1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tuần 3 - Lớp 5

23 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 369,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rút cấu tạo bài văn tả cảnh - HS rút ra nxét về cấu tạo của hai bài văn (Phần ghi nhớ) - Lần lượt học sinh đọc phần ghi nhớ Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động nhóm.. Nhận xét cấu [r]

Trang 1

Thứ hai, ngày 4 tháng 9 năm 2017

Ngày dạy: Thứ tư, 6/9/2017

Chào cờ

Tập đọc:

THƯ GỬI CÁC HỌC SINH

I Mục tiêu

+ Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

+ Hiểu nội dung : Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn

+ Học thuộc đoạn: Sau 80 năm công học tập của các em.(TCH 1; 2; 3)

+ HS TTT đọc thể hiện được tình cảm thân ái, trìu mến, tin tưởng

*GDĐĐ HCM: Bác Hồ là người có trách nhiệm với đất nước, trách nhiệm GD trẻ

em để tương lai đất nước tốt đẹp hơn

II Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc thuộc lòng

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:

+ Kiểm tra SGK

+ Giới thiệu chủ điểm trong tháng

+ Giới thiệu bài mới:

GV giới thiệu chủ điểm mở đầu sách

Hoạt Động 2: Luyện đọc

+ Gọi học sinh đọc bài

+ GVHD và tổ chức HS luyện đọc

chú ý giúp đỡ em Chung, em Hương

+ Đọc nối tiếp đoạn, nêu từ khó

+ Đọc đoạn, giải nghĩa từ

+ GV đọc mẫu toàn bài

Hoạt Động 3: Tìm hiểu bài

+ Đoạn 1:“Từ đầu các em nghĩ sao?”

- Ngày khai trường 9/1945 có gì đặc

biệt khai trường khác?

- TN:“Nước VN Dân chủ Cộng hòa”

- Em hiểu những cuộc chuyển biến

khác thường mà Bác Hồ đã nói trong

thư là gì?

- GV tiểu kết, rút ý 1 của bài

- Tiểu kết, chuyển đoạn 2

+ Đoạn 2: Tiếp học tập của các em

- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ

của toàn dân là gì?

- Hs có trách nhiệm vẻ vang ntn đối

với công cuộc kiến thiết đất nước?

- GV tiểu kết, rút ý 2 của bài

+ Đ3: Phần còn lại và trả lời câu hỏi

- Học sinh lắng nghe báo cáo kết quả

+ Hiểu nghĩa từ mới SGK

- HS cả lớp theo dõi GV đọc bài

- 1 HS đọc, lớp trao đổi và trả lời câu hỏi

- Đây là ngày khai trường đầu tiên củanước Việt Nam dan chủ cộng hòa,

- Học sinh lắng nghe

- Chấm dứt chiến tranh CM tháng 8

Ý 1: Niềm vui của HS trong ngày khai trường đầu tiên ở nước ta.

- 1 HS đọc, lớp trao đổi và trả lời câu hỏi

- Là xây dựng lại cơ đồ hoàn cầu

- Ra sức học tập, rèn luyện năm châu

Ý 2: Niềm tin tưởng của Bác Hồ vào thế hệ trẻ Việt nam

- 1 học sinh đọc: Phần còn lại và trả lời câuhỏi

Trang 2

- Rút ra ý 3:

- Tiểu kết, rút nội dung bài

Hoạt Động 4: Đọc diễn cảm và học

thuộc lòng

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Gv hd đọc diễn cảm đoạn: Sau 80

năm học tập của các em

- Luyện đọc và thi đọc thuộc Lòng

+ Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa; Bộ đồ dùng dạy học toán

+ Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK ; Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:

+ Kiểm tra SGK – ĐDHT

+ Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 2 Luyện tập:

a HD ôn tập về đọc, viết, phân số

- Y/c học sinh qs từng tấm bìa và nêu:

+ Tên gọi phân số

+ Viết phân số

+ Đọc phân số

- Giáo viên theo dõi nhắc nhở học sinh

- Y/c học sinh viết phép chia sau đây

dưới dạng phân số: 2:3 ; 4:5 ; 12:10

- Phân số tạo thành còn gọi là gì của

phép chia 2: 3?

- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)

- Y/c học sinh viết thành phân số với

Từng học sinh viết phân số:

- Từng học sinh viết phân số:

Trang 3

- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm

như thế nào?

