1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

PPT Đồ án thiết kế vị trí và mặt bằng

46 142 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 4,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng tóm tắt nội dung của đồ án thiết kế vị trí và mặt bằng. Tóm tắt đầy đủ những gì cần trình bày đồ án và được đánh giá khá tốt về mặt nội dung và ý tưởng. Ứng dụng lý thuyết và việc tái bố trí mặt bằng của xưởng gia công áo sơ mi của công ty TNHH may mặc Alliance One Thái Lan

Trang 1

☑ SINH VIÊN THỰC HIỆN:

HUỲNH TUẤN ANH B1905730

TRƯƠNG NGUYỄN THÀNH KHOA B1905771

Trang 2

SỬ DỤNG CÂN BẰNG CHUYỀN TÁI BỐ TRÍ MẶT BẰNG XƯỞNG GIA CÔNG ÁO SƠ MI CỦA CÔNG TY TNHH ALLIANCE ONCE

ĐỀ TÀI

Chương 1: GIỚI THIỆU

Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Chương 3: TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP

Chương 4: THỰC TRẠNG XƯỞNG GIA CÔNG

Chương 5: TÁI BỐ TRÍ MẶT BẰNG

XƯỞNG Chương 6: MẶT BẰNG CẢI

TIẾN Chương 7: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Trang 3

CHƯƠNG 1

GIỚI THIỆU

Trang 4

Chương 1: GIỚI THIỆU

ĐẶT VẤN ĐỀ

VẤN ĐỀ

Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu

Chi phí nhân công

Chi phí vận hành máy móc

Năng suất sản xuất thấp và không ngừng tăng

Công đoạn không được sắp xếp một cách có hệ thống

Dòng di chuyển của nguyên vật liệu và BTP khá xa

Trang 5

Chương 1: GIỚI THIỆU

ĐẶT VẤN ĐỀ

GIẢI QUYẾT ĐƠN HÀNG

TỒN KHO

TĂNG LỢI NHUẬN

Trang 6

Chương 1: GIỚI THIỆU

TẢI TRỌNG KHOẢNG CÁCH

Trang 7

Chương 1: GIỚI THIỆU

Trang 8

CHƯƠNG 2

CƠ SỞ LÝ THUYẾT

Trang 9

Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

BỐ TRÍ MẶT BẰNG

BỐ TRÍ MÁY MÓC THIẾT BỊĐỊNH DẠNG KHÔNG GIAN

SỬ DỤNG TỐI ĐA NGUỒN LỰC

TẠO SẢN PHẨM, DỊCH VỤ

NĂNG SUẤT, DOANH THU,

CHI PHÍ

Trang 10

Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

BỐ TRÍ MẶT BẰNG

CÂN BẰNG CHUYỀN MỘT NHÓM NGƯỜI CÙNG PHỐI HỢP

ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO NHẤT

Trang 11

Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

BỐ TRÍ MẶT BẰNG

CÂN BẰNG CHUYỀN CÔNG NHÂN MAY ĐỀU TAY

KHÔNG AI PHẢI ĐỢI

KHÔNG AI LÀM QUÁ TẢI

NHỊP CHUYỀN PHẢI CÂN BẰNG

Trang 12

Chương 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT

BỐ TRÍ MẶT BẰNG

CÂN BẰNG CHUYỀN

PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH BỐ TRÍ MẶT BẰNG

MỨC SỬ DỤNG TĂNG THÊM SẮP XẾP TRẠM LÀM VIỆC

TẢI TRỌNG KHOẢNG CÁCH CHỌN RA MẶT BẰNG TỐI ƯU

Trang 13

CHƯƠNG 3

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG

ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

Trang 14

Chương 3: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

🕮 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP

THÔNG TIN

- Công ty TNHH May mặc Alliance One

- Địa chỉ: Lô 1,2,5 – 12 Khu công nghiệp Giao Long,

xã An Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre

- Hoạt động năm 2007

- Công ty 100% vốn đầu tư của Thái Lan thuộc tập đoàn Liberty

ĐIỀU KIỆN PHÁT TRIỂN

- Hệ thống giao thông thuận lợi

=> giảm chi phí, tăng lợi nhuận, giao hàng nhanh, hạn chế hư hỏng.

- Tổng số dân khoảng 17,330,900 người, chiếm 19,8% dân số cả nước

=> Là thị trường tiêu thụ rộng lớn, vừa có tỷ lệ lao động dồi dào

Trang 15

Chương 3: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

🕮 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ DOANH NGHIỆP

KHÓ KHĂN

MỘT SỐ SẢN PHẨM ĐIỂN HÌNH

- Dân cư tập trung ko đều

⇒ Ảnh hưởng đến thị trường tiêu thụ

- Tầng lớp giàu nghèo còn nhiều sự phận biệt

=> Khó chiếm lĩnh toàn bộ thị trường

Trang 16

Chương 3: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

🕮 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM

THỐNG KÊ CHI TIẾT BÁN THÀNH PHẨM CHO MỘT SẢN PHẨM

Trang 17

Chương 3: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

🕮 GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ SẢN PHẨM

QUY TRÌNH LẮP RÁP CÔNG NGHỆ TẠO RA MỘT SẢN PHẨM

Gia công cổ áo

Gia công tay áo

Gia công măng séc

Chắp sườn Tra cổ

Tra tay

Tra măng séc

Hoàn thiện sản phẩm Gia công

thân trước

Trang 18

Chương 3: PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN

🕮 MẶT BẰNG XƯỞNG SẢN XUẤT BAN ĐẦU

TẠI SAO CẦN PHẢI TÁI BỐ TRÍ LẠI MẶT BẰNG NÀY ???

Trang 19

CHƯƠNG 4

THỰC TRẠNG DÂY CHUYỀN

Trang 20

Chương 4:THỰC TRẠNG DÂY CHUYỀN

THỜI GIAN THỰC HIỆN

KÍCH THƯỚC CÔNG ĐOẠN DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT

TẢI TRỌNG KHOẢNG CÁCH MẶT BẰNG BAN ĐẦU

ALLIANCE ONE APPAREL CO.,LTD.,

Trang 21

Gia công

cổ áo

Gia công tay áo

Gia công măng séc

Chắp sườn Tra cổ

Tra