1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 10

Toán 8 Đề kiểm tra Kiểm tra chương I Hinh 8

4 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 365,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng tính chất đường trung bình để độ dài các đoạn thẳng Số câu... Trên tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MH = MK.[r]

Trang 1

- GV: Chuẩn bị sẵn đề kiểm tra ( 2 đề); - HS: Ôn tập kiến thức chương I

III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Tứ giác Nhận biết tổng các góc

của một tứ giác Tính số đo một góc của tứ giác khi đã biết

3 góc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

2.Hình thang

Đường TB của

tam giác, hình

thang

Nhận biết tính chất đường

TB của tam giác, hình thang

Sử dụng tính chất đường trung bình để

độ dài các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

2 0.5 5%

1

1 10%

3 1.5 35%

3 H×nh b×nh

hµnh

NhËn biÕt tø gi¸c lµ h×nh b×nh hµnh

CM ®-îc mét tø gi¸c lµ hình bình hành

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1 0.25 2.5%

1

2 20%

2 2.25 22.5%

4 H×nh thoi NhËn biÕt tø gi¸c lµ h×nh

thoi

Tính được chu vi hình

thoi

CM ®-îc mét tø gi¸c lµ h×nh thoi

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

1

2 20%

3 2.5 25%

5 H×nh ch÷ nhËt

TÝnh chÊt ®-êng

trung tuyÕn

NhËn biÕt ®-îc tø gi¸c lµ h×nh ch÷ nhËt

VËn dông tÝnh chÊt ®-êng trung tuyÕn

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1 0.25 5%

1

2 20%

1

1 10%

2 3.25 25%

6 H×nh vu«ng NhËn biÕt ®-îc tø gi¸c lµ

h×nh vu«ng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: %

1 0.25 2.5%

1 0.25 2.5%

T Số câu

T.Số điểm

Tỉ lệ: %

6

1 5 15%

3 2.5 25%

2

4 40%

2

2 20%

13

10 100%

TRƯỜNG THCS TT CẨM XUYÊN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 2

1 Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là…

2 Hình thoi có hai đ-ờng chéo bằng nhau là…

3 Hình thang cân có một góc vuông là…

4 Hình bình hành có hai đ-ờng chéo vuông góc với nhau

a Hình chữ nhật b Hình vuông c Hình bình hành d Hình thang cân e Hình thoi Bài 2: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc câu trả lời đúng a Hình thoi có cạnh bằng 3cm Chu vi hình thoi là: A 9cm B 6cm C 12cm D 12cm2 b Một hình thang có đáylớn là 4cm, đáy bộ là 3cm Độ dài đường trung bình của hình thang là: A 3.5 cm B 7 cm C 6 cm D 1 cm c Một hình thang cân có cạnh bên là 3,5 cm, đ-ờng trung bình là 3cm Chu vi của hình thang là: A 6.5cm B 13cm C 9,5cm D 10cm d Cho tứ giỏc ABCD cú 0 0 0 20 ; 80 ; 60 ; ABD Khi đú C ? A 1600 ; B 1000 ; C 2000 ; D 200 II/ TỰ LUẬN: (8.0 điểm) Bài 3: (2đ) : Cho tam giỏc ABC vuụng tại B cú AB = 3 cm , BC = 4 cm, M là trung điểm của AC Tớnh độ dài BM Bài 4 (6đ): Cho tam giỏc ABC vuụng tại A (AC > AB), M là trung điểm của AC, H là điểm nằm trong ABC sao cho MHAC Trờn tia đối của tia MH lấy điểm K sao cho MH = MK 1/ Chứng minh : Tứ giỏc AHCK là hỡnh thoi 2/ Qua B vẽ đường thẳng song song với CH cắt tia KH tại E Chứng minh tứ giỏc ABEK là hỡnh bỡnh hành 3/ Gọi N là giao điểm của HE và BC a/ Chứng minh AB = 2MN b/ Cho MN = 3cm, AN = 5cm Tớnh chu vi của ABC Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

……… TRƯỜNG THCS TT CẨM XUYấN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Trang 3

1 Hình bình hành có hai đ-ờng chéo vuông góc với nhau là

2 Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là… 3 Hình thang cân có một góc vuông là… 4 Hình thoi có hai đ-ờng chéo bằng nhau là… a Hình thang cân b Hình thoi c Hình vuông d Hình chữ nhật e Hình bình hành Bài 2: (1đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng tr-ớc câu trả lời đúng a Hình thoi có cạnh bằng 2cm Chu vi hình thoi là: A 8cm ; B 6cm ; C 4cm ; D 8cm2 b Một hình thang có đáylớn là 3cm, đáy là 2,8cm Độ dài trung bình của hình thang là: A 2,8cm ; B 5,8cm ; C 2,7cm ; D 2,9cm c Một hình thang cân có cạnh bên là 2,5 cm, đ-ờng trung bình là 3cm Chu vi của hình thang là: A 8cm ; B 11cm ; C 11,5cm ; D 8,5cm d Cho tứ giỏc ABCD cú 0 0 0 100 ; 70 ; 90 ; ABD Khi đú C ? A 1600 ; ; B 1900 ; C 1000 ; D 1700 II/ TỰ LUẬN: (8.0 điểm) Bài 3: (2đ) : Cho tam giỏc ABC vuụng tại A cú AB = 6 cm , AC = 8 cm, M là trung điểm của BC Tớnh độ dài AM Bài 4 (6đ): Cho tam giỏc ABC vuụng tại A (AB > AC), M là trung điểm của AB, P là điểm nằm trong ABC sao cho MPAB Trờn tia đối của tia MP lấy điểm Q sao cho MP = MQ 1/ Chứng minh : Tứ giỏc APBQ là hỡnh thoi 2/ Qua C vẽ đường thẳng song song với BP cắt tia QP tại E Chứng minh tứ giỏc ACEQ là hỡnh bỡnh hành 3/ Gọi N là giao điểm của PE và BC a Chứng minh AC = 2MN b Cho MN = 3cm, AN = 5cm Tớnh chu vi của ABC Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

III.HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 4

Đề 1 Đề 2

6 8 10 10

5

2 2

BC

3 4 5 5

2,5

2 2

AC

   Bài 3: ( 6.0 điểm )

- Vẽ hình, viết GT, KL: 0.5 điểm

- Câu a: 2 điểm

- Câu b: 2 điểm

- Câu c: 1,5 điểm: Đúng mỗi ý được 0,75 điểm

Hình vẽ đề 1 Hình vẽ đề 2

Đề 1:

- Câu a: Chứng minh APBQ là hình thoi vì có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường

- Câu b: + Chứng minh AC QE ( vì cùng AB)

+ Chứng minh AQ CE ( vì cùng BP)

 APBQ là hình bình hành

- Câu c: + Chứng minh N là trung điểm của BC  AC = 2MN

+ AC = 2MN; BC = 2AN Tính AB  Chu vi tam giác ABC

Đề 2: Tương tự đề 1

8cm c

e n

q m p

b

c

a

e n

k m h

c b

a

Ngày đăng: 15/01/2021, 20:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhận biết tứ giác là hình bình hành   - Toán 8 Đề kiểm tra Kiểm tra chương I Hinh 8
h ận biết tứ giác là hình bình hành (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w