Công thức tính: Trong đó: :Dân số trung bình trong năm... Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm theo mô hình cấp số cộng... Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm theo mô hình cấ
Trang 21 Qui mô và sự gia tăng dân số.
1.1 Qui mô dân số.
Quy mô dân số là tổng số dân sinh sống trong một vùng lãnh
thổ nhất định, vào một thời điểm xác định
Công thức tính:
Trong đó:
:Dân số trung bình trong năm
P0 :Dân số đầu năm
P1 :Dân số cuối năm
Trang 3BIỂU : QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỶ LỆ
Trang 41 Qui mô và sự gia tăng dân số.
1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.
Gia tăng dân số là sự gia tăng về qui mô dân số theo thời gian
Mức tăng dân số:
P 1 - P 0 = B – D + I – O
Trong đó:
B:Số trẻ em được sinh sống trong thời kỳ
D:Số người chết trong thời kỳ
I:Số người từ các vùng khác chuyển đến trong thời kỳ
O:Số người đi ra khỏi vùng đến các vùng khác trong thời kỳ
Trang 51 Qui mô và sự gia tăng dân số
1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.
Tỷ lệ tăng dân số : là tốc độ tăng dân số giữa 2 mốc thời gian
Tốc độ tăng dân số hàng năm
(%) 100
Trang 61 Qui mô và sự gia tăng dân số
1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.
Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm theo mô hình cấp
số cộng.
Pt = P0(1+rt)
(%) 100
*
*
0 1
o
P t
P P
Trang 71 Qui mô và sự gia tăng dân số
1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.
Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm theo mô hình cấp
Trang 81 Qui mô và sự gia tăng dân số
1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.
Thời gian dân số tăng gấp đôi
Nếu tốc độ tăng dân số không đổi thì thời gian để dân số
tăng gấp đôi là bao lâu
Công thức tính
r
t = ln 2
Trang 92 Phân bố dân số.
2.1 Khái niệm phân bố dân số
Phân bố dân số là sự phân chia tổng số dân theo các đơn vị địa
lý hành chính, theo các vùng địa lý kinh tế, theo vùng địa lý khí hậu và theo thành thị, nông thôn
Tùy vào mục đích nghiên cứu mà người ta sử dụng các đặc
trưng hoặc tiêu chí khác nhau để xác định phân bố dân cư
Trang 10DÂN SỐ VÀ TỶ LỆ TĂNG DÂN SỐ CHIA THEO
miền Trung 18 087 097 18 835 485 0,4Tây Nguyên 4 059 928 5 107 437 2,3 Đông Nam Bộ 10 158 606 14 025 387 3,2 Đồng bằng sông Cửu Long 16 130 675 17 178 871 0,6
Trang 112 Phân bố dân số.
2.2 Mật độ dân số
Mật độ dân số: Là chỉ số xác định mức độ tập trung của số dân
sinh sống trên một lãnh thổ và được tính bằng tương quan giữa
số dân trên một đơn vị diện tích ứng với số dân đó
Công thức tính:
Mật độ dân số = (người/Km2)
S P
Trang 12DIỆN TÍCH ĐẤT, DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ
CHIA THEO CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI, 2009
Các vùng kinh tế - xã
hội
Diện tích (%)
Dân số (%)
(người/ km2)
Trang 133 Cơ cấu dân số
3.1 Cơ cấu dân số theo giới tính.
Cơ cấu dân số theo giới tính là sự phân chia toàn bộ dân số
thành dân số nam và dân số nữ.
Các chỉ tiêu tính
Tỷ lệ giới tính nam:
Tỷ lệ giới tính nữ
% 100
×
=
p P
S f f
Trang 143 Cơ cấu dân số
3.1 Cơ cấu dân số theo giới tính.
trung bình cứ 100 nữ thì tương ứng có bao nhiêu nam
Mối quan hệ giữa tỷ lệ giới tính và tỷ số giới tính
% 100
%
100 100
100
× +
=
SR
S f
Trang 15Năm Tỷ số giới tính khi sinh Năm Tỷ số giới tính khi sinh
Tỷ số giới tính khi sinh, thời kỳ 1999 –
2013 của Việt Nam (Đơn vị tính: Số bé
trai/100 bé gái)
Trang 16Nhóm tuổi Tổng số Nam Nữ Tỷ số giới tính
Trang 173.2 Cơ cấu dân số theo tuổi.
Cơ cấu tuổi của dân số là sự phân chia toàn bộ dân số theo
từng độ tuổi, nhóm tuổi, và các khoảng tuổi lớn
3.2.1 Khái niệm về tuổi dân số.
Tuổi của một người là khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra
cho đến thời điểm tính tuổi
Tuổi dương lịch: Tuổi theo lịch mặt trời
Tuổi âm lịch: Tuổi theo lịch mặt trăng
3 Cơ cấu dân số
Trang 183.2.2 Cách tính tuổi:
Cách 1: Số tuổi được tính bằng số lần sinh nhật đã qua
0 tuổi là thời điểm sinh, P 0-1: Dân số ở tuổi 0
1 tuổi là sinh nhật lần nhất ( tròn 1 tuổi)
2 tuổi là sinh nhật lần hai ( tròn 2 tuổi)
Sử dụng: Kỹ thuật xây dựng bảng sống, phân tích
dân số theo các hệ thực tế, giả định …Ký hiệu nhóm
5 tuổi đầu tiên P 0-5
3 Cơ cấu dân số
Trang 193.2.2 Cách tính tuổi:
Cách 2: Theo thời điểm đầu và cuối của độ tuổi
0 tuổi: Mới sinh đến chưa tròn 12 tháng.P 0 : Dân
số ở tuổi 0
1 tuổi: Sinh nhật lần 1 đến chưa tròn 24 tháng.
