Các hoạt động dạy học Nội dung Hoạt động của GV - HS * Chuyển giao nhiệm vụ học tập a Mở bảng tính HS hoạt động cá nhân trên máy tính: - Mở bảng tính mới: Vào File New - Thực hiện thao[r]
Trang 1Tuần 1:
Ngày soạn: 25/08/2018
Ngày giảng:…
CHƯƠNG I: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH TiÕt 1 - Bµi 1: ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh lµ g×?
A MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập
- Biết được các chức nămg chung của chương trình bàng tính
- Biết nhập sữa, xoá dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên bảng tính
2 Kĩ năng
- Biết được các thành phần cơ bảng của màn hình trang tính
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, đỉa chỉ ô tính
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
I Giáo viên: Máy chiếu, bảng tính mẫu cho HS quan sát
II Học sinh: Xem trước nội dung bài mới trước khi đến lớp.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Tổ chức
Sĩ số: Lớp 7 :……… , Lớp 7 :……… , Lớp 7 :………
II Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu về bảng và nhu cầu
xử lý thông tin dạng bảng
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động nhóm trong 15 phút:
- Nhóm 1: Trong nhà trường, những số
liệu của môn học nào thường trình bày
dưới dạng bảng? Việc trình bày đó có tác
được thiết kế để giúp ghi lại và trình bàythông tin dưới dạng bảng, thực hiện cáctính toán cũng như xây dựng biểu đồ biểudiện trực quan các số liệu có trong bảng
Trang 2- HS: thảo luận thống nhất câu trả lời
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học
tập
- GV: gọi đại diện các nhóm trình bày câu
trả lời
- HS: lắng nghe và bổ sung ý kiến
* Đánh giá kết quả hoạt động
- Chương trình bảng tính có khả năng lưu
giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau,
trong đó có dữ liệu số và dữ liệu dang văn
- Khả năng tính toán và sử dụng hàm cósẵn: các tính toán được thực hiện tự động.Khi dữ liệu thay đổi, các ô tính liên quanđược cập nhật tự động
- Sắp xếp và lọc dữ liệu: có thể sắp xếp vàlọc dữ liệu theo những tiêu chí khác nhau
- Tạo biểu đồ: có các công cụ vẽ biểu đồ
để minh họa trực quan cho dữ liệu
Ngày giảng:…
TiÕt 2 - Bµi 1: ch¬ng tr×nh b¶ng tÝnh lµ g×?
A MỤC TIÊU : Sau khi học xong bài này, học sinh có khả năng:
1 Kiến thức
- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập
- Biết được các chức nămg chung của chương trình bàng tính
- Biết nhập sữa, xoá dữ liệu
- Biết cách di chuyển trên bảng tính
2 Kĩ năng
Trang 3- Biết được các thành phần cơ bảng của màn hình trang tính.
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, đỉa chỉ ô tính
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Máy chiếu, bảng tính mẫu cho HS quan sát
II Học sinh: Xem trước nội dung bài mới trước khi đến lớp.
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Tổ chức
Sĩ số: Lớp 7 :……… , Lớp 7 :……… , Lớp 7 :………
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ dạy.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu về màn hình
làm việc của chương trình bảng tính:
- GV: cho HS quan sát giao diện
chương trình bảng tính Excel
? Cho biết giao diện gồm những thành
phần cơ bản nào?
- HS: quan sát hình và trả lời câu hỏi
- GV: ngoài các bảng chọn, thanh công
cụ và nút lệnh giống như ở chương
trình soạn thảo văn bản Word, giao
diện này còn có thêm thành phần gì?
- HS: thanh công thức, bảng chọn data,
trang tính.
- GV: nhận xét và giải thích chức năng
của từng thành phần.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về cách nhập dữ
liệu vào trang tính:
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động nhóm trong 20 phút:
- Tìm hiểu thao tác chọn 1 ô tính và
cách đưa dữ liệu vào ô tính đó.
- Cách sửa dữ liệu ô tính và thực hiện
sửa dữ liệu
- Thao tác di chuyển giữa các ô tính
- Cách gõ chữ Việt trên trang tính
3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính
Ngoài các bảng chọn, thanh công cụ và nút lệnh giống như ở chương trình soạn thảo văn bản Word, giao diện này còn
có thêm:
- Thanh công thức: nhập công thức, hiển thị dữ liệu
- Bảng chọn data (dữ liệu): gồm các lệnh để xử lí dữ liệu.
- Trang tính: gồm các cột và hàng, giao giữa cột và hàng là một ô.
4 Nhập dữ liệu vào trang tính:
a) Nhập và sửa dữ liệu:
- Nháy chuột vào một ô của trang tính
và nhập dữ liệu vào từ bàn phím Thao tác nháy chọn một ô gọi là kích hoạt ô tính.
