Tính tỷ số phụ thuộc chung, phụ thuộc trẻ em, phụ thuộc người già của các tỉnh thành phố trên năm 2009?. Tính tỷ số phụ thuộc chung, phụ thuộc trẻ em, phụ thuộc người già cho tổng số, th
Trang 1BÀI TẬP MÔN DÂN SỐ MÔI TRƯỜNG HỆ CAO ĐẲNG - ĐẠI HỌC
Ths Đoàn Thị Thủy – Khoa QLLĐ
CHƯƠNG 2 : QUI MÔ VÀ CƠ CẤU DÂN SỐ
BÀI TẬP
Bài 1: Tính chỉ số HDI năm 2010 của Ấn độ theo số liệu trong bảng sau:
2.Trình độ học vấn
3 Tổng sản phẩm quốc gia bình quân người
(USD$, PPP)
Bài 2: Tính chỉ số HDI năm 2010 của Pháp theo số liệu trong bảng sau:
1.Tuổi thọ bình quân của dân số (năm) 81,5 83,2 20,0
2.Trình độ học vấn
+ Số năm đi học kỳ vọng của trẻ em 16,1 20,6 0
3 Tổng sản phẩm quốc gia bình quân người
(USD$, PPP)
Bài 3: Số liệu thống kê dân số theo khu vực thành thị, nông thôn, theo giới tính, của các
vùng kinh tế năm 2009 ở Việt Nam như sau:
) ( E1xE2
Trang 2Tỉnh/thành phố Tổng số dân Thành thị Nông thôn
Tổng số Nữ Tổng số Nữ Tổng số Nữ
Tổng số 85.789.573 43.307.024 25.374.262 12.991.876 60.415.311 30.315.148 V1 Trung du và miền núi
phía Bắc 11.064.449 5.534.925 1.772.059 893.176 9.292.390 4.641.749 V2 Đồng bằng Sông Hồng 19.577.944 9.930.227 5.721.184 2.906.468 13.856.760 7.023.759 V3 Bắc Trung Bộ và DH
miền Trung 18.835.485 9.503.886 4.530.450 2.309.899 14.305.035 7.193.987 V4 Tây Nguyên 5.107.437 2.523.936 1.419.069 710.960 3.688.368 1.812.976 V5 Đông Nam Bộ 14.025.387 7.180.709 8.009.167 4.160.892 6.016.220 3.019.817 V6 ĐB sông Cửu Long 17.178 871 8.633.341 3.922.333 2.010.481 13.256.538 6.622.860
1 Tính tỷ lệ giới tính nam cả nước và các vùng kinh tế, nhận xét tỷ lệ này giữa các
vùng
2 Tính tỷ số giới tính cả nước và các vùng kinh tế, nhận xét tỷ lệ này giữa các vùng
3 Tính tỷ lệ giới tính nam khu vực thành thị cả nước và các vùng kinh tế, nhận xét tỷ lệ
1 Tính tỷ số phụ thuộc chung, phụ thuộc trẻ em, phụ thuộc người già của các tỉnh
thành phố trên năm 2009? Từ đó hãy nhận xét về các tỷ số này giữa các tỉnh thành
phố
2 Tính tỷ lệ giới tính nữ của các tỉnh thành phố trên năm 2009? Từ đó hãy nhận xét về
tỷ lệ này giữa các tỉnh thành phố
Trang 33 Tính tỉ số giới tính của của các tỉnh thành phố trên năm 2009? Từ đó hãy nhận xét
1 Phân tích cơ cấu tuổi của 2 tỉnh trên cho tổng số, thành thị, nông thôn, căn
cứ theo cách xác định tuổi lao động? Từ đó so sánh và nhận xét cơ cấu tuổi của 2
tỉnh trên
2 Tính tỷ số phụ thuộc chung, phụ thuộc trẻ em, phụ thuộc người già cho tổng
số, thành thị, nông thôn của các tỉnh thành phố trên? Từ đó hãy so sánh và nhận xét
về các tỷ số này giữa 2 tỉnh trên
3 Xác định tuổi trung vị của dân số ở 2 tỉnh trên, nhận xét về kết quả đạt được?
Bài 6: Số liệu thống kê dân số năm 2009 theo nhóm tuổi và giới tính của các tỉnh thành
phố như sau:
Nhóm tuổi Tổng Cao bằng Nữ Tổng Thanh hóa Nữ
Trang 41 Phân tích cơ cấu tuổi của 2 tỉnh trên căn cứ theo cách xác định tuổi lao động?
