1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an hoc ki 1

81 7 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 731,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết phối hợp nhóm để hoàn thành công việc TH.Có ý thức tiết kiêm nguyên liệu, giữ vệ sinh chung là góp phần bảo vệ môi trường 4.Năng lực hướng tới: Năng lực,tư duy tự học ,tự giải quyế[r]

Trang 1

Phần 1: VẼ KỸ THUẬT

Ngày soạn: 18/8/2019

Ngày giảng:

Tuần 1-Tiết 1: Bài 1: VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT

TRONG SẢN SUẤT VÀ ĐỜI SỐNG

I,M C TIÊU Ụ :

1 Ki n th c ế ứ : HS bi t và nêu đế ược vai trò c a b n vẽ kĩ thu t trong đ i s ng và ủ ả ậ ờ ố

s n xu t ả ấ

2 Kĩ năng : HS trình bày được vai trò c a b n vẽ đ i v i b n vẽ kĩ thu t đ i v i ủ ả ố ớ ả ậ ố ớ

đ i s ng;ờ ố Bi t đế ươc b n vẽ kĩ thu t là c s đ nghiên c u, h c t p các môn khoa ả ậ ơ ở ể ứ ọ ậhoc kĩ thu t khácậ ;V n d ng liên h đậ ụ ệ ượ ớc v i th c tự ế

3 Thái độ: HS có nh n th c đúng,tích c c ,t giác và yêu thích đ i v i vi c h c ậ ứ ự ự ố ớ ệ ọ

t p b môn; Có ý th c s dung ki n th c đã h c trong s n xu t và đ i s ngậ ộ ứ ử ế ứ ọ ả ấ ờ ố

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng l c h pự ư ự ọ ự ả ế ấ ề ự ợtác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu t…ự ử ụ ữ ậ

- Tranh nh ho c mô hình các s n ph m c khí, các công trình ki n trúc, xây d ng.ả ặ ả ẩ ơ ế ự

2 HS: Xem trước bài nhà.ở

-Giáo viên gi i thi u n i dung chớ ệ ộ ương trình môn công ngh 8;N i dung ph n I: Vẽ ệ ộ ầ

Kĩ thu t => Đ t v n đ vào bài m iậ ặ ấ ề ớ

-HS l ng nghe và theo dõi m c l c SGK Công ngh 8ắ ụ ụ ệ

3,N i dung bài m i(33’): ộ ớ

Ho t đ ng 1:Tìm hi u b n vẽ kĩ thu t (5’) ạ ộ ể ả ậ

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : Hiểu và nêu được nội dung của bản vẽ kĩ thuật

- Phương pháp :

+ Phương pháp thảo luận

+ Phương pháp sử dụng đồ dùng trực quan (Tranh ảnh)

+ Phương pháp : Nêu vấn đề, thuyết trình

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Hoạt động của GV và HS Nội dung

Trang 2

GV: T i sao ngạ ườ ọi h c KT l i đ c đạ ọ ược BV, m c dù nó ặ

được vẽ b ng r t nhi u các kí hi u? (Cho xem 1 BV ch ằ ấ ề ệ ỉ

các kí hi u đ hs quan sát)ệ ể

HS: - Vì các BVKT vẽ b ng quy t c có tính th ng nh t ằ ắ ố ấ

chung,nó nh là ngôn ng chung c a các nhà KT.ư ữ ủ

GV: Khi chúng ta hi u để ược đi u đó là đã hi u th nào ề ể ế

là BVKT r i B n nào nh c l i th nào là BVKT?ồ ạ ắ ạ ế

HS phát bi u khái ni m BVKT SGK, nghe và ghi v ể ệ ở ở

GV: Bài 1 đ c p t i s liên quan BVKT t i các ngành ề ậ ớ ự ớ

kĩ thu t dậ ướ ại d ng các hình vẽ, các kí hi u theoệcác quy t c th ng nh t, ắ ố ấ

và thường được vẽ theo

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS hiểu và nêu được vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất

- Phương pháp : Phương pháp tự nghiên cứu, trực quan ,thuyết trình

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: Đ a ra các tranh minh ho : ngôi nhà , mô hìnhư ạ

v t th t (đinh vít, tr c xe đ p, )? Nh ng công ậ ậ ụ ạ ữ

trình và s n ph m đó đả ẩ ược làm ra nh th nào? ư ế

Mu n công trình hay s n ph m làm ra đúng nh ố ả ẩ ư

ý mu n c a ngố ủ ười nghĩ ra nó, người thi t k ế ế

ph i th hi n qua ngôn ng nào?ả ể ệ ữ

-Y/c c u HS quan sát H1.2 SGK, tr l i câu h i: ầ ả ờ ỏ

Trong quá trình SX, người công nhân c n d a vào ầ ự

đâu đ trao đ i thông tin v s n ph m, công ể ổ ề ả ẩ

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS hiểu và nêu được vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

Trang 3

- Phương pháp : Phương pháp thảo luậncặp đôi, nhóm, trực quan (Tranh ảnh)

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV: Y/c HS quan sát H 1.3 SGK (treo tranh s ơ

đ phòng ) và tr l i: S đ hình vẽ đó có ý ồ ở ả ờ ơ ồ

nghĩa gì khi chúng ta s d ng nó? ử ụ

- G i ý: Mu n s d ng có hi u qu , an toàn ợ ố ử ụ ệ ả

các đ dùng, thi t b , căn h ta c n ph i rõ ồ ế ị ộ ầ ả

đi u gì? Tóm l i BVKT có vai trò nh th nào ề ạ ư ế

s đ hình vẽ hay BVKT giúp ta:ơ ồ

- L p ghép hoàn thành s n ph m.ắ ả ẩ

- S d ng s n ph m hay công ử ụ ả ẩtrình đúng KT và khoa h c.ọ

- Bi t cách kh c ph c, s a ch a.ế ắ ụ ữ ữ

Ho t đ ng 4:Tìm hi u b n vẽ dùng trong các lĩnh v c kĩ thu t (10’) ạ ộ ể ả ư ậ

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS hiểu và nêu được vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

- Phương pháp : Phương pháp thảo luận cặp đôi, nhóm, trực quan (Tranh ảnh)

2 Hình thức tổ chức hoạt động

GV Treo tranh hình 1.4 Y/C HS quan sát s đ và ơ ồ

cho bi t BV đế ược dùng trong các lĩnh v c kỹ thu t ự ậ

1 BVKT liên quan đ n nhi uế ềngành kỹ thu t khác nhau; ậ

m i lĩnh v c l i có m t lo i ỗ ự ạ ộ ạ

BV riêng

2 Các BVKT được vẽ th ủcông ho c b ng tr giúp c aặ ằ ợ ủmáy tính

4 C ng c : (4’) ủ ố

-Yêu c u m t HS đ ng lên đ c ph n ghi nh SGK/7ầ ộ ứ ọ ầ ớ

- Qua bài h c em c n nh nh ng gì? Vì sao nói BVKT là “ngôn ng ” chung c a các ọ ầ ớ ữ ữ ủnhà kỹ thu t?ậ

- BVKT có vai trò ntn đ i v i s n xu t và đ i s ng?ố ớ ả ấ ờ ố

5 H ướ ng d n v nhà: (2’) ẫ ề

- H c kỹ bài đ tr l i đọ ể ả ờ ược 3 câu h i SGK trang 7ỏ

- Đ c và chu n b cho bài 2 hình chi uọ ẩ ị ế

- Tìm ho c làm các v t th có d ng nh hình 2.3 và m t mi ng bìa c ng cho ti t ặ ậ ể ạ ư ộ ế ứ ế

h c sau.ọ

T rút kinh nghi m ự ệ

Trang 4

2 Kĩ năng: HS nhận biết được các hình chiếu trên một bản vẽ.

3 Thái độ: HS có nh n th c đúng,tích c c ,t giác và yêu thích đ i v i vi c h c ậ ứ ự ự ố ớ ệ ọ

t p b môn; Có ý th c s dung ki n th c đã h c trong s n xu t và đ i s ngậ ộ ứ ử ế ứ ọ ả ấ ờ ố