- Để sửa dữ liệu của một ô: nháy đúp chuột vào ô đó và thực hiện việc sửa dữ liệu như trong soạn thảo văn bản.
b) Di chuyển trên trang tính:
Trang 4* Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV: quan sát các nhóm hoạt động, hỗ
trợ các nhóm khi gặp khó khăn
- HS: thảo luận thống nhất câu trả lời
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
- GV: gọi đại diện các nhóm trình bày
câu trả lời
- HS: lắng nghe và bổ sung ý kiến
* Đánh giá kết quả hoạt động
- GV: nhận xét, đánh giá
- HS: thống nhất câu trả lời và ghi bài
vào vở
- Sử dụng phím mũi tên trên bàn phím.
- Sử dụng chuột và các thanh cuộn c) Gõ chữ Việt:
- Sử dụng các chương trình hỗ trợ gõ : Vietkey, Unikey,
- Hai kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện nay là kiểu TELEX và kiểu VNI
IV Củng cố
- Hệ thống lại toàn bộ kiến thức.
- Nêu khái niệm về chương trình bảng tính? Chức năng chính của chương trình bảng tính là gì?
V HDVN
- Học bài và làm các bài tập còn lại trong SGK.
- Đọc trước bài mới.
Ngày tháng năm 2018
DuyÖt tæ chuyªn m«n
Trang 5Tuần 2 Ngày soạn: 25/8/2018
- Biết cách khởi động và thốt khỏi Excel
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
- Biết cách di chuyển trên bảng tính
2 Kĩ năng
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ơ, địa chỉ ơ tính
- Thực hành trên máy một cách linh hoạt và chính xác
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
Sách giáo khoa, vở ghi…
Xem trước nội dung bài mới trước khi đến lớp
II Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ dạy
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động chương trình
- Hướng dẫn học sinh khởi động
chương trình
- Làm theo hướng dẫn
- Hướng dẫn học sinh lưu kết quả và
1 Khởi động Excel
Để khởi động Excel, em thực hiện theo cáccách sau:
C1: Nháy chuột ở biểu tượng trên mànhình khởi động của Windows
Trang 6thoát khỏi Excel.
- HS trả lời và lên thực hiện mẫu
- GV: hướng dẫn cho HS cách lưu kết
quả trong Excel
- HS chú ý lắng nghe
- GV: Gọi HS nhắc lại cách kết thúc
phiên làm việc trong Word?
- HS nhắc lại và thực hiện mẫu
Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
1
- Tìm điểm khác nhau giữa màn hình
Word và Excel
- HS khởi động Excel và thực hiện
theo các yêu cầu của bài
- Quan sát và nhận xét
- Hướng dẫn thực hành
C2: Nháy chuột trên biểu tượng đã được
gắn lên Thanh cơng việc của màn hình
Windows
2 Lưu kết quả và thốt khỏi Excel
- Lưu : File -> Save
+ Chọn thư mục để lưu+ Gõ tên tệp
* Bài 1: Khởi động Excel
- Liệt kê các điểm khác nhau giữa màn hìnhWord và Excel
- Mở và quan sát một vài dải lệnh
- Kích hoạt 1 ơ tính, thực hiện di chuyển trêntrang tính
IV Củng cố
- Ơ tính đang được kích hoạt cĩ khác gì so với những ơ tính khác?
- Chức năng của chương trình bảng tính là gì?
V HDVN
- Xem trước nội dung bài tập 2, 3
Trang 7
- Biết cách khởi động và thoát khỏi Excel.
- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính
- Biết cách di chuyển trên bảng tính
2 Kĩ năng
- Nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
- Hiểu rõ những khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính
- Thực hành trên máy một cách linh hoạt và chính xác
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
Sách giáo khoa, vở ghi….
Xem trước nội dung bài mới trước khi đến lớp.
II Kiểm tra:
Kết hợp trong giờ dạy
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
Trang 8liệu thì ơ được kích hoạt tiếp theo ở
đâu?
+ Khi nhấn phím em hãy quan sát
kết quả nhập dữ liệu và ơ được
kích hoạt tiếp theo và cho nhận xét
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài
tập 3:
- GV: Hướng dẫn nhập dữ liệu
- HS: Thực hiện theo hướng dẫn
- Tạo bảng tính theo mẫu
- Thực hành
* Bài 3:
- Nhập dữ liệu vào bảng
- Hồn thành các yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn học sinh thực hiện thao tác lưu vàthốt khỏi Excel
IV Củng cố
- Kiểm tra bài thực hành của các nhĩm
- Chỉ ra những lỗi sai và cách khắc phục những lỗi thường gặp
V HDVN
- Xem trước bài mới: Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
Ngày tháng năm 2018
DuyƯt tỉ chuyªn m«n
Trang 9- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin
B.Chuẩn bị:
I Giáo viên: Giáo án, SGK
II Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi….
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ dạy.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm hiểu bảng
tính:
- GV: Giới thiệu bảng tính
- HS: lắng nghe và ghi nhớ
- Hướng dẫn phân biệt trang tính đang
được kích hoạt và trang tính không
Trang 10- Quan sát hình 1.12 cho biết trang tính
số mấy được kích hoạt?
