Giảng bài mới: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Ôn tập cách xác định ảnh của một hình qua một phép biến hình 1.Cho đường thẳng d ' V 5 d H1.. Nêu[r]
Trang 1Tuần 01 Tiết PPCT: 01 PHÉP BIẾN HÌNH
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép biến hình đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phép biến hình
Trong mp cho đt d và điểm M
Dựng hình chiếu vuông góc M
của M lên đt d
H1 Qua M có thể kẻ được bao
nhiêu đường thẳng vuông góc với
d ?
H2 Có bao nhiêu điểm M ?
GV giới thiệu các khái niệm
PBH, ảnh của một điểm, ảnh của
một hình, …
H3 Cho a > 0 Qui tắc F(M) = M
sao cho MM = a có phải là PBH
không ?
Đ1 Chỉ có một đt duy nhất.
Đ2 Có duy nhất một điểm.
Nếu kí hiệu phép biến hình là F thì ta viết F(M) = M hay M = F(M) M đgl ảnh của M qua phép biến hình F.
Cho hình H Khi đó:
H = {M = F(M) / M H} đgl ảnh của H qua F.
Phép biến hình biến mỗi điểm M thành chính nó đgl phép đồng nhất.
Hoạt động 2: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Định nghĩa, tính chất của phép
biến hình
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Đọc trước bài "Phép tịnh tiến"
Trang 3Tuần 02 Tiết PPCT: 02 PHÉP TỊNH TIẾN
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa về phép tịnh tiến Hiểu được phép tịnh tiến hoàn toàn được xácđịnh khi biết vectơ tịnh tiến
Biết được biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
Hiểu được tính chất cơ bản của phép tịnh tiến là bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bấtkì
Kĩ năng:
Biết vận dụng biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến để xác định toạ độ ảnh của một điểm,phương trình đường thẳng là ảnh của một đường thẳng cho trước qua một phép tịnh tiến
Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép biến hình đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu định nghĩa phép biến hình
Đ SGK
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu phép tịnh tiến
GV hướng dẫn HS thực hiện xác
định ảnh của 1 điểm qua phép tịnh
tiến
H1 Cho trước v , các điểm A, B,
C Hãy xác định các điểm A, B,
C là ảnh của A, B, C qua T v
?
H2 Có nhận xét gì khi v = 0?
Các nhóm thực hiện yêucầu
Đ2 M M, M
I Định nghĩa
Trong mp cho v Phép biến hình biến mỗi điểm M thành M sao cho MM'v
đgl phép tịnh tiến theo vectơ v
Kí hiệu T v
v
Trang 4 GV hướng dẫn cách xác định
ảnh của đường thẳng, đường tròn
Tính chất 2: Phép tịnh tiến
biến đường thẳng đường thẳng song song hoặc trùng với nó, đoạn thẳng đoạn thẳng bằng nó, tam giác tam giác bằng nó, đường tròn
đường tròn có cùng bán kính.
Hoạt động 3: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến H1 Tìm toạ độ của vectơ MM'
?
Cho v = (1; 2) Tìm toạ độ của
M là ảnh của M(3; –1) qua PTT
III Biểu thức toạ độ
Trong mp Oxy cho v = (a; b) Với mỗi điểm M(x; y) ta có M(x; y) là ảnh của M qua T v Khi đó:
''
– Định nghĩa, tính chất, biểu thức
toạ độ của phép tịnh tiến
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3, 4 SGK
Trang 5Tuần 03.Tiết PPCT: 03 LUYỆN TẬP PHÉP TỊNH TIẾN
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa Hình vẽ minh hoạ.
2.Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép biến hình đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập).
