1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

Đề kiểm tra 1 tiết chương I hình học 8 - năm học 2018 -2019

7 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 59,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi H, K theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ B và C đến đường thẳng d... Chứng minh: I, D, K thẳng hàng.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THANH TRÌ

TRƯỜNG THCS TẢ THANH OAI

-*** -ĐỀ KIỂM TRA Môn: Hình học 8 – Tiết 25 Năm học: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHẴN

Bài 1 ( 2 đ) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

1) Tứ giác ABCD có A 120 ; B 80 ; C 100  0   0   0 thì:

A/ D 40  0 B/ D 60  0 C/ D 90  0 D/ D 150  0

2) Một hình thang có đáy lớn 16cm, đáy bé 10cm Độ dài đường trung bình của hình

thang đó là:

A/ 52cm B/ 26cm C/ 13cm D/ 6cm

3) Trong các tứ giác sau, tứ giác có các cạnh đối song song là:

A/ Hình thang B/ Hình thang cân C/ Hình chữ nhật D/ Hình bình hành 4) Trong các hình sau, hình không có tâm đối xứng là:

A/ Hình thang B/ Hình tròn C/ Hình bình hành D/ Hình thoi

Bài 2 ( 8 đ) Cho tam giác DEM vuông tại E, gọi A là trung điểm của cạnh DM, qua A kẻ

đường thẳng song song với EM cắt cạnh DE tại B

a) Chứng minh: tứ giác ABEM là hình thang? (2,5đ)

b) Lấy C đối xứng với B qua A Tứ giác BDCM là hình gì? Vì sao? (1,5đ)

c) Chứng minh: BM = CE (1,5đ)

d) Gọi N là điểm đối xứng của E qua A Chứng minh: N, C, M thẳng hàng (1đ)

e) Tam giác DEM cần thêm điều kiện gì để tứ giác DEMN là hình vuông? (1đ)

(Vẽ hình, ghi GT – KL đúng được 0,5đ)

Bài 3 (Dành cho HS lớp 8A1)

Một tam giác ABC vuông cân tại A Một đường thẳng d đi qua A và không cắt đoạn

thẳng BC Gọi M là trung điểm của BC Gọi H, K theo thứ tự là chân các đường vuông

góc kẻ từ B và C đến đường thẳng d Chứng minh rằng tam giác MHK là tam giác vuông

cân

-Chúc các em làm bài thi tốt !

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT THANH TRÌ

TRƯỜNG THCS TẢ THANH OAI

-*** -ĐỀ KIỂM TRA Môn: Hình học 8 – Tiết 25 Năm học: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ LẺ

Bài 1 ( 2 đ) Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau:

1) Tứ giác ABCD có A 70 ; B 110 ; C 60  0   0   0 thì:

A/ D 50  0 B/ D 70  0 C/ D 140  0 D/ D 120  0

2) Một hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 8cm Độ dài đường trung bình của hình thang

đó là:

3) Trong các tứ giác sau, tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là:

A/ Hình thang cân B/ Hình bình hành C/ Hình chữ nhật D/ Hình thang 4) Trong các hình sau, hình không có trục đối xứng là:

A/ Hình thang cân B/ Hình bình hành C/ Hình vuông D/ Hình thoi

Bài 2 ( 8 đ) Cho tam giác MNK vuông tại N, gọi E là trung điểm của cạnh MK, qua E kẻ

đường thẳng song song với NK cắt cạnh MN tại H

a) Chứng minh: tứ giác EHNK là hình thang? (2,5đ)

b) Lấy D đối xứng với H qua E Tứ giác MHKD là hình gì? Vì sao? (1,5đ)

c) Chứng minh: HK = ND (1,5đ)

d) Gọi I là điểm đối xứng của N qua E Chứng minh: I, D, K thẳng hàng (1đ)

e) Tam giác MNK cần thêm điều kiện gì để tứ giác MNKI là hình vuông? (1đ)

(Vẽ hình, ghi GT – KL đúng được 0,5đ)

Bài 3 (Dành cho HS lớp 8A1)

Một tam giác ABC vuông cân tại A Một đường thẳng d đi qua A và không cắt đoạn

thẳng BC Gọi M là trung điểm của BC Gọi H, K theo thứ tự là chân các đường vuông

góc kẻ từ B và C đến đường thẳng d Chứng minh rằng tam giác MHK là tam giác vuông

cân

-Chúc các em làm bài thi tốt !