- Hướng dẫn cách kích hoạt một trang
tính
?Trước khi thực hiện thao tác với một
trang tính ta phải thực hiện thao tác gì?
trên trang tính và cho biết tác dụng của
những thành phần đĩ: Hộp tên, khối ơ,
địa chỉ khối ơ, thanh cơng thức
- Để thực hiện chọn một khối ơ, em cần
thực hiện những thao tác nào
* Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV: quan sát các nhĩm hoạt động, hỗ
trợ các nhĩm khi gặp khĩ khăn
- HS: thảo luận thống nhất câu trả lời
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
- GV: gọi đại diện các nhĩm trình bày
câu trả lời
- HS: lắng nghe và bổ sung ý kiến
* Đánh giá kết quả hoạt động
* Chú ý: Nếu không nhìn thấy thanh công
thức có thể làm hiện nó bằng cách: View > Formula Bar.
IV Củng cố
- Hệ thống lại kiến thức: các thành phần chính trên trang tính
V HDVN
Trang 11- Học bài và làm bài tập trong SGK Xem trước mục 3, 4 của bài.
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Giáo án, SGK
II Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi….
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ dạy.
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu về dữ liệu trên
trang tính:
- Có thể nhập các dạng dữ liệu khác
nhau như số, kí tự, thời gian, vào các ô
3 Dữ liệu trên trang tính
a) Dữ liệu số:
Dữ liệu số là các số 0, 1, 2, 9 và dấu
Trang 12của trang tính.
- Giới thiệu dữ liệu dạng số: Dữ liệu
dạng số là dữ liệu được trình bày dưới
dạng các con số, số âm, số dương, tỷ lệ
phần trăm Thông thường dữ liệu số
trong trang tính được căn lề phải
- Giới thiệu dữ liệu kí tự: Dữ liệu kí tự
là các chữ cái, chữ số, và các kí hiệu
Dữ liệu kí tự thông thường được căn lề
trái
Hoạt động 2: Hướng dẫn cách chọn đối
tượng trên trang tính:
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
- HS: thảo luận thống nhất câu trả lời
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học
tập
- GV: gọi đại diện các nhĩm trình bày câu
trả lời
- HS: lắng nghe và bổ sung ý kiến
* Đánh giá kết quả hoạt động
4 Chọn các đối tượng trên trang tính
- Chọn một ô: Đưa trỏ chuột tới ô đó vànháy chuột
- Chọn một khối ô: Kéo thả chuột từ một
ô ở góc đến ô ở góc đối diện
Trang 13* Chú ý: Để chọn nhiều khối ô, nhiều
hàng, nhiều cột khác nhau ta giữ thêmphím Ctrl và chọn lần lượt
- HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ
Trang 14Sách giáo khoa, vở ghi….
Xem trước nội dung bài mới trước khi đến lớp
III Các hoạt động dạy học
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động cá nhân trên máy tính:
- HS: thực hiện các nội dung thực hành
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học
tập
- GV: gọi 1 – 2 HS thực hiện các nội dung
của bài thực hành
- HS: quan sát và nhận xét
* Đánh giá kết quả hoạt động
Lấy nội dung 1 và 4 của bài tập 2, thực
hiện kiểm tra, đánh giá lấy điểm kiểm tra
thực hành 15 phút
- Điểm 9, 10: Thực hiện tốt các nội dung
- Điểm 5, 6, 7, 8: Thực hiện được nội
b) Lưu bảng tính với một tên khác
Vào bảng chọn File Save As
- Gõ = 5+7 vào một ô và ấn Enter Chọnlại ô và so sánh dữ liệu trong ô và thanhcông thức
* Bài 2: Thực hành chọn các đối tượng
- Nháy chuột ở hộp tên và nhập B100,A:A, A:C, 2:2, 2:4, B2:D6, nhấn Enter
IV Củng cố
- Yêu cầu học sinh thực hiện lại một số thao tác cơ bản
- Chỉnh sửa một số sai sót mà học sinh mắc phải
Trang 15V HDVN
- Chuẩn bị tốt kiến thức cho bài thực hành tiếp theo
- Xem trước bài tập 3 và 4
- HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
- Mở và lưu bảng tính trên máy tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ơ tính
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
Sách giáo khoa, vở ghi…
Chuẩn bị kỹ kiến thức để thực hành
III Các hoạt động dạy học
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động cá nhân trên máy
Trang 16- Bài 4: Nhập dữ liệu vào trang
* Bài 4: Nhập dữ liệu vào trang tính
- Nhập thêm dữ liệu vào bảng tính Danhsachlopem
- Sử dụng lệnh File Save As để lưu bảng tính
với tên Sotheodoitheluc
- Nắm được công dụng của phần mềm Typing Test
- Hiểu được cách thức sử dụng 4 trò chơi của Typing Test
2 Kĩ năng
- Giúp các em luyện gõ phím nhanh hơn
- Hình thành kỹ năng nhanh nhẹn, thích khám phá qua từng trò chơi
Trang 17B CHUẨN BỊ
I Giỏo viờn: Phũng mỏy vi tớnh Phần mềm Typing Master.
II Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở ghi….
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ thực hành.
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu về phần mềm
luyện gõ phím Typing Master
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động nhúm trong 15 phỳt:
- Phần mềm Typing Master dựng để
làm gỡ?
- Để khởi động phần mềm Typing
Master, em thực hiện thao tỏc nào?