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập: Tìm ảnh của một điểm qua phép tịnh tiến
Nêu định nghĩa của phép tịnh
2 Cho ABC có G là trọng
tâm Xác định ảnh của ABCqua phép tịnh tiến theo vectơ
AG
Xác định điểm D sao chophép tịnh tiến theo AG
biến
Đ2
C1: Sử dụng biểu thức toạ độ
để biến đổi
3 Cho v = (–1; 2), A(3; 5),B(–1; 1), d: x – 2y + 3 = 0.a) Tìm A = T v
(A), B = T v
(B)b) Tìm C: T v
(A) = C
c) Tìm d = T v
(d)
Trang 6C2:Lấy Md.Tìm
M = T v
(M)d đi qua M và cùng phươngd
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Các dạng toán thường gặp của
phép tịnh tiến
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
- Làm các bài tập còn lại
Đọc trước bài: “ Phép quay “
Trang 7Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã biết về phép quay.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Hãy quan sát sự chuyển động của kim đồng hồ Sau 10', 15' kim phút quay được một
góc bao nhiêu độ?
Đ 10' 600, 15' 900
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm phép quay
GV hướng dẫn HS phát biểu
định nghĩa phép quay
Nhấn mạnh góc quay là góc
lượng giác
H1 Xác định ảnh của các điểm A,
B, C, D qua phép quay Q( ,60 )O 0
C
B
O A
Cho điểm O và góc lượng giác
PBH biến điểm O thành chính nó, biến mỗi điểm M
O thành điểm M sao cho OM
= OM và góc (OM; OM) =
đgl phép quay tâm O góc .
Điểm O: tâm quay.
Góc : góc quay.
Kí hiệu: Q (O,)
Nhận xét:
Chiều quay dương là chiều dương của đường tròn lượng giác.
Với k Z, – Q (O,2k) là phép đồng nhất – Q (O,(2k+1)) là phép đối xứng tâm O.
Trang 8Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép quay
GV hướng dẫn HS phát biểu các
tính chất
Cho HS dựng ảnh của ABC qua
một phép quay
GV nêu nhận xét
B' A'
O
II Tính chất
Tính chất 1: Phép quay bảo
toàn khoảng cách giữa 2 điểm bất kì.
Tính chất 2: Phép quay biến
đường thẳng đường thẳng, đoạn thẳng đoạn thẳng bằng nó, tam giác tam giác bằng nó, đường tròn đường tròn có cùng bán kính.
– Định nghĩa và cách xác định ảnh
của một điểm qua phép quay
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2 SGK
Tìm hiểu cách xác định ảnh của một số hình qua một phép quay
Trang 9Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Tuần 05 Tiết PPCT: 05 KN VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm vững khái niệm phép dời hình
Nắm được các tính chất cơ bản của phép dời hình
Nắm được định nghĩa hai hình bằng nhau
Kĩ năng:
Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép dời hình
Xác định được phép dời hình khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức các phép biến hình đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nhắc lại các khái niệm về các phép biến hình đã học và tính chất chung của các phép
biến hình này?
Đ Bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép dời hình
GV giới thiệu khái niệm phép
dời hình
H1 Nêu những PDH đã biết?
H2 Cho đoạn thẳng AB, điểm O
và vectơ v Lấy đối xứng AB qua
O được AB Tịnh tiến AB theo
v được A"B" Hãy so sánh AB,
AB và A"B"?
Hướng dẫn HS rút ra nhận xét
H3 Tìm ảnh của các điểm A, B, O
qua phép quay tâm O góc 900?
H4 Tìm ảnh của các điểm B, C, O
qua phép đối xứng trục BD?
I Khái niệm về PDH
Định nghĩa: Phép dời hình là
PBH bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.
VD1: Cho hình vuông ABCD
tâm O Tìm ảnh của các điểm
A, B, O qua PDH có đượcbằng cách thực hiện liên tiếpphép quay tâm O góc 900 vàphép đối xứng qua đườngthẳng BD
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất phép dời hình
Trang 10 GV hướng dẫn HS chứng minh
tính chất 1)
H1 Nêu điều kiện để B nằm giữa
hai điểm A và C?
H2 So sánh AB và AB, BC và
BC, AC và AC?
H3 So sánh AB + BC và
AC?
Gọi A, B lần lượt là ảnh của A,
B qua PDH F Chứng minh nếu M
là trung điểm của AB thì M =
F(M) là trung điểm của AB?