2 tuổi: Sinh nhật lần 2 đến chưa tròn 36 tháng
Sử dụng: Tính chỉ tiêu sinh , chết ,di dân,tuổi lao động
Ký hiệu nhóm dân số 5 tuổi đầu tiên: P 0-4
3 Cơ cấu dân số
Trang 203.2.3 Các cách phân chia theo tuổi.
Theo từng độ tuổi
Theo nhóm tuổi: 5 năm; 10 năm
Ti: là tỷ lệ phần trăm dân số ở từng độ tuổi, hay nhóm tuổi, hay
khoảng tuổi so với toàn bộ dân số.
Theo cách xác định tuổi lao động
Trong độ tuổi lao động
Trên độ tuổi lao động
Dưới độ tuổi lao động
3 Cơ cấu dân số
(%) 100
x P
Pi
Ti =
Trang 21Cơ cấu tuổi của dân số Việt Nam từ 1979 đến 2009
Nhóm tuổi 1979 1989 1999 2009
0-14 42,5 39,2 33,1 24,515-64 53,1 56,1 61,1 69,1
65+ 4,4 4,7 5,8 6,4
Tổng số 100 100 100 100
Trang 223.2.4 Tỷ số phụ thuộc của dân số
14
0 14
%
10059
P
P DR
%
10059
15
60 14
3 Cơ cấu dân số
Trang 233.2.4 Tỷ số phụ thuộc của dân số
14
0 14
65
−
+ +
P
P DR
%
100
64 15
65 14
3 Cơ cấu dân số
Trang 24TỶ SỐ PHỤ THUỘC CỦA ViỆT NAM 1989-2009
Trang 253.2.5 Tuổi trung vị của dân số
Tuổi trung vị của dân số là độ tuổi chia dân số thành 2 nửa có số lượng bằng nhau
Công thức tính:
Trong đó:
Md: Tuổi trung vị
Ld: Độ tuổi giới hạn dưới của nhóm tuổi chứa tuổi trung vị
n: Số năm của nhóm tuổi chứa tuổi trung vị
P: Tổng dân số
P1: Số dân của bộ phận dân số dưới nhóm tuổi chứa tuổi trung vị
Pd: Số dân trong nhóm tuổi chứa tuổi trung vị
Pd
P P
n Ld
Md
2
) 2
( − 1
× +
=
25
3 Cơ cấu dân số
Trang 26DÂN SỐ VN THEO GIỚI TÍNH VÀ NHÓM TUỔI NĂM 2009
Tổng số 85 789 573 42 482 549 43 307 024 0-4 7292114 3823429 3421255 5-9 6863166 3568534 3291334 10-14 7292114 3823429 3507869 15-19 8750536 4503150 4244088 20-24 7892641 3950877 3984246 25-29 7635272 3780947 3811018 30-34 6777376 3398604 3377948 35-39 6520008 3271156 3248027 40-44 6005270 2973778 3031492 45-49 5490533 2676401 2814957 50-54 4546847 2124127 2381886 55-59 3088425 1401924 1645667 60-64 1973160 892134 1082676
Trang 273.3 Tháp tuổi dân số:
3.3.1 Khái niệm: Là sự biểu hiện cơ cấu tuổi và cơ cấu
giới tính của dân số dưới dạng hình học.
3.3.2 Các mô hình dân số:
Mô hình dân số mở rộng: Đáy tháp bè ra, số người nhóm
tuổi trẻ chiếm tỷ lệ lớn trong dân số
Mô hình dân số ổn định: Số người các nhóm tuổi tương
đối đều nhau, mức sinh mức chết như nhau, không thay đổi lớn trong nhiều năm
Mô hình dân số thu hẹp: Đáy tháp thu hẹp, phình rộng ở
giữa tháp,mức sinh thấp, người già chiếm tỷ lệ lớn, dân
số có xu hướng giảm
3 Cơ cấu dân số
Trang 28Các kiểu tháp dân số cơ bản
Trang 293.4 Cơ cấu khác của dân số:
Cơ cấu theo tình trạng hôn nhân gia đình
3 Cơ cấu dân số
Trang 30Dân số
từ 15 tuổi trở lên
Tình trạng hôn nhân
Chưa vợ/chồng
Có vợ/chồn
g
hôn/ly thân
5
8.373
sông Cửu Long 13.317.209 2.990.9269.101.894 879.753 343.226 1.410
Cơ cấu theo tình trạng hôn nhân của Việt Nam từ 15 tuổi trở
lên năm 2013 chia theo vùng kinh tế xã hội
Trang 31Dân số
từ 15 tuổi trở lên
Tình trạng hôn nhân
Chưa vợ/chồng
Có vợ/chồn
g
hôn/ly thân
KXĐ
32 932 324 8 835 046 22 998 979 679 379 415 011 3 909 V1 Trung du và
miền núi phía Bắc
sông Cửu Long
6 525 150 1 710 501 4 534 608 149 003 130 113 925
Cơ cấu theo tình trạng hôn nhân của Nam Việt Nam từ 15
tuổi trở lên năm 2013 chia theo vùng kinh tế xã hội
Trang 32Dân số
từ 15 tuổi trở lên
Tình trạng hôn nhân
Chưa vợ/chồng
Có vợ/chồn
g
hôn/ly thân
KXĐ
34 858 399 6 849 508 23 200 625 3 932 218 871 584 4 464 V1 Trung du và
miền núi phía Bắc
sông Cửu Long
6 792 059 1 280 425 4 567 286 730 750 213 113 485
Cơ cấu theo tình trạng hôn nhân của Nữ Việt Nam từ 15 tuổi
trở lên năm 2013 chia theo vùng kinh tế xã hội
Trang 334 Chất lượng dân số.
4.1 Khái niệm chất lượng dân số.
Chất lượng dân số là tổng hợp những năng lực cơ bản của
một cộng đồng dân cư nhằm thực hiện chức năng xã hội một
cách có hiệu quả
Chất lượng dân số liên quan đến nhiều khía cạnh: Thể chất,
trí tuệ và tinh thần
Chất lượng dân số thể hiện qua cơ cấu tuổi, tuổi thọ, mức
sống, trình độ giáo dục, ý thức xã hội, chăm sóc sức khỏe, tỷ
lệ nhiễm bệnh
Trang 342.2 Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dân số.
HDI
Sức khoẻ và dinh dưỡng(BMI);
Suy dinh dưỡng trẻ em thể thấp còi, trẻ em thừa cân;
Tỷ lệ trẻ em mắc dị tật bẩm sinh, thiểu năng trí tuệ;
Tỷ lệ chết trẻ sơ sinh;
Tỷ lệ tử vong mẹ, số ca phá thai và vô sinh;
Tỷ lệ người bị bệnh lây truyền qua đường tình dục – HIV
Mức sống dân cư, tỷ lệ hộ đói nghèo;
Dân số và môi trường bền vững;
4 Chất lượng dân số.
Trang 354.3 Cách tính chỉ số HDI (cách tính mới năm 2010)
Chỉ số HDI được xác định trên 3 tiêu chí:
Income index: Tổng sản phẩm quốc gia (GNI: Sản phẩm và dịch vụ cuối cùng trong và ngoài nước) bq người tính theo
sức mua tương đương - PPP (Purchua sing Power Parity): I w
Education Index: Trình độ học vấn (số năm đi học trung bình,
số năm đi học kỳ vọng):I E
Life Expectancy Index: Tuổi thọ bq: I A
4 Chất lượng dân số.
Trang 364.3 Cách tính chỉ số HDI (cách tính mới năm 2010)
Chỉ số HDI được xác định trên 3 tiêu chí:
I
4 Chất lượng dân số.
Trang 374.3.1 Life Expectancy Index:
Trong đó:
Ai: Tuổi thọ bình quân của nước i.
Amin: Tuổi thọ bq của nước thấp nhất thế giới.
Amax: Tuổi thọ bq của nước cao nhất thế giới
20 2
, 83
20
2010
min max
i A
A I
A A
A
A I
4 Chất lượng dân số.
Trang 384.3.2 Education Index:
Trong đó:
E1i: Chỉ số năm đi học trung bình của nước i, thấp nhất, cao nhất
Ei2 : Chỉ số năm đi học kỳ vọng (Tổng cộng) của nước i, thấp
nhất, cao nhất
2 min
1 min
2 max
1 max
2 min
1 min
2 1
E E
E E
E E
Trang 39 Trong đó:
MY: Số năm đi học trung bình của nước i, thấp nhất, cao nhất
EY: Số năm đi học kỳ vọng của nước i, thấp nhất, cao nhất
0 6
, 20
0
; 0 2
, 13
0
;
2 1
min max
min 2
min max
min 1
i i
i i
i i
EY E
MY E
EY EY
EY
EY E
MY MY
MY
MY E
0 951
, 0
0
2
1 2010
I
Trang 404.3.3 Income index
Trong đó:
Ii: Tổng sản phẩm quốc gia bp người của nước i
Imax: Tổng sản phẩm quốc gia bp người của nước cao nhất thế giới
Imin: Tổng sản phẩm quốc gia bp người của nước thấp nhất thế
giới
) (
) (
) (
) (
min max
min
I Ln I
Ln
I Ln I
Ln
I i w
−
−
=
4 Chất lượng dân số.
Trang 42Chỉ số phát triển con người (HDI) của