- Em thực hiện nhập tờn hoặc chọn tờn
- HS: thảo luận thống nhất cõu trả lời
* Bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
- GV: gọi đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
cõu trả lời
- HS: lắng nghe và bổ sung ý kiến
* Đỏnh giỏ kết quả hoạt động
- GV: nhận xột, đỏnh giỏ
- HS: thống nhất cõu trả lời và ghi bài
vào vở
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thực hiện
các bài luyện gõ
- GV: giới thiệu cách thực hiện các bài
luyện gõ cho HS
- HS: chú ý quan sát
- GV: thực hiện mẫu và gọi 1 HS lên
thao tác cho tất cả cùng xem
- HS: lên thực hành, dới lớp chú ý quan
sát
- GV: yêu cầu HS thực hiện thao tác
trên máy của mình Tiếp tục quan sát
và giúp đỡ những HS thực hiện còn yếu
- HS thực hành trên máy tính
1 Giới thiệu phần mềm
Phần mềm Typing Master là phần mềm luyện
gõ bàn phím nhanh thông qua các bài học, bài kiểm tra và các trò chơi hấp dẫn
- Trong cửa sổ tiếp theo, em có thể:
+ Thực hiện các bài luyện tập gõ từ cơ bản đếnnâng cao
+ Rèn luyện kĩ năng gõ phím bằng cách chơicác trò chơi
+ Thực hiện bài kiểm tra tổng thể kĩ năng gõ
2 Thực hiện các bài luyện gõ bàn phím bằng mời ngón
- Nháy chuột chọn Studying
- Lựa chọn bài học: Phần cơ bản (Touch TypingCoutse) hoặc Phần nâng cao (Speed BuildingCourse)
- Nháy Start now để bắt đầu luyện tập
Trang 18- Nắm được cụng dụng của phần mềm Typing Test
- Hiểu được cỏch thức sử dụng 4 trũ chơi của Typing Test
2 Kĩ năng
- Giỳp cỏc em luyện gừ phớm nhanh hơn
- Hỡnh thành kỹ năng nhanh nhẹn, thớch khỏm phỏ qua từng trũ chơi
I Giỏo viờn: Phũng mỏy vi tớnh Phần mềm Typing Master.
II Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở ghi…
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ thực hành.
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách luyện gõ
phím bằng trò chơi
- GV: yêu cầu học sinh nhắc lại cách khởi
động phần mềm
- HS: trả lời
3 Luyện gõ phím bằng trò chơi
- Khởi động phần mềm Typing Master
- Nháy chuột chọn Game
Trang 19- GV: gọi 1 HS thực hiện thao tác khởi
động cho cả lớp xem
- HS: thực hành trên máy
- GV: hướng dẫn cỏch vào phần trũ chơi
- Hs lắng nghe và thực hành trờn mỏy
- GV: giới thiệu về cỏc trũ chơi
Hoạt động 2: Trò chơi Bubbles (bong
búng)
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động cỏ nhõn trờn mỏy tớnh:
- Tỡm hiểu cỏch chơi trũ chơi Bubbles
- Những lưu ý khi chơi trũ chơi
* Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV: hướng dẫn cỏch chơi
- HS: thực hiện cỏc nội dung thực hành
* Bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học
Để bắt đầu trò chơi, em nháy chuột nútStart tơng ứng
a) Trò chơi Bubbles (bong bóng)
Trên màn hình xuất hiện các bong bóngbên trong có chứa chữ cái từ dới lên trên
Em cần gõ chữ cái có trong bong bóng đó,
gõ đúng bong bóng sẽ biến mất, gõ saibong bóng chuyển động lên trên và bị tính
là bỏ qua; em chỉ đợc bỏ qua 6 chữ
* Lu ý:
- Cần phân biệt chữ hoa và chữ thờng
- Ưu tiên bong bóng chuyển động nhanhhơn
Trang 20Tiết 11 - BÀI 10: LUYỆN Gế PHÍM NHANH
BẰNG TYPING MASTER
A MỤC TIấU
Sau khi học xong bài này, học sinh cú khả năng:
1 Kiến thức
- Nắm được cụng dụng của phần mềm Typing Test
- Hiểu được cỏch thức sử dụng 4 trũ chơi của Typing Test
2 Kĩ năng
- Giỳp cỏc em luyện gừ phớm nhanh hơn
- Hỡnh thành kỹ năng nhanh nhẹn, thớch khỏm phỏ qua từng trũ chơi
I Giỏo viờn: Phũng mỏy vi tớnh Phần mềm Typing Master.
II Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở ghi…
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ thực hành.