so sánh và nhận xét cơ cấu tuổi của 2 tỉnh trên
2 Xác định tuổi trung vị của dân số ở 2 tỉnh trên, nhận xét về kết quả đạt được?
3 Từ số liệu trên hãy vẽ tháp tuổi dân số của 2 tỉnh và nhận xét?
CHƯƠNG 3: BIẾN ĐỘNG TỰ NHIÊN CỦA DÂN SỐ
BÀI TẬP Bài 1: Số liệu thống kê về số phụ nữ 15-49 tuổi và số trẻ em sinh trong năm 2013 theo các vùng kinh tế xã hội như sau:
Vùng kinh tế - xã hội
Nữ trong độ tuổi sinh sản
từ 15-49
Số trẻ em sinh ra trong năm
Đồng bằng sông cửu Long 4.716.042 266.780 27,04
1 Tính tỷ suất sinh chung và tỷ suất sinh thô của toàn quốc và các vùng kinh tế xã hội,nhận xét về kết quả đạt được
2 Trên cơ sở tính toán ở câu 1 hãy xác định công thức thể hiện mối liên hệ giữa tỷ suấtsinh thô và tỷ suất sinh chung
Bài 2: Số liệu thống kê về số phụ nữ 15-49 tuổi và số trẻ em sinh trong năm 2013 theo
nhóm tuổi của Việt Nam như sau:
Trang 5Nhóm tuổi Dân số nữ trung bình (người) Số trẻ em sinh ra và sống
15-19 3.464.663 124.102 20-24 3.604.693 439.609 25-29 3.798.903 514.367 30-34 3.648.046 300.697 35-39 3.351.679 117.876 40-44 3.308.023 25.614 45-49 2.951.184 3.019
1 Tính CBR, biết tổng dân số của Việt Nam năm 2013 là 89.479.014?
2 Tính GFR? Cho nhận xét về chỉ tiêu này?
3 Tính ASFR theo từng nhóm tuổi? Nhận xét về tỷ suất sinh đặc trưng theo nhómtuổi của Việt Nam
4 Tính ASFR của nhóm tuổi 20-29?
5 Tính TFR, cho nhận xét về chỉ tiêu này?
6 Tính tỷ suất tái sinh thô (GRR)? Biết xác suất sinh con gái là 0,467
7 Tính tỷ suất tái sinh tinh (NRR)? Biết Hệ số sống chung trung bình của số congái mới sinh đến khi thay thế người mẹ thực hiện chức năng sinh sản là 0,945 Nhận xét về
tỷ suất tái sinh tinh của Việt Nam
Bài 3: Số liệu thống kê dân số, tỷ số giới tính theo nhóm tuổi, tỷ suất sinh đặc trưng của thành phố
Đã Nẵng năm 2009 như sau:
Nhóm tuổi Dân số trung bình (người) Tỷ số giới tính (%) ASFRx, x+n (‰)
Trang 660-64 15.413 68
1 Phân tích tỉ số phụ thuộc của dân số thành phố Đà Nẵng năm 2009
2 Tính tuổi trung vị của thành phố Đà Nẵng và nhận xét
3 Tính tổng số trẻ em sinh ra năm 2009 của thành phố Đà Nẵng
4 Tính tỉ suất sinh thô, tỉ suất sinh chung và tổng tỉ suất sinh của thành phố ĐàNẵng Biểu diễn tỉ suất sinh đặc trưng theo tuổi lên đồ thị và nhận xét
5 Nếu biết hệ số sống trung bình đến tuổi bà mẹ của các bé gái từ khi sinh ra là 0,935
và xác suất sinh con gái là 0,475, hãy nhận xét về chỉ tiêu tái sản xuất dân số của ĐàNẵng
Bài 4: Số liệu thống kê dân số nữ, tỷ lệ giới tính nam theo nhóm tuổi, tỷ suất sinh đặc trưng của
Tỉnh Hải Phòng năm 2009 như sau:
1 Tính tuổi trung vị của tỉnh Hải Phòng và nhận xét
2 Tính tỷ số giới tính của dân số tỉnh Hải Phòng năm 2009
3 Tính tỉ suất sinh thô, tỉ suất sinh chung và tổng tỉ suất sinh, nhận xét các kết quả tính được
4 Tính tỷ suất tái sinh thô và tỷ suất tái sinh tinh ? nhận xét các kết quả tính được
Biết Hệ số sống chung trung bình của số con gái mới sinh đến khi thay thế người mẹ
Trang 7thực hiện chức năng sinh sản là 0,915 và xác suất sinh con gái là 0,477.
