1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI THẢO LUẬN HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

19 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần tham gia gồm có: Toàn bộ thành viên nhóm 4 III.. Nội dung cuộc họp: - Tất cả thành viên trong nhóm thảo luận phân tích bài tập số 2 IV.. Đánh giá chung: Tất cả thành viên nhóm

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI

KHOA HTTTKT&TMĐT

BÀI THẢO LUẬN

HỌC PHẦN: NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN

BÀI TẬP THỰC HÀNH 2

Mã lớp học phần : 2166HCMI0111 Nhóm thực hiện : 04

Giảng viên hướng dẫn : Đoàn Vân Anh

Hà Nội – 2021

Trang 2

DANH SÁCH THÀNH VIÊN NHÓM

Trang 3

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc BIÊN BẢN HỌP NHÓM 4

(Lần 1)

I Thời gian, địa điểm

- Địa điểm: Phần mềm Messenger

- Thời gian: Ngày 28 tháng 10 năm 2021

II Thành phần tham gia gồm có: Toàn bộ thành viên nhóm 4

III Nội dung cuộc họp:

- Tất cả thành viên trong nhóm thảo luận phân tích bài tập số 2

IV Đánh giá chung:

Tất cả thành viên nhóm hoạt động nghiêm túc, sôi nổi đóng góp ý kiến

Hà Nội, ngày 28 tháng 10 năm 2021 Nhóm trưởng Thư ký

(Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên) Văn Thị Thu Hà Vương Thị Hà

Trang 4

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do- Hạnh phúc BIÊN BẢN HỌP NHÓM 4

(Lần 2)

V Thời gian, địa điểm

- Địa điểm: Phần mềm Messenger

- Thời gian: Ngày 5 tháng 11 năm 2021

VI Thành phần tham gia gồm có: Toàn bộ thành viên nhóm 4

VII Nội dung cuộc họp:

- So sánh kết quả và chỉnh sửa hoàn thiện bài tập nhóm

VIII Đánh giá chung:

Tất cả thành viên nhóm hoạt động nghiêm túc, sôi nổi đóng góp ý kiến

Hà Nội, ngày 6 tháng 11 năm 2021 Nhóm trưởng Thư ký

(Ký, ghi rõ họ và tên) (Ký, ghi rõ họ và tên) Văn Thị Thu Hà Vương Thị Hà

Trang 5

Bài 2: Tại doanh nghiệp sản xuất P tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, có tài liệu như sau: (đơn vị tính: 1.000đ)

Số dư đầu kỳ của các tài khoản:

(Đơn vị tính 1.000đ)

Trang 6

Tổng Tài sản = Tổng Nguồn vốn

<=> 9.650.000 = X + 9.270.000

 X = 380.000

II Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị:1000đ

(dư có)

630.000

trước tiền hàng

131 (dư có)

100.000

3 Phải thu của khách

hàng

131 (dư nợ)

4.Ứng trước cho người

bán

331 (dư nợ)

7 Chi phí sản xuất kinh

doanh dở dang

SỞ HỮU

10 Tài sản cố định hữu

hình

11 Hao mòn tài sản cố

định

3 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

4 Nguồn vốn đầu tư

Trang 7

III Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

1 Mua 1 lô nguyên vật liệu, giá mua chưa thuế 500.000, thuế GTGT 10%, hàng đã nhập kho đủ, tiền hàng chưa trả cho người bán

Nợ TK 152: 500.000

Nợ TK 133: 50.000

Có TK 331 (DC): 550.000

2 Mua một lô hàng, giá mua chưa thuế 120.000, thuế GTGT 10%, tiền mua thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn Hàng đã nhập kho đủ

Nợ TK 156: 120.000

Nợ TK 133: 12.000

Có TK 341: 132.000

3 Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm M: 300.000, SP N: 500.000

Nợ TK 621(M): 300.000

Nợ TK 621(N): 500.000

Có TK 152: 800.000

4 Xuất kho bán 1 lô hàng, trị giá xuất kho 450.000, giá bán chưa thuế GTGT là 800.000, thuế GTGT 10% Bên mua thanh toán 100.000 bằng tiền mặt nhập quỹ Số còn lại bên mua kí nhận nợ