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động phần mềm luyện
gõ phím Typing Master
- GV: yêu cầu học sinh nhắc lại cách khởi
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động cỏ nhõn trờn mỏy tớnh:
- Tỡm hiểu cỏch chơi trũ chơi ABC,
Clouds, Wordtris
- Những lưu ý khi chơi cỏc trũ chơi
* Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV: hướng dẫn cỏch chơi
- HS: thực hiện cỏc nội dung thực hành
* Bỏo cỏo kết quả thực hiện nhiệm vụ học
* Khởi động phần mềm Typing Master
- Nháy đúp chuột vào biểu tợng trên màn hình
3 Luyện gõ phím bằng trò chơi
b Trũ chơi ABC (bảng chữ cỏi)
Một dóy cỏi chữ cỏi xuất hiện theo thứ tự trong vũng trũn Em cần gừ chớnh xỏc cỏc chữ cỏi theo thứ tự
c Trò chơi Clouds (đám mây)
- Xuất hiện các đám mây chuyển động từ phải sang trái Có 1 đám mây đợc đóng khung, nếu xuất hiện chữ tại đám mây đó thì gõ đúng theo từ xuất hiện để đám mấy biến mất
- Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám mây tiếp theo
- Dùng phím Backspace để quay lại đám mây đã qua
d Trũ chơi Wordtris (gừ từ nhanh)
- Xuất hiện các thanh chữ rơi dẫn xuốngkhung chữ U
- Cần gõ nhanh và chính xác dòng chữ trênthanh rồi nhấn phím Spacebar, nếu không
gõ kịp thì thanh chữ sẽ nằm lại trongkhung
Trang 21- HS: lắng nghe và chỉnh sửa những thao
- Nắm được cụng dụng của phần mềm Typing Test
- Hiểu được cỏch thức sử dụng 4 trũ chơi của Typing Test
2 Kĩ năng
- Giỳp cỏc em luyện gừ phớm nhanh hơn
- Hỡnh thành kỹ năng nhanh nhẹn, thớch khỏm phỏ qua từng trũ chơi
I Giỏo viờn: Phũng mỏy vi tớnh Phần mềm Typing Master.
II Học sinh: Sỏch giỏo khoa, vở ghi…
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ thực hành.
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Khởi động phần mềm
luyện gõ phím Typing Master
- GV: yêu cầu học sinh nhắc lại cách
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động cỏ nhõn trờn mỏy tớnh:
- Thực hiện kiểm tra kĩ năng gừ phớm
thụng qua bài kiểm tra
* Thực hiện nhiệm vụ học tập
* Khởi động phần mềm Typing Master
- Nháy đúp chuột vào biểu tợng trên màn hình
4 Luyện gừ qua bài kiểm tra kĩ năng gừ
Nhỏy chuột chọn Typing Test để làm bàikiểm tra kĩ năng gừ
Trang 22- GV: hướng dẫn cách làm bài kiểm tra
- HS: thực hiện các nội dung thực hành
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
- GV: gọi 1 - 2 HS thực hiện các nội
dung của bài thực hành
Trang 23Tuần 7 : Ngày soạn: 6/10/2018
- Nắm vững cách nhập công thức theo đúng thứ tự các bước
- Biết cách sử dụng công thức để tính toán, sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Máy chiếu.
II Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi….
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ häc.
III Các hoạt động dạy học
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- GV chia lớp thành 6 nhóm học tập, yêu cầu HS hoàn thiện phiếu học tập
Chức năng chính của chương trình bảng tính là gì?
Trang 24Hoàn thiện bảng kí hiệu các phép toán
Phép toán Kí hiệu Toán Kí hiệu Excel Ví dụ cách viết công thức
trong ExcelCộng
Thứ tự thực hiện các phép toán như thế nào?
Trong Excel có thể sử dụng các dấu ngoặc nhọn “{”, “}”, dấu ngoặc vuông “[”, “]” đượckhông?
* Thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS tìm hiểu thông tin trong SGK, thảo luận nhóm và thống nhất kết quả
- GV quan sát, hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ học tập
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV gọi đại diện các nhóm lên trả lời các câu hỏi
- Chức năng vượt trội của chương trình bảng tính là khả năng tính toán
- Công thức trong Excel chỉ sử dụng dấu ngoặc tròn “(”, “)”
GV gọi thêm HS khác nhận xét, bổ xung
* Đánh giá kết quả hoạt động:
- GV: nhận xét, đánh giá
- HS: thống nhất phần trả lời và ghi vào vở
2 Nhập công thức
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- GV cho HS hoạt động nhóm, yêu cầu HS tự tìm hiểu thông tin trong SGK
+ Các bước để nhập công thức vào ô tính?
+ Khi nhập công thức, kí tự đầu tiên phải nhập là gì?
+ Nhập công thức =3+2 vào ô bất kì rồi nhấn phím Enter Chọn lại ô đó và so sánh nộidung ô đó với thanh công thức?
+ Có thể nhập công thức vào thanh công thức thay vì nhập vào ô tính được không?
* Thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS tìm hiểu thông tin trong SGK, thảo luận nhóm và thống nhất kết quả
- GV quan sát, hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ học tập
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV gọi đại diện các nhóm đứng lên trả lời các câu hỏi
- B1: Chọn ô cần nhập công thức
B2: Gõ dấu =
Trang 25B3: Nhập cơng thức
B4: Nhấn Enter
- Khi nhập cơng thức, kí tự đầu tiên phải nhập là dấu =
- Ơ tính hiển thị kết quả phép tốn cịn thanh cơng thức cho biết cơng thức được nhập vào
- Ta cĩ thể nhập cơng thức vào thanh cơng thức
* Đánh giá kết quả hoạt động:
- GV: nhận xét, đánh giá
- HS: thống nhất phần trả lời và ghi vào vở
* Hoạt động 3: Luyện tập
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
- Bài 1: Viết các biểu thức Tốn học sau sang biểu thức viết trong Excel
- GV quan sát, hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ học tập
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
- GV gọi thêm HS khác nhận xét, bổ xung
* Đánh giá kết quả hoạt động
- GV: nhận xét, đánh giá
- HS: thống nhất phần trả lời và ghi vào vở
* Hoạt động 4: Vận dụng
- GV yêu cầu HS về nhà tự viết các biểu thức Tốn học sang biểu thức viết trong Excel
- HS: tìm hiểu và báo cáo kết quả cho GV
- Hệ thống lại kiến thức
- Trình bày cách nhập công thức
- Phân biệt dữ liệu cố định và dữ liệu công thức
Trang 26- Nắm vững cách nhập công thức theo đúng thứ tự các bước.
- Biết cách sử dụng công thức để tính toán, sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Máy chiếu.
II Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi….
- GV: Giả sử tiền điện và tiền nước tháng 12 có sự thay đổi, theo em tổng chi phí tháng
12 và chi phí trung bình có sự thay đổi không?
- HS: suy nghĩ và trả lời theo ý hiểu
* Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
1 Sử dụng địa chỉ trong công thức
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
HS hoạt động nhóm trong 25 phút: Cách sử dụng địa chỉ ô trong công thức
Giả sử ô A1 có dữ liệu số 12; ô B1 có dữ liệu số 8
Nhập công thức = 8+12 vào ô C1
Trang 27? Giá trị ơ C1 bằng bao nhiêu?
Thay giá trị số 12 bằng số 22
? Giá trị ơ C1 bằng bao nhiêu?
Nhập cơng thức =A1+B1 vào ơ C1
? Giá trị ơ C1 bằng bao nhiêu?
Thay giá trị số 12 bằng số 22
? Giá trị ơ C1 bằng bao nhiêu?
- Cách nhập cơng thức cĩ chứa địa chỉ?
- Cách sử dụng chuột để nhập cơng thức?
- Khi sử dụng địa chỉ trong cơng thức, các kết quả tính tốn cĩ tự động cập nhật khi dữliệu trong ơ tính cĩ sự thay đổi?
* Thực hiện nhiệm vụ học tập:
- HS tìm hiểu thơng tin trong SGK, thảo luận nhĩm và thống nhất kết quả
- GV quan sát, hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ học tập
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
GV gọi đại diện các nhĩm lên trả lời các câu hỏi
- Nhập công thức có chứa địa chỉ hoàn toàn tương tự như nhập công thức thôngthường
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
Bài tập: Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ơ C2 và D4, sau đĩ nhân với giá trị trong ơB2 Cơng thức nào sau đây là đúng?
D, =B2*(D4+C2 E, =(D4+C2)B2 F, =(D4+C2)*B2
* Thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS làm bài tập vào vở nháp
- GV quan sát, hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ học tập
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
- GV gọi thêm HS khác nhận xét, bổ xung
* Đánh giá kết quả hoạt động
- GV: Tìm hiểu cách nhập địa chỉ ơ trong cơng thức bằng cách sử dụng chuột
- HS: tìm hiểu vào báo cáo kết quả cho GV
IV Cđng cè
- So sánh cách nhập công thức thường và cách nhập công thức bằng địa chỉ
V HDVN
Trang 28- Học bài và làm bài tập trong SGK
- Xem trước bài mới, chuẩn bị tiết thực hành
- Nắm được các ký hiệu phép tốn sử dụng trong trang tính
- Nắm vững các bước nhập cơng thức vào trang tính
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng thao tác nhập cơng thức vào bảng tính
- Thao tác thực hành trên máy linh hoạt và chính xác
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin
II PHƯƠNG PHÁP – HÌNH THỨC DẠY:
- Sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề, hướng dẫn trực quan, đàm thoại, hoạtđộng nhĩm, giao bài tập
- Hình thức dạy học : Dạy học trên lớp, trên phịng máy tính, tự học, hoạt động nhĩm
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên
- Bài giảng trình bày trên PowerPoint
- Máy Projector, phơng chiếu, bảng phấn
Trang 29- Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp.
- Lắp máy để trình chiếu
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra trong lúc làm bài tập
3 Bài mới:
* Tiến hành làm các bài tập theo yêu cầu :
+ Bài tập 1:
Hãy viết công thức để tính :
Điểm trung bình của từng bạn trong bảng trên
+ Bài tập 2: Em hãy viết các công thức với các kí hiệu trong Excel để tính:
a Chu vi hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng được cho trong các ô B2 và B3.
b Diện tích hình tròn có bán kính được cho trong ô B9
c Nghiệm của phương trình bậc nhất ax+b=0 (a#0) với giá trị của a và b lần lượtđược cho trong các ô C2 và C3
4 Vận dụng: (5 phút)
- GV nhận xét bài thực hành trước lớp, nêu gương tiêu biểu và nhắc nhở những
hs chưa làm tốt, rút kinh nghiệm cho các tiết thực hành sau
- GV củng cố, nhắc lại các nội dung của bài tập.