5 Tính tỷ số trẻ em phụ nữ của tỉnh Hải Phòng năm 2009, hãy nhận xét về kết quả tính được
Bài 5: Số liệu thống kê dân số nữ và số trẻ em sinh ra sống theo nhóm tuổi trong năm
2014 của vùng H như sau:
Nhóm tuổi
Số phụ nữ 01/01/2014 (người)
Số phụ nữ 31/12/2014 (người)
Số trẻ em sinh sống (người)
Hệ số sống chi tiết của trẻ em gái (L a )
Bài 6: Số liệu thống kê dân số nữ và số trẻ em sinh ra sống theo nhóm tuổi trong năm 2014
của vùng H như sau:
Số nữ trung bình (người)
Số trẻ
em sinh sống (người)
Số nữ trung bình (người)
Số trẻ
em sinh sống (người)
Số nữ trung bình (người)
Số trẻ
em sinh sống (người)
Trang 8sinh đặc trưng theo tuổi của các tỉnh lên đồ thị và nhận xét?
2 Tính tổng tỷ suất sinh của các tỉnh, hãy so sánh, giải thích và nhận xét về tổng tỷ suất sinh của các tỉnh, từ đó đưa ra những chính sách phù hợp để kiểm soát tốc độ tăng dấn số theo mục tiêu nhà nước đã đặt ra
Bài 7: Số liệu thống kê dân số theo nhóm tuổi và giới tính, và số người chết theo nhóm tuổi
và giới tính của vùng H năm 2015 như sau:
Dân số nữ theo nhóm tuổi
Số người nữ chết
1 Tính tỷ suất chết đặc trưng theo nhóm tuổi của nam và nữ, từ đó hãy so sánh và nhận xét?
2 Tính tỷ suất chết thô của vùng H năm 2015 và nhận xét?
Bài 8: Số liệu thống kê dân số theo nhóm tuổi năm 2015, tỷ suất sinh đặc trưng và tỷ suất
chết đặc trưng của tỉnh H như sau:
Trang 91 Tính tổng số trẻ em sinh ra và sống trong năm 2015.
2 Tính tổng số phụ nữ chết năm 2015
3 Tính tổng tỷ suất sinh năm 2015
4 Tính tỷ suất di cư thuần tuý của phụ nữ ở các nhóm tuổi năm 2015
Bài 9: Số liệu thống kê năm 2012 về số trẻ em sinh ra và sống và số trẻ em chết trong năm
2012 như bảng dưới đây
Vùng kinh tế - xã hội
Tổng số con đã sinh ra và còn sống Tổng số con đã chếtTổng số ThànhThị NôngThôn Tổng số ThànhThị NôngThônTổng số 33.312.219 9.405.986 23.906.233 525.354 86.706 438.648Trung du và miền núi
phía Bắc 4.788.341 716.260 4.072.080 116.118 9.617 106.501Đồng bằng sông Hồng 7.108.067 1.959.976 5.148.091 64.756 10.151 54.605Bắc Trung Bộ và Duyên
hải miền Trung 7.776.365 1.942.248 5.834.117 133.675 22.810 110.865Tây Nguyên 2.388.724 660.259 1.728.465 66.705 11.485 55.220Đông Nam Bộ 4.985.219 2.662.991 2.322.229 41.872 14.446 27.427Đồng bằng sông Cửu
Long 6.265.502 1.464.252 4.801.250 102.227 18.197 84.031
1 Tính tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi của Việt Nam, của khu vực thành thị, củakhu vực nông thôn năm 2012? Hãy nhận xét về kết quả đó
