < cos310 < sin700 <
tan700
0,250,250,250,250,500,50
2b
(2đ)
+ ∠B+ ∠C = 90 suy ra : ∠C = 900 – 300 = 600
+ AB = BC.sin600 suy ra : AB = 4 3(cm)+ AC = BC.sin300 suy ra : AC = 4 (cm)
0,500.750.753
(1đ)
kẻ CK⊥ACXét tam giác BKC tính đúng CK ≈9.64 cm 0,25đXét tam giác AKC tính đúng AC ≈ 10,26 cm 0,25đXét tam giác AHC tính đúng AH ≈ 5,13 cm 0,25đXét tam giác AKC tính đúng AB ≈ 8.02 cm 0,25đ4
0,5
0,250,250,5
IV NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ SAU KHI CHẤM BÀI KIỂM TRA:
Trang 36
Giáo án hình học 9
Trang 37
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết được những nội dung kiến thức chính của chương.
HS nắm được định nghĩa đường tròn, các cách xác định một đường tròn,đường tròn ngoại tiếp tam giác, tam giác nội tiếp đường tròn HS nắm được đường tròn làhình có tâm đối xứng và trục đối xứng
2 Kĩ năng: HS biết cách dựng đường tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết
chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn HS biết vậndụng kiến thức vào thực tế
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Một tấm bìa hình tròn; thước thẳng; com pa; bảng phụ.
2 Học sinh: SGK, thước thẳng, com pa, một tấm bìa hình tròn.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
GIỚI THIỆU CHƯƠNG II: ĐƯỜNG TRÒN
GV đưa bảng phụ có ghi các nội dung giới thiệu với HS: 4 chủ đề
- GV vẽ và yêu cầu HS vẽ đường
tròn tâm O bán kính R
- Nêu định nghĩa đường tròn ?
- GV đưa bảng phụ giới thiệu 3 vị trí
của điểm M với (O; R)
- Điểm M nằm trên đường tròn :
Kí hiệu: (O ; R) Hoặc (O)
* Định nghĩa: SGK/Tr97
?1 Điểm H nằm bên ngoài đường tròn (O)
⇒ OH > R
Điểm K nằm trongđường tròn (O)
⇒ OK < R ⇒ OH > OK
Trong ∆OKH có OH > OK
⇒ ·OKH> ·OHK (theo định lí về góc và cạnhđối diện trong tam giác )
- Một đường tròn được xác định khi
biết những yếu tố nào ?
- Yêu cầu HS thực hiện ?2.
2 CÁCH XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN :
?2 a) Vẽ hình:
Trang 38- Yêu cầu HS thực hiện ?3.
- Tâm của đường tròn ngoại tiếp là
giao của 3 đường trung trực
- Vẽ được bao nhiêu đường tròn ? Vì
hàng có vẽ được đường tròn đi qua 3
điểm này không ? Vì sao ?
?3 Vẽ đường tròn đi qua 3 điểm A; B; C
b
- Đường tròn đi qua 3 đỉnh A; B; C của
∆ABC gọi là đường tròn ngoại tiếp
∆ABC và ∆ABC là tam giác nội tiếpđường tròn (GV đánh dấu k/n)
- HS: Không vẽ được vì đường trung trựccủa câc đoạn thẳng A'B' ; B'C' , C'A' khônggiao nhau
* Chú ý:Không vẽ được đường tròn đi qua
⇒ A' ∈ (O)
- Vậy: Đường tròn là hình có tâm đối xứng.Tâm đối xứng là tâm của đường tròn.
Trang 39- Yêu cầu HS lấy ra miếng bìa hình
1 2
Tiết 19
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố các kiến thức về sự xác định đường tròn, tính chất đối xứng
của đường tròn qua một số bài tập
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, suy luận chứng minh hình học.
3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
1 Giáo viên: Thước thẳng, com pa, bảng phụ, phấn màu.
2 Học sinh: Thước thẳng, com pa.
Trang 40Giáo án hình học 9
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
sự xđ đường tròn? tính chất đối xứng của đtr? vẽ (O;2,5cm), lấy C trên đtr tính đoạn OC?
3 Bài mới:
Bài toán: Cho hình hình chữ nhật ABCD
có AB = 16 cm , BC = 12cm, hai đường
chéo AC và BD cắt nhau tại O Bốn điểm
A,B,C,D cùng nằm trên đường tròn có tâm
là điểm nào? Tại sao ? Tính bán kính của
- Yêu cầu HS làm bài tập 8SGK /TR101
- GV vẽ hình , yêu cầu HS phân tích tìm
Cho ∆ABC đều, cạnh bằng 3 cm Bán
kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC bằng bao nhiêu ?
Bài 8:
Có OB = OC = R ⇒ O thuộc trungtrực của BC Tâm O của đường tròn
là giao điểm của tia Ay và đườngtrung trực của BC
HS nêu cách dựng Dựng trung trực của BC cắt Ay tại O Dựng đường tròn (O;OB)
HS lên bảng dựng hình theo các bướcvừa trên
Bài tập:
C 1 : ∆ABC đều, O là tâm đường trònngoại tiếp ∆ABC ⇒ O là giao của cácđường phân giác, trung tuyến, đườngcao, trung trực ⇒ O ∈ AH (AH ⊥