5 Tìm tòi mở rộng: (2 phút)
- Về nhà các em luyện tập thêm trên máy
- Nhắc hs về chuẩn bị cho bài thực hành sau
- Cho hs tắt máy, sắp xếp lại ghế ngồi
- GV tắt điện và khóa phòng máy
- Nắm được các ký hiệu phép toán sử dụng trong trang tính
- Nắm vững các bước nhập công thức vào trang tính
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng thao tác nhập công thức vào bảng tính
- Thao tác thực hành trên máy linh hoạt và chính xác
Trang 30- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngơn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng cơng nghệ thơng tin
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Máy chiếu, phßng m¸y vi tÝnh
II Học sinh: Chuẩn bị tèt néi dung buỉi thùc hµnh
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ häc.
III Các hoạt động dạy học
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động cá nhân trên máy tính:
- Tại sao trên ơ tính lại xuất hiện kí tự ####
- Bài tập 1: Nhập cơng thức vào ơ tính
- Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập cơng
thức
* Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV: hướng dẫn cách làm bài tập
- HS: thực hiện các nội dung thực hành
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học
Hiển thị dữ liệu số trong ô tính
- Kí hiệu #### xuất hiện khi ô khônghiển thị hết dãy số
* Bài tập 1: Nhập công thức:
a) 20+15; 20-15; 20x5; 20/5; 205b) 20+15x4; (20+15)x4; (20-15)x4 20-(15x4)
c) 144/6-3x5; 144/(6-3)x5;
(144/6-3)x5; 144/(6-3x5)d) 152/4; (2+7)2/7; (32-7)2-(6+5)2; (188-122)/7
* Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập
Trang 31IV Củng cố
- Nhận xét tiết thực hành
- Lưu ý những lỗi học sinh mắc phải
- Tuyên dương những học sinh thực hành tốt
- Nắm được các ký hiệu phép toán sử dụng trong trang tính
- Nắm vững các bước nhập công thức vào trang tính
- Biết cách sử dụng công thức trên trang tính để tính toán
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng thao tác nhập công thức vào bảng tính
- Thao tác thực hành trên máy linh hoạt và chính xác
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin
B CHUẨN BỊ
I Giáo viên: Máy chiếu, phßng m¸y vi tÝnh
II Học sinh: Chuaån bò tèt néi dung buæi thùc hµnh
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
I Tổ chức:
Sĩ số: Lớp 7 :………
Trang 32Lớp 7 :………
Lớp 7 :………
II Kiểm tra: Kết hợp trong giờ häc.
III Các hoạt động dạy học
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập
HS hoạt động cá nhân trên máy tính:
- Bài 3: Thực hành lập và sử dụng cơng
thức
* Thực hiện nhiệm vụ học tập
- GV: hướng dẫn cách làm bài tập
- HS: thực hiện các nội dung thực hành
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ
học tập
- GV: gọi 1 - 2 HS thực hiện các nội
dung của bài thực hành
- Yêu cầu lập công thức nhập công thứcvào trang tính
- Kết quả thực hành:
Số tiền trong sổ =Tiền gửi * lãi xuất *tháng + Tiền gửi
IV Củng cố
- Nhận xét tiết thực hành
- Lưu ý cho học sinh những lỗi thường mắc phải
Bài thực hành 3: Bảng điểm của em.
I MỤC TIÊU: Sau khi học xong bài này, học sinh cĩ khả năng:
1 Kiến thức
- Nắm được các ký hiệu phép tốn sử dụng trong trang tính
Trang 33- Nắm vững các bước nhập công thức vào trang tính.
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng thao tác nhập công thức vào bảng tính
- Thao tác thực hành trên máy linh hoạt và chính xác
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực tự quản lý bản thân
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ
- Năng lực hợp tác
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin
II PHƯƠNG PHÁP – HÌNH THỨC DẠY:
- Sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề, hướng dẫn trực quan, đàm thoại, hoạtđộng nhóm, giao bài tập
- Hình thức dạy học : Dạy học trên lớp, trên phòng máy tính, tự học, hoạt độngnhóm
III CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên
- Bài giảng trình bày trên PowerPoint
- Máy Projector, phông chiếu, bảng phấn
Trang 343 Vận dụng: (5 phút)
- GV nhận xét bài thực hành trước lớp, nêu gương tiêu biểu và nhắc nhở những hs
chưa làm tốt, rút kinh nghiệm cho các tiết thực hành sau
- GV củng cố, nhắc lại các nội dung của bài thực hành.
- Chiếu lên màn hình các câu hỏi trắc nghiệm, gọi HS trả lời, GV nhận xét và tổngkết
4 Tìm tòi mở rộng: (2 phút)
- Về nhà các em luyện tập thêm trên máy
- Nhắc hs về chuẩn bị cho bài thực hành sau
- Cho hs tắt máy, sắp xếp lại ghế ngồi
- GV tắt điện và khóa phòng máy
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản như SUM, AVERAGE,
MAX, MIN
2 Kỹ năng: Viết đúng cú pháp các hàm, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và
địa chỉ tính cũng như địa chỉ các khối trong công thức.