-Y/c hs viết thành phân số với số 0

- Số 0 viết thành phân số, phân số có

- Chuẩn bị bài sau

- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm tử

số bằng mẫu số và khác 0

- Nêu VD: 44;5

5;

12 12

- Từng học sinh viết phân số:

3:5= 35 ; 75:100= 75100 ; 9:17=

9 17

- HS làm bài vào vở và chữa bài

32 = 321 ; 105 = 1051Viết số thích hợp vào ô trống:

*a)1 =

6

6 ; *b) 0 =

0 5

+ Vui và tự hào là học sinh lớp 5

+ GDKNS:Kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng xác định giá trị ( xác định được giá trị củahọc sinh lớp 5); kĩ năng ra quyết định ( biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong một

số tình huống để xứng đáng là HS lớp 5)

II Chuẩn bị:

+ Tranh ảnh về HS lớp 5 của Trường

+ Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động1: (5 phút)

+ Kiểm tra SGK

+ Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 2: (8 p) QS tranh, thảo luận

+ Báo cáo kết quả+ Lắng nghe

- Y/c hs quan sát từng bức tranh trong

SGK trang 3 - 4 và trả lời các câu hỏi

- HS thảo luận nhóm đôi

- Em nghĩ gì khi xem các tranh? - Em cảm thấy rất vui và tự hào

- HS lớp 5 có gì khác so với các học - Lớp 5 là lớp lớn nhất trường

Trang 4

sinh các lớp dưới?

- Theo em chúng ta cần làm gì để xứng

đáng là hs lớp 5? Vì sao?

- HS trả lời theo ý kiến riêng

GV: Năm nay các em đã lên lớp 5, lớp

- Nêu yêu cầu bài tập 1 và 2 - Cá nhân suy nghĩ và làm bài

- Học sinh trao đổi kết quả tự nhận thức vềmình với bạn ngồi bên cạnh

- Giáo viên nhận xét kết luận

Hoạt động 4:(5 phút) Chơi trò chơi:

- Theo bạn, học sinh lớp Năm có gì khác

so với các học sinh lớp dưới?

- Bạn cảm thấy như thế nào khi là học sinhlớp Năm?

- Hãy nêu những điểm bạn thấy hài lòng

Mĩ thuật: Thường thức mĩ thuật

XEM TRANH THIẾU NỮ BÊN HOA HUỆ

I Mục tiêu:

- Hiểu vài nét về hoạ sĩ Tô Ngọc Vân

- Có cảm nhận về vẻ đẹp của bức tranh Thiếu nữ bên hoa huệ.

- HSKG: Nêu được lí do tại sao lại thích bức tranh

III Các hoạt động dạy học:

GV yêu cầu HS làm việc theo nhóm đôi, thảo

luận câu hỏi:

- Nêu một vài nét về tiểu sử của hoạ sĩ Tô Ngọc

Vân ?

- Kể tên một số tác phẩm nổi tiếng của hoạ sĩ

Tô Ngọc Vân ?

GV bổ sung:

Hoạt động 2:Xem tranh Thiếu nữ bên hoa huệ

Gv treo tranh.Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm

các câu hỏi sau:

- Hs xem tranh

- HS đọc mục 1 trang 3

- HS trao đổi các câu hỏi

-1 số HS trả lời

Trang 5

- Hình ảnh chính của bức tranh là gì ?

- Hình ảnh chính được vẽ nh thế nào ?

- Bức tranh còn có những hình ảnh nào nữa ?

- Màu sắc của bức tranh nh thế nào ?

- Tranh vẽ bằng chất liệu gì ?

- Em có thích bức tranh này không ?

GV hệ thống lại nội dung kiến thức

Hoạt động 3:Nhận xét, đánh giá

Gv nhận xét chung tiết học

- Khen ngợi các nhóm cá nhân tích cực phát

biểu ý kiến xây dựng bài

3 Dặn dò:

- Về quan sát màu sắc trong thiên nhiên và

chuẩn bị cho giờ học sau

HS quan sát, thảo luận theonhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- HS khác bổ sung

- Sưu tầm thêm tranh của hoạ sĩ

Tô Ngọc Vân và tập nhận xét

Thứ ba, ngày 5 tháng 9 năm 2017

Ngày dạy: Thứ năm, 7/9/2017

- GdMT: GD học sinh bảo vệ môi trường là thể hiện tình yêu yêu quê hương.