H4 So sánh AM và AM, BM và
BM, AB và AB?
H5 Nêu điều kiện để M là trung
điểm của AB?
H6 Tìm ảnh của OAB qua phép
quay tâm O góc 600?
H7 Tìm ảnh của OBC qua phép
tịnh tiến theo vectơ OE ?
Đ1 B nằm giữa A và C
1) Biến 3 điểm thẳng hàng
3 điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm 2) Biến đường thẳng đường thẳng, tia tia, đoạn thẳng đoạn thẳng bằng nó.
3) Biến tam giác tam giác bằng nó, góc góc bằng nó 4) Biến đường tròn đường tròn có cùng bán kính.
Chú ý: SGK
VD2: Cho hình lục giác đều
ABCDEF tâm O Tìm ảnh của
OAB qua PDH có được bằngcách thực hiện liên tiếp phépquay tâm O góc 600 và phéptịnh tiến theo vectơ OE
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai hình bằng nhau
GV giới thiệu khái niệm hai hình
bằng nhau
H1 Nhận xét mối qua hệ giữa các
điểm A và C, B và D, E và F? Đ1 Các cặp điểm này đốixứng nhau qua I
III KN hai hình bằng nhau
Định nghĩa: Hai hình đgl
bằng nhau nếu có một PDH biến hình này thành hình kia.
VD3: Cho hình chữ nhật
ABCD Gọi I là giao điểm của
AC và BD Gọi E, F lần lượtlà trung điểm của AD và BC.Chứng minh các hình thangAEIB và CFID bằng nhau
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Thực hiện liên tiếp các phép dời
hình cũng là phép dời hình
– Khái niệm hai hình bằng nhau
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3 SGK
Trang 11Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Biết cách xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự
Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và phương trình đường thẳng làảnh của một đường thẳng cho trước qua phép vị tự
Biết cách tìm tâm vị tự của hai đường tròn
Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép dời hình đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H Cho 3 điểm A, B, C và điểm O Phép đối xứng tâm O biến A, B, C thành A, B, C So
sánh các vectơ OA và OA OB và OB OC và OC', ', '
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép vị tự
GV giới thiệu khái niệm phép vị
tự
H1 So sánh
AE và AF
AB AC ? Từ đó
cần chọn phép vị tự nào?
GV hướng dẫn HS rút ra nhận
xét
P'
N' M'
O
M N P
F E
A
Đ1
12
AE AF
AB AC
1 ( , ) 2
VD1: Cho ABC Gọi E và F
lần lượt là trung điểm của ABvà AC Tìm một phép vị tựbiến B E, C F
Nhận xét:
1) V (O,k) : O O 2) Khi k =1 thì V (O,1) là phép
Trang 12V (M) = M
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép vị tự H1 Biểu diễn M N' '
theo MN
?
H2 So sánh các vectơ A B và AB' '
GV giới thiệu tính chất 2
H3 So sánh các vectơ GA và GA'
C
A
P' N'
M'
O
M N P
R
R' A'
VD2: Gọi A,B, C lần lượt là
ảnh của A, B, C qua phép vịtự V(O,k) Chứng minh rằng:
d) Biến đường tròn bán kính R
đường tròn bán kính /k/R.
VD3: Cho ABC có A, B,
C lần lượt là trung điểm của
BC, CA, AB Tìm một phép vịtự biến ABC thành ABC
G B' A' C' A
– Tâm vị tự của hai đường tròn
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3 SGK
Trang 13Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG Tuần 07 Tiết PPCT: 07 LUYỆN TẬP PHÉP VỊ TỰ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu được các tính chất của phép vị tự
Dựng ảnh và tìm được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một đường tròn,… qua mộtphép vị tự
Kĩ năng:
Biết cách xác định ảnh của một hình đơn giản qua phép vị tự
Biết cách tính biểu thức toạ độ của ảnh của một điểm và phương trình đường thẳng làảnh của một đường thẳng cho trước qua phép vị tự
Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, sách bài tập Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: Sách giáo khoa, sách bài tập, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép dời hình
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập).