Trang 4

PHÒNG GD & ĐT THANH TRÌ

TRƯỜNG THCS TẢ THANH OAI

-*** -HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA

Môn: Hình học 8 – Tiết 25 Năm học: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHẴN

Bài 1(2đ) 1) B 2) C 3) C – D 4) A Mỗi ý 0,5đ

a)

(2,5đ)

Tứ giác ABEM có:

AB // EM (gt)

=> tứ giác ABEM là hình thang (dhnb)

0,75đ 1đ 0,75đ b)

(1,5đ)

Tứ giác BDCM có:

AB = AC = BC : 2(vì C đối xứng B qua A)

AD = AM = DM : 2 (gt)

=> tứ giác BDCM là hình bình hành (dhnb)

0,5đ 0,5đ 0,5đ c)

(1,5đ)

+ c/m tứ giác BCME là hình chữ nhật + Suy ra: BM = CE (t/c hình chữ nhật)

1đ 0,5đ d)

(1đ)

+ c/m: MN // DE vì tứ giác DEMN là hình bình hành

+ CM // DE vì CM // DB (tứ giác BDCM là hình bình hành)

=> MN trùng CM (theo tiên đề Ơclit)

=> M, C, N thẳng hàng

0,5đ 0,25đ

0,25đ e)

(1đ)

+ c/m tứ giác DEMN là hình chữ nhật

+ Để hcn DEMN là hình vuông

cần DE = EM  DEM cân tại E

0,5đ

0,5đ

Bài 3 (Dành cho lớp 8A1) Kẻ MI  HK tại I

+ c/m: HI = IK và MI = (BH + CK) : 2 + c/m: BK + CK = HK

=> MI = HK : 2 + c/m: HMK vuông cân do MI vừa là đường cao vừa là trung tuyến

N

C B

A

D

Trang 5

và MI = HK : 2

Trang 6

GD – ĐT THANH TRÌ

Trường THCS Tả Thanh Oai

- ***

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Môn: Hình học 8 – Tiết 25 Năm học: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 45 phút

Tên Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở

mức cao hơn Cộng

Chủ đề 1:

Tổng các

góc của tứ

giác, Đường

trung bình

của tam

giác.

Nhận ra tổng các góc của

tứ giác để tính toán.

Sử dụng tính chất đường

TB để tính toán.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu :1

Số điểm: 0,5

Số câu :1

Số điểm: 0,5

Số câu:2

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ = 10%

Chủ đề 2:

Các tứ giác

đặc biệt:

hình thang,

hình thang

cân, hình

bình hành,

hình, hình

vuông…

Nhận ra tính chất của các

tứ giác đặc biệt.

Nhận dạng các tứ giác đặc biệt.

- Chứng minh các tứ giác đặc biệt.

- Suy luận các tính chất của các tứ giác

Sử dụng thành thạo dấu hiệu nhận biết của các tứ giác đặc biệt

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu :1

Số điểm: 0,5

Số câu :1

Số điểm: 2

Số câu :2

Số điểm: 3,5

Số câu: 1

Số điểm: 1

Số câu: 5

Số điểm: 7,0

Tỉ lệ = 70%

Chủ đề 3:

Đối xứng

trục, đối

xứng tâm.

Nhận biết số lượng trục đối xứng của

1 hình

Hiểu tính chất của hai điểm đối xứng

Số câu

Số điểm

Số câu :1

Số điểm: 0,5

Số câu :1

Số điểm: 1,5

Số câu: 2

Trang 7

Tỉ lệ % Số điểm: 2,0

Tỉ lệ = 20%

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 3

Số điểm: 1,5

Tỉ lệ: 15%

Số câu: 3

Số điểm: 4,0

Tỉ lệ: 40%

Số câu: 2

Số điểm: 3,5

Tỉ lệ: 35%

Số câu: 1

Số điểm: 1,0

Tỉ lệ: 10%

Số câu: 9

Số điểm: 10,0

Tỉ lệ: 100%

Ngày đăng: 25/02/2021, 16:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w