- Điều chỉnh ND.CT: Bỏ câu hỏi 5

II Đồ dùng: Bảng phụ

II H at đ ng d y h c: ọ ộ ạ ọ

1 Bài cũ: Thư gửi các học sinh

* Hoạt động 1: Luyện đọc - 1 HS đọc bài

Gv chia đoạn đọc - Hs đọc nối tiếp nhau theo đoạn L1: đọc từ

khó, câu khó L2: giải nghĩa từ

- Luyện đọc theo nhóm đôi

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân

- y/c hs thảo luận nhóm cho câu hỏi

1: Nêu tên những sự vật trong bài có

màu vàng và từ chỉ màu vàng?

- Các nhóm đọc lướt bài

- Đại diện nhóm nêu lên – Các nhóm thiđua: lúa – vàng xuộm; nắng – vàng hoe;

Trang 6

xoan – vàng lịm;….

Giáo viên chốt lại

- Y/c học sinh đặt câu hỏi 3/ SGK - 2 hs đọc yêu cầu xác định có 2 yêu cầu.+ Những chi tiết nào nói về thời tiết

của làng quê ngày mùa ?

- học sinh trả lời

Giáo viên chốt lại

+ Những chi tiết nào nói về thời tiết

và con người làm cho bức tranh làng

quê thêm đẹp và sinh động ntn ?

- Học sinh lần lượt trả lời: Thời tiết đẹp… rất sống động

- Y/c học sinh đọc câu hỏi 4/ SGK/ - Học sinh trả lời:

- Giáo viên chốt lại – Ghi bảng - Lần lượt học sinh đọc lại

* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân, lớp

- Y/c hs đọc từng đoạn, mỗi đoạn

nêu lên cách đọc diễn cảm

- Học sinh lần lượt đọc theo đoạn và nêucách đọc diễn cảm cả đoạn

- Gv đọc diễn cảm mẫu đoạn 2 và 3 - Hs thi đua đọc diễn cảm đoạn 2; 3

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

ND chính của bài + Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp

+ Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu

số các phân số ( trường hợp đơn giản)

+ Bài tập cần làm 1, 2

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Bài cũ : Học sinh lên bảng làm

bài tập giáo viên giao ở tiết trước

Giáo viên nhận xét:

2/ Bài mới :

Giới thiệu bài – ghi đề

Hoạt động 1 : Ôn tập tính chất cơ

- Giáo viên nhận xét bài làm của học

sinh trên bảng Gọi học sinh dưới

lớp trình bày bài của mình

Ví dụ 2 :

H:Khi nhân cả tử số và mẫu số của

- 2 học sinh làm bài

- Học sinh nhắc lại đề bài

- Học sinh làm bài –lớp làm vào giấy nháp

Được phân số bằng phân số đã cho

5 5 4 20

6  6 4 24

Học sinh lên bảng làm bài – Lớp làm vào

Trang 7

phân số với một số tự nhiên ta được

H:Khi chia tử số và mẫu số của một

phân số cho cùng một số tự nhiên

*Quy đồng mẫu số các phân số

H: thế nào là quy đồng mẫu số các

phân số ?

- Giáo viên nhận xét, sửa chữa cho

học sinh

Hoạt động 2: Luyện tâp

Bài 1:Hướng dẫn học sinh làm bài

vào vở

Gọi học sinh lên bảng làm bài

GV nhận xét sửa chửa

Bài 2;Cách tổ chức như bài 1

Bài 3:H/dẫn học sinh rút gọn phân

số

Học sinh trình bày trước lớp

GV nhận xét

3/Củng cố –dặn dò:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học bài – Chuẩn bị bài sau

giấy nháp

20 20 : 4 5

24 24 : 4 6

- Ta được phân số bằng phân số đã cho

Tìm phân số bằng phân số đã cho nhưng tử

số và mẫu số bé hơn

- Vài học sinh nêu ví dụ

90 90 : 30 3

120 120 : 30 4

- Ta phải rút gọn đến khi phân số tối giản

- Là làm cho các phân số đã cho có cùngmẫu số chung nhưng vẫn bằng các phân sốban đầu

Quy đồng mẫu số các phân số

+ Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Bé là con ai?” (đủ dùng theo nhóm)

+ Sách giáo khoa, ảnh gia đình

III Các hoạt động dạy học:

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

HĐ 1:

+ Kiểm tra SGK, đồ dùng môn học

+ Giới thiệu bài mới:

HĐ 2: (10p) Trò chơi: “Bé là con ai?”