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng l c h pự ư ự ọ ự ả ế ấ ề ự ợtác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu t…ự ử ụ ữ ậ

II PH ƯƠ NG PHÁP:

-Đ t và gi i quy t v n đ ;Ho t đ ng nhóm;ặ ả ế ấ ề ạ ộ

-Thuy t trình;Đàm tho i;Tr c quanế ạ ự

III CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Một hình hộp và khối hộp có thể mở ra được (Vd: bao diêm); một hình

hộp mở ra được sáu mặt (bộ đồ dùng CN8) Một đèn pin hoặc đèn chiếu khác Bìa màu (cứng) để cắt thành 3 MP hình chiếu

2 Học sinh: Đọc trước bài 2 SGK Học bài 1 ở nhà; Một hình hộp và khối hộp có thể

mở ra được (Vd: bao diêm);

- Vì sao nói b n vẽ kĩ thu t là ngôn ng chung dùng trong kĩ thu tả ậ ữ ậ ?

- B n vẽ kĩ thu t có vai trò nh th nào đ i v i đ i s ng, s n xu tả ậ ư ế ố ớ ờ ố ả ấ ?

3.Nội dung bài mới(33’)

Hoạt động 1:Tìm hiểu khái niệm về hình chiếu (5’)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS hiểu và nêu được khái niệm hình chiếu

- Phương pháp : Phương pháp thảo luận cặp đôi, trực quan (Tranh ảnh),thuyết trình

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Hoạt động của GV và HS Nội dung

GV dùng đèn pin chiếu 1 vật thể sao cho

hình chiếu của nó in trên bảng

HS: Quan sát và xem hình 2.1 SGK và đọc

TT sgk=> trả lời: Thế nào là hình chiếu của

1 vật thể? Mặt phẳng chiếu là mặt nào? các

đường như thế nào tia chiếu?

GV chốt lại KT: Hình in trên mặt phẳng

bảng là hình chiếu của vật thể, mặt phẳng

bảng gọi là mặt phẳng chiếu

I Khái niệm về hình chiếu

+ Mặt phẳng chiếu là MP chứa hình chiếucủa vật thể

+ Điểm A trên vật thể có hình là điểm A/.+ Tia sáng đi từ nguồn sáng S qua điểm Axuống điểm chiếu A/ gọi là tia chiếu SAA’+ Hình chiếu của vật thể bao gồm tập hợpcác điểm chiếu của vật thể trên mặt phẳngchiếu

Trang 5

D A/

B /

C / D/

A /

B / D/ C /

Hoạt động 2:Tìm hiểu các phép chiếu (13’)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS hiểu và nêu được khái niệm hình chiếu

- Phương pháp : Phương pháp thảo luận nhóm, trực quan (Tranh ảnh)

2 Hình thức tổ chức hoạt động

c nh ba chi u c a m t ngôi nhà minh ả ề ủ ộ

h a cho BV thi t k ngôi nhà đó.ọ ế ế

+ H2.2b: Các tia chi u song song v i nhau.ế ớ

+ H2.2c: Các tia chi u song song v i nhau ế ớ

và vuông góc v i MP chi u.ớ ế

- Phép chi u vuông góc dùng đ vẽ hình ế ể

chi u vuông góc.ế

- Phép chi u song song và phép chi u ế ế

xuyên tâm dùng đ vẽ các hình chi u ba ể ế

chi u b sung cho các hình chi u vuông ề ổ ế

+ Phép chi u song song có các tia chi uế ếsong song v i nhau.ớ

+ Phép chi u vuông góc có các tia chi uế ế

v a song song v a vuông góc v i MP ừ ừ ớchi u.ế

+ Người ta dùng phép chi u vuông góc ế

đ vẽ các hình chi u c a v t th trong ể ế ủ ậ ểBVKT

Ho t đ ng 3: Tìm hi ạ ộ ể u các hình chi u ế vuông góc(5’)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS hiểu, nêu được khái niệm hình chiếu vuông góc,các loại mp chiếu ,hìnhchiếu

- Phương pháp : Phương pháp thảo luận nhóm, trực quan (Tranh ảnh)

Trang 6

2 Hình thức tổ chức hoạt động

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS hiểu, nêu được quy ước vị trí các hình chiếu

- Phương pháp : Phương pháp thảo luận nhóm, trực quan (Tranh ảnh)

2 Hình thức tổ chức hoạt động

- Hình chi u b ng dế ằ ở ưới hình chi u đ ngế ứ

- Hình chi u c nh bên ph i hình chi u đ ngế ạ ở ả ế ứ

Trang 7

Ph m Th Huạ ị ệ

Ngày soạn: 5/9/2018

Ngày giảng:

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS luyện

đọc được các hình chiếu của vật thể là các khối đa diện (theo mẫu đọc ở bảng 5.1 SGK) Phát triển óc tưởng tượng của HS

2 Kĩ năng: HS có kỹ năng vẽ hình chiếu của các khối hình đơn giản, tập vẽ hình phối

cảnh của vật thể hình khối trên Biết phối hợp nhóm để hoàn thành công việc TH

3.Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn và nghiêm túc,làm việc theo quy trình, cẩn thận và yêu thích vẽ kĩ thuật, tiết kiêm nguyên liệu, giữ vệ sinh chung là góp phần bảo

vệ môi trường

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng l c h pự ư ự ọ ự ả ế ấ ề ự ợtác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu tự ử ụ ữ ậ , kĩ năng đọc và vẽ các hình chiếu các khối hình học đơn giản.…

II PH ƯƠ NG PHÁP:

- Ho t đ ng nhóm; Th c hànhạ ộ ự

-Thuy t trình;Đàm tho i;Tr c quanế ạ ự

III.CHU N B Ẩ Ị

1.Giáo viên: - Đọc, nghiên cứu nội dung SGK, tài liệu tham khảo

- Vẽ phóng hình 3.1 trên giấy,tranh vẽ hai hình chiếu cho HS xác đinh hình chiếu thứ 3

2 Học sinh: Làm tốt bài tập đã giao ở tiết trước; vẽ sẵn các hình 3.1; 5.1; 5.2 SGK vào

- Một HS lên bảng trả lời câu hỏi và vẽ hình chiếu cạnh, hình chiếu bằng của khối lăng

Trang 9

1 Kiến thức:HS biết nhận dạng và đọc bản vẽ đơn giản của các khối đa diện co bản

như hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều

2 Kĩ năng: HS biết cách quan sát, đọc hình chiếu, vẽ hình chiếu, sắp xếp vị trí các hình

chiếu của vật thể Phân biệt các hình chiếu trong một bản vẽ

3 Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn và nghiêm túc,làm việc theo quy trình, cẩn thận,hợp tác

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng l c h pự ư ự ọ ự ả ế ấ ề ự ợtác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu tự ử ụ ữ ậ , kĩ năng đọc và vẽ các hình chiếu các khối hình học đơn giản.…

- Phương tiện: Tranh vẽ các hình chiếu của các vật thể trong SGK Mẫu các khối hình:

hcn, chóp đều, lăng trụ đều, chóp cụt

2 Học sinh: Vẽ trước các hình chiếu 4.3,4.5, 4.7, ở SGK vào vở ghi.

- Câu hỏi: Em hãy nêu tên 3 h/ chiếu và xác định vị trí của từng h/ chiếu trên 1 bản vẽ?