 Giá vốn

Nợ TK 632: 450.000

Có TK 155: 450.000

 Doanh thu:

Nợ TK 111: 100.000

Nợ TK 131(DN): 780.000

Có TK 511: 800.000

Có TK 3331: 80.000

5 Người mua thanh toán tiền nợ ở nghiệp vụ 4 qua ngân hàng chuyển vào tài khoản tiền gửi (đã có Báo Có)

Trang 8

Nợ TK 112: 780.000

Có TK 131(DN): 780.000

6 Tính lương phải trả cho công nhân sản xuất sp M: 50.000, công nhân sản xuất sp N: 100.000, nhân viên quản lý phân xưởng 30.000, nhân viên bộ phận bán hàng 20.000, nhân viên bộ phân quản lý 40.000

Nợ TK 622(M): 50.000

Nợ TK 622(N): 100.000

Nợ TK 627: 30.000

Nợ TK 641: 20.000

Nợ TK 642: 40.000

Có TK 334: 240.000

7 Các khoản trích theo lương trích theo tỷ lệ quy định ở các bộ phận

+ Trích BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ theo tỷ lệ quy định hiện hành trừ vào chi phí quản

lý doanh nghiệp

Nợ TK 622(M): 50.000 x 23.5% = 11.750

Nợ TK 622(N): 100.000 x 23.5% = 23.500

Nợ TK 627: 30.000 x 23.5% =7.050

Nợ TK 641: 20.000 x 23.5% = 4.700

Nợ TK 642: 40.000 x 23.5% = 9.400

Có TK 338: 56.400

+ Trích BHXH, BHYT, BHTN trừ vào lương của người lao động

Nợ TK 334: 240.000 x 10.5% = 25.200

Có TK 338: 25.200

8 Xuất kho công cụ dụng cụ (loại phân bổ 1 lần) dùng cho sản xuất sản phẩm 30.000, dùng cho bộ phận bán hàng 20.000

Nợ TK 627: 30.000

Nợ TK 641: 20.000

Trang 9

Có TK 153: 50.000

9 Trích khấu hao TSCĐ dùng ở phân xưởng sản xuất 20.000, bộ phận bán hàng 20.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 40.000

Nợ TK 641: 20.000

Nợ TK 642: 40.000

Nợ TK 627: 20.000

Có TK 214: 80.000

10 Chi phí dịch vụ mua ngoài phải trả, giá mua chưa thuế ở bộ phận sản xuất 10.000,

bộ phận bán hàng 15.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 25.000, thuế GTGT 10%

Nợ TK 627: 10.000

Nợ TK 641: 15.000

Nợ TK 642: 25.000

Nợ TK 133: 5.000

Có TK 331 (DC): 55.000

11 Cuối kỳ, sản xuất hoàn thành nhập kho: 500 sản phẩm M và 200 sản phẩm N CPSPDD đầu kỳ: SP M: 40.000, SP N: 20.000

CPSPDD cuối kỳ: SP M: 30.000, SP N: 10.000

Tổng chi phí sản xuất chung (TK 627) = 30.000 (6) + 7.050 (7) +30.000 (8) + 20.000 (9) + 10.000 (10) =97.050

CPNCTT (M)= 50.000 (6) + 11.750 (7) = 61.750

CPNCTT (N)= 100.000 (6) + 23.500 (7) = 123.500

Phân bổ chi phí sản xuất chung cho sản phẩm M:

Sản phẩm M =

. × 61.750 = 32.350 Phân bổ chi phí sản xuất chung cho sản phẩm N:

Sản phẩm N =

. × 123.500 = 64.700

Trang 10

 Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm M:

Nợ TK 154(M): 394.100

Có TK 621(M): 300.000

Có TK 622(M): 61.750

Có TK 627(M): 32.350

 Kết chuyển chi phí tính giá thành sản phẩm N:

Nợ TK 154(N): 688.200

Có TK 621(N): 500.000

Có TK 622(N): 123.500

Có TK 627(N): 64.700

 Tính giá thành SP

Giá thành sản phẩm = CPSXDD đầu kỳ + tổng CPSX trong kỳ - CPSXDD cuối kỳ

Giá sản phẩm M = 40.000 + 394.100 – 30.000 = 404.100

Giá sản phầm N = 20.000 + 688.200 – 10.000 = 698.200

 Nhập kho

Nợ TK 155: 1.102.300

Có TK 154: 1.102.300

12 Xuất kho bán 100 sản phẩm M và 100 sản phẩm N Giá xuất kho: sản phẩm M: 700/1 sản phẩm, sản phẩm N: 1.500/ 1 sản phẩm Giá bán chưa thuế sản phẩm M: 1.500/ 1 sản phẩm, sản phẩm N: 3.000/ 1 sản phẩm Thuế GTGT 10% Khách hàng thanh toán toàn bộ bằng tiền gửi ngân hàng (đã có giấy báo Có)

 Giá vốn

Nợ TK 632: 700 x 100 + 1.500 x 100 = 220.000

Có TK 156: 220.000

 Doanh thu

Nợ TK 112: 495.000

Trang 11

Có TK 511: 1.500 x 100 + 3.000 x 100 = 450.000

Có TK 3331: 450.000 x 10% = 45.000

13 Khấu trừ thuế GTGT đầu vào, xác định số thuế GTGT phải nộp

Số dư đầu kỳ TK 1331: 0

Xác định tổng thuế đầu vào = 0 + 50.000 + 12.000 + 5.000 = 67.000

Tổng thuế đầu ra = 80.000 + 45.000 = 125.000

Ta có Tổng đầu vào < Tổng đầu ra => DN phải nộp thuế

Doanh nghiệp phải nộp thuế GTGT = 125.000 – 67.000 = 58.000

Khấu trừ:

Nợ TK 3331: 67.000

Có TK 1331: 67.000

14 Cuối kỳ kết chuyển doanh thu, giá vốn, chi phí để xác định kết quả kinh doanh và kết chuyển về tài khoản liên quan Biết rằng thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp theo qui định hiện hành