- Gv phát phiếu bằng giấy màu cho HS

và yêu cầu mỗi cặp HS vẽ 1 em bé hay

1 bà mẹ, 1 ông bố của em bé đó

- Bước 1: GV phổ biến cách chơi

- Bước 2: GV tổ chức cho HS chơi

- Bước 3: Kết thúc trò chơi, tuyên

dương đội thắng

GV y/c HS trả lời các câu hỏi:

- Tại sao chúng ta tìm được bố, mẹ cho

các em bé?

- Qua TC, các em rút ra điều gì?

 GV chốt - ghi bảng: Tất cả trẻ em đều

do bố, mẹ sinh ra và có những đặc

điểm giống với bố, mẹ

Hoạt động 3: làm việc với SGK (khăn

trải bàn)

- Bước 1: GV hướng dẫn

- y/c HS quan sát hình 2, 3, 4 trang 4, 5

trong SGK và đọc các trao đổi giữa các

nhân vật trong hình

Liên hệ đến gia đình mình

- Bước 2: Làm việc theo cặp

- Bước 3: Báo cáo kết quả

Y/c HS thảo luận để tìm ra ý nghĩa của

sự sinh sản

- GV chốt ý

Hoạt động cuối: (5 phút)

- Nêu lại nội dung bài học

- GV đánh giá và liên hệ giáo dục

- HS làm việc theo hướng dẫn của GV

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quảthảo luận của nhóm mình

- HS thảo luận theo 2 câu hỏi trả lời:

+ Để duy trì nòi giống

Trang 9

+ Kiểm tra SGK, vở HS

+ Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 2: Hd hs nghe - viết - Hoạt động lớp, cá nhân

- Gv đọc toàn bài chính tả ở SGK

- Bài thơ cho thấy những vẻ đẹp nào

của đất nước Việt Nam ?

- Học sinh nghe

- Trình bày ý kiến: cảnh đẹp thiên nhiên;

- Gv nhắc hs cách trình bày bài viết

- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho

học sinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 lượt

- Học sinh viết bài

- Gv nhắc nhở tư thế ngồi viết

- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả - Học sinh dò lại bài

- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho nhau Hoạt động 4: Hd hs làm bài tập - Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh làm bài

- Hướng dẫn làm bài tập - Hs lên bảng sửa bài thi tiếp sức nhóm

- Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh đọc lại

Bài 3- 1 học sinh đọc yêu cầu đề

- Giáo viên nhận xét

Hoạt động cuối:

- Nhắc lại quy tắc ng/ ngh, g/ gh, c/ k

- Nhận xét tiết học

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh sửa bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- Học sinh nêu quy tắc viết chính tả với ng/ngh, g/ gh, c/ k

- Học sinh nghe - Chuẩn bị bài sau

Thứ tư, ngày 6 tháng 9 năm 2017

Ngày dạy: Thứ sáu, 8/9/2017

+ Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2( 2 trong số 3 từ);

-HSTTT đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm được (BT3)

II Chuẩn bị :

+ Chuẩn bị giấy A0 Phiếu photo phóng to

+ Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

Trang 10

Hoạt động 2: Nhận xét, ví dụ - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm

- Y/c đọc và phân tích ví dụ - Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1

- Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ 

giống nhau

- Xác định từ in đậm

So sánh nghĩa các từ in đậm đoạn a đoạn b Và trình kết quả

Hỏi: Thế nào là từ đồng nghĩa? Những từ có nghĩa giống nhau gọi là từ

đồng nghĩa

- Yêu cầu học sinh đọc câu 2 - Học sinh lần lượt đọc

- Học sinh thực hiện vở nháp

- Nêu ý kiến - lớp nhận xét

- Gv chốt lại (ghi bảng phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn và

từ đồng nghĩa không hoàn toàn

Kết luận: Hình thành ghi nhớ - Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ SGK Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp

Bài 1: Xếp các từ thành nhóm từ đồng

nghĩa

- GV nhận xét kết luận

- Học sinh làm bài cá nhân

- 2 hS lên bảng - Học sinh chữa bài + Nước nhà; Non sông

+ Hoàn cầu; năm châu

- Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét

Bài 2: Hoạt động nhóm 4(khăn trải bàn)

bàn)

Tìm từ đồng nghĩa với từ cho trước

- Học sinh làm bài theo nhóm 4 vàogiấy A0, nêu kết quả và chữa bài

- Giáo viên chốt lại và tuyên dương

- Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập + Đẹp – xinh – xinh tươi - đẹp đẽ - xinhxắn