3 Thái độ: Nghiêm túc, có ý thức, thói quen suy nghĩ và làm việc hợp lý, khoa
học và chính xác.
4 Năng lực phẩm chất cần hướng tới:
3 Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính và sử
dụng công thức (17 phút)
- GV: Chia nhóm và giao bài tập 4 cho các
nhóm Yêu cầu các nhóm lập công thức tính
điểm tổng kết theo từng môn học
- Mở bảng tính mới và lập bảng điểmcủa em như hình 27 SGK Lập côngthức để tính điểm tổng kết của emtheo từng môn học vào các ô tươngứng trong cột G (Chú ý: Điểm tổngkết là trung bình cộng của các điểmkiểm tra sau khi đã nhân hệ số)
- Lưu bảng tính với tên Bang diem cua em và thoát khỏi chương trình
Trang 35- Năng lực chung:
+ Năng lực tự học thông qua việc tìm hiểu SGK.
+ NL giao tiếp: hoạt động nhóm, báo cáo kết quả, phỏng vấn
- Các năng lực chuyên biệt:
+ Sử dụng CNTT-TT trong học tập và công việc của bản thân.
+ Sử dụng thành thạo các hàm để tính toán các bảng tính Excel trong thực tiễn
II HÌNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Hình thức: Dạy học trên lớp; thảo luận nhóm; nghiên cứu tài liệu.
- Phương pháp: Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề
- Kỹ thuật: Đặt câu hỏi, chia sẻ nhóm.
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Phòng máy tính, máy chiếu.
2 Học sinh: Đọc trước nội dung bài mới.
Tiết 2
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ
3 Bài mới:
3.1 Hoạt động 1: Khởi động
GV yêu cầu HS khởi động máy tính Thực hiện các yêu cầu sau:
? Hãy nêu cách nhập công thức vào trang tính?
? Thực hiện: lập công thức tính trung bình cộng của ba số 3,10, 2 trên máy tính?
? Ta có thể sử dụng địa chỉ ô để tính trung bình cộng của số 3, 10, 2 không ? Hãy thực hiện trên máy tính ?
HS: Thực hành trên máy tính và trả lời
3.2 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
a Nội dung 1: Hàm trong chương trình bảng tính.
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
? Tìm hiểu SGK cho biết hàm trong chương trình bảng tính là gì ? Hàm sử dụng để làm gì
* GV yêu cầu HS thảo luận nhóm cặp đôi tìm hiểu SGK chọn từ thích hợp trong
số các từ: tính toán, công thức, dữ liệu, chương trình điền vào chỗ trống trong các
câu dưới đây để biết thế nào là hàm trong chương trình bảng tính, hàm dùng để làm gì ?
Trang 36- Hàm là (1) được định nghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để thực hiện (2) theo công thức với các giá trị (3) cụ thể.
* Thực hiện nhiệm vụ học tập:
- GV: Quan sát, hướng dẫn HS khi gặp khó khăn.
- HS thực hiện thao tác trên máy Thảo luận nhóm trao đổi thống nhất ý kiến trả lời câu hỏi.
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập::
- Mỗi nhóm cử một sinh lên trả lời câu hỏi.
- HS các nhóm khác nhận xét, bổ sung kết quả.
* Đánh giá kết quả hoạt động: GV nhận xét, đánh giá: Chốt kiến thức.
- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức với các giá trị dữ liệu
cụ thể.
b Nội dung 2: Cách sử dụng hàm
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
* GV yêu cầu HS thảo luận nhóm, từng nhóm tìm hiểu SGK
? Để cần nhập hàm vào một ô ta làm thế nào? Gồm các bước gì?
? Khi nhập hàm cũng như nhập công thức vào ô tính ký tự nào là bắt buộc? Vì sao?
- GV: quan sát, hỗ trợ các nhóm khi gặp khó khăn.
- HS thực hiện thảo luận nhóm, trao đổi thống nhất ý kiến trả lời câu hỏi.
* Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập:
- Mỗi nhóm cử một sinh lên trả lời câu hỏi.
- HS các nhóm khác nhận xét, bổ sung kết quả.
* Đánh giá kết quả hoạt động: GV nhận xét, đánh giá: Chốt kiến thức.
- Để nhập hàm vào một ô
+ Chọn ô cần nhập + Gõ dấu =
+ Gõ hàm theo đúng cú pháp + Nhấn Enter.
- Khi nhập hàm vào ô tính, giống như nhập công thức, dấu “=” ở đầu là ký
tự bắt buộc Vì nếu không nhập dấu “=” thì đó chỉ là nhập dữ liệu vào ô tính
- Hàm gồm có 2 thành phần: Tên hàm và biến
+ Tên hàm: không phân biệt chữ hoa và chữ thường + Biến: là các số, địa chỉ ô, khối ô cách nhau bởi dấu “,”
- Đáp án a,c là đúng.
c Nội dung 3: Một số hàm trong chương trình bảng tính.
* Chuyển giao nhiệm vụ học tập:
- GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK thảo luận theo nhóm thực hiện các nội dung trong bảng sau: