1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương I. §1. Phép biến hình

7 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 169,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi ảnh của điểm M qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số k = ½ và phép quay tâm O góc 450 là điểm nào sau đây:b. Có một phép quay biến mọi điểm thành c[r]

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG I Câu 1: Trong mp Oxy chov  (2; 1) và điểm (-3;2) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v là:

Câu 2: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x + 3y – 3 = 0 Ảnh của đt d qua phép vị tự tâm O tỉ

số k = 2 biến đường thẳng d thành đường thẳng có pt là:

a 2x + y – 6 = 0 b 4x + 2y – 5 = 0 c 2x + y + 3 = 0 d 4x - 2y – 3 = 0

Câu 3: Trong mp Oxy cho điểm M(1;1) Điểm nào sau đây là ảnh của M qua phép quay tâm O, góc

450:

Câu 4: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến hình vuông thành chính nó:

Câu 5:Có bao nhiêu phép quay tâm O góc  ,0  2 , biến tam giác đều tâm O thành chính nó

Câu 6: Trong mp Oxy choM(-2;4) Ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 là:

Câu 7: Trong mp Oxy chov (1; 2)

và điểm (2;5) Ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v là:

Câu 8: Trong mp Oxy cho đường tròn (C) có pt (x1)2(y 2)2 4 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = - 2 biến (C) thành đường tròn nào sau đây:

a ( x−4 )2+ ( y −2)2=4 b ( x−4 )2+ ( y −2)2=16

c ( x+ 2)2+( y +4 )2=16 d ( x−2)2+ ( y −4 )2=16

Câu 9: Trong mp Oxy cho đường thẳng d có pt 2x – y + 1 = 0 Để phép tịnh tiến theo v biến đt d thành chính nó thì v phải là vectơ nào sau đây:

a  v= ( 2;1 ) b  v= ( 1;2 ) c  v= ( −1;2 ) d  v= ( 2;−1 )

Câu 10: Trong mp Oxy cho v (2;1)

và điểm A(4;5) Hỏi A là ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua phép tịnh tiến v

:

Câu 11: Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính nó:

Trang 2

a 0 b 1 c 2 d vô số

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA

biến:

A/ B thành C B/ C thành A C/ C thành B D/ A thành D

Câu 13: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD 

biến điểm A thành điểm:

A/ A’ đối xứng với A qua C B/ A’ đối xứng với D qua C

C/ O là giao điểm của AC và BD D/ C

Câu 14: Cho đường tròn (C) có tâm O và đường kính AB Gọi  là tiếp tuyến của (C) tại điểm A Phép tịnh tiến TAB

biến  thành:

A/ Đường kính của (C) song song với  B/ Tiếp tuyến của (C) tại điểm B

C/ Tiếp tuyến của (C) song song với AB D/ Cả 3 đường trên đều không phải

Câu 15: Cho v  1;5

và điểm M' 4;2  Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v

Tìm M

A/.M5; 3  B/ M  3;5 C/ M3;7 D/ M  4;10

Câu 16: Cho v 3;3

và đường tròn  C x: 2y2 2x4y 4 0 Ảnh của  C qua T v

là C' : A/    

C/    

D/ x2y28x2y 4 0

Câu 17: Cho v  4; 2

và đường thẳng ' : 2x y  5 0 Hỏi  ' là ảnh của đường thẳng  nào qua T v

: A/ : 2x y 13 0 B/ :x 2y 9 0 C/ : 2x y 15 0 D/ : 2x y 15 0

Câu 18: Khẳng định nào sai:

A/ Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B/ Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C/ Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 8: Khẳng định nào sai:

A/ Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B/ Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C/ Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay QO,

thì OM OM';  

Trang 3

D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính.

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M  6;1qua phép quay Q O,90o

là:

A/.M  ' 1; 6  B/ M' 1;6  C/ M  ' 6; 1  D/ M' 6;1 

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay Q O,90o

A/.M3; 2 B/ M2;3 C/ M   3; 2 D/ M   2; 3

Câu 2 1 : Trong mp Oxy cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0 Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến d

thành đt nào trong các đt sau:

a 2x + 2y – 4 = 0 b x + y + 4 = 0 c x + y – 4 = 0 d 2x + 2y = 0

Câu 2 2 : có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính nó

Câu 2 3 : Cho hình vuông tâm O, có bao nhiêu phép quay tâm O góc ,0  2, biến hình vuông

Câu 2 4 : Trong mp Oxy, cho đường tròn (C)(x 2)2(y 2)2 4 Hỏi phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O, tỉ số k = 1/2 và phép quay tâm O góc 90o biến (C) thành đường tròn nào sau đây:

a ( x+ 2)2+( y−1)2=1 b ( x−2)2+ ( y −2)2=1

c ( x+ 1)2+( y−1)2=1 d ( x−1)2+( y −1)2=1

Câu 25: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

a.Phép đồng dạng là một phép dời hình

b.Phép vị tự với tỉ số k > 0 là một phép đồng dạng

c Phép vị tự với tỉ số k 1 không phải là một phép dời hình

d.Phép quay là một phép dời hình

Câu 26 Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ  AB

biến điểm D thành:

a Điểm C b Điểm A c Điểm B d Điểm D

Câu 27: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ BC biến điểm A thành:

a Điểm D b Điểm B c Điểm C d Điểm A

Trang 4

Câu 28 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Qua phép tịnh tiến theo vectơ AB, điểm F sẽ biến thành điểm:

a O b C c.F d A

Câu 29 : Trong mp Oxy cho điểm M(1; 1) Trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua Q(O ; 45o )

a C(0; 2) b A(-1; 1) c B(1 ; 0) d D( 2; 0)