Bài 3: Đặt câu với cặp từ đồng nghĩa ở

BT2

- Học sinh đọc yêu cầu và mẫu

- Học sinh làm bài cá nhân vào vở

- Giáo viên thu bài, chấm - Nối tiếp nhau đọc câu đã đặt

- Tìm từ ĐN với từ: xanh

- Nhận xét tiết học dặn dò

- Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa

- Chuẩn bị: “luyện tập từ đồng nghĩa”

Toán:

ÔN TẬP SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (Trang 6)

I Mục tiêu:

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số

- Biết cách sắp xếp 3 phân số theo thứ tự, BT 1, 2

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Bài cũ:

2/ Bài mới : Giới thiệu bài- ghi đề

Hoạt động 1: Ôn tập cách so sánh hai phân

Trang 11

Hướng dẫn học sinh so sánh hai phân số:

2 7 2

Làm tương tự với trường hợp so sánh hai

Quy đồng mẫu số hai phân số:

Bài 1(tr6): Cho học sinh tự làm bài rồi chữa

bài –Cho học sinh trình bày cách làm

Bài 2: (tr6): Cho học sinh làm bài rồi chữa

Học xong bài này học sinh:

- Mô tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn của nước Việt Nam :

+ Trên bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á Việt Nam vừa có đất liền,vờa có biển, đảo và quần đảo

+ Những nước giáp phần đất liền nước ta: Trung Quốc, Lào, Cam- Pu- Chia

+ Ghi nhớ phần đất liền Việt Nam: khoảng 330.000.000 km

- Chỉ phần đất liền nước ta trên bản đồ (lược đồ)

II/Đồ dùng dạy học:

Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Giấy A0

- Quả dịa cầu

Trang 12

1 Vị trí địa lí và giới hạn:

Hoạt động 1:Làm việc cá nhân

Bước 1:

GV yêu cầu học sinh quan sát hlnh1 SGK

H: Đất nước Việt Nam gồm những bộ phận nào?

H: Hãy chỉ vị trí phần đất liền trên lược đồ

H: Phần đất liền nước ta giáp với những nước

nào?(Trung Quốc ,Lào va` Cam –pu –chia)

H: Biển bao bọc phía nào phần đất liền nước ta?

(đông , nam và tây nam )

H: Tên biển là gì ?

h: Kể tên một số đảo và quần đảo nước ta ?

Bước 2:Học sinh lên bảng chỉ vị trí của nước ta

trên bản đồ,và trính bày kết quả làm việc trước

lớp

-GV bổ sung: Đất nước ta gồm có đất liền,

biển ,đảo và quần đảo , ngoài ra còn có vùng trời

bao trùm lãnh thổ nước ta

Bưởc 3 : GV gọi một số học sinh lên bảng chỉ vị

trí đia lí cua 3 nước ta trên quả địa cầu

H: Vị trí của nước ta cò thuận lợi gì cho việc giao

lưu với các nước khác?

GV kết lụân :

2/Hình dạng và diện tích:

Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm 4 (các mảnh

ghép)

Bước 1: HS trong nhóm đọc SGK , quan sát hình

2 và bảng số liệu ,rồi thảo luận

H: Phần đất liền của nước ta có đặc điểm gì?

H: Từ bắc vào nam theo đường thẳng ,phần đất

liền nước ta dài bao nhiêu km ?

H: Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km ?

H: Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao nhiêu

km2?

H: So sánh diện tích nước ta với một số nước

trong bảng số liệu?

Bước 2:-Đại diện các nhóm HS trả lời câu hỏi

Kết luận: Phần đất liền của nước ta hẹp ngang

,chạy dài theo chiều Bắc –Nam với đường bờ biển

cong hình chữ S Chiều dài từ Bắc vào Nam

khoảng 1650 km và nơi hẹp nhất chưa đầy 50km

3/ Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Đất liền ,biển ,đảo ,và đảo,quần đảo

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời -(Biển Đông )-(đảo Cát Bà ,Bạch Long Vĩ,Côn Đảo, Phú Quốc …,quầnđảo :Hoàng Sa , Trường Sa )Hoc sinh trả lời

-Học sinh trình bày kết quảtrước lớp

-Học sinh trả lời

-(hẹp ngang ,chạy dài và cóđường bờ biển như hình chữ S)-1650 km

- 50 km330.000.000 km

- Học sinh so sánh

- Học sinh trả lời

-Học sinh nghe

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:20

w