-GV đánh giá cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới

3.N i dung bài m i(28’) ộ ớ

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ Ho t đ ng c a HS ạ ộ ủ N i dung ộ

HĐ1: Tìm hiểu và nhận dạng các khối đa diện (5’)

GV đưa ra từng khối đa

diện và hỏi các khối hình

- Cá nhân trả lời sau đó thảo luận với cả lớp để hiểu cho đúng và tự ghi vở

I Khối đa diện:

1 ĐN: SGK2.VD: khối hình hộp chữ nhật,khối lăng trụ, khốihình chóp, chóp cụt,

II Hình h p ch nh t ộ ữ ậ

1 Khái ni m: SGK: ệ

2 Hình chi u:ế

Trang 10

- Cá nhân nh c l i k/n vàắ ạghi v ở

- HĐ theo nhóm vẽ hình chi u; ph i h p đ tr ế ố ợ ể ả

l i CH SGK.ờ ở

III Hình lăng tr đ u ụ ề

1 Khái ni m: SGK (16)ệ

1 Hình chi u: hình dế ướiHình HC HD KT

- Qua bài h c này ta c n bi t rõ nh ng n i dung c b n nào?ọ ầ ế ữ ộ ơ ả

- Phát phi u h c t p bài t p SGK (19) Yêu c u đ c nhanh b ng 4.4ế ọ ậ ậ ầ ọ ả

5 H ướ ng d n v nhà (2’) : ẫ ề

- Vẽ b sung các hình chiêu c a các v t th trên vào v (b ng bút chì)ổ ủ ậ ể ở ằ

Trang 11

- Đ c bài 5: Chu n b bài th c hành theo HD: Gi y vẽ kh Aọ ẩ ị ự ấ ổ 4 có k s n khungẻ ẵ

b n vẽ và khung tên (GV gi i thi u m u b n vẽ đ hs bi t) Chu n b bút chì thả ớ ệ ẫ ả ể ế ẩ ị ước

1 Kiến thức: HS luyện đọc được các hình chiếu của vật thể là các khối đa diện

(Theo mẫu đọc ở bảng 5.1 SGK/20) Phát triển óc tưởng tượng của HS

2 Kĩ năng: HS có kỹ năng vẽ hình chiếu của các khối hình đơn giản, tập vẽ

hình phối cảnh của vật thể hình khối trên Rèn KN đọc BV có sẵn hình chiếu, đọc kích thước vật thể ở trên mỗi hình chiếu

Trọng tâm: HS rèn kĩ năng đọc và vẽ các hình chiếu các khối hình học đơn giản 3.Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn và nghiêm túc Biết phối hợp nhóm để

hoàn thành công việc TH.Có ý thức tiết kiêm nguyên liệu, giữ vệ sinh chung là góp phần bảo vệ môi trường

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng ự ư ự ọ ự ả ế ấ ề

l c h p tác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu tự ợ ự ử ụ ữ ậ , kĩ năng đọc và vẽ các hình chiếu các khối hình học đơn giản.…

- Phương tiện: Tranh vẽ các hình chiếu của các vật thể trong SGK Mẫu các

khối hình: hình chữ nhật, chóp đều, lăng trụ đều, chóp cụt Chuẩn bị một số hình khối

đã học và in phiếu học tập theo mẫu

2 Học sinh: Làm tốt bài tậpở nhà; vẽ sẵn các hình; 5.1; 5.2 SGK vào vở ghi.

Trang 12

chi u nào? Nó có đế ượ ươc t ng ng ứ

v i hớ ướng chi u nào? A hay B hay ế

TH nh SGK trang ư20+21 Tr l i câu ả ờ

h i c a GVỏ ủ

-Theo dõi và l ng ằnghe

I,Chu n b ẩ ị II,N i dung th c hành ộ ự

c p đôi ho c nhóm)ặ ặ

- HS n p bài t p ộ ậ

th c hành và nghe.ự-V sinh môi trệ ường

4 C ng c (5’): ủ ố

- Có m y lo i hình chi u?Cách vẽ? ấ ạ ế

Trang 13

-HS tr l i => GV ch t l i KT toàn bàiả ờ ố ạ

5 H ướ ng d n v nhà (2’) : ẫ ề

- Hoàn thành bài t p trong SGK ậ

-Đ c và chu n b bài m i SGK: B n vẽ kh i tròn xoayọ ẩ ị ớ ả ố

1 Kiến thức: HS nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp: hình trụ, hình

nón, hình cầu, chỏp cầu, đới cầu nón cụt

2 Kĩ năng: HS đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình trụ, hình nón, hình cầu Biết

vẽ các hình chiếu của các khối tròn xoay cơ bản: Hình trụ, hình nón, hình cầu

Trọng tâm: Định nghĩa khối tròn xoay, vẽ các hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu.

3 Thái độ: HS có ý thức học tập nghiêm túc tự giác và hiệu quả, làm việc theo

quy trình, cẩn thận,hợp tác

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng ự ư ự ọ ự ả ế ấ ề

l c h p tác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu tự ợ ự ử ụ ữ ậ , kĩ năng đọc và vẽ các hình chiếu các khối hình học đơn giản.…

II PH ƯƠ NG PHÁP:

- Đ t và gi i quy t v n đ ;Ho t đ ng nhóm; ặ ả ế ấ ề ạ ộ

-Thuy t trình;Đàm tho i;Tr c quanế ạ ự

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Phương tiện: Các khối tròn xoay có sẵn ở bộ đồ dùng dạy học công

nghệ GV in phiếu học tập các hình 6.3; 6.4; 6.5 và bảng đọc 6.1; 6.2; 6.3 theo số nhóm

2 Học sinh: Kẻ sẵn các bảng 6.1, 6.2; 6.3 và các hình chiếu 6.3; 6.4; 6.5 SGK

Trang 14

c u, ầ2.ĐN: Kh i tròn xoay ố

đượ ạc t o thành khi quay

m t hình ph ng quanh ộ ẳ

m t độ ường c đ nh (tr cố ị ụquay) c a hình.ủ

- Đ c t ng kích thọ ừ ước cao h, đường kính đáy

d, bi u di n hình ể ễ ởchi u nào?ế

- Th o lu n v i l p v ả ậ ớ ớ ề

k t qu đ c b ng 6.1 ế ả ọ ảSGK

- Cá nhân vẽ hình chi u và ghi v b ng ế ở ả

đ c 6.1.ọ-Phàn hình nón ,hình

c u th c hi n đ c và ầ ự ệ ọhoàn thành b ng 6.3 ả

và 5.3

-Ph n vẽ hình chi u ầ ế

ch a hoàn thành v ư ềnhà vẽ ti pế

II Hình chi u c a hình ế ủ

tr ,hình nón ,hình ụ c u ầ

1 Hình tr : ụ

+ Đ c hình chi uọ ế+ Vẽ hình chi uế

B ng 6.1 ả

Hìnhchiếu

Hình

d ngạ

Kích thước

B ng 6.2 ả

Hìnhchiếu

Hình

d ngạ Kích

thước

Hình

d ngạ Kích

thước

Trang 15

- GV đ t hình tr quay n m ngang và h i? Hình chi u đ ng, c nh, b ng c a ặ ụ ằ ỏ ế ứ ạ ằ ủ

kh i tr bây gi sẽ là nh ng hình gì? Tố ụ ờ ữ ương t v i hình nón n u đ t m t đáy nón ự ớ ế ặ ặsong song v i MP chi u c nh?ớ ế ạ

5 H ướ ng d n v nhà: (2 phút) ẫ ề

- H c và tr l i các câu h i SGK (25) và đ c vẽ hình chi u c a các v t th ọ ả ờ ỏ ọ ế ủ ậ ểhình 6.7 SGK/26

- Đ c và vẽ hình chi u hình 7.1 SGK(27) Chu n b s n khung vẽ kh gi y ọ ế ẩ ị ẵ ổ ấA4

