Biết cách chăm sóc cá và bảo vệ cá 5 tuổi - Biết nguồn gốc, ích lợi của các loài động vật sống dưới nước; - Biết so sánh để thấy được sự giống và khác nhau của các con vật qua 1 số đặc đ[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ
ĐỘNG VẬTThực hiện: 4 tuần
- Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống;
- Trẻ biết những mối nguy hiểm khi tiếp xúc với các con vật, cách đề phóng và tránh
* Vận động
4 tuổi
- Giúp trẻ phát triển cơ thể hài hòa, cân đối;
- Thực hiện đúng các vận động cơ bản như: Bật xa, ném xa, trèo lên xuống thang, chạy nhấc cao đùi, lăn bóng bằng hai tay và đi theo bóng;
- Biết bắt chước dáng đi của các con vật
5 tuổi
- Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất
- Phát triển các tố chất: Nhanh nhẹn, khéo léo, kiên trì, dẻo dai…thông qua các trò chơi vận động
- Thực hiện đúng, chuẩn các động tác của BTPTC
2 Phát triển nhận thức
* Khám phá khoa học
4 tuổi
- Trẻ biết và gọi được tên một số loài động vật xung quanh mình;
- Nhận biết các con vật qua hình dạng, các đặc điềm đặc trung: tiếng kêu, thức ăn, nơi sống…;
- Nhận biết và phân loại được các nhóm động vật qua đặc điểm cấu tạo cơ thể, đặc điểm đặc trung của tửng loài: có mấy chân, đẻ trứng hay đẻ con…
5 tuổi
Trang 2- Biết so sánh để thấy được sự giống và khác nhau của các con vật qua 1 số đặc điểm của chúng;
- Cháu cĩ thể loại được một đối tượng khơng cùng nhĩm với các đối tượng cịn lại;
- Biết ích lợi cũng như tác hại của chúng đối với đời sống con người;
- Cháu biết động vật sống ở khắp nơi: trong nhà, trên rừng dưới nước, tên
gọi, đặc điểm, môi trường sống, thức ăn, vận động, sinh sản;
- Mối quan hệ giữa động vât và môi trường sống của chúng Cấu tạo, vận
động, thức ăn, tác hại của chúng tới môi trường sống;
- Cĩ 1 số kĩ năng đơn giản về cách chăm sĩc con vật sống gần gũi.
* Làm quen với tốn
- Cháu thể hiện sự thích thú với sách;
- Nhận biết được chữ cái qua tên gọi của các con vật;
- Cháu cỏ thể kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định;
- Cháu cĩ thể “đọc” theo truyện tranh đã biết;
- Kể chuyện sáng tạo với nội dung về các con vật và mơi trường sống của chúng
Trang 3- Có ý thức bảo vệ môi trường sống và các con vật quí hiếm;
- Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình;
- Quí trọng người chăn nuôi
5 tuổi
- Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân;
- GD cháu thích và biết chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc;
- Cháu có nhóm bạn chơi thường xuyên;
- Cháu biết đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết
II CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ
1 Phía cô
- Tranh ảnh các loại, phương tiện phục vụ cho chủ đề
- Băng nhạc về chủ đề, sưu tầm một số bài thơ, câu đố về chủ đề để dạy trẻ
- Chuẩn bị đồ dùng, đồ chơi góc phù hợp với chủ đề
- Xây dựng mục tiêu, mạng hoạt động, mạng nội dung cho chủ đề
- Xây dựng kế hoạch hoạt động cho từng chủ đề nhánh
- Chuẩn bị một số câu hỏi có tính cách gợi mở để giúp trẻ tư duy, trải nghiệm tìm hiểu chủ đề
2 Phía trẻ
- Giấy trắng, bút màu, giấy màu
- Vở bé tập tô, bé làm quen với toán, bé tập tạo hình
- Sách tranh, tranh ảnh có nội dung theo chủ đề
- Vật liệu do cô và phụ huynh sưu tầm
- Dụng cụ để chăm sóc con vật
Trang 4III MẠNG NỘI DUNG
ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
- Trẻ biết tên gọi sự giống và khác nhau về cấu tạo, hình dáng, kích thước, màu sắc, thức ăn, nơi sống, ích lợi hay tác hại
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với môi trường sống, với vận động, cách kiếm ăn
- Nguy cơ tuyệt chủng 1 số loài quí hiếm, cần bảo vệ
ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI
NƯỚC
- Trẻ biết tên gọi sự giống và khác nhau về cấu tạo, hình dáng,kích thước, màu sắc, thức
ăn, nơi sống, vận động
- Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận động và môi trường sống
- Ích lợi và các món ăn từ cá, tôm
NHỮNG CON VẬT NUÔI
- Trẻ biết tên gọi, sự giống và
khác nhau về cấu tạo, hình dáng,
màu sắc, thức ăn, vận động của 1
- Trẻ biết tên gọi sự giống và
khác nhau về cấu tạo, bộ phận
Trang 5VI MẠNG HOẠT ĐỘNG
Phát triển nhận thức
* Làm quen với toán
- Xác định phải trái của các con vật
và đối tượng khác nhau có sự định
* GD trẻ dựa vào CĐ
- Tham quan trại nuôi gà ở địa
phương
Phát triển thể chất
* Dinh dưỡng và sức khỏe
- Tìm hiểu về giá trị dinh dưỡng của các thực phẩm có nguồn gốc từ động
- Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống
* Phát triển vận động
- Trèo lên xuống thang
- Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng
- Những con vật đáng yêu
* Âm nhạc
- Thương con meò
- Chú voi con ở Bản Đôn
- Chú dế lười
Phát triển TC-XH
- Trò chuyện về những con vật mà bé yêu thích
- Làm trực nhật chăm sóc góc thiên nhiên
Chơi : Bác sĩ thú y, cửa hàng thực phẩm, cửa hàng bán con vật nuôi, con vật sống dưới nước, cửa hàng hải sản…
- Tham quan trại chăn nuôi
ĐỘNG VẬT
Trang 6V KẾT QUẢ MONG ĐỢI
ĐỘNG VẬT
PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Dinh dưỡng và sức khỏe
- Trẻ biết giá trị dinh dưỡng của
các thực phẩm có nguồn gốc từ
động vật
- Có thói quen, hành vi giữ gìn
an toàn khi tiếp xúc với các con
- Nhận dạng được các chữ cái đã học và chơi các trò chơi về chữ cái
- Biết xem sách, tranh ảnh về các con vật
* Môi trường xung quanh
- Biết ích lợi và tác hại của 1 số con vật đối với đời sống con người
- Có 1 số kỉ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi
- Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống
* Tạo hình
- Phối hợp các kỉ năng: Vẽ, cắt dán, nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối
Trang 7Nhánh 1:
17 – 21/12/2018
I MỤC TIÊU
4 tuổi
- Biết ăn đầy đủ chất để cơ thể phất triển cân đối, khỏe mạnh
- Trẻ nhận biết được các đặc điểm đặc trưng và rõ nét của một số con vật nuôi gần gũi: Tên gọi, cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, nơi sống, vận động, sinh sản…Biết quan sát, so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau giữa hai con vật theo dấu hiệu rõ nét Biết phân nhóm các con vật theo các dấu hiệu đặc trưng
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõnét của một số con vật;
- Biết biểu lộ thái độ và thể hiện cảm xúc khi nghe nhạc, nghe hát;
- Yêu thích các con vật; Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình;
5 tuổi
- Tìm hiểu về giá trị dinh dưỡng của các thực phẩm có nguồn gốc từ động
vật; Biết ích lợi của một số món ăn có nguồn gốc từ động vật đối với sức khỏe
của con người; Trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5m so với mặt đất;
- Biết mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật với môi trường sống, với vận động và cách kiếm ăn của chúng Có 1 số kĩ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi;
- Cháu biết chờ đến lượt trong trò chuyện, không nói leo, không ngắt lời người khác; Cháu thể hiện sự thích thú với sách;
- Trẻ thể hiện được những cảm xúc, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân qua hoạt động tạo hình Vận động nhịp nhàng, phù hợp theo nhạc các bài hát có nội dung về các con vật;
- Thích thú khi tham gia các hoạt động Yêu quí con vật, mong muốn được
chăm sóc, thói quen chăm sóc, bảo vệ vật nuôi GD cháu thích và biết chăm sóc cây cối, con vật quen thuộc
Trang 8II MẠNG NỘI DUNG
NHỮNG CON
- Gia súc: Cho thịt, con giống
- Tạo ra thêm nguồn thu nhập cho
người chăn nuôi
- Tạo ra các sp’ dinh dưỡng cho
người sử dụng
* Các mối quan hệ
- Cấu tạo của con vật với môi trường sống, vận động, cách kiếm ăn
- Cách chăm sóc, tiếp xúc với con vật
Trang 9III MẠNG HOẠT ĐỘNG
NHỮNG CON VẬT NUÔI
- Thực hành lao động trực nhật, chăm sóc góc thiên nhiên
- Rèn luyện thói quen tự phục vụ
PTNT
* GD trẻ dựa vào
CĐ
- Tham quan trại
nuôi gà ở địa phương
PTNN
- Thơ ‘Chú bò tìm bạn’
Trang 10- Trò chuyện về các con vật nuôi ở gia đình (có thể các con vật
có trong gia đình hoặc trẻ đã nhìn thấy trên tivi, trong sách tranh)
- Nhà bé nuôi con gì?
- Những con vật nuôi có 4 chân
- Bé thích con vật nào?
- Dạo quanh sân trường, hít thở không khí trong lành
PTNT
- Trò chuyện về
1 số con vật nuôi trong gia đình
PTTC
- Trèo lên, xuống thang
PTTM
- Hát:
“Thương con mèo”
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
* Góc phân vai: cửa hàng bán các con vật nuôi, thức ăn cho vật
nuôi Bán nguồn thức ăn từ động vật, bác sĩ thú y, nấu ăn, bé tập làm nội trợ
* Góc xây dựng: Xây trại chăn nuôi
* Góc nghệ thuật: cắt, dán, vẽ, nặn hình các con vật, nhà ở của
con vật, chơi phòng triển lãm tranh về các con vật Làm đồ chơibằng lá cây, Hát, đọc thơ có nội dung về động vật BDVN
* Góc học tập: Tô hình các con vật, chơi đôminô chữ cái và
chữ số, lô tô các hình tương phản, đồng hồ học số học hình, cânchia vạch, bảng chun học toán…
Xem sách, làm sách tranh về động vật nuôi trong nhà…
- Chơi tập các góc chưa thành thạo
- Vệ sinh - nêu gương - trả trẻ
Trang 11- Các loại rau
củ quả, thực phẩm từ độngvật,
- Đồ chơi nấuăn
- Một số loại hoa quả thật, tạp dề
- Thuốc kim chích
- Chơi cửa hàng buơn bán: Cháu sắp xếp quầyhàng theo từng loại sao cho đẹp mắt Nói được giá tiền, có thái độ vui vẻ với khách hàng Khách đến mua không chen lấn xô đẩy, nói được tên món hàng, nhận và trả tiền đúng
- Bé tập làm nội trợ: cháu lấy quả rửa dưới vòi nước chảy, sau đó sắp xếp vào dĩa sao cho đẹp mắt
- Cháu dùng kéo cắt tỉa những lá hoa thừa bỏ vào sọt rác, sau đó cắm vào bình
- Chơi bác sĩ bán thuốc trị bệnh cho các con vật nuôi
5 tuổi
- Cháu biết tham gia chơi ở các nhĩm, biếtsắp xếp đồ chơi gọn gàng
- Cháu xây được khu trại nuơi nhiều nhĩm vật nuơi khác nhau, theo đúng mơi trường sống của tùngcon vật
- Hàng rào, que, hột hạt, cây xanh
- Một số con vật nuôi trong gia đình
- Cháu xây chuồng cho các con vật nuôi trong gia đình như nuôi lợn, gà, vịt, bò…cĩ máng ăn
cĩ nhà cho người chăn nuơi ở
- Xung quanh trồng cây xanh để che bóng mát Làm hàng rào để bảo vệ công trình
- Phối hợp góc phân vai
đi tham quan, mời bác sĩđến tiêm phòng cho vật
Trang 12- Cháu sắp xếp chỗ nuôi hợp lý.
- Xây hoàn chỉnh công trình, chơi cùng nhau
5 tuổi
- Cháu biết cách chơi đơminơ
- Cháu xác định chính xác, phải trái của các con vật
- Thành thạo cách lật và xem sách
- Cháu cĩ hành vi giữ gìn và bảo vệ sách
- Tham gia chơi đúng luật và cách chơi
- Luyện khả năng tạonhĩm theo dấu hiệu cho trước
- Phân biệt một số đặc điểm, đặc trưng của các con vật quen thuộc với trẻ
- Cháu biết cách chơi, chơi hịa đồng, biết rủ bạn cùng chơi
- Đơ mi nơ chữ cái và chữ số, các loại đồ chơi được cấp
- Sách tranh theo chủ điểm
- Mỡi trẻ 8-9
đồ chơi ( hoặc tranh ảnh) các con vật nuơi đã quen thuộc với trẻ
- Cháu chơi đơminơ chữ cái và chữ số
- Cháu đặt các con vật thành 1 hàng dọc ( ngang) rồi cùng nhau xác định
- Làm sách tranh về độngvật sống trong nhà
- Xem tranh ảnh và trò chuyện về tranh vẽ, có thể nhìn tranh kể
chuyện
- Chơi trị chơi: Những con vật nào
- Hát và vận động đơn giản các bài hát
đã học
- Trẻ xếp, dán, tơ màu đẹp
- Tranh vẽ các con vật sống trong gia đình, giấy
vẽ, bút màu, đất nặn, bảng
- Chơi tô màu gà vịt, lợnmèo, chó…
- cháu cắt dán, vẽ, nặn hình các con vật nuơi trong nhà và nhà ở của chúng sau đĩ bày ra làm
Trang 13Cháu tô màu đẹp, không lan ra ngoài.
- Biết phối hợp các
kỉ năng đã học làm được 1 số đồ chơi bằng lá cây
- Hát, đọc thơ, có nôi dung theo chủ đề
con…
- Vỏ trứng, lácây, mặt nạ các con vật
- Nhạc cụ gỏ
phịng triển lãm về các con vật
- Làm con tho,û con gà từvỏ trứng, con cá từ lá cây…
- Cháu hát múa, đọc thơcó nội dung theo chủ đề
* Quá trình chơi
- Cơ và cháu cùng thỏa thuận vai chơi, chọn về nhĩm chơi chọn ký hiệu
và trưng bày đồ chơi các gĩc, cơ báo quát chơi cùng cháu;
- Cháu chơi, cơ theo dõi giúp cháu tham gia tốt vai chơi và sử dụng các câu hỏi phù hợp vai chơi
- Kết thúc: cơ đến từng gĩc chơi nhận xét và rút kinh nghiệm các gĩc chơi Động viên, khen cháu;
- Cho cháu thu dọn và vệ sinh sau khi chơi
Trang 14THỂ DỤC SÁNG
I MỤC TIÊU
- Trẻ thực hiện đúng động tác, phối hợp tay chân nhịp nhàng
- Giữ trật tự khi tập
- Trẻ cĩ thể nghe và thực hiện các động tác theo nhịp nhạc
II CHUẨN BỊ
- Sân rộng, sạch
- Cô tập chính xác các động tác, phối hợp tay chân nhịp nhàng
- Nhạc “Bài tập buổi sáng”
III HOẠT ĐỘNG
* Hoạt động 1: Khởi động
- Thực hiện các động tác chạy, đi bằng gĩt chân, khom lưng theo nhạc bài
“Bài tập buổi sáng”
* Hoạt động 2: Trọng động
Cho trẻ tập theo nền nhạc bài “Cháu thương chú bộ đội”
- Hơ hấp: Thổi bĩng bay
Trẻ khum tay trước miệng giả làm động tác thổi bĩng bĩng
- Tay vai: Tay đưa ra trước, lên cao
+ N1: Tay đưa ra trước
+ N2: tay đưa lên cao
+ N3: Tay đưa ra trước
+ N4: Trở vế tư thế ban đầu
- Bụng lườn: Cúi gập người về trước
+ N1: Tay đưa lên cao
+ N2: cúi người về trước
+ N3: Trở về tư thế N1
+ N4: Về tư thế ban đầu
- Chân: Chân đưa ra trước, khuỵu gối
+ N1: Hai tay chống hơng, chân trái đưa ra trước, khuỵu gối
+ N2: Về TTCB
+ N3: Tay chống hơng, chân phải đưa ra trước, khuỵu gối
+ N4: Về tư thế ban đầu
- Bật: Bật tại chỡ
Bật tại chỡ, kết hợp 2 tay dang ngang
* Hoạt động 3: Hồi tỉnh
Cho cháu đi nhẹ nhàng
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
Trang 15- Tham gia chơi đúng luật chơi và cách chơi, nhanh nhẹn, tích cực (4t)
- Phối hợp các kĩ năng đã học tạo ra được 1 số con vật nuơi trong gia đình, rèn kĩ năng quan sát, ghi nhớ, nhận biết (5t)
*Thái độ
- GD cháu thích và biết chăm sĩc vây cối, con vật quen thuộc; Giáo dục
cháu biết yêu thương, chăm sóc vật nuôi, cách tiếp xúc an tồn
II CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh hoặc vật thật về 1 số con vật cần cho trẻ quan sát
- 1 số loại lá cây, kéo, hồ dán, đất nặn, bảng con, khăn lau…
- Cơ hỏi những con vật nuơi trong nhà của trẻ
- GD cháu biết yêu thương, chăm sĩc các con vật
* Trị chơi:
- Cơ giới thiệu cho lớp chơi trị chơi
- Cơ nĩi cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ tham gia trị chơi
Cơ nhắc cháu chơi ngoan, chơi đúng luật
Trang 16- Cho trẻ kể tên 1 số con vật nuôi trong nhà có 2 chân.
- Những con vật nuôi có 2 chân là những con vật thuộc nhóm gia cầm
+ Con gà đẻ trứng hay đẻ con?
+ Con vịt đẻ trứng hay đẻ con?
- Những con vật thuộc nhóm gia cầm là những con vật đẻ trứng
- Cô giáo dục cháu
* Chơi trò chơi
- Cô nói cách chơi, luật chơiChia lớp thành 4 nhóm,
- Cho trẻ bật nhảy qua vật cản, chọn ô số trong mổi ô số
có 1 doạn nhạc tiếng kêu của 1 con vật
Trẻ nghe và đoán tên con vật đó
+ Trong nhà con có nuôi con gì?
+ Là con vật đẻ trứng hay đẻ con?
- Bé kể tên con vật, sau đó thử làm 1 động tác theo đặc điểm của con vật mà trẻ biết (gà trống gáy ò ó o, vịt kêu cạp cạp…)
* Trò chơi:
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Cho trẻ chia làm 2 đội trai, gái
Cô cho trẻ chọn 1 tranh con vật, 2 đội giành quyền trả lờiTrẻ sẽ gọi tên con vật trong tranh và vận động theo nhạc bài hát về con vật đó
- đội nào trả lời được nhiều hơn sẽ là đội chiến thắng
- GD trẻ sau khi chơi
Trang 17TC: “ Mèo
và chim
sẻ”
+ Con lợn đẻ trứng hay đẻ con?
+ Con bò đẻ trứng hay đẻ con?
- Những con vật nuôi có 4 chân, đẻ con là con vật thuộc nhóm gia súc
- Cô giáo dục cháu
+ Được nuôi để làm gì?
+ Thuộc nhóm gia súc hay gia cầm?
+ Con thích con vật nào nhất? Vì sao?
+ khi nuôi chúng ta phải chăm sóc chúng như thề nào?
- GD cháu
* Chơi trò chơi:
- Cô nói cách chơi, luật chơi
Cô chia trẻ làm 2 độiTừng trẻ trong 2 đội có nhiệm vụ hoàn thành bức tranh cô chuẩn bị sẵn bằng cách thực hiện nhảy lò cò lên và nối những dấu chấm trên tranh sao cho tạo được hình 1 con vật hoàn chỉnh
Đội nào làm nhanh nhất và hoàn chỉnh nhất sẽ là đội chiến thắng
- GD trẻ sau khi chơi
* Chơi tự do:
- Cô chia lớp thành các nhóm
+ 1 nhóm chơi vẽ các con vật trẻ yêu thích
+ 1 nhóm nặn các con vật trong gia đình
+ 1 nhóm nhặt lá cây tạo hình con vật mà trẻ thích
- Trong quá trình trẻ thực hiện cô quan sát theo dõi, gợi ý cháu có kỉ năng yếu
- Cô nhận xét, khen trẻ
* Kết thúc: Vệ sinh - vào lớp.
Trang 18- Cháu hiểu nội dung bài thơ; đọc thuộc bài thơ (4t)
- Cháu đọc thuộc thơ, đúng vần điệu, phát âm đúng, rõ (5t)
* Kỹ năng
- Tham gia trả lời được các câu hỏi của cơ mạnh dạn, tự tin (4t)
- Trẻ thể hiện được âm điệu, nhịp điệu phù hợp với nội dung của từng câu thơ; Phản ánh lại được tính cách của từng nhân vật (5t)
* Thái độ
- GD cháu ham thích lao động, khơng lười biếng, biết giúp đỡ những người xung quanh Cháu biết siêng năng, chăm chỉ lao động để được mọi người yêu mến
II CHUẨN BỊ
- Mão con vật
- Tranh minh hoạ bài thơ
- Tranh cho trẻ chơi trị chơi
- Rối tay.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
* Hoạt động 1: Giới thiệu
- Cô cho rối xuất hiện Lan chào các bạn
Các bạn ơi ở nhà Lan hôm nay có nuôi rất nhiều
con vật, hôm nay Lan đến để mời các bạn đến nhà
Lan tham qua các con vật nhà Lan nuôi nhé
- Bây giờ cô cháu mình cùng đi nhé, khi đi đường
các con nhớ đi bên phải và không được đùa giởn
giữa đường nhé
- À! đến nhà của bạn Lan rồi Con xem nhà của
bạn Lan có nuôi gì? Đó là động vật sống ở đâu?
Lợn nuôi để làm gì? Thịt lợn có chất gì?
- Con bị ăn gì? có mấy chân? sinh sản ra sao?
- Bị kêu ra sao? Nuôi bị để làm gì?
- Cơ đố các bạn biết con bị thường ăn gì?
- Cơ giới thiệu bài thơ “Chú bị tìm bạn” – Sáng tác
Lớp cùng chú ý xem và đàm thoại cùng rối
Cháu trả lời
Trang 19Phạm Hổ.
* Đọc thơ bé nghe
- Cô đọc diễn cảm lần 1
- Cô đọc lần 2 + tranh
* Giải từ khó
* Đàm thoại
- Bài thơ cĩ tên là gì? Do ai sáng tác?
- Trong bài thơ có con vật nào?
- Bị ra sơng uống nước thì thấy gì?
- Bị đã làm gì khi thấy bĩng mình dưới nước?
- Bị đã làm gì khi bĩng biến mất?
* Hoạt động 2: Dạy cháu đọc thơ
- Cho trẻ đọc theo cô
- Cô đọc 1 đoạn - lớp đọc 1 đoạn
- Nhĩm trai, nhĩm gái đọc
- Cho mỗi tổ đọc
- Cho cá nhân đọc
*Hoạt động 3: Ghép từ dưới tranh
- Cô gắn tranh kèm từ “Chú bị tìm bạn”
Cơ cho trẻ tìm và gắn những chữ cái đã học cịn thiếu
trong từ
- Cô nhận xét chung, khen trẻ
* Hoạt động 6: Xem tài biểu diễn của tớ
- Cho trẻ đóng vai thể hiện tính cách nhân vật
Cô cho 1 trẻ lên lamø người dẫn chuyện
Giáo dục cháu siêng năng chăm chỉ không được
lười biếng…
*Trò chơi: Con thỏ
Cháu nghe
Cháu trả lờiCháu trả lời
Lớp đọc
Nhĩm đọc
Tổ đọc
3, 4 cháu đọcLớp cùng nhau chơi
Trẻ tham gia cùng cơLớp chơi cùng cơ
Trang 20- Cháu biết vẽ đàn gà cĩ nhiều con gà với nhiều kích thước khác nhau (5t)
* Kỹ năng
- Trẻ vẽ được hình con gà với nhiều màu sắc phù hợp, tơ màu đều,
khơng lan ra ngồi (4t)
- Trẻ biết thể hiện đặc điểm của con gà trống qua màu lông, cổ, đuôi và chân Phân bố bố cục hợp lí, tô màu không lan ra ngoài (5t)
* Thái độ
- Biết chăm sóc, yêu thương các con vật và biết ích lợi của chúng đối với
đời sống con người Cháu biết chờ đến lượt trong trị chuyện, khơng nĩi leo, khơng ngắt lời người khác
II CHUẨN BỊ
- Mô hình các con vật
- Vở vẽ, bút màu
- Tranh vẽ gợi ý
- Bàn ghế đúng qui cách
- Rối tay, máy phát nhạc
- Gía treo sản phẩm
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỢNG
* Hoạt động 1: Tạo hứng thú.
- Nhìn xem, nhìn xem: Xem ai đó đến thăm lớp
mình
+ Bác chào các con Các cháu ơi hôm nay ở
nhà Bác vừa tạo ra 1 khu chăn nuôi để bác buôi
các con vật, hôm nay Bác mời các con đến tham
quan khu chăn nuôi của bác nhé
- Đây là khu chăn nuôi của Bác này các cháu
các con xem trong khu chăn nuôi Bác nuôi con
gì
+ Đây là khu gì? Lợn ăn gì? Có mấy chân, đẻ
Cháu lắng nghe
Cháu trả lời
Trang 21con hay trứng, lợn kêu như thế nào?
+ Đây là khu nuôi toàn gà trống nè các con, con
xem gà trống có mấy chân, gà ăn gì, chăm sóc
như thế nào?
+ Trong đàn cĩ những con gà gì?
+ Đàn gà thì nhiều hay ít?
+ Bác nuôi gà trong chuồng để dễ gom phân gà
nhằm để bảo vệ môi trường đấy các con
- Các con vật trên đều là các con vật nuôi trong
gia đình, cho chúng ăn đầy đủ để chúng mau lớn
nhé các con
- Cơ cho trẻ quan sát tranh, gợi ý trẻ
- Cô gắn tranh
+ Tranh vẽ đàn gà đang làm gì?
+ Trong đàn gồm cĩ những con gà gì?
+ Gà trống có các bộ phận nào?
+ Đầu gà có dạng hình gì?
+ Đầu gà có gì?
+ Cổ gà như thế nào?
+ Mình gà có dạng hình gì? mình gà có gì?
+ Đuôi gà trống như thế nào?
- Đuôi gà có màu đỏ, xanh, nâu, đen, tím xẩm
xen nhau Ngoài ra có nhiều gà trống có bộ lông
xen nâu, cam, vàng, trắng trong rất đẹp Gà con
thì cĩ một bộ lơng màu vàng rất dễ thương
- Cơ gợi trẻ nêu ý tưởng
* Hoạt động2: Bé vẽ
- Cháu nhắc lại cách ngồi, cách cầm bút
- Cho cháu vẽ, cô theo dõi sữa cách ngồi, cách
cầm bút Cô quan sát gợi ý giúp trẻ yếu, gợi ý
trẻ vẽ thêm các phần phụ
* Hoạt động 3: Phịng triễn lãm tranh
+ “Hò…ơ…con gì gáy ò ó o
Mới sáng tinh mơ gọi người thức dậy
Hò…ơ đó là con chi?
(con gà trống)
- Cô giáo dục trẻ chăm sóc gà Gà giúp ích cho
mọi người, báo giờ đánh thức mọi người dậy, gà
có nhiều chất đạm giúp cơ thể lớn lên khoẻ
Cháu trả lời
Trang 22- Gọi trẻ nhận xét tranh, giới thiệu sản phẩm
của mình
- Cô nhận xét chung, tuyên dương cháu tô vẽ
đẹp, sáng tạo Động viên cháu vẽ chưa đẹp,
chưa sáng tạo
+ Bây giờ mình tặng bác nông dân những con
gà này nhé Nào cô cháu mình cùng về lớp nhé
Cô giáo dục luật đi đường
Cháu lên giới thiệu sản phẩm và nhận xét tranh
Trang 23MỢT SỐ CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
- Nhận biết được các con vật, phân chia chùng theo từng nhĩm (4t)
- Biết quan sát, so sánh, nhận xét sự giống và khác nhau giữa hai con vật (5t)
* Thái độ
- Cháu biết yêu thương chăm sóc những con vật nuôi trong nhà
II CHUẨN BỊ
- Tranh ảnh, lô tô về vật nuôi trong gia đình
- Sưu tầm bài hát, bài thơ, câu đố về vật nuôi trong gia đình,
- Mô hình, rối tay
- Đất nặn, bảng con, khăn lau, dĩa con
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
* Hoạt động1: Những con vật bé yêu
- Cho cháu hát bài “Con gà trống”
- Cô cho rối xuất hiện: Lan chào các bạn, lớp
của các bạn hát hay quá, vậy Lan đố các bạn bài
hát đó nói về con gì? Gà trống là vật nuôi ở đâu?
Các bạn biết không ngoài con gà trống ra
ở nhà Lan còn nuôi rất nhiều con vật khác nữa,
bây giờ Lan mời cô và các bạn đến tham quan
khu chăn nuôi
Đường đi đến nhà của bạn Lan cũng gần
nên mình đi bộ các con nhé Khi đi phải đi sát lề
bên phải, không đùa giỡn giữa đường
A! Đã đến nhà của bạn Lan rồi
Lan chào các bạn Đây là khu chăn nuôi
của nhà Lan đấy các bạn
- Bạn xem đây là con vật gì?
- Con gà có màu gì?
- Có những bộ phận nào?
Lớp hát
Cháu xem cơ diễn và đàm thoại cùng cơ
Cháu trả lời
Trang 24- Chân gà như thế nào?
- Gà còn nhỏ gà ăn gì?
- Khi lớn lên gà có đặc điiểm gì khác gà con?
- Gà trống khi lớn lên như thế nào?
- Gà trống gáy như thế nào?
- Gà mái thì sao? Gà mái kêu ra sao?
- Gà giúp ít gì cho con người?
- Thịt và trứng có chất gì ?
- Chất đạm giúp cơ thể lớn lên và khoẻ mạnh
Ngày nay do gà bị bệnh cúm cho nên khi nuôi
phải nuôi trong chuồng, vệ sinh chuồng trại và
các con không được ăn thịt hay trứng của gà bị
bệnh nhé
- Lần lượt cho trẻ quan sát con vịt và nêu đặc
điểm của con vịt Cô lồng giáo dục dinh dưỡng
và môi trường
*So sánh gà vịt
- Gà, vịt giống nhau điểm nào?
+ Đều là vật nuơi trong gia đình
+ Thuộc loại gia cầm
+ Cĩ các bộ phận: đầu, mình, mỏ, cĩ 2 chân, 2
cánh, biết bay
- Thế khác nhau chổ nào?
+ Gà: khơng bơi được, chân gà cĩ mĩng nhọn
+ Vịt bơi được, chân vịt cĩ màng
*Lắng nghe lắng nghe
- Con hãy nhận xét về con Lợn
- Lợn kêu như thế nào?
- Người ta nuôi lợn để làm gì?
- Vì sao phải nuôi trong chuồng
Cô lồng giáo dục dinh dưỡng và môi trường
- Cho trẻ quan sát con trâu và nêu đặc điểm của
Trang 25- Trâu giúp ích gì cho nhà nông?
- Vì sao người ta lại cột trâu vào chuồng mà
không thả rong như gà vịt
Cô lồng giáo dục môi trường
* Cho cháu quan sát con bò và nhận xét đặc
điểm của con bò
* So sánh bò, trâu
- Bò và trâu giống nhau chỗ nào?
+ Bị và trâu đều là vật nuơi trong gia đình
+ Thuộc loại gia súc
+ Cĩ các bộ phận: đầu, mình, cĩ 4 chân
- Thế khác nhau chỗ nào?
+ Bị: Cĩ sừng nhỏ hơn trâu, bị khơng cày ruộng
được
+ Trâu: cĩ sừng dài, to, biết cày ruộng
- Lần lượt cho trẻ quan sát chó, mèo qua câu đố
gợi mở sự nhanh nhạy hiểu biết của cháu
- Cho trẻ nêu nhận xét, đặc điểm màu sắc riêng
của từng con vật, tiếng kêu, thức ăn và lợi ích
của chúng
- So sánh sự giống và khác nhau giữa 2 con vật
- Cho cháu phân loại gia cầm, gia súc
- Cho cháu đọc thơ “Mèo đi câu cá”
* Chơi: bắt chước dáng điệu con vật
* Hoạt động 2: Nặn các con vật nuôi trong gia
đình mà bé thích
- Cho cháu nặn các con vật nuôi trong gia đình
mà cháu thích
* Hoạt động 3: Người chăn nuôi giỏi
- Trẻ mang lên để trên kệ gọi cháu lên phân
loại gia cầm gia súc
- Tất cả các con vật trên đều là vật nuôi trong
gia đình.Vì vậy các con phải biết yêu thương
chúng, cho chúng ăn và không được đánh đập
nhất là mèo và chó nếu các con đánh chúng,
chúng sẽ cắn lại nếu không được tiêm phòng thì
các con sẽ bị bệnh dại mà chết
+ Bây giờ mình sẽ để lại các con vật này cho
bạn Lan nuôi luôn nhé
+ Nào bây giờ cô cháu mình cùng về lớp nhé
Trang 26* Trò chơi: Uống nước chanh
* Hoạt động gĩc:
- Thực hiện như đã soạn
* Hoạt động chiều:
Thể dục chống mệt mỏi
- Cho trẻ xem tranh, ảnh về một số con vật nuơi khác, trị chuyện với trẻ
- Cho trẻ chơi tập gĩc chưa thành thạo
- Nhận xét, nêu gương, trả trẻ
Đánh giá trẻ cuới ngày
Trang 27- Tham gia chơi đúng luật và cách chơi (4t)
- Cháu thực hiện đúng, chuẩn thao tác vận động theo hướng dẫn, phối hợp nhịp nhàng tay, chân khi trèo (5t)
* Thái độ
- Giữ trật tự, cẩn thận, nghiêm túc trong khi tập
II CHUẨN BỊ
- Thang tập luyện cho trẻ
- Máy nghe nhạc
- Mão mèo, chuột
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRẺ
* Hoạt động 1: Khởi động
- Cho trẻ đi, chạy mô phỏng vận động của một
số động vật, đi nhẹ như mèo, tay dang ngang
như chim bay, đi bằng gót chân như gấu, đi
khom lưng như khỉ
* Hoạt động 2: Trọng động
a) Bài tập phát triển chung
- Tập với vịng kết hợp bài hát “Bài tập buổi
sáng” và “Cháu thương chú bộ đội”
- Tay vai: Tay đưa ra trước, lên cao
- Bụng lườn: Đứng cúi người về trước
- Chân: chân đưa ra trước, khuỵu gối
- Bật: bật tại chỡ
b) Vận động cơ bản: Trèo lên, xuống thang
- Cô gọi 2 cháu lên làm mẫu, cô giải thích động tác
- Tiến hành cho lớp thực hiện, mỗi lượt 2 cháu,
mỗi cháu thực hiện 1 lần Cô chú ý sửa sai cho
Cháu khởi động theo hướng dẫn của cô
Thực hiện theo hướng dẫn
Lắng ngheLớp lần lượt thực hiện
Trang 28trẻ
- Lần 2 cơ chia lớp thành 2 đội, cho thi đua với
nhau, đội nào đi về nhanh hơn sẽ thắng, được tặng
1 cờ
- Cô động viên trẻ mạnh dạn tự tin, giúp trẻ khi cần
thiết
- Gọi cháu làm sai ra làm lại
c)Trò chơi vận động: Mèo đuổi chuột
- Cô phổ biến luật chơi, cách chơi
- Cho cháu chơi 2-3 lần, cô nhận xét quá trình
chơi
* Hoạt động 3 Hồi tỉnh
- Cho cháu vừa đi vừa hít thở nhẹ nhàng, tay
dang ngang làm chim hít thở sâu bay về tổ
2 đội trẻ thi đua
Chơi theo hướng dẫn
Đi 1 – 2 vòng, tay giang ngang hít thở sâu
Trang 29Phát triển thẩm mĩ
THƯƠNG CON MÈO
Tác giả: Huy Du
- Biết hưởng ứng minh hoạ cùng cô khi nghe cô hát (4t)
- Thực hiện vận động đúng, linh hoạt, mềm dẻo (5t)
- Rối con mèo
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỢNG
* Hoạt động 1: Chúng mình là ca sĩ
- Cô cho rối mèo Mi Mi xuất hiện, trị chuyện với trẻ
+ Đố các bạn tôi ăn gì để sống?
+ Thế ở nhà các bạn nuôi tôi để làm gì?
À! Vì con chuột nó hay phá đồ đạc trong nhà nên tôi
bắt nó để giúp ích cho mọi người đấy Thế các bạn có
thương tôi không A! Một con chuột kìa tôi phải bắt nó
mới được meo
- À! Chú mèo rất dễ thương phải không các con, mèo
hay bắt chuột giúp ích cho chúng ta nên chú Huy Du có
sáng tác một bài hát rất hay nĩi về con mèo Lớp mình cĩ
nhớ đĩ là bài hát gì khơng?
- Cơ và trẻ hát diễn cảm lần 1, hát với tốc độ vừa phải,
không hát chậm, thể hiện tình cảm yêu thương con mèo
- Cô hát lần 2 + vận động
- Cho trẻ hát theo cô 2 – 3 lần
Cháu xem cơ diễn rốiCháu trả lời
Cháu nghe
Lớp hát theo nhạc
Lớp hát
Trang 30- Luân phiên nhóm, tổ, cá nhân
- Cô chú ý sửa sai cho trẻ
- Cho lớp hát lại 1 lần
* Hoạt động 2: Nghe hát: Lí chiều chiều.
- Cô giới thiệu về quê hương Nam Bộ, có các bài hát
dân ca trữ tình như bài Lí cây bông, Lí chiều chiều
- Cô hát lần 1 với nhạc, nĩi nội dung
- Cô hát lần 2 vừa hát vừa minh hoạ
- Lần 3 cho cháu nghe băng nhạc, cô minh hoạ, khuyến
khích trẻ làm theo cơ
* Hoạt động 3: Trò chơi âm nhạc: Tìm bài hát theo tranh
Cơ giới thiệu 8 ơ số, trong đĩ 1 ơ mất lượt, 1 ơ phần
thưởng, 6 ơ cĩ hình các con vật nuơi hoặc hoạt động của
chúng
Cơ chia lớp thành 4 đội, mỡi đội sẽ cử 1 đội trưởng thi đua
- Cơ nĩi cách chơi, luật chơi
Cho trẻ chơi
*Trò chơi: Uống nước chanh
Nhĩm, tổ, cá nhân trẻ hát
Cháu ngheCháu xem
Cháu nghe cơ hướng dẫn
Trang 31ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
24 – 28/12/2018
I MỤC TIÊU
4 tuổi
- Biết ăn đầy đủ chất dinh dưỡng giúp cơ thể phát triển;
- Biết tên gọi một số loại cá và đặc điểm của chúng: cấu tạo, môi trường sống, thức ăn, cách di chuyển, …;
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật;
- Trẻ thích tham gia các hoạt động thẩm mĩ, biết thực hiện theo sự hướng dẫncủa cô đúng và nhịp nhàng;
- Biết giữ gìn môi trường ao, hồ, sông, biển không bị ô nhiểm để 1 số con vậtsống dưới nước phát triển Thích thú khi tham gia các hoạt động Biết cách chăm sóc cá và bảo vệ cá
5 tuổi
- Biết nguồn gốc, ích lợi của các loài động vật sống dưới nước;
- Biết so sánh để thấy được sự giống và khác nhau của các con vật qua 1 số
đặc điểm của chúng; Cháu có thể loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại;
- Cháu có thể nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2, 3 hành động; Nhận biết được chữ cái qua tên gọi của các con vật;
- Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa qua
vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình về các con vật sống dưới nước theo ý thích Trẻ thể hiện được những cảm xúc, ý nghĩ và kinh nghiệm của bản thân qua hoạt động tạo hình;
- Cháu có nhóm bạn chơi thường xuyên; Biết gọi bạn cùng chơi và chia sẻ
với bạn khi chơi
Trang 32II MẠNG NỘI DUNG
ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC
- Sự giống và khác nhau của 1
số con vật sống dưới nước
Các mối quan hệ:
- Cấu tạo của con vật với môi trường sống
- Cách chăm sóc và bảo vệ 1 số con vật sống dưới nước
Trang 33III MẠNG HOẠT ĐỘNG
- Quan sát bể cá, chăm sóc bể cá, cho cá ăn
Trang 34KẾ HOẠCH TUẦN 2
24 – 28/12/2018
HOẠT
ĐỘNG Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
ĐÓN TRẺ - Đón trẻ, trò chuyện với trẻ về các con vật sống dưới nước (có
thể các con vật trẻ đã nhìn thấy ở gia đình, trên tivi, trong sách tranh)
- Chơi theo ý thích hoặc xem tranh truyện về các con vật sống dưới nước
- Các loài
cá quen thuộc
- Phân loại cá
- Các loài thủy sản khác
- Bé thích
ăn gì?
- Nhặt lá, xé, xếp hình các con vật sống dưới nước
- Đọc thơ, đồng dao về các con vật sống dưới nước
PTNN
- Thơ:
Nàng tiên ốc
PTTM
- Vẽ đàn cá bơi
PTNT
- Đếm đến
8, nhận biết các nhóm có 8đối tượng
PTTC
- Lăn bóng bằng 2 tay
và đi theo bóng
HOẠT
ĐỘNG
GÓC
* Góc phân vai: Cửa hàng bán hải sản, con vật sống dưới nước,
bán thức ăn nấu ăn,bé tập làm nội trợ
* Góc xây dựng: Xây ao hồ nuôi tôm, cua, cá
* Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn, xé dán các con vật sống dưới nước
Làm đồ chơi bằng lá cây, hát, đọc thơ có nội dung về động vật BDVN
* Góc học tập: Tô màu các con vật sống dưới nước, tìm chữ cái
trong từ, thêm bớt trong phạm vi 8 Xem sách, làm sách tranh về động vật sống dưới nước Đomino, bàn tính học đếm, ráp đồng hồ,…
HOẠT
ĐỘNG
CHIỀU
- Ôn lại các bài học buổi sáng
- Ôn lại các chữ cái đã học
- Lao động tập thể, lau, dọn đồ chơi
- Vệ sinh- nêu gương- trả trẻ
Trang 35THỂ DỤC SÁNG
I MỤC TIÊU
- Trẻ thực hiện đúng động tác, phối hợp tay chân nhịp nhàng
- Giữ trật tự khi tập
II CHUẨN BỊ
- Sàn nhà rộng, sạch
- Cô tập chính xác các động tác, phối hợp tay chân nhịp nhàng
III HOẠT ĐỘNG
* Hoạt động 1: Khởi động
Đi chạy theo mô phỏng, vận động của một số động vật, đi nhẹ như mèo, tay giang ngang như chim bay, đi bằng gót chân như gấu đi, đi khom lưng như khỉ
* Hoạt động 2: Trọng động
Cho trẻ tập thể dục với vịng theo nền nhạc bài “Bài tập buổi sáng”, “Con cào cào”
- Hơ hấp:
Trẻ thực hiện động tác hít thở theo nhịp
- Tay vai: Tay đưa ra trước, lên cao
+ N1: Tay đưa ra trước
+ N2: tay đưa lên cao
+ N3: Tay đưa ra trước
+ N4: Trở vế tư thế ban đầu
- Nghiêng lườn: Nghiêng người sang hai bên
+ N1: Tay đưa lên cao
+ N2: nghiêng người sang phải
+ N3: Nghiêng người sang trái
+ N4: Về tư thế ban đầu
- Chân: Chân đưa ra trước, khuỵu gối
+ N1: tay đưa cao, chân đưa ra trước
+ N2: Khuỵu gối, tay đưa ra trước
+ N3: Về như nhịp 1
+ N4: Về tư thế ban đầu
- Bật: Bật về 2 phái trước, sau
Bật về trước 4 nhịp, lùi về sau 4 nhịp
Hoạt động 3: Hồi tỉnh Cho cháu đi vịng trịn hít thở nhẹ nhàng.
Trang 36HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
- Tham gia chơi đúng luật và đúng cách chơi (4t)
- Cháu cĩ thể loại được một đối tượng khơng cùng nhĩm với các đối tượng cịn lại Phân loại chúng theo hình dạng, cấu tạo, đặc điểm bẹn ngồi(5t)
* Thái độ
- Biết ăn nhiều thịt cá, cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho cơ thể mau lớn và khỏe mạnh Cháu cĩ nhĩm bạn chơi thường xuyên.
II CHUẨN BỊ
- Tranh các lồi vật sống dưới nước
- Chậu cá kiểng
- Sân rộng, sạch sẽ
- Nước sạch, khăn lau, lá cây, đất nặn
- Đồ chơi ngồi trời
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
- Cơ gd cháu ăn cá, tép… bổ sung chất dinh dưỡng cho
cơ thể Biết tránh xa, khơng đến gần những nơi cĩ con vật cĩ tính nguy hiểm
* TC:
- Cơ nĩi cách chơi, luật chơiChia lớp thành 2 đội bạn trai, bạn gái Cho trẻ xem tranh, chọn tranh con vật, sao cho tranh của cháu phải
Trang 37giống tranh mà cô có rồi gắn lên bảng của đội mìh.Đội nào chọn được nhiều tranh hơn sẽ thắng.
+ Cấu tạo như thế nào?
+ Ăn cá cung cấp chất gì cho cơ thể?
+ Trên mình cá có gì?
- Trẻ xem tranh cá trêTrò chuyện với trẻ về con cá trê
- Cho trẻ so sánh cá lóc-cá trêTương tự, cho trẻ xem, đàm thoại và so sánh các loại cákhác
Gd cháu
* TC:
Chia lớp thành 2 đội, cho trẻ thi dua chọn tranh rheo yêu cầu của cô Một đội có nhiệm vụ chọn tranh các loại cá có vảy, đội kia chọn tranh cá da trơn
Đội nào chọn đúng tranh và được nhiều hơn sẽ là đội thắng cuộc
Để chọn tranh, các bé phải thực hiện bật nhảy qua 1 rãnh nhỏ
Con thường thấy loài cá này ở đâu?
- Cô giải thích cho trẻ thế nào là cá nước ngọt, cá nước
Trang 38Trè đi qua đường dích dắc, chọn tranh cá và gắn vào đúng môi trường sống của từng loài khác nhau.
Đội nào gắn được đúng và nhiều hơn sẽ thắng, đội thua
sẽ phải làm ếch nhảy 1 vòng quanh đội thắng cuộc.Cho cháu chơi 2, 3 lần
Gd cháu chơi ngoan,trật tự, biết chơi đúng luật
Loài cá này sống ở đâu?
Là cá nước ngọt hay nước lợ?
- Cho trẻ xem tiếp 1 số loài thủy sản khác:tôm, cua, ốc, nghêu, mực, … Cô giải thích thêm về môi trường sống,thức ăn, cách di chuyển…của từng loài
- GD cháu
* Tc:
- Cô hướng dẫn cách chơi, luật chơi
- Cho lớp chơi, gd cháu chơi ngoan, không ồn ào, chen lấn
- Cô cho trẻ hát và vận động theo nhac “đi câu”
Trong bài hát có con vật gì?
Chúng sống ở đâu?
- Cho trẻ kể một vài con vật sống dưới nướcTrong số đó con thích ăn con gì nhất? vì sao?
- Cho trẻ kể một số món ăn quen thuộc được chế biến
từ các loại thủy hải sản mà trẻ biết
- Gd cháu ăn uống đầy đủ chất
* Tc:
- Cô nói cách chơi, luật chơi
- Chia trẻ thành nhiều nhóm Mỗi nhóm có nhiệm vụ tạo hính 1 con vật sống dưới nước, bằng cách lần lượt từng bạn trong nhóm chạy lên dùng bút nối những dấu chấm lại với nhau sao cho tạo thành 1 con vật hoàn chỉnh
Khi bạn trước chạy về chạm tay vào bạn kế tiếp thì bạn
đó mới được đi tiếp nếu không sẽ bị phạm luật và quaylại từ đầu
- kết thúc cô gd trẻ
* Chơi tự do
- Cô chia lớp thành các nhóm
Trang 39+ 1 nhóm chơi vẽ các con vật sống dưới nước.
+ 1 nhóm nặn các con vật sống dưới nước
+ 1 nhóm nhặt lá cây tạo hình con vật mà trẻ thích
+ 1 nhóm chơi xếp hình với các hình khối
- Trong quá trình trẻ thực hiện cô quan sát theo dõi, gợi ý cháu có kỹ năng yếu
Trang 40DUNG HOẠT ĐỢNG
đồ chơi, thực hiện một số hoạt động chơi đơn giản
- Cháu chơi tốt vai của mình, tham gia chơi cùng bạn
5 tuổi
- Biết lấy đúng theo yêu cầu của khách, khách hàng khơng chen lấn xơ đẩy, nhận và trả tiền đúng
- Chế biến được 1số thức ăn từ độngvật sống dưới nước
- Giữ vệ sinh nơi chơi sạch sẽ
- Trang trí hoa quả đẹp mắt
- 1 số con vật sống dưới nước: tơm cua, cá, mực
- Thức ăn của
1 số con vật sống dưới nước
- Đồ chơi nấuăn
- Một số loại hoa quả thật, tạp dề
- Chơi cửa hàng bán hải sản: Tơm, cua, cá mực, nghêu
- Chơi cửa hàng bán con vậtsống dưới nước và thức ăn cho các con vật
- Cháu sắp xếp quầy hàng theo từng loại sao cho đẹp mắt Nói được giá tiền, có thái độ vui vẻ với khách hàng Khách đến mua không chen lấn xô đẩy, nóiđược tên con vật cần mua, nhận và trả tiền đúng
- Cháu chế biến được nhiều mĩn ăn từ các con vật sống dưới nước cĩ đủ chất dinh dưỡng và hợp vệ sinh
- Bé tập làm nội trợ: cháu lấy quả rửa dưới vòi nước chảy, sau đó sắp xếp vào dĩa sao cho đẹp mắt
- Cháu dùng kéo cắt tỉa những lá hoa thừa bỏ vào sọt rác, sau đó cắm vào bình
- Cháu sắp xếp bố cục hợp lý
- Xây hoàn chỉnh công trình, chơi cùng nhau
- Vỏ nghêu,
sò, một số con vật sống dưới nước, hàng rào xâydựng, cây xanh, hoa, cỏ
- Cháu xây ao, hồ nuôi tôm, cua, cá, nghêu … Các con chăm sóc cho ăn khi các con vật lớn mang đem cửa hàng bán
- Xung quanh xây hàng rào, trồng cây xanh che bóng mát, có nhà để thức