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập: Tìm ảnh của một điểm qua phép vị tự.
Xác định biểu thức toạ độ của
23' 1; 4 , ' 4;
1.Tìm ảnh của các điểm sau
qua phép vị tự tâm I(2; 3), tỉsố k =
1
2: A(2; 3), B(–3; 4), C(0; 5), D(3; 0)
2 Tìm ảnh của các điểm sau
qua phép vị tự tâm I(2; 3), tỉsố k = –2: A(2; 3), B(–3; 4),C(0; 5), D(3; 0)
Hoạt động 2: Luyện tập các tính chất của phép vị tự H1 Xác định biểu thức toạ độ của
4.Tìm ảnh của các đường
Trang 14H2 Xác định biểu thức toạ độ của
5 Cho ABC với trọng tâm
G, trực tâm H và tâm đườngtròn ngoại tiếp O Chứng minh
ba điểm G, H, O thẳng hàngvà GH 2GO
G M
Trang 15Chương I: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG
Tuần 08 Tiết PPCT: 08 PHÉP ĐỒNG DẠNG
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Hiểu được định nghĩa phép đồng dạng, tỉ số đồng dạng, khái niệm hai hình đồng dạng
Hiểu được tính chất cơ bản của phép đồng dạng và một số ứng dụng đơn giản của phépđồng dạng trong thực tế
Kĩ năng:
Tìm ảnh của một điểm, một hình qua phép đồng dạng
Xác định được phép đồng dạng khi biết ảnh và tạo ảnh của một điểm
Thái độ:
Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tế với phép biến hình
Phát huy tính độc lập, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa Hình vẽ minh hoạ
Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi Ôn tập một số tính chất của phép đồng dạng đã biết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Giảng bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về phép đồng dạng
GV giới thiệu khái niệm phép
đồng dạng
H1 Xét hai tam giác OAB và
OAB ?
H2 Cho Dk(AB) = AB,
Dp(AB) = A"B" So sánh A"B"
và AB ?
A'
B' B
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của phép đồng dạng
GV giới thiệu tính chất của PĐD
và hướng dẫn HS chứng minh tính
Phép đồng dạng tỉ số k:
a) Biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm b) Biến đt đt, tia tia, đoạn thẳng đoạn thẳng c) Biến tam giác tam giác
Trang 16H3 Viết các biểu thức đồng
dạng?
GV hướng dẫn HS rút ra nhận
xét
A, B, C thẳng hàng và B
ở giữa A và C
d) Biến đường tròn bán kính R
đường tròn bán kính kR.
VD1: Gọi A, B lần lượt là
ảnh của A, B qua phép Dk.Chứng minh nếu M là trungđiểm của AB thì M = Dk(M)là trung điểm của AB
Chú ý:
a) Nếu một PĐD biến ABC thành ABC thì cũng biến trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC tương ứng thành trọng tâm, trực tâm, tâm các đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp của ABC.
b) PĐD biến đa giác n cạnh
đa giác n cạnh, biến đỉnh đỉnh, cạnh cạnh.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm hai hình đồng dạng H1 Tìm ảnh của hình thang IHAB
bằng cách thực hiện liên tiếp phép
đối xứng qua đường thẳng IM và
phép vị tự tâm C tỉ số
1
Đ1 ĐIM: IHAB IKBA
1 ( , ) 2
III Hình đồng dạng
Hai hình đgl đồng dạng với nhau nếu có một PĐD biến hình này thành hình kia.
VD2: Cho hình chữ nhật
ABCD, AC và BD cắt nhautại I Gọi H, K, L, J lần lượt làtrung điểm của AD, BC, KC,
IC CMR hai hình thang JLKIvà IHAB đồng dạng với nhau
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh:
– Định nghĩa và tính chất của
phép đồng dạng
– Cách xác định ảnh của một hình
qua một phép đồng dạng
3 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3 SGK
Làm bài tập Ôn tập chương I