1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong 2 dân số môi trường

42 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Qui Mô Và Cơ Cấu Dân Số
Tác giả Ths. Đoàn Thị Thủy
Trường học Khoa Quản Lý Lao Động
Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Công thức tính: Trong đó:  :Dân số trung bình trong năm...  Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm theo mô hình cấp số cộng...  Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm theo mô hình cấ

Trang 2

1 Qui mô và sự gia tăng dân số.

1.1 Qui mô dân số.

 Quy mô dân số là tổng số dân sinh sống trong một vùng lãnh

thổ nhất định, vào một thời điểm xác định

 Công thức tính:

Trong đó:

 :Dân số trung bình trong năm

 P0 :Dân số đầu năm

P1 :Dân số cuối năm

Trang 3

BIỂU : QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỶ LỆ

Trang 4

1 Qui mô và sự gia tăng dân số.

1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.

Gia tăng dân số là sự gia tăng về qui mô dân số theo thời gian

Mức tăng dân số:

P 1 - P 0 = B – D + I – O

Trong đó:

 B:Số trẻ em được sinh sống trong thời kỳ

 D:Số người chết trong thời kỳ

 I:Số người từ các vùng khác chuyển đến trong thời kỳ

 O:Số người đi ra khỏi vùng đến các vùng khác trong thời kỳ

Trang 5

1 Qui mô và sự gia tăng dân số

1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.

Tỷ lệ tăng dân số : là tốc độ tăng dân số giữa 2 mốc thời gian

 Tốc độ tăng dân số hàng năm

(%) 100

Trang 6

1 Qui mô và sự gia tăng dân số

1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.

 Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm theo mô hình cấp

số cộng.

Pt = P0(1+rt)

(%) 100

*

*

0 1

o

P t

P P

Trang 7

1 Qui mô và sự gia tăng dân số

1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.

 Tốc độ tăng dân số bình quân hàng năm theo mô hình cấp

Trang 8

1 Qui mô và sự gia tăng dân số

1.2 Gia tăng dân số và tỷ lệ gia tăng dân số.

Thời gian dân số tăng gấp đôi

 Nếu tốc độ tăng dân số không đổi thì thời gian để dân số

tăng gấp đôi là bao lâu

 Công thức tính

r

t = ln 2

Trang 9

2 Phân bố dân số.

2.1 Khái niệm phân bố dân số

 Phân bố dân số là sự phân chia tổng số dân theo các đơn vị địa

lý hành chính, theo các vùng địa lý kinh tế, theo vùng địa lý khí hậu và theo thành thị, nông thôn

 Tùy vào mục đích nghiên cứu mà người ta sử dụng các đặc

trưng hoặc tiêu chí khác nhau để xác định phân bố dân cư

Trang 10

DÂN SỐ VÀ TỶ LỆ TĂNG DÂN SỐ CHIA THEO

miền Trung 18 087 097 18 835 485 0,4Tây Nguyên 4 059 928 5 107 437 2,3 Đông Nam Bộ 10 158 606 14 025 387 3,2 Đồng bằng sông Cửu Long 16 130 675 17 178 871 0,6

Trang 11

2 Phân bố dân số.

2.2 Mật độ dân số

Mật độ dân số: Là chỉ số xác định mức độ tập trung của số dân

sinh sống trên một lãnh thổ và được tính bằng tương quan giữa

số dân trên một đơn vị diện tích ứng với số dân đó

 Công thức tính:

Mật độ dân số = (người/Km2)

S P

Trang 12

DIỆN TÍCH ĐẤT, DÂN SỐ VÀ MẬT ĐỘ DÂN SỐ

CHIA THEO CÁC VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI, 2009

Các vùng kinh tế - xã

hội

Diện tích (%)

Dân số (%)

(người/ km2)

Trang 13

3 Cơ cấu dân số

3.1 Cơ cấu dân số theo giới tính.

Cơ cấu dân số theo giới tính là sự phân chia toàn bộ dân số

thành dân số nam và dân số nữ.