T rút kinh nghi m ự ệ

Ngày so n: 16/9/2018ạ

Ngày gi ng:ả

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS đọc được các bản vẽ của các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn

xoay

2 Kĩ năng: HS vẽ được hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn đơn giản.

Trọng tâm: HS đọc và vẽ được hình chiếu của các hình tròn xoay cơ bản trong

SGK

3.Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn và nghiêm túc Biết phối hợp nhóm để

hoàn thành công việc TH.Có ý thức tiết kiêm nguyên liệu, giữ vệ sinh chung là góp phần bảo vệ môi trường

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng ự ư ự ọ ự ả ế ấ ề

l c h p tác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu tự ợ ự ử ụ ữ ậ , kĩ năng đọc và vẽ các hình chiếu các khối hình học đơn giản.…

Trang 16

c a bài THủ-L ng ngheắ

- HS quan sát và đ i chi u ố ếcho nh n xét:ậ

+ BV s 1 bi u di n v t ố ể ễ ậ

th Dể+ BV s 2 bi u di n v t ố ể ễ ậ

th Bể+ BV s 3 bi u di n v t ố ể ễ ậ

th Aể+ BV s 4 bi u di n v t ố ể ễ ậ

th Cể-HS ti n hành theo hế ướng

d n c a GV.ẫ ủ

I.Chu n b ẩ ị II.N i dung ộ

thiếu vừa phân tích), sau đó kẻ

bảng 7.1&7.2 vào mặt sau tờ

giấy để tóm tắt đọc BV

- GV giám sát HS làm bài phát

hiện các sai lệch kịp thời uốn

nắn sữa sai, rút kinh nghiệm

ho c nhóm)ặ

-HS đánh giá bài thực hành của mình theo sự hướng dẫn của GV

- HS n p bài t p th c ộ ậ ựhành và nghe

III,Các b ướ c ti n ế hành

IV Nh n xét và đánh ậ giá

Trang 17

Cuối giờ GV thu bài về chấm

điểm -V sinh môi trệ ường n i ơ

làm vi c, góp ph n b o vệ ầ ả ệmôi trường

4 C ng c (5’): ủ ố

-Nêu các KT c n nh qua ti t h c?ầ ớ ế ọ

-HS tr l i => GV ch t l i KT toàn bàiả ờ ố ạ

5 H ướ ng d n v nhà (2’) : ẫ ề

- Hoàn thành bài t p trong SGK ậ

-Đ c và chu n b bài ọ ẩ ị 8+9 SGK:“Khái niệm bản về bản vẽ kĩ thuật – hình cắt”

1 Kiến thức: HS biết và nêu được một số khái niệm về BVKT, khái niệm công

dụng của hình cắt, mặt cắt biết được nội dung và trình tự đọc một bản vẽ chi tiết

2.Kỹ năng: HS.có kỹ năng đọc BVCT theo trình tự đã được định sẵn Biết thêm

kích thước của một khung tên trên một bản vẽ khổ giấy A4 (Khổ giấy 297x210; khổ khung tên: 32x140)

Trọng tâm: Hình cắt, mặt cắt, trình tự đọc BVCT.

3.Thái độ: Có thái độ học tập đúng đắn và nghiêm túc Biết phối hợp nhóm để

hoàn thành công việc TH.Có ý thức tiết kiêm nguyên liệu, giữ vệ sinh chung là góp phần bảo vệ môi trường

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng ự ư ự ọ ự ả ế ấ ề

l c h p tác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu tự ợ ự ử ụ ữ ậ , kĩ năng đọc và vẽ các hình chiếu các khối hình học đơn giản.…

II PH ƯƠ NG PHÁP:

- Ho t đ ng nhóm; Th c hànhạ ộ ự

-Thuy t trình;Đàm tho i;Tr c quanế ạ ự

III.CHU N B Ẩ Ị

1 Giáo viên: -Mô hình ống lót, tấm nhựa làm mặt phẳng cắt

-Tranh vẽ phóng to H8.2 SGK BVKT mẫu có khung tên

2 Học sinh: -Đọc trước bài 8(mục II) và bài 9

- Mẫu khung tên trong bản vẽ khổ giấy A4

IV TI N TRÌNH D Y H C: Ế Ạ Ọ

Trang 18

1 n đ nh t ch c: (2 Ổ ị ổ ứ ’)

8A:

8B :

2 Ki m tra bài cũ(4’): ể

-GV gi i thi u n i dung yêu c u c a chớ ệ ộ ầ ủ ương II

Giới thiệu nội dung bài học: Mục II của bài 8 và cả bài 9

-HS theo dõi quá trình vẽ hình c t.ắ

-Bi u di n rõ h n hình ể ễ ơ

d ng bên trong c a v t ạ ủ ậ

th ể

I Khái ni m v ệ ề hình c t: ắ

- Là hình bi u di nể ễ

ph n v t th ầ ậ ể ởphía sau mp c t ắ(mp c t tắ ưởng

- GV gi i thi u khung tên (v trí ớ ệ ị

trên BV, kích thước,cách ghi các

+ Kích thước+ Y/C kĩ thu tậ-Quan sát –l ng ngheắ

- Nêu trình t đ c 1 BVự ọ+ Đ c khung tênọ

+ Đ c hình b u di nọ ể ễ+ Đ c kích thọ ước+ Đ c YCKTọ+ Đ c t ng h pọ ổ ợ

II.N i dung c a ộ ủ

b n vẽ chi ti t ả ế

* B n vẽ chi ti t: ả ế

- BVCT bao g m ồcác hình bi u di n,ể ễcác kích thước và các thông tin KT

Trang 19

t ng ND trên ghi vào c t 3 b ng ừ ộ ả

-H c bài theo các câu h i trong SGKọ ỏ

- Xem trước bài “bi u di n ren”ể ễ

- Nh n bi t đậ ế ược m t s lo i ren thông thộ ố ạ ường

2 Kĩ năng: H c sinh đ c đọ ọ ược các bước ren

3 Thái đ : ộ Yêu thích môn h c, h c t p nghiêm túc Có tinh th n h p tác.ọ ọ ậ ầ ợ

4.Năng l c h ự ướ ng t i: ớ Năng l c,t duy t h c ,t gi i quy t v n đ ,năng ự ư ự ọ ự ả ế ấ ề

l c h p tác,năng l c s d ng ngôn ng kỹ thu tự ợ ự ử ụ ữ ậ , kĩ năng đ c và vẽ các hình chi u ọ ếcác kh i hình h c đ n gi n.ố ọ ơ ả …

- M t s v t m u nh : bóng đèn đuôi xoáy, bu lông, đai c, vít, ….ộ ố ậ ẫ ư ố

- Mô hình các lo i ren b ng kim lo i, b ng g hay b ng ch t d o, …ạ ằ ạ ằ ỗ ằ ấ ẻ

2 H c sinh ọ : Nghiên c u kỹ n i c a dung bài h c chu n b v t m u: đai c ứ ộ ủ ọ ẩ ị ậ ẫ ố

tr c xe đ p, ren trái, ren ph i ụ ạ ả

IV TI N TRÌNH D Y H C: Ế Ạ Ọ

1 n đ nh t ch c: (2 Ổ ị ổ ứ ’)

8A:

8B :

Trang 20

2 Ki m tra bài cũ(4’): ể 1-2 HS

- Th nào là hình c t, hình c t dùng đ làm gì?ế ắ ắ ể

- Th nào là b n vẽ kỹ thu t?ế ả ậ

- B n vẽ kỹ thu t và b n vẽ c khí dùng trong các công vi c gì?ả ậ ả ơ ệ

-HS nh n xét ,ch m đi m => GV nh n xét ,cho đi m và gi i thi u ND bài m iậ ấ ể ậ ể ớ ệ ớ

II.Quy ướ ề c v ren:

1 Ren ngoài ( Ren tr c ): ụ

- Ren ngoài là ren được hình thành m t ngoài c a chi ti t.ở ặ ủ ế

2 Ren l (Ren trong): ỗ

- Ren trong là ren được hình thành m t trong c a l ở ặ ủ ỗ

3 Ren b che khu t: ị ấ

- V y khi vẽ ren b che khu t thìậ ị ấcác đường đ nh ren, chân ren vàỉ

đường gi i h n ren đ u đớ ạ ề ược vẽb ng nét đ t.ằ ứ

Trang 21

3 Thái độ:HS làm vi c nghiêm túc, tác phong làm vi c theo quy trìnhệ ệ

-Có ý th c b o v môi trứ ả ệ ường,làm vi c theo qui trìnhệ

4,Năng l c c n h ự ầ ướ ng t i ớ : NL t h c,giao ti p,s d ng ngôn ng b môn,gi i ự ọ ế ử ụ ữ ộ ảquy t v n đ ,h p tácế ấ ề ợ

2 H c sinh ọ : Nghiên c u kỹ n i c a dung bài h c,h c bài cũứ ộ ủ ọ ọ

-Thước k ,bút chì,t y,báo cáo th c hành,gi y A4ẻ ẩ ự ấ

IV TI N TRÌNH D Y H C: Ế Ạ Ọ

1 n đ nh t ch c: (2 Ổ ị ổ ứ ’)

8A:

8B :

Trang 22

2 Ki m tra bài cũ(4’): ể

- Kiểm tra sự chuẩn bị giấy và ĐDHT của HS

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà bằng bài tập 1-2 SGK tr38 theo phiếu

bước tiến hành bài 10

Bước 2: Xem mẫu bảng 9.1

Hoạt động 2: Tổ chức thực hành (20’)

- Giáo viên trình bày cách

thực hiện bài thực hành và

cách trình bày bài làm

- Cho nhóm thảo luận trình

- GV giám sát HS làm bài

Gợi ý từng bước theo trình

tự trên

- Phát hiện những sai sót

của HS để rút kinh nghiệm

trước lớp

- Cuối tiết học còn 7 phút

dừng lại thu bài và rút kinh

nghiệm chung tiết TH

- Học sinh thảo luận theo nhóm và trình bày

- Học sinh ghi bài

Học sinh thảo luận theo nhóm và trình bày

- HS thực hiệnLắng nghe và thực hành vẽ

-HS đánh giá bài thực hành của mình theo sự hướng dẫn của GV

- HS n p bài t p th c ộ ậ ựhành và nghe

-V sinh môi trệ ường n i ơlàm vi c, góp ph n b o ệ ầ ả

- Bước 3: Phân tích kích thước

- Bước 4: Đọc các yêu cầu kĩ thuật

* M u phi u h c tâp dùng trong ti t th c hành: ẫ ế ọ ế ự

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ vòng

đai (hình 10.1)

Bản vẽ côn có ren (hình 12)

Trang 23

1 Khung tên - Tên gọi chi tiết?

3 Kích thước - Đâu là kích thước

chung của chi tiết:

- Kích thước các phần của chi tiết:

1 Kiến thức: HS nêu được n i dung và công d ng c a b n vẽ l p.ộ ụ ủ ả ắ

2 Kỹ năng:HS bi t cách đ c b n vẽ l p đ n gi n Rèn kỹ năng lao đ ng kỹ ế ọ ả ắ ơ ả ộthu t.ậ

3 Thái độ: HS h c t p nghiêm túc, yêu thích môn h c.ọ ậ ọ

4,Năng l c c n h ự ầ ướ ng t i ớ : NL t h c,giao ti p,s d ng ngôn ng b ự ọ ế ử ụ ữ ộmôn,gi i quy t v n đ ,h p tácả ế ấ ề ợ

II PH ƯƠ NG PHÁP:

- Đ t và gi i quy t v n đ ;Ho t đ ng nhóm; ặ ả ế ấ ề ạ ộ

-Thuy t trình;Đàm tho i;Tr c quanế ạ ự

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Nghiên cứu SGK bài 13 tranh hình bài 13 Vật mẫu: Bộ vòng đai

bằng chất dẻo hoặc bằng kim loại

2 Học sinh: Giấy vẽ khổ A4, thước, bút chì màu hoặc sáp.

Trang 24

- Em hãy nêu trình tự đọc một bản vẽ chi tiết có ren?

HĐ1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ lắp (15 phút)

- GV: Giới thiệu bài học

- GV: Cho học sinh quan sát vật

mẫu vòng đai được tháo dời các

chi tiết và lắp lại để biết được sự

quan hệ giữa các chi tiết

- GV: Cho học sinh quan sát tranh

vẽ bộ vòng đai và phân tich nội

dung bằng cách đặt câu hỏi

- GV: Bản vẽ lắp gồm những hình

chiếu nào? Mỗi hình chiếu diễn tả

chi tiết nào? Vị trí tương đối giữa

các chi tiết NTN?

- GV: Các kích thước ghi trên bản

vẽ có ý nghĩa gì?

- GV: Bảng kê chi tiết gồm những

nội dung gì?

- GV: Khung tên ghi những mục

gì? Ý nghĩa của từng mục

1.Nội dung của bản vẽ lắp

- Là tài liệu kỹ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

- Hình biểu diễn: Gồm hìnhchiếu và hình cắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trí các chi tiết máy của bộ vòng đai

- Kích thước chung của bộ vòng đai

- Kích thước lắp của chi tiết

- Gồm số thứ tự, tên gọi chitiết, số lượng,vật liệu…

- Tên sản phẩm, tỷ lệ, kí hiệu bản vẽ, cơ sở thiết kế…

II.Đ c b n vẽ l p ọ ả ắ

- Bảng 13.1 SGK

* Chú ý (SGK)

4 Củng cố: (5 phút)

- Yêu cầu 1-2 học sinh đọc phần ghi nhớ SGK và nêu câu hỏi để học sinh trả lời

- GV: Cho học sinh nêu trình tự cách đọc bản vẽ lắp.

5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Đọc và xem trước bài 14 SGK chuẩn bị dụng cụ vật liệu để giờ sau TH

Trang 25

- Xem trước bài Bản vẽ nhà.

*Tìm hiểu cách đọc bản vẽ lắp Bộ ròng rọc H14.1

T rút kinh nghi m ự ệ

Ngày tháng năm 2018

T trổ ưởng ký duy tệ (Ti t 10 và ti t 11) ế ế

1 Kiến thức: HS đọc được bản vẽ lắp bộ ròng rọc.

2 Kĩ năng:HS có kỹ năng đọc bản vẽ lắp đúng quy trình.

3 Thái độ: HS h c t p nghiêm túc, yêu thích môn h c.ọ ậ ọ

4,Năng l c c n h ự ầ ướ ng t i ớ : NL t h c,giao ti p,s d ng ngôn ng b ự ọ ế ử ụ ữ ộmôn,gi i quy t v n đ ,h p tácả ế ấ ề ợ

II PH ƯƠ NG PHÁP:

- Đ t và gi i quy t v n đ ;Ho t đ ng nhóm; ặ ả ế ấ ề ạ ộ

-Thuy t trình;Đàm tho i;Tr c quanế ạ ự

III CHUẨN BỊ

1,GV:Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Bảng phụ vẽ bảng theo mẫu bảng 13.1; Tranh vẽ bản vẽ lắp bộ ròng rọc

2 Đối với học sinh: Nghiên cứu bài.

Trang 26

- Trả lời các câu hỏi theo bảng 13.1 (Bài13).