2 Tính tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi của các vùng và cho nhận xét?
3 Tính tỷ suất chết trẻ em dưới 1 tuổi của khu vực thành thị và nông thôn vùngđồng bằng sông hồng và vùng đông nam bộ, so sánh kết quả của 2 vùng trên và nhận xét?
Bài 10: Cho số liệu dân số nước A trong tổng điều tra năm 2009 như sau:
bình Tỷ lệ nữ trong dân số (%) Số người chết ASFRx (‰)
Trang 101 Tính tỷ số giới tính của từng nhóm tuổi và cho nhận xét.
2 Hãy tính tỷ suất chết thô, Tỷ suất chết đặc trưng theo tuổi của dân số này, nhậnxét?
3 Tính tỷ suất sinh thô, tỷ suất sinh chung, tổng tỷ suất sinh
Bài 11: Số liệu thống kê dân số vùng đông nam bộ như sau
- Tổng dân số vào ngày 31/12/2015 là 14.888.149
- Tổng dân số vào ngày 31/12/2016 là 15.155.176
- Tỷ suất chết thô năm 2016 là 6,5‰ Xác suất sinh con gái bằng 0,498
Nhóm tuổi Dân số nữ trung bình (người) Tỷ suất sinh đặc trưng (‰)
3 Tính ASFR của nhóm tuổi 30-39?
4 Tính TFR, cho nhận xét về kết quả này?
5 Tính NRR, biết hệ số sống chung trung bình là 0,9765? Cho nhận xét về kết quả này?
6 Tính NMR năm 2016?
Trang 11Bài 12: Có số liệu về dân số và tỷ suất chết đặc trưng theo nhóm tuổi trong năm 2015 tại địa phương A như sau:
1 Tính tổng lượng dân số chết của địa phương năm 2015?
2 Tính tỷ suất chết đặc trưng nhóm tuổi 0 – 19 của địa phương năm 2015?
3 Tính tỷ suất chết thô của địa phương năm 2015?
4 Tính tuổi trung vị của dân số tại địa phương A năm 2015?
5 Tính tốc độ tăng dân số bình quân năm 2015? Biết trong năm 2015 tỷ suất sinhthô của địa phương A là 17,8‰ và biến động cơ học không đáng kể
Bài 13: Có số liệu về dân số nữ, tỷ suất sinh đặc trưng và tỷ suất chết đặc trưng theo nhóm
tuổi trong năm 2015 tại địa phương như sau:
Trang 122 Tính tỷ suất chết đặc trưng của dân số nữ nhóm tuổi 40 – 49 năm 2015?
3 Tính tổng số trẻ em sinh sống của địa phương năm 2015?
4 Tính tỷ suất sinh chung năm 2015?
5 Tính tỷ suất tái sinh thô của địa phương A năm 2015? biết xác suất sinh con gáibằng 0,490
6 Tính tổng số phụ nữ chết trong tuổi khả sản?
7 Tính tỷ suất di dân thuần túy? Biết năm 2015, có tổng dân số gấp 4 lần dân số nữtrong tuổi khả sản; tổng số người chết gấp 5 lần số phụ nữ chết trong tuổi khả sản và tỷ suấttăng dân số năm 2015 là 2,57%
Bài 14: Có số liệu về dân số nữ, số trẻ em sinh sống bởi phụ nữ theo nhóm tuổi và hệ số
sống chi tiết của trẻ em gái trong năm 2015 tại địa phương như sau:
Nhóm tuổi Dân số nữ trung bình
1 Tính tỷ suất sinh đặc trưng của dân số nữ nhóm tuổi 40 – 49 năm 2015?
2 Tính tỷ suất sinh chung của dân số nữ năm 2015?
3 Tính tỷ suất sinh thô của dân số năm 2011? Biết tỷ lệ của dân số nữ trong tuổikhả sản so tổng dân số năm 2015 bằng 24,60%
4 Tính tỷ suất tái sinh tinh năm 2015? Biết xác suất sinh con gái bằng 0,490
Bài 15: Theo số liệu thống kê của Cục Dân số TP.HCM, thì địa phương này có số liệu như
sau:
(Người) (Người)Dân số nữ sinh thô (‰)Tỷ suất chết thô (‰)Tỷ suất
Trang 132011 7.521.138 3.902.384 13,58 3,79
1 Tính tỷ số giới tính TP.HCM năm 2010 và 2011
2 Tính số trẻ em sinh sống trong các năm 2010, 2011
3 Tính lượng tăng tự nhiên của dân số TP.HCM các năm 2010, 2011
4 Tính tỷ lệ gia tăng dân số TP.HCM giai đoạn 2010 – 2011
Bài 15 : Tỉnh A có số liệu thống kê về dân số như sau:
n
h
dân số trung bình năm 2016
2 Tính dân số nữ ngày 1/7/2016 nhóm tuổi 35-39, biếtdân số nữ trung bình trong độ tuổi khả sản chiếm 24,27% dânsố trung bình năm 2016
3 Tính tổng số trẻ sinh ra sống trong năm
4 Tính ASFR 15-19 năm 2016.
5 TínhASFR25-34 năm 2016
6 Tính ASFR 15-49 năm 2016, cho nhận xét về chỉ tiêu này
7 Tính tổng tỷ suất sinh năm 2016
Độ tuổi Số phụ nữ 1/7/2016
(người) Số trẻ sinh ra cònsống (người)
Trang 14Bài 16 : Địa phương B có số liệu thống kê về dân số như
1 Tính tỷ suất sinh chung, tỷ suất sinh thô năm 2015
2 Tính xác suất sinh con gái
3 Tính tổng tỷ suất sinh
4 Tính tỷ suất tái sinh thô
5 Tính tỷ suất tái sinh tinh, biết hệ số sống chung củanhững người con gái từ lúc mới sinh ra sống được đến tuổisinh sản trung bình của bà mẹ sinh ra mình Lm=0,93756; cho nhậnxét về chỉ tiêu này
Bài 17 : Có số liệu thống kê về dân số Tỉnh Đồng Nai như
Trang 15- Số trẻ em chết dưới một tuổi năm 2013:2860 người
- Số người nhập cư trong năm2013:44.600 người
Số liệu về phụ nữ và tình hình sinh trong năm 2013 như sau:
Độ
tuổi Số phụ nữ 31/12/2012
(người)
Số phụ nữ 31/12/2013 (người)
Tính các số liệu năm 2013 như sau:
1 Tổng số trẻ sinh ra sống trong năm
2 Tỷ suất sinh thô
3 Tỷ suất chết thô
4 Tỷ suất chết trẻ sơ sinh
Trang 165 Tỷ suất sinh chung
6 Tỷ suất sinh đặc trưng theo nhóm tuổi 20-29
7 Tổng tỷ suất sinh
8 Tỷ suất tái sinh thô
9 Tỷ suất tái sinh tinh
10 Tỷ suất chết đặc trưng theo nhóm tuổi 30 -39
11 Tỷ suất xuất cư
12 Tỷ suất di cư thuần túy
13 Tỷ suất tăng dân số chung
Bài 18: Thu th p đươc các sơ li u vê dân sơ nư ơ m t vung năm 2010 như sau: â ê ơ
Nhĩm tuổi
DS nữ TB vùng A (1000 ng)
ASFR x
(‰)
Hệ số sống sau 5 năm
2 Biết dân số trung bình vùng A năm 2010 là 2883 nghìn người Nếu tỷ suất chết thơ
trong cùng năm của vùng là 8 (‰) thì vùng sẽ cĩ tốc độ tăng dân số là bao nhiêu? Hãy sử
