1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong I 1 Tap hop Q cac so huu ti VNEN

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động hình thành kiến thức Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng 1.Giáo viên yêu cầu học sinh đọc nội chỉ có một đường thẳng song song với dung phân đóng khung SGK đường thẳng đó Tiên[r]

Trang 1

TUẦN 2 (TỪ 12 – 16/9/2016)

Tiết 3: NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

Kiến thức: Biết các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ.

Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS qua việc trình bày bài toán

2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh.

Học sinh hình thành được các năng lực sau : Năng lực tự học; Năng lực Giải quyết vấn đề; Năng lực sáng tạo; Năng lực giao tiếp;Năng lực hợp tác; Năng lực tính toán

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, …

2 Học sinh: Bảng nhóm, làm bài tập ở nhà, …

III Tổ chức hoạt động học của học sinh

1 Hoạt động dẫn dắt vào bài (5 phút)

Cặp số tạo thành tích có kết quả là

7 3

là:

7

2

2

3

- Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm đôi

- HS: Thực hiện nhóm đôi

- GV: Cho học sinh hoạt động nhóm 4 hoặc

6 để chốt kiến thức đã học trong bài trước GV: Chốt kiến thức

2 Hoạt động hình thành kiến thức(15 phút)

Nhân hai số hữu tỉ:

Với x =

a

b, y =

c d

ta có x.y =

a

b

c

d =

a c

b d

Chia hai số hữu tỉ:

Với x =

a

b, y =

c d

ta có x :y =

a

b:

c

d =

a

b:

d

c =

a d b.c

-Phép nhân số hữu tỉ có các tính chất

của phép nhân phân số, đó là: giao

hoán, kết hợp, nhân với số 1, tính chất

phân phối của phép nhân đối với phép

cộng Mỗi số hữu tỉ khác 0 đều có một

số nghịch đảo

Chú ý: (SGK.T16)

Giáo viên cho học sinh phát hiện các kiến thức liên quan về nhân, chia các số hữu tỉ

Gv yêu cầu hs hoạt động cá nhân mục 1c (B) hs hoạt động

Gv giới thiệu về tỉ số của hai số hữu tỉ

3 Hoạt động luyện tập (15 phút)

Câu 1: Tính

a)

5

4

12

7

=

5.( 12) 5.( 3) 15

4.7 1.7 7

b)

4 13 4 9 4.3 12

3 9 3 13 1.13 13

c)

5 49 7

: 10

7 3 6

Câu 1:

Giáo viên cho học sinh hoạt động cá nhân Học sinh thực hiện theo yêu cầu gv

Trang 2

d)

: 6

 

 

 

Câu 2:

a chọn (B)

b chon (C)

Câu 2: Giáo viên cho hoc sinh hoạt động cá nhân

HS: Thực hiện theo yêu câu Giáo viên yêu câu học sinh kiểm tra chéo

4 Hoạt động vận dụng (D.E) (10 phút)

Bài 1

A 5

5 15 4 1

5 11 1 5

4 3 11 12

   

     

   

    

 

  

 

Giáo viên cho học sinh thực hiện Cá nhân câu 1:

Học sinh thực hiện cá nhân và trả lời theo yêu câu giáo viên

Bài 2 a

)

a   x

2 11 2

5 x 12 3

7 2

12 5

x 

11 12

x 

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện câu 2 a,b

Học sinh thực hiện

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút)

Giáo viên cho học sinh tìm cách giải bài 3

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Tiết 4 + 5: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

Kiến thức: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (tiết 4)

Kĩ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu

giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) của biểu thức (tiết 5)

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS qua việc trình bày bài toán

2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh

Học sinh hình thành được các năng lực sau : Năng lực tự học; Năng lực Giải quyết vấn đề; Năng lực sáng tạo; Năng lực giao tiếp; Năng lực hợp tác; Năng lực tính toán

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu, …

2 Học sinh: Bảng nhóm, làm bài tập ở nhà, …

III Tổ chức hoạt động học của học sinh

Trang 3

1 Hoạt động dẫn dắt vào bài (5 phút)

- Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm

- HS: Thực hiện nhóm đôi

- GV: Cho học sinh hoạt động nhóm 4 hoặc 6

để chốt kiến thức đã học trong bài trước GV: Chót kiến thức

2 Hoạt động hình thành kiến thức (B) (40 phút)

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x,

kí hiệu x ,là khoảng cách từ

điểm x đến điểm 0 trên trục số

Ví dụ:

12 12; 12 12

x = x nếu x ³ 0

x =- x nếu x < 0

Giáo viên cho học sinh nhắc lại các kiến thức liên quan giá trị tuyệt đối của các số hữu tỉ