Câu 30: Trong mặt phẳng Oxy, cho M(1;1) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép

quay tâm O, góc 900:

a A(-1;1) b B(1;0) c C( 2;0) d D(0; 2)

Câu 31 : Trong mặt phẳng Oxy, cho M(1;-1) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép

quay tâm O, góc 900:

a A(1;1) b B(-1;1) c C( 2;0) d D(0; 2)

Câu 32 : Trong mặt phẳng Oxy, cho M(1;-1) Hỏi trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép

quay tâm O, góc 450:

a C( 2;0) b B(1;0) c A(-1;1) d D(0; 2)

Câu 33 : Cho M(-2; 2) Hỏi ảnh của điểm M qua phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị

tự tâm O tỉ số k = ½ và phép quay tâm O góc 450 là điểm nào sau đây:

a (- 2; 0) b (-4 2; 0) c (0; 4 2) d (0; 2)

Câu 34 : Trong mặt phẳng Oxy tìm ảnh của điểm A(1; 1) qua phép vị tự tâm là gốc tọa độ, tỉ số k=3

a A(3; 3) b A(-3; -3) c A( 3

1

; 3

1 ) d A (5;3)

Câu 35 : Tìm mệnh đề sai:

a Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

b Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó

c Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

d Phép vị tự trục biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

Câu 36 : Tìm mệnh đề đúng:

a Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

b Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó

c Phép quay không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

d Phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho

Câu 37 : Cho I(1; 2) và M(3; -1) Phép tịnh tiến theo vectơ v 2MI

biến điểm M thành M' Tọa độ điểm M' là:

Trang 5

a (-1; 5) b (2;1) c (-1; 3) d (5; -4)

Câu 38 : Tìm mệnh đề đúng:

a Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

b Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó

c Có vô số phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

d Có vô số phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó

Câu 39 : Tìm mệnh đề sai:

a Có một phép tịnh tiến theo vectơ khác không biến mọi điểm thành chính nó

b Có một phép quay biến mọi điểm thành chính nó

c Có một phép vị tự biến mọi điểm thành chính nó

d Có một phép tịnh tiến biến mọi điểm thành chính nó

Câu 40 : Tìm mệnh đề sai:

a .Phép quay không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

b Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

c Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

d Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến

Câu 41: Tìm mệnh đề sai:

a Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

b Phép quay biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

c Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

d Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho

Câu 42: Tìm mệnh đề đúng:

a Phép vị tự tỉ số k biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

b Phép vị tự tỉ số k biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho

c Phép vị tự tỉ số k biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

d Phép vị tự tỉ số k biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng đoạn thẳng đã cho

Câu 43 : Tìm mệnh đề đúng:

a Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến

b Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến và phép quay sẽ được một phép quay

c Thực hiện liên tiếp hai phép tịnh tiến và phép quay sẽ được một phép tịnh tiến

d Thực hiện liên tiếp phép quay và phép tịnh tiến sẽ được một phép tịnh tiến

Câu 44 : Tìm mệnh đề đúng:

a Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

b Phép quay không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

c Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó

d Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có bán kính bằng 2 bán kính ban đầu

Câu 45 : Tìm mệnh đề sai:

Trang 6

a Phép quay không bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ.

b Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng

c Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

d Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 46 : Cho đường tròn (C): Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép tịnh tiến theo vectơ là

a

b

c

d

Câu 47 : Cho đường tròn (C): Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép phép tịnh tiến theo vectơ u  2;1là:

a x 12 y32 25 b x 12 y 32 25

c.x12 y32 25 d x12 y 32 25

Câu 48 : Cho đường tròn (C): Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 2 là

a x 62 y82 100

b x 62 y 82 100

c x62 y82 100

d x62 y 82 100

Câu 49 : Trong mặt phẳng Oxy, cho I (1, 2) và M(3, -1) Hãy cho biết trong 4 điểm sau, điểm nào là

ảnh của M

qua phép vị tự tâm I tỉ số k = -1?

a (-1, 5) b (2, 1) c (-1, 3) d (5, -4)

Câu 50 : Cho đường tròn (C): x12 y12 16 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc quay 900 là

a x12 y 12 16 c x12 y12 16

b x12 y12 16 d x 12 y12 16

Câu 51 : Cho đường tròn (C) : x 22 y 22 16 Đường tròn (C’) ảnh của đường tròn (C) qua phép quay tâm O góc quay -900 là

a x 22 y22 16 c x 22 y 22 16

Trang 7

b x22 y22 16 d x22 y 22 16

Câu 52 : Cho đường tròn (C): Tọa độ ảnh của tâm đường tròn qua phép quay tâm O góc là

a. (-5 ; 0) b (5 ; 0) c (0 ; 5) d (0 ; -5)

Ngày đăng: 10/03/2021, 17:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 12: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến T DA  - Chương I. §1. Phép biến hình
u 12: Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến T DA  (Trang 2)
Câu 23: Cho hình vuông tâm O, có bao nhiêu phép quay tâm O góc  ,0   2 , biến hình vuông - Chương I. §1. Phép biến hình
u 23: Cho hình vuông tâm O, có bao nhiêu phép quay tâm O góc  ,0   2 , biến hình vuông (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w