dụng các giả thiết phù hợp trong quá trình tính tốn và phân tích
Bài 19: Dân sơ vung A năm 2010 la 10,000 vơi các sơ li u cu thê như sau: ê
Nhĩ
m tuổi
% so với tổng dân số
SR
Trang 171 Tỷ suất sinh thô của vùng A là 20‰ mỗi năm, nếu sử dụng chỉ tiêu này đánh giá
mức sinh của vùng sẽ gặp vấn đề gì? Nếu chỉ có các số liệu thống kê như trong bảng, bạnhãy tìm cách (sử dụng một chỉ tiêu khác) để cải thiện thước đo đánh giá mức sinh củavùng Đánh giá về cơ cấu tuổi của từng nhóm tuổi phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ sử dụng các
số liệu thống kê sẵn có trong bảng số liệu trên đây
2 Ngoài những số liệu trên, để cải thiện được đo lường mức sinh của vùng tốt hơnnữa, bạn cần tìm thêm những số liệu gì? Cho ví dụ cụ thể để tính được chỉ tiêu đó cho vùng
A
CHƯƠNG IV: DI DÂN VÀ ĐÔ THỊ HOÁ
BÀI TẬP
Bài 1: Biết dân số của một vùng tại hai thời điểm điều tra 1/7/2000 và 1/7/2010 và hệ
số sống sau 10 năm như sau:
Nhóm tuổi
Dân số 1/7/2000 (ng)
Dân số 1/7/2010 (ng)
Trang 1870+ 19700 23870 0.55Biết số sinh trung bình mỡi năm trong giai đoạn 2000-2010 là 2900 trẻ, hệ số sốngtrung bình của trẻ mới sinh sống đến 2010 là 0.90.
1 Tính tỷ suất di dân thuần túy chung của tồn bộ dân số và tỷ suất di dân thuầntúy đặc trưng theo tuổi Đánh giá ảnh hưởng của di dân đến biến động dân số và cơ cấutuổi của dân số trên Hãy cho biết những đặc điểm nào về cơ cấu tuổi của người di dân
và cơ cấu tuổi dân số của vùng trước và sau di dân giúp bạn nhận định đĩ là những đặcđiểm của vùng nơng thơn hay thành thị? Cho những minh chứng cần thiết
2 Nếu khơng cĩ di dân trong giai đoạn này, cơ cấu tuổi của dân số vùng A sẽ thayđổi như thế nào sau 10 năm? Sử dụng tuổi trung vị làm chỉ tiêu đánh giá cho nhận địnhcủa bạn
Bài 2: Số liệu di dân của các vung theo kết quả Điêu tra Biến động dân sơ va Kế hoạch hĩa gia đình tại Việt Nam thời điêm 1/4/2012 như sau:
Vùng kinh tế - xã hội
Dân số theo vùng(người)
Số người di dân (người)
Số ngườinhập cư
Số ngườixuất cưTrung du và miền núi phía Bắc 11.376.240 18.509 47.651
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung 19.123.424 39.308 124.928
Dựa vào bảng số liệu trên, hãy tính các chỉ tiêu sau đây:
1 Tỷ suất nhập cư và tỷ suất xuất cư của vùng Đồng bằng sơng Hồng
2 Tỷ suất di dân thuần túy tại các vùng: Đơng Nam Bộ, Đồng bằng sơng Cửu Long
3 Tỷ suất di dân tổng số của vùng Đồng bằng sơng Hồng
4 Tính tỷ lệ giới tính nam và tỷ lệ giới tính nữ ở nước ta vào năm 2012, biết rằngtheo điều tra trên thì tỷ số giới tính của Việt Nam là 97,9%
Bài 3: Tỉnh Long An có số liệu thống kê dân số năm
2006 như sau
- Dân số đầu năm: 1.738.200 người Dân số cuối năm:1.783.400 người