Hoạt động 2: Tổ chức thực hành (20’)

GV: Hướng dẫn HS đọc

bản vẽ lắp bộ ròng rọc

- Giáo viên trình bày cách

thực hiện bài thực hành và

cách trình bày bài làm

- Cho nhóm thảo luận trình

- GV giám sát HS làm bài

Gợi ý từng bước theo trình

tự trên

- Phát hiện những sai sót

của HS để rút kinh nghiệm

trước lớp

- Cuối tiết học còn 7 phút

dừng lại thu bài và rút kinh

nghiệm chung tiết TH

HS : Tổ chức thực hành theo sự hướng dẫn của gv

Bài làm hoàn thành tại lớp

- Học sinh thảo luận theo nhóm và trình bày

- Học sinh ghi bài

Học sinh thảo luận theo nhóm và trình bày

- HS thực hiệnLắng nghe và thực hành vẽ

-HS đánh giá bài thực hành của mình theo sự hướng dẫn của GV

- HS n p bài t p th c ộ ậ ựhành và nghe

-V sinh môi trệ ường n i ơlàm vi c, góp ph n b o ệ ầ ả

v môi trệ ường

III,Các bước tiến hành

Làm tương tự bài 13 bảng 13.1

Đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc

- Bước 1: Đọc khung tên

- Bước 2: Phân tích hình biểu diễn

- Bước 3: Phân tích kích thước

- Bước 4: Đọc các yêu cầu kĩ thuật

-Bước 5: Phân tích chi tiết

* M u phi u h c tâp dùng trong ti t th c hành: ẫ ế ọ ế ự

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ lắp bộ ròng rọc

1 Khung tên - Tên gọi chi tiết

- Tỉ lệ bản vẽ

2 Bảng kê - Tên gọi chi tiết và số

lượng chi tiết

3 Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu và

hình cắt

Trang 27

4 Kích thước - Kích thước chung của

1 Kiến thức: HS biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà.

2 Kỹ năng:HS đọc được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng

trên bản vẽ nhà và biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

3 Thái độ: HS có tính cẩn thận, chính xác.

4,Năng l c c n h ự ầ ướ ng t i ớ : - Năng lực chung: Giải quyết vấn đề.

- Năng lực chuyên biệt::Năng lực sử dụng ngôn ngữ kĩ thuật: Sử dụng các kí hiệu,quy ước, các hình biểu diễn để đọc hiểu bản vẽ nhà đơn giản

- Học liệu : Thiết kế bài giảng công nghệ 8, SGK,

2 Học sinh: Đọc trước bài ở nhà

Trang 28

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà(10’)

- GV: Yêu cầu HS quan sát

- Bản vẽ nhà dùng trong thiết kế, thi công, xây dựng ngôi nhà

-quan sát hình vẽ và đọc

TT trong sgk và trả lời câu hỏi của GV:

- Mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt

- Kí hiệu cửa đi 2 cánh , mô tả

cửa trên hình biểu diễn nào?

- Kí hiệu cửa sổ đơn và kép

mô tả cửa sổ ở trên các HBD

1 Cửa đi một cánh

2.Cửa đi đơn 2 cánh

3 Cửa sổ đơn

4 Cửa sổ kép

5 Cầu thang trên mặt cắt

6 Cầu thang trên mặt bằng

Hoạt động 3: Tìm hiểu trình tự đọc bản vẽ nhà(12’)

cột 3 Yêu cầu HS trả lời các

câu hỏi sau:

-Quan sát tranh và trả lời câu hỏi của GV

- GV: Yêu cầu 1-2 HS đọc phần ghi nhớ và nêu câu hỏi để học sinh trả lời.

- Trả bài tập thực hành 14 của học sinh

- GV: Nhận xét đánh giá kết quả và nêu các điểm cần chú ý.

5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

Trang 29

- Về nhà học bài đọc và xem trước bài 16 SGK

- Chuẩn bị dụng cụ thước kẻ, êke, com pa… để giờ sau thực hành

1 Kiến thức: HS ôn tập và biết hệ thống hoá và hiểu được một số kiến thức cơ

bản về bản vẽ, hình chiếu các khối hình học, cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, nhà

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng hệ thống kiến thức đã học bằng sơ đồ, kĩ năng đọc bản

- Thiết bị dạy học : sơ đồ kiến thức cơ bản phần vẽ kĩ thuật, tranh các vật thể

- Học liệu : Thiết kế bài giảng công nghệ 8, SGK,

2 Học sinh:- Ôn tập theo nội dung các câu hỏi ở SGK.Thước kẻ,bút chì

IV TI N TRÌNH D Y H C: Ế Ạ Ọ

1 n đ nh t ch c: (2 Ổ ị ổ ứ ’)

8A:

8B :

2 Ki m tra bài cũ: K t h p trong quá trình ôn t p ể ế ợ ậ

3,N i dung bài m i ộ ớ : Ôn t p ậ

HOẠT ĐỘNG 1 Hệ thống hóa kiến thức bằng sơ đồ tư duy (Thời gian :10’)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS nắm được kiến thức trọng tâm của phần vẽ kĩ thuật

- Phương pháp : Nêu vấn đề, thuyết trình, trực quan, thảo luận nhóm

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Hệ thống hoá kiến thức

Trang 30

GV: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội dung phần vẽ kĩ thuật: Nêu các nội dung chính trong từng chương, các yêu cầu về kiến thức, kĩ năng học sinh cần đạt được

HOẠT ĐỘNG 2: Câu hỏi và bài tập (Thời gian : 27 phút)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS nắm được kiến thức trọng tâm của phần vẽ kĩ thuật

- Phương pháp : Nêu vấn đề, thuyết trình, trực quan, thảo luận nhóm

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Ho t đ ng c a GV ạ ộ ủ N i dung ộ

GV: Hướng dẫn thảo luận câu hỏi

và bài tập trong SGK

HS: Thảo luận câu hỏi theo cặp đôi

trả lời các câu hỏi vào vở

GV: Yêu cầu từng nhóm trả lời

các câu hỏi

HS: Thảo luận nhóm hoàn thành

các BT 1,2,3,4b trên phiếu học tập

c uầ

X

Trang 31

4 Củng cố(4’)

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

- GV chốt lại KT toàn bài

5 Hướng dẫn về nhà:(2’ )

-Ôn lý thuyết và xem lại các BT đã chữa

- Đọc lại các bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

-Chuẩn bị đủ đồ dùng ,tiết sau kiểm tra 45’

3.Thái độ:HS có tính trung th c,tích c c ch đ ng,c n th n khi làm bàiự ự ủ ộ ẩ ậ

4.Năng l c h ự ướ ng t i ớ : Năng l c gi i quy t v n đ ,s d ng ngôn ng b ự ả ế ấ ề ử ụ ữ ộmôn,t h c.ự ọ

II PH ƯƠ NG PHÁP:

Ki m tra vi t:Tr c nghi m khách quan và t lu nể ế ắ ệ ự ậ

III CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên:Đề, đáp án, biểu điểm; Phôtô đề kiểm tra

2 Học sinh:Ôn tập toàn bộ phần I (Theo hướng dẫn ở tiết 14).

HS biết vận dụng kiến thức để

vẽ đúng các hình chiếu của vật thể và trình bày cân đối(Câu 8)

Trang 32

b n vẽ ả(Câu1,2)

Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng nhất (Mỗi đáp án đúng được 0.5 điểm)

Câu 1 Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng chiếu bằng là?

A Hình chiếu bằng C Hình chiếu cạnh

B Hình chiếu đứng D Cả ba hình chiếu

Câu 2: Hình chiếu đứng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và có hướng chiếu như thế nào?

A Mặt phẳng chiếu đứng, từ trái qua B Mặt phẳng chiếu đứng, từ sau tới

C Mặt phẳng chiếu đứng, từ trên xuống D Mặt phẳng chiếu đứng, từ trước tới

Trang 33

Câu 3: Nếu đặt mặt đáy của hình lăng trụ đều song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì

hình chiếu cạnh là hình gì?