Hs đọc các giá trị tuyệt đối của các số hữu tỉ ở mục 1b

Hs đọc các kết quả giá trị tuyệt đối của các số hữu tỉ ở mục 1c

Gv yêu cầu Hs làm mục 2 Nội dung cần lưu ý (sgk t20)

3 Hoạt động luyện tập (25 phút) (tiết 5 tuần 3)

Câu 1:

Đáp án : c và d

Câu 1:

Giáo viên cho học sinh hoạt động cá nhân Học sinh thực hiện theo yêu cầu gv

Câu 2:

a) - 3 = = 3 3

b) 1,3 > - 0,5

c) - 100 > 20

d)

->

Câu 2: Giáo viên cho hoc sinh hoạt động cá nhân HS: Thực hiện theo yêu câu

Giáo viên yêu câu học sinh kiểm tra chéo

Câu 3:

a)

)

Câu 3: Giáo viên cho học sinh hoạt động nhóm Nhóm 1,2 làm câu a, nhóm 4,3 làm câu b, nhóm

5 làm câu c , nhóm 6 làm câu d Học sinh hoạt động nhóm theo yêu cầu GV

4 Hoạt động vận dụng (15 phút)

Câu đúng : a,c Giáo viên cho học sinh thực hiện Cá nhân câu 1:

Học sinh thực hiện cá nhân và trả lời theo yêu câu giáo viên

Trang 4

21 24 9

)

b

c

æ - öæ ÷ - ö ÷

ç - ÷ ç ÷

-=

÷

çè ø

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện câu 2 b,c Học sinh thực hiện

Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện câu 3b,d Học sinh thực hiện

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng (5 phút)

Giáo viên cho học sinh tìm cách giải bài 4

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Tiết 3+4: TIÊN ĐỀ Ơ-CLIT VỀ HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ

Kiến thức: Biết tính chất qua một điểm ở ngoài một đường thẳng có duy nhất một đường thẳng

song song với nó; tính chất về các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song

Kĩ năng: Biết cách kiểm tra hai đường thẳng song song , tính được số đo góc dựa vào tính chất hai

đường thẳng song song

Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận cho HS qua việc trình bày bài toán, vẽ hình

2 Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh

Học sinh hình thành được các năng lực sau : Năng lực tự học; Năng lực Giải quyết vấn đề; Năng lực sáng tạo; Năng lực giao tiếp;Năng lực hợp tác; Năng lực tính toán

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

1 Giáo viên: Bảng phụ, eke, …

2 Học sinh: Bảng nhóm, làm bài tập ở nhà, …

III Tổ chức hoạt động học của học sinh

1 Hoạt động khởi động

Giáo viên cho học sinh thực hiện hoạt động để hiểu về hai đường thẳng song song

Học sinh hoạt động cá nhân theo yêu cầu Giáo viên nhận xét

2 Hoạt động hình thành kiến thức

Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng

chỉ có một đường thẳng song song với

đường thẳng đó (Tiên đề Ơ-Clit về đường

thẳng song song)

1.Giáo viên yêu cầu học sinh đọc nội dung phân đóng khung SGK

Học sinh đọc nội dung Giáo viên yêu câu học sinh thực hiện luyện tập

Học sinh thực hiện Giáo viên nêu

Trang 5

Nếu một đường thẳng cắt cả hai đường

thẳng song song thì:

a) Hai góc so le trong bằng nhau

b) Hai góc đồng vị bằng nhau

c) Hai góc trong cùng phía bù nhau

2 Thực hiện các hoạt động để hiểu thêm

về các góc so le trong, các góc đồng vị Giáo viên cho học sinh quan sát hình 14 thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc kỹ nội dung sau

Giáo viên cho học sinh thảo luận nhóm đôi để tra lời phân luyện tập c

3 Hoạt động luyện tập

C a

a // b vì ac và bc B  4 600 ; B 3 1200

C b

a // b vì A D 180   0và A và Dlà hai góc

trong cùng phía.C  590

Giáo viên yêu câu học sinh quan sát hình

16 , 17 SGK hoạt động nhóm làm bài a Học sinh thực hiện

Giáo viên yêu cầu học sinh đai diện nhóm trình bày

4 Hoạt động vận dụng

Giáo viên cho học sinh hoạt động cá nhân thực hành, quan sát tìm hiểu các nội dung mục D.E mục 1, 2

Học sinh thực hiện

5 Hoạt động tìm tòi, mở rộng

Học sinh làm bài 3và đọc thêm

IV Rút kinh nghiệm

………

………

………

Kí duyệt tuần 2

Ngày đăng: 06/11/2021, 12:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w