- Kết chuyển DT

Nợ TK 511: 1.250.000

Có TK 911: 1.250.000

- Kết chuyển CP

Nợ TK 911: 864.100

Có TK 632: 670.000

Có TK 641: 79.700

Có TK 642: 114.400

Tổng DT > Tổng CP -> DN có lãi

Xác định thuế TNDN phải nộp (1.250.000 – 864.100) x 20%= 77.180

- Bút toán xác định thuế TNDN phải nộp

Trang 12

Nợ TK 821: 77.180

Có TK 3334: 77.180

- Kết chuyển CP thuế TNDN

Nợ TK 911: 77.180

Có TK 821: 77.180

- Kết chuyển lãi

Nợ TK 911: 308.720

Có TK 421: 308.720

IV Phản ánh chữ T

TK 111 SDĐK 400.000

Cộng số PS 100.000 0

SDCK 500.000

TK 112 SDĐK 1.550.000

Cộng số PS 1.275.000 0

SDCK 2.825.000

TK 133

SDĐK

SPS 50000 1

12000 2

5000 10

67000 13

Cộng số

PS 67000 67000

SDCK 0

TK 138 SDĐK 150.000

SPS Cộng số PS 0 0 SDCK 150.000

Trang 13

TK 131(Dư nợ) SDĐK 650.000

780.000 5

Cộng số PS 0 0

SDCK 650.000

TK 152 SDĐK 980.000

800.000 3

Cộng số PS 500.000 800.000

SDCK 680.000

TK 153 SDĐK 240.000

Cộng số PS 0 50.000

SDCK 190.000

TK 154 SDĐK 60.000

1.102.300 11

Cộng số PS 1.082.300 1.102.300

SDCK 40.000

TK 155 SDĐK 1.650.000

220.000 12

Cộng số PS 1.102.300 220.000

SDCK 2.532.300

TK 156 SDĐK 620.000

450.000 4

Cộng số PS 120.000 450.000

SDCK 290.000

TK 211 SDĐK 4.150.000

SPS

Cộng số PS 0 0

SDCK 4.150.000

TK 331(Dư nợ) SDĐK 150.000

SPS Cộng số PS 0 0

SDCK 150.000

Trang 14

TK 131(Dư có) SDĐK 100.000

SPS

Cộng số PS 0 0

SDCK 100.000

TK 331(Dư có) SDĐK 630.000

55.000 10

Cộng số PS 0 605.000

SDCK 1.235.000

TK 3331

SDĐK

SPS 80000 4 45000 12 67000 13

Cộng số PS 67000 125000

SDCK 58000

TK 334 SDĐK

Cộng số PS 240.000

SDCK 240.000

TK 214 SDĐK 950.000

Cộng số PS 0 80.000

SDCK 1.030.000

Trang 15

TK 338 SDĐK 120.000

Cộng số PS 0 56.400

SDCK 176.400

TK 341 SDĐK 980.000

Cộng số PS 0 132.000

SDCK 1.112.000

TK 353 SDĐK 80.000

SPS

Cộng số PS 0 0

SDCK 80.000

TK 411 SDĐK 4.950.000

SPS

Cộng số PS 0 0

SDCK 4.950.000

TK 414 SDĐK 1.570.000

SPS

Cộng số PS 0 0

SDCK 1.570.000

TK 421 SDĐK 380.000

Cộng số PS 0 308.720

SDCK 688.720

TK 353 SDĐK 80.000

SPS

Cộng số PS 0 0

SDCK 80.000

TK 411 SDĐK 4.950.000

SPS Cộng số PS 0 0

SDCK 4.950.000

Trang 16

TK 441 SDĐK 840.000

SPS

Cộng số PS 0 0

SDCK 840.000

TK 3334 SDĐK

Cộng số PS 0 77.180

SDCK 77.180

TK 621

SDĐK

Cộng số PS 800000 800000

TK 622 SDĐK

Cộng số PS 185250 185250

TK 627

SDĐK

TK 641 SDĐK

Trang 17

TK 642 SDĐK SPS 40000 6 9400 7 40000 9 25000 10 114400 14 Cộng số PS 114400 114400 SDCK 0 0 TK 511 SDĐK SPS 1250000 14 800000 4 450000 12 Cộng số PS 1250000 1250000 SDCK 0 0

TK 632

SDĐK

SPS 450000 4

220000 12

670000 14

Cộng số PS 670000 670000

SDCK 0 0

TK 821

SDĐK

SPS 77180 14

77180 14

Cộng số PS 77180 77180

SDCK 0 0

TK 911

SDĐK

SPS 864100 GV, BH, QLDN 77180 Thuế TNDN 308720 Lãi 1250000 DT thuần

Cộng số PS 1250000 1250000

SDCK 0 0

Trang 18

V Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị:1000đ

TÀI SẢN Mã số Số đầu kỳ Số cuối kì NGUỒN VỐN Mã số Số đầu kỳ Số cuối kỳ

TÀI SẢN

NGẮN

HẠN

NỢ PHẢI TRẢ

Tiền gửi

Phải thu

của khách

hàng

131

nộp nhà nước

Ứng trước

cho người

bán

331

Thuế

GTGT

được khấu

trừ

Phải thu

Nguyên

liệu, vật

liệu

thưởng phúc lợi

Công cụ,

Chi phí sản

xuất, kinh

doanh dở

dang

Thành

TÀI SẢN

DÀI HẠN

VỐN CHỦ

SỞ HỮU Tài sản cố

định hữu

hình

của chủ sở hữu

Hao mòn

tài sản cố

định

sau thuế chưa phân phối

đầu tư xây dựng cơ bản

TỔNG TÀI

Ngày đăng: 27/12/2021, 20:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

II. Lập bảng cân đối kế toán đầu kỳ - BÀI THẢO LUẬN HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
p bảng cân đối kế toán đầu kỳ (Trang 6)
V. Lập bảng cân đối kế toán cuối kỳ - BÀI THẢO LUẬN HỌC PHẦN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
p bảng cân đối kế toán cuối kỳ (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w