1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giao an day them buoi 2

21 16 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 266,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Hoạt động khởi động * Ổn định lớp : * Kiểm tra bài cũ Kết hợp trong bài 2.Hoạt động luyện tập Hoạt động của GV- HS Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình,lu[r]

Trang 1

Ngày soạn: / 08/ Ngày dạy: / 08/

Tuần 1

Tiết 1: ễN TẬP PHẫP TÍNH VƠI SỐ TỰ NHIấN

i Mục tiêu :

1.Kiến thức : HS nắm vững cỏc quy tắc thực hiện cỏc phộp tớnh : cộng , trừ ,

nhõn , chia số tự nhiờn

2.Kỹ năng : Rốn kỹ năng thực hiện cỏc phộp tớnh , kỹ năng tớnh nhanh , tớnh

nhẫm

3.Thỏi độ: Giỏo dục cho học sinh tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , thẩm mỹ , ứng dụng

vào trong thực tiễn

4 Năng lực – Phẩm chất:

a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,

b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II.Chuẩn bị:

1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành

2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động

* Ổn định lớp :

* Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)

2.Hoạt động luyện tập

Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết

trỡnh,luyện tập thực hành

Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo

GV : Yờu cầu hs sửa Bài 1: Tớnh giỏ trị

Trang 2

GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc

GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số bị

trừ khác nhau tìm số chia và số bị chia

Trang 3

GV : Yêu cầu hs làm bài tập

a) Tìm số tự nhiên liền sau của số 199; x

b) Tìm số tự nhiên liền trước của số 400; y

HS : Lên bảng chữa , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét

a/ Số tự nhiên liền sau của số 199 là 200 ; của x là x + 1

b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1

4.Hoạt động tìm tòi , mở rộng

- Học sinh về nhà học bài và làm bài tập:,49,50;51; 52; Sbt-103

- Chuẩn bị bài mới

Trang 4

a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,

b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II.Chuẩn bị:

1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành

2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động

* Ổn định lớp :

* Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)

2.Ho t đ ng luy n t p ạt động luyện tập ộng luyện tập ện tập ập

Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết

Bài 7 SBT

a,  A và  B ; Cam  A và cam  B

b,  A mà  B ; Táo  A mà  B

Bài 8 SBT

Trang 5

Dùng kí hiệu ,  để ghi các phần tử

HS thực hiện

GV: Viết các tập hợp sau và cho biết

mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

a/ Viết tập hợp C cỏc phần tử thuộc A và khụng thuộc B

b/ Viết tập hợp D cỏc phần tử thuộc B và khụng thuộc A

c/ Viết tập hợp E cỏc phần tử vừa thuộc A vừa thuộc B

d/ Viết tập hợp F cỏc phần tử hoặc thuộc A hoặc thuộc B

Trang 6

- Làm bài tập : Cho hai tập hợp: A = { 2 :3 }; B = { 5; 6; 7}

Viết cỏc tập hợp trong đú mỗi tập hợp gồm:

1.Kiến thức: HS biết được tập hợp cỏc số tự nhiờn, nắm đước cỏc qui ước về thứ

tự của cỏc số tự nhiờn, biểu diễn cỏc số tự nhiờn trờn trục số

2.Kĩ năng: Phõn biệt được tập N, N*, sử dụng cỏc kớ hiệu và biết viết cỏc số tự

nhiờn liền sau, liền trước của một số tự nhiờn

3.Thỏi độ: Rốn luyện cho học sinh tớnh cẩn thận chớnh xỏc

4 Năng lực – Phẩm chất:

a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,

b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II.Chuẩn bị:

1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành

2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động

* Ổn định lớp :

* Kiểm tra bài cũ (Kết hợp trong bài)

2.Ho t đ ng luy n t p ạt động luyện tập ộng luyện tập ện tập ập

Trang 7

Hoạt động của GV- HS Nội dung cần đạt

Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết

trỡnh,luyện tập thực hành, cặp đụi

Kĩ thuật: Đặt cõu hỏi, động nóo

GV : Yờu cầu hs hoạt động cỏ nhõn làm

- Hs hđ cỏ nhõn làm bài 6 / trang 5/SBT

Gọi hs khỏ lờn bảng trỡnh bày

HS : Làm vào vỡ , sau đú nhận xột

- Hs Làm bài 7/ trang 5 /SBT

? Cho biết hai số chẵn liờn tiếp hơn kộm

nhau mấy đơn vị ?

-HS hoạt động cặp đụi , sau đú trỡnh bày ,

cỏc hs khỏc nhận xột

GV : Nhận xột , đỏnh giỏ

GV : Yờu cầu hs làm Bài 10 trang 4 / SBT

HS Lờn bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ , sau

b) b - 1, b , b + 1, trong đú x  N* là ba số

tự nhiờn liờn tiếp tăng dần

c) c , c + 1 , x + 3, trong đú c  N khụng phải là ba số tự nhiờn liờn tiếp tăng dần

Bài 11 trang 5/SBT:

a A = { 19 ; 20 }

Trang 8

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,

sau đó nhận xét

GV:Yêu cầu hs làm Bài 12/SBT/trang 5

Hs làm bài tập vào vở 1 hs lên bảng thực

Ngày soạn: 23 /08/ Ngày dạy: 31/8/

Tiết 4: ÔN TẬP GHI SỐ TỰ NHIÊN

1 Kiến thức : - Viết được số tự nhiên theo yêu cầu

- Biết được số tự nhiên thay đổi như thế nào khi thêm một chữ số

2.Kĩ năng: Phân biệt được tập N, N*, sử dụng các kí hiệu và biết viết các số tự

nhiên liền sau, liền trước của một số tự nhiên

3.Thái độ: Rèn luyện cho học sinh tính cẩn thận chính xác

Trang 9

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương pháp: Đàm thoại, thuyết trình, hoạt động nhóm, luyện tập thực hành

2 Kĩ thuật: Thảo luận nhóm, đặt câu hỏi, động não

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động

* Ổn định lớp :

Chơi trò chơi “ số và chữ số”

a) Em đọc 1 số tự nhiên nào đó rồi đố bạn viết số đó.Sau đó hỏi bạn : “để viết

số tự nhiên này ta dùng mấy chữ số? Đó là những chữ số nào?”

b) Em và bạn đổi vai cho nhau cùng chơi

2.Ho t đ ng luy n t p ạt động luyện tập ộng luyện tập ện tập ập

Phương pháp: Đàm thoại, thuyết

trình,luyện tập thực hành, cặp đôi

Kĩ thuật: Đặt câu hỏi, động não

HS hoạt động cá nhân làm bài tập sau:

- Một số tự nhiên ≠ 0 thay đổi như thế

nào nếu ta viết thêm Chữ số 0 vào cuối

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

chữ số của số đã cho để được số lớn

Trang 10

b, 168 + 79 + 132 = (168+132)+79 = 279

c, 32.47 + 32.53 = 32(47+53) = 3200

d, 5.25.2.16.4 = (25.4).(5.2.16) = 100.160

= 16000

Bài 5:

11.18 = 11.9.2 = 6.3.1115.45 = 45.3.5 = 9.5.15

Trang 11

Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã

Trang 12

Ngày soạn:30/ 08 / Ngày dạy:7 /09 /

3.Thỏi độ : Giỏo dục cho học sinh tớnh cẩn thận , chớnh xỏc , thẩm mỹ , ứng dụng

vào trong thực tiễn

4 Năng lực – Phẩm chất:

a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,

b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II.Chuẩn bị:

1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành

2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC

với1

Phõn phối giữa

phộp nhõn đối với

phộp cộng (trừ)

a.(b + c) = ab + aca.(b - c) = ab - ac

Trang 13

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200

Bài 45 SBT

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 +

33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

Bài 56SBT:

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000

Bài 49 SBT

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

Trang 15

4 Năng lực – Phẩm chất:

a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,

b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II.Chuẩn bị:

1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 - HS : Bảng nhóm, vở nháp.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, hoạt động nhúm, luyện tập thực hành,

cặp đụi

2 Kĩ thuật: Thảo luận nhúm, đặt cõu hỏi, động nóo

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC

Bài 2 Tính nhanh:

a/ 29 + 132 + 237 + 868 + 763 ( = 2029)

b/ 652 + 327 + 148 + 15 +73 (= 1215)

Bài 3 Tính nhanh:

a/ 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45 (=12000)

b/ 3 25 8 + 4 37 6 + 2 38 12 (=2750)

Trang 16

Bµi 4 TÝnh nhanh tổng sau:

GV gợi ý dùng phép viết số để viết ab,

abcthành tổng rồi tính hoặc đặt phép tính

Bµi 5 T×m x biÕt:

a/ ( x – 15 ) 35 = 0 (x = 15)

b/ 32 (x – 10) = 32 ( x = 11)

Bài 6

a/ C1: ab.101= (10a + b).101 = 1010a + 101b= 1000a + 10a + 100b + b = abab

= 100100a+10010b +1001c =100000a

+10000b+1000c + 100a + 10b + c = abcabc

3.Hoạt động vận dụng

Bài tập

a Cho biết 37.11=111 Hãy tính nhanh: 37.12

b Cho biết: 15873.7= 111111 Hãy tính nhanh: 15873.21

HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm vào vỡ , sau đó nhận xét Chú ý và khắc sâu

a 37.3= 111

 37.12 = 37.3.4 = 111.4= 444

b 15873.7 = 111111

15873.21= 15873.7.3= 111111.3 = 333333

GV : Nhận xét và đánh giá bài làm của mỗi hs

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

Trang 17

HS : Nắm vững quy tắc cộng , nhõn , số tự nhiờn ; và cỏc tớnh chất

Giỏo viờn nhắc lại bài học vừa rỳt ra ở trờn

4 Hoạt động tỡm tũi, mở rộng

- Về nhà xem lại bài cũ, xem lại bài tập đó giải

- Làm bài tập 61 , 62 , 63,64,65 trang 18 / SBT

- Xem lại bài “ phộp trừ và phộp chia”

Ngày soạn : 6 / 09 / Ngày dạy : 14/ 09 /

Tiết 7 : ễN TẬP- PHẫP TRỪ VÀ PHẫP CHIA

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Hiểu đợc kết quả của phép trừ số tự nhiên là một số tự nhiên.

2 Kĩ năng:Làm được cỏc phộp chia hết và phộp chia cú dư trong trường hợp số

chia

3 Thái độ: Thái độ trung thực, cẩn thận, hợp tác nhóm.

4 Năng lực – Phẩm chất:

a) Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sỏng

tạo, năng lực tự quản lớ, năng lực hợp tỏc,

b) Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ

II.Chuẩn bị:

1 - GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu

2 - HS : Bảng nhóm, máy tính bỏ túi.

III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC

1 Phương phỏp: Đàm thoại, thuyết trỡnh, luyện tập ,cặp đụi

2 Kĩ thuật: đặt cõu hỏi, động nóo

IV TỔ CHỨC CÁC HOAT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Hoạt động khởi động

* Ổn định lớp :

Trang 18

* Kiểm tra bài cũ:(Kết hợp trong bài)

2.Hoạt động luyện tập ộng luyện tập t đ ng luy n t p ện tập ập

- GV: Nêu điều kiện để thực hiện đợc phép

trừ trong N ?

- GV: Nêu điều kiện để a chia hết cho b ?

- HS : a chia hết cho b nếu có số tự nhiên q

2 Điều kiện để phộp chia a: b khụng cũn

dư (hay a chia hết cho b, kớ hiệu a b) là

a = b.q (với a,b,q N; b0)

3 Trong phộp chia cú dư:

Số chia = Sụ chia  Thương + Số dư

II Bài tập Bài 62 SBT

a, 2436 : x = 12

x = 2436:12

x= 203

b, 6x – 5 = 613 6x = 613 + 5 6x = 618

x = 618 : 6

x = 103

Bài 65 : SBT

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96b) 213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115

Bài 67 : SBT

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

a = b.q + r(b  0 ; 0 < r < b)

Trang 19

HS thảo luận cặp đôi

Bài 63: SBT

a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r   0; 1; 2; ; 5

b, Dạng TQ số TN ⋮ 4 : 4k ⋮ 4 dư 1 : 4k + 1

3 Hoạt động vận dụng

Bạn tâm có 25 ngàn đồng mua bút Có hai loại bút:Loại 1 giá 2000 đồng mộtchiếc, loại 2 giá 1500 đồng một chiếc Bạn Tâm mua được nhiều nhất bao nhiêu cái bút nếu:

- TiÕt sau tiÕp tôc luyÖn tËp

Thày cô liên hệ 0989.832560 ( có zalo ) để có trọn bộ nhé

Trung tâm GD Sao Khuê nhận cung cấp giáo án, bài soạn powerpoit, viết SKKN, chuyên đề, tham luận, bài thi e-Learing các cấp…

Ngày đăng: 22/12/2021, 13:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1- GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu - Giao an day them buoi 2
1 GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu (Trang 1)
1- GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu - Giao an day them buoi 2
1 GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu (Trang 4)
Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày Cỏc nhúm khỏc nhận xột - Giao an day them buoi 2
i diện nhúm lờn bảng trỡnh bày Cỏc nhúm khỏc nhận xột (Trang 5)
HS thực hiện cỏ nhõn, 2hs lờn bảng trỡnh bày,hs dưới lớp nhận xột - Giao an day them buoi 2
th ực hiện cỏ nhõn, 2hs lờn bảng trỡnh bày,hs dưới lớp nhận xột (Trang 9)
-Một nhúm lờn bảng trỡnh bầy bài làm -Cỏc nhúm khỏc nhận xột - Giao an day them buoi 2
t nhúm lờn bảng trỡnh bầy bài làm -Cỏc nhúm khỏc nhận xột (Trang 10)
1- GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu - Giao an day them buoi 2
1 GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu (Trang 12)
-Hs làm bài tập vào vở 3hs lờn bảng thực hiện - Giao an day them buoi 2
s làm bài tập vào vở 3hs lờn bảng thực hiện (Trang 13)
1- GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu - Giao an day them buoi 2
1 GV: Mỏy chiếu, bảng phụ ghi đề bài, phấn màu (Trang 15)
HS thực hiện vào vở 3hs lờn bảng làm bài - Giao an day them buoi 2
th ực hiện vào vở 3hs lờn bảng làm bài (Trang 16)
2HS thực hiện trờn bảng, HS dưới lớp làm vào vở - Giao an day them buoi 2
2 HS thực hiện trờn bảng, HS dưới lớp làm vào vở (Trang 18)
w