Các chỉ tiêu tính

Tỷ lệ giới tính nam:

Tỷ lệ giới tính nữ

% 100

×

=

p P

S f f

Trang 14

3 Cơ cấu dân số

3.1 Cơ cấu dân số theo giới tính.

trung bình cứ 100 nữ thì tương ứng có bao nhiêu nam

 Mối quan hệ giữa tỷ lệ giới tính và tỷ số giới tính

% 100

%

100 100

100

× +

=

SR

S f

Trang 15

Năm Tỷ số giới tính khi sinh Năm Tỷ số giới tính khi sinh

Tỷ số giới tính khi sinh, thời kỳ 1999 –

2013 của Việt Nam (Đơn vị tính: Số bé

trai/100 bé gái)

Trang 16

Nhóm tuổi Tổng số Nam Nữ Tỷ số giới tính

Trang 17

3.2 Cơ cấu dân số theo tuổi.

 Cơ cấu tuổi của dân số là sự phân chia toàn bộ dân số theo

từng độ tuổi, nhóm tuổi, và các khoảng tuổi lớn

3.2.1 Khái niệm về tuổi dân số.

 Tuổi của một người là khoảng thời gian từ thời điểm sinh ra

cho đến thời điểm tính tuổi

 Tuổi dương lịch: Tuổi theo lịch mặt trời

 Tuổi âm lịch: Tuổi theo lịch mặt trăng

3 Cơ cấu dân số

Trang 18

3.2.2 Cách tính tuổi:

Cách 1: Số tuổi được tính bằng số lần sinh nhật đã qua

0 tuổi là thời điểm sinh, P 0-1: Dân số ở tuổi 0

1 tuổi là sinh nhật lần nhất ( tròn 1 tuổi)

2 tuổi là sinh nhật lần hai ( tròn 2 tuổi)

Sử dụng: Kỹ thuật xây dựng bảng sống, phân tích

dân số theo các hệ thực tế, giả định …Ký hiệu nhóm

5 tuổi đầu tiên P 0-5

3 Cơ cấu dân số

Trang 19

3.2.2 Cách tính tuổi:

Cách 2: Theo thời điểm đầu và cuối của độ tuổi

0 tuổi: Mới sinh đến chưa tròn 12 tháng.P 0 : Dân

số ở tuổi 0

1 tuổi: Sinh nhật lần 1 đến chưa tròn 24 tháng.

2 tuổi: Sinh nhật lần 2 đến chưa tròn 36 tháng

Sử dụng: Tính chỉ tiêu sinh , chết ,di dân,tuổi lao động

Ký hiệu nhóm dân số 5 tuổi đầu tiên: P 0-4

3 Cơ cấu dân số

Trang 20

3.2.3 Các cách phân chia theo tuổi.

 Theo từng độ tuổi

 Theo nhóm tuổi: 5 năm; 10 năm

Ti: là tỷ lệ phần trăm dân số ở từng độ tuổi, hay nhóm tuổi, hay

khoảng tuổi so với toàn bộ dân số.

 Theo cách xác định tuổi lao động

 Trong độ tuổi lao động

 Trên độ tuổi lao động

 Dưới độ tuổi lao động

3 Cơ cấu dân số

(%) 100

x P

Pi

Ti =

Trang 21

Cơ cấu tuổi của dân số Việt Nam từ 1979 đến 2009

Nhóm tuổi 1979 1989 1999 2009

0-14 42,5 39,2 33,1 24,515-64 53,1 56,1 61,1 69,1

65+ 4,4 4,7 5,8 6,4

Tổng số 100 100 100 100

Trang 22

3.2.4 Tỷ số phụ thuộc của dân số

14

0 14

%

10059

P

P DR

%

10059

15

60 14

3 Cơ cấu dân số

Trang 23

3.2.4 Tỷ số phụ thuộc của dân số

14

0 14

65

+ +

P

P DR

%

100

64 15

65 14

3 Cơ cấu dân số

Trang 24

TỶ SỐ PHỤ THUỘC CỦA ViỆT NAM 1989-2009

Trang 25

3.2.5 Tuổi trung vị của dân số

 Tuổi trung vị của dân số là độ tuổi chia dân số thành 2 nửa có số lượng bằng nhau