A Hình chữ nhật B Hình tam giác đều C Hình vuông

Câu 4: Đối với ren lỗ thì đường đỉnh ren được vẽ theo quy ước như thế nào?

A Vẽ bằng nét liền mảnh B Vẽ bằng nét liền đậm C Vẽ bằng nét đứt

Câu 5: Trình tự đọc bản vẽ lắp là:

A Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, phân tích chi tiết, tổng hợp

B Khung tên, hình biểu diễn, bảng kê, kích thước, phân tích chi tiết, tổng hợp

C Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, phân tích chi tiết , tổng hợp

D Hình biểu diễn, kích thước, bảng kê, khung tên, phân tích chi tiết, tổng hợp

Câu 6: Trên bản vẽ kĩ thuật thường dùng hình cắt để:

A Biểu diễn hình dạng bên trong B Cho đẹp

C Sử dụng thuận tiện bản vẽ D Cả a, b, c đều sai

II/ Tự luận( 7 điểm)

Câu 7:Đọc bản vẽ chi tiết sau(4 điểm)

Câu 8: (3điểm) Bài tập: Cho vật thể sau hãy vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình

Trang 34

Trình tự đọc Nội dung cần hiểu Bản vẽ côn có ren

-Vị trí hình cắt

-Hình chiếu cạnh-Hình cắt ở hình chiếu đứng3.Kích thước

-Kích thước chung của chi tiết-Kích thước các phần của chi tiết -∅ 18,10-Đầu lớn ∅18,đầu bé ∅14

Kích thước ren M8×14.Yêu cầu kỹ thuật -Gia công

-Xử lí bề mặt

-Tôi cứng-Mạ kẽm5.Tổng hợp

-Mô tả hình dạng và cấu tạo của chi tiết

-Công dụng của chi tiết

-Côn có dạng hình nón cụt có

lỗ ren ở giữa-Dùng để lắp các trục ở xe đạp

Câu 8( 3 điểm) Mỗi hình chiếu HS vẽ đúng được 1 điểm

5,H ướ ng d n v nhà(2’) ẫ ề

-Xem và gi i l i bài ki m traả ạ ể

-Đ c trọ ước bài m i: Vai trò c a c khí trong s n xu t và đ i s ngớ ủ ơ ả ấ ờ ố

Trang 35

- Biết được sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra sản phẩm cơ khí.

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng hiểu biết về các sản phẩm cơ khí.

3 Thái độ: HS có ý thức tổ chức kỷ luật, tính cẩn thận, chính xác.

- Cần giữ vệ sinh môi trường làm việc, góp phần bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung : giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt : Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ

- Thiết bị dạy học : Tranh vẽ sơ đồ 17.1, 17.2

- Học liệu : Thiết kế bài giảng công nghệ 8, SGK,

2 Học sinh:Nghiên cứu bài mới

Trang 36

3.N i dung bài m i ộ ớ

HOẠT ĐỘNG 1 Tìm hiểu về vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống(10’)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS nêu được vai trò của cơ khí trong sản xuất và đời sống

- Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề vấn đề, thuyết trình,trực quan(hình 17.1)

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ

GV: Cho học sinh quan sát hình 17.1 ( a,b,c) SGK

- Các hình 17.1 a,b,c SGK mô tả đang làm gì?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Sự khác nhau giữa cách nâng một vật nặng trên

hình 17.1 SGK như thế nào?

HS: Nghiên cứu trả lời

GV: Vây công cụ lao động nói trên giúp ích gì cho

con người?

HS: trả lời

GV: Các máy này do ngành nào tạo ra?

HS: Do ngành cơ khí tạo ra

GV: Tổng hợp ý kiến rút ra kết luận

I Vai trò của cơ khí.

- Cơ khí tạo ra các máy móc vàcác phương tiện thay lao độngthủ công thành lao động bằngmáy và tạo ra năng xuất cao

- Cơ khí giúp cho lao động vàsinh hoạt của con người trở nênnhẹ nhàng và thú vị hơn

- Nhờ có cơ khí , tầm nhìn của con người được mở rộng, con người có thể chiếm lĩnh được không gian và thời gian

HĐ 2: Tìm hiểu các sản phẩm cơ khí quanh ta và quá trình hình thành sản

phẩm cơ khí (23’)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS nêu được quá trình hình thành các sản phẩm cơ khí

+ Có kĩ năng nhận biết và phát hiện những công việc có thể giải quyết bằng các sảnphẩm từ cơ khí + Có ý thức bảo vệ môi trường

- Phương pháp : Nêu vấn đề, thuyết trình,trực quan(H17.2),thảo luận nhóm

2 Hình thức tổ chức hoạt động

II)GV: Cho HS đọc hình 17.2 SGK rồi TL câu hỏi.

- Em hãy kể tên các sản phẩm cơ khí có trên sơ đồ?

- Ngoài ra em còn biết thêm những sp nào khác?

- Các sản phẩm trên giúp ích gì trong sản xuất và đời

sống Hãy lấy ví dụ cụ thể?

HS: Trả lời (1 vài HS),Lớp nhận xét bổ sung

GV: Chốt lại KT và giảng thêm

III)GV:cho HS đọc những thông tin ở mục II SGK

thảo luận nhóm, điền vào chỗ trống ( … ) những

cụm từ thích hợp.Từ đó KQ quá trình tạo ra sp cơ

khí

HS: Hoạt động nhóm và lên bảng thực hiện

GV:- Quá trình hình thành một sản phẩm cơ khí gồm

những công đoạn chính nào?

- Rác thải, chất thải trong gia công cơ khí là gì? Rác

thải, chất thải trong gia công cơ khí tác động đến môi

trường ntn?

- Xử lý rác thải, chất thải trong gia công cơ khí ntn

II Sản phẩm cơ khí quanh ta.

- Cơ khí có vai trò quan trọngtrong việc sản xuất ra thiết bị,máy và công cụ cho mọi ngànhtrong nền KTQD, tạo điều kiện

để các ngành khác phát triển tốthơn

III Sản phẩm cơ khí được hình thành như thế nào.

- Rèn, dập àDũa, khoanàTánđinhànhiệt luyện

- Vật liệu cơ khí ( Kim loại, phi kim ) àGia công cơ khí ( Đúc, hàn, rèn, cắt gọt,NL) à Chi tiết

à Lắp ráp àsản phẩm cơ khí

Trang 37

để không làm ô nhiễm môi trường?

HS trả lời

GV: Chốt KT,GD HS ý thức bảo vệ môi trường

4 Củng cố: (5 phút)

HS:1 vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.Trả lời câu hỏi cuối bài.

GV: Chốt lại KT toàn bài

5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trước bài vật liệu cơ khí Chuẩn bị một số thanh kim loại đen và kim loại màu

1 Kiến thức: HS biết phân biệt các vật liệu cơ khí phổ biến Nêu được tính chất

cơ bản của vật liệu cơ khí

2 Kĩ năng: HS biết quan sát, phân tích, tổng hợp, phân loại vật liệu cơ khí.

3 Thái độ: HS có ý thức tổ chức kỷ luật, tính cẩn thận, chính xác.

- Cần giữ vệ sinh môi trường làm việc, góp phần bảo vệ môi trường

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung : Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực chuyên biệt : Năng lực hình thành ý tưởng và thiết kế công nghệ

2 Học sinh: Đọc trước bài Sưu tầm và tìm hiểu các vật liệu cơ khí.

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG 1: Tì m hiểu vật liệu cơ khí phổ biến (Thời gian : 20 phút)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

Trang 38

- Mục tiêu : HS nêu được và biết cách phân loại vật liệu cơ khí phổ biến.

- Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề,HĐ nhóm,trực quan( H18.1)

2 Hình thức tổ chức hoạt động: GV hướngdẫn HS xây dựng nội dung KT theo

sơ đồ tư duy

HS:Dựa vào nội dung trong SGK để xây dựng sơ đồ phân loại vật liệu cơ khí

-Thảo luận nhóm hoàn thành bảng sau:

Loại vật

liệu

-GV: Quan sát ,hướng dẫn HS làm bài và báo cáo sản phẩm

-GV cho hs quan sát 1 số sản phẩm vật liệu cơ khí thực tế,phân loại các VL theo nhóm HOẠT ĐỘNG 2: Tì m hiểu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí (Thời gian:10’)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS nêu được các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

- Phương pháp : + Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ

Gv yêu cầu HS đọc nd SGK và cho biết

các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí ?

GV:Em hãy cho biết đặc điểm của các tính

chất trên và lấy VD minh họa?

HS:1 vài học sinh đọc phần ghi nhớ SGK.Trả lời câu hỏi cuối bài.

GV: Chốt lại KT toàn bài

5 Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

Trang 39

- Về nhà học bài theo phần ghi nhớ và trả lời toàn bộ câu hỏi cuối bài

- Đọc và xem trước bài: Dụng cụ cơ khí ,chuẩn bị đồ dùng theo yêu cầu

T rút kinh nghi m ự ệ

Ngày tháng năm 2018

T trổ ưởng kí duy tệ (Ti t 16 và ti t 17)ế ế

1 Kiến thức : HS nêu được hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay

đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí; Công dụng và cách sử dụng các dụng cụ cơ khí

2 Kĩ năng: HS phân biệt được và biết sử dụng 1 số dụng cụ cơ khí thông

thường

3 Thái độ: HS có ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ, đảm bảo an toàn.

4 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung : Năng lực giải quyết vấn đề

- Năng lực chuyên biệt : Năng lực sử dụng công nghệ cụ thể

II PH ƯƠ NG PHÁP:

- Đ t và gi i quy t v n đ ;Ho t đ ng nhóm; ặ ả ế ấ ề ạ ộ

-Thuy t trình;Đàm tho i;Tr c quanế ạ ự

III CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Bộ dụng cụ cơ khí;Tranh vẽ theo bài

2 Học sinh: Đọc trước bài Sưu tầm mẫu vật theo bài

IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 n đ nh t ch c: (2 Ổ ị ổ ứ ’)

8A:

8B :

2 Ki m tra bài cũ(6’): ể 1 HS

-Nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí? Lấy VD?

-HS nhận xét đánh giá =>GV nhận xét và cho điểm và đặt vấn đề vào bài mới

3,N i dung bài m i ( ộ ớ 28’)

HOẠT ĐỘNG 1: Tìm hiểu một số dụng cụ đo và kiểm tra (Thời gian 10 phút)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS biết biết công dụng và cách sử dụng thước lá và thước đo góc

- Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, mô tả trực quan

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ

HS: Kể tên các dụng cụ đo và kiểm tra I Dụng cụ đo và kiểm tra

Trang 40

trong nghề cơ khí

- Kể tên các dụng cụ đo chiều dài

GV: Nhận xét;Cho HS quan sát mẫu vật;

Giới thiệu thước lá, thước cuộn

HS: Dùng thước lá, thước cuộn đo chiều dài

cái bàn GV

- Nêu cấu tạo thước lá

GV: - Tai sao vật liệu làm thước lá cần ít co

giãn?

HS: Trả lời câu hỏi phần 1.a

GV: g thiệu thêm: compa đo trong, đo ngoài

HS: - Kể tên thước đo góc;Quan sát hình

20.3Quan sát mẫu vật: Thước đo góc vạn

năng; Nêu cách sử dụng

GV: Nhận xét, điều chỉnh, nêu cách đo

HS đo chiều dài và chiều cao của bàn HS

1 Thước đo chiều dài

Eke;Thước đo góc vạn năng

HOẠT ĐỘNG 2 : Tìm hiểu một số dụng cụ tháo, lắp và kẹp chặt.(Thời gian 10’)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS biết biết công dụng và cách sử dụng cờ lê,mỏ lết, tua vít,kìm, êto

- Phương pháp : Nêu và giải quyết vấn đề, mô tả trực quan; Thảo luận nhóm

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ

HS qsát hình 20.4 sgk

GV phát dụng cụ để hs phân biệt

- Nêu tên gọi, công dụng của các dụng

- Mỏ lết: Dùng tháo các bu lông, đai ốc

- Cờ lê: Dùng tháo các bu lông, đai ốc theo số sẵn

- Tua vít: Vặn các vít có đầu xẻ rãnh

- Êtô: Dùng kẹp chặt vật khi gia công

- Kìm: Dùng kẹp chặt vật bằng tay

* Khi dùng mỏ lết hoặc ê tô sẽ sử dụngsao cho má động tiến vào kẹp chặt vật

HOẠT ĐỘNG 3: Tì m hiểu một số dụng cụ gia công (Thời gian : 8 phút)

1 Phương pháp/Kĩ thuật dạy học

- Mục tiêu : HS biết biết công dụng và cách sử dụng cưa, đục,giũa, búa

- Phương pháp : + Nêu và giải quyết vấn đề, mô tả trực quan; Thảo luận nhóm

2 Hình thức tổ chức hoạt động

Ho t đ ng c a GV và HS ạ ộ ủ N i dung ộ

HS qsát hình 20.5 sgk và qsát mẫu vật

HS: Nêu tên gọi, công dụng của từng dụng

cụ trên hình vẽ ?

- Mô tả hình dáng, cấu tạo của các dcụ đó

HS thảo luận nhóm và trả lời

GV:: Chốt lại KT và giảng thêm

III Dụng cụ gia công: SGK

Ngày đăng: 27/12/2021, 15:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chi u trong BVKT? ế - Giao an hoc ki 1
Hình chi u trong BVKT? ế (Trang 5)
Hình chi u th  3 ế ứ - Giao an hoc ki 1
Hình chi u th 3 ế ứ (Trang 8)
Hình Hình - Giao an hoc ki 1
nh Hình (Trang 10)
Hình 5.1 và h 5.2 SGK đ  vẽ theo t ể ỷ - Giao an hoc ki 1
Hình 5.1 và h 5.2 SGK đ vẽ theo t ể ỷ (Trang 12)
1. Hình tr : ụ - Giao an hoc ki 1
1. Hình tr : ụ (Trang 14)
Bảng 7.1&7.2 vào mặt sau tờ - Giao an hoc ki 1
Bảng 7.1 &7.2 vào mặt sau tờ (Trang 16)
Hình 11.5.và hoàn thành - Giao an hoc ki 1
Hình 11.5.v à hoàn thành (Trang 20)
2. Hình biểu - Giao an hoc ki 1
2. Hình biểu (Trang 23)
Bảng 13.1 SGK. - Giao an hoc ki 1
Bảng 13.1 SGK (Trang 24)
2. Bảng kê - Tên gọi chi tiết và số - Giao an hoc ki 1
2. Bảng kê - Tên gọi chi tiết và số (Trang 26)
Hình 15.1 và đọc thông tin - Giao an hoc ki 1
Hình 15.1 và đọc thông tin (Trang 28)
Hình chi u,  ế - Giao an hoc ki 1
Hình chi u, ế (Trang 31)
Câu 1. Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng chiếu bằng là? - Giao an hoc ki 1
u 1. Hình biểu diễn thu được trên mặt phẳng chiếu bằng là? (Trang 32)
Hình cắt HS biết được - Giao an hoc ki 1
Hình c ắt HS biết được (Trang 32)
Hình chiếu cạnh là hình gì? - Giao an hoc ki 1
Hình chi ếu cạnh là hình gì? (Trang 33)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w