 Công thức tính:

 Trong đó:

 Md: Tuổi trung vị

 Ld: Độ tuổi giới hạn dưới của nhóm tuổi chứa tuổi trung vị

 n: Số năm của nhóm tuổi chứa tuổi trung vị

 P: Tổng dân số

 P1: Số dân của bộ phận dân số dưới nhóm tuổi chứa tuổi trung vị

Pd: Số dân trong nhóm tuổi chứa tuổi trung vị

Pd

P P

n Ld

Md

2

) 2

( − 1

× +

=

25

3 Cơ cấu dân số

Trang 26

DÂN SỐ VN THEO GIỚI TÍNH VÀ NHÓM TUỔI NĂM 2009

Tổng số 85 789 573 42 482 549 43 307 024 0-4 7292114 3823429 3421255 5-9 6863166 3568534 3291334 10-14 7292114 3823429 3507869 15-19 8750536 4503150 4244088 20-24 7892641 3950877 3984246 25-29 7635272 3780947 3811018 30-34 6777376 3398604 3377948 35-39 6520008 3271156 3248027 40-44 6005270 2973778 3031492 45-49 5490533 2676401 2814957 50-54 4546847 2124127 2381886 55-59 3088425 1401924 1645667 60-64 1973160 892134 1082676

Trang 27

3.3 Tháp tuổi dân số:

3.3.1 Khái niệm: Là sự biểu hiện cơ cấu tuổi và cơ cấu

giới tính của dân số dưới dạng hình học.

3.3.2 Các mô hình dân số:

Mô hình dân số mở rộng: Đáy tháp bè ra, số người nhóm

tuổi trẻ chiếm tỷ lệ lớn trong dân số

Mô hình dân số ổn định: Số người các nhóm tuổi tương

đối đều nhau, mức sinh mức chết như nhau, không thay đổi lớn trong nhiều năm

Mô hình dân số thu hẹp: Đáy tháp thu hẹp, phình rộng ở

giữa tháp,mức sinh thấp, người già chiếm tỷ lệ lớn, dân

số có xu hướng giảm

3 Cơ cấu dân số

Trang 28

Các kiểu tháp dân số cơ bản

Trang 29

3.4 Cơ cấu khác của dân số:

Cơ cấu theo tình trạng hôn nhân gia đình

3 Cơ cấu dân số

Trang 30

Dân số

từ 15 tuổi trở lên

Tình trạng hôn nhân

Chưa vợ/chồng

Có vợ/chồn

g

hôn/ly thân

5

  8.373

sông Cửu Long 13.317.209 2.990.9269.101.894 879.753 343.226 1.410

Cơ cấu theo tình trạng hôn nhân của Việt Nam từ 15 tuổi trở

lên năm 2013 chia theo vùng kinh tế xã hội

Trang 31

Dân số

từ 15 tuổi trở lên

Tình trạng hôn nhân

Chưa vợ/chồng

Có vợ/chồn

g

hôn/ly thân

KXĐ

32 932 324  8 835 046  22 998 979  679 379  415 011  3 909 V1 Trung du và

miền núi phía Bắc

sông Cửu Long

6 525 150 1 710 501 4 534 608 149 003 130 113 925

Cơ cấu theo tình trạng hôn nhân của Nam Việt Nam từ 15

tuổi trở lên năm 2013 chia theo vùng kinh tế xã hội

Trang 32

Dân số

từ 15 tuổi trở lên

Tình trạng hôn nhân

Chưa vợ/chồng

Có vợ/chồn

g

hôn/ly thân

KXĐ

34 858 399  6 849 508  23 200 625  3 932 218  871 584  4 464 V1 Trung du và

miền núi phía Bắc

sông Cửu Long

6 792 059 1 280 425 4 567 286 730 750 213 113 485

Cơ cấu theo tình trạng hôn nhân của Nữ Việt Nam từ 15 tuổi

trở lên năm 2013 chia theo vùng kinh tế xã hội

Trang 33

4 Chất lượng dân số.

4.1 Khái niệm chất lượng dân số.

 Chất lượng dân số là tổng hợp những năng lực cơ bản của

một cộng đồng dân cư nhằm thực hiện chức năng xã hội một

cách có hiệu quả

 Chất lượng dân số liên quan đến nhiều khía cạnh: Thể chất,

trí tuệ và tinh thần

 Chất lượng dân số thể hiện qua cơ cấu tuổi, tuổi thọ, mức

sống, trình độ giáo dục, ý thức xã hội, chăm sóc sức khỏe, tỷ

lệ nhiễm bệnh

Trang 34

2.2 Các chỉ tiêu đánh giá chất lượng dân số.

 HDI

 Sức khoẻ và dinh dưỡng(BMI);

 Suy dinh dưỡng trẻ em thể thấp còi, trẻ em thừa cân;

 Tỷ lệ trẻ em mắc dị tật bẩm sinh, thiểu năng trí tuệ;

 Tỷ lệ chết trẻ sơ sinh;

 Tỷ lệ tử vong mẹ, số ca phá thai và vô sinh;

 Tỷ lệ người bị bệnh lây truyền qua đường tình dục – HIV

 Mức sống dân cư, tỷ lệ hộ đói nghèo;

 Dân số và môi trường bền vững;

4 Chất lượng dân số.

Trang 35

4.3 Cách tính chỉ số HDI (cách tính mới năm 2010)

 Chỉ số HDI được xác định trên 3 tiêu chí:

 Income index: Tổng sản phẩm quốc gia (GNI: Sản phẩm và dịch vụ cuối cùng trong và ngoài nước) bq người tính theo

sức mua tương đương - PPP (Purchua sing Power Parity): I w

 Education Index: Trình độ học vấn (số năm đi học trung bình,

số năm đi học kỳ vọng):I E

Life Expectancy Index: Tuổi thọ bq: I A

4 Chất lượng dân số.

Trang 36

4.3 Cách tính chỉ số HDI (cách tính mới năm 2010)

 Chỉ số HDI được xác định trên 3 tiêu chí:

I

4 Chất lượng dân số.

Trang 37

4.3.1 Life Expectancy Index:

Trong đó:

 Ai: Tuổi thọ bình quân của nước i.

 Amin: Tuổi thọ bq của nước thấp nhất thế giới.

 Amax: Tuổi thọ bq của nước cao nhất thế giới

20 2

, 83

20

2010

min max

i A

A I

A A

A

A I

4 Chất lượng dân số.

Trang 38

4.3.2 Education Index:

Trong đó:

 E1i: Chỉ số năm đi học trung bình của nước i, thấp nhất, cao nhất

 Ei2 : Chỉ số năm đi học kỳ vọng (Tổng cộng) của nước i, thấp

nhất, cao nhất

2 min

1 min

2 max

1 max

2 min

1 min

2 1

E E

E E

E E

Trang 39

 Trong đó:

 MY: Số năm đi học trung bình của nước i, thấp nhất, cao nhất

 EY: Số năm đi học kỳ vọng của nước i, thấp nhất, cao nhất

0 6

, 20

0

; 0 2

, 13

0

;

2 1

min max

min 2

min max

min 1

i i

i i

i i

EY E

MY E

EY EY

EY

EY E

MY MY

MY

MY E

0 951

, 0

0

2

1 2010

I

Trang 40

4.3.3 Income index

Trong đó:

 Ii: Tổng sản phẩm quốc gia bp người của nước i

 Imax: Tổng sản phẩm quốc gia bp người của nước cao nhất thế giới

 Imin: Tổng sản phẩm quốc gia bp người của nước thấp nhất thế

giới

) (

) (

) (

) (

min max

min

I Ln I

Ln

I Ln I

Ln

I i w

=

4 Chất lượng dân số.

Trang 42

Chỉ số phát triển con người (HDI) của

Ngày đăng: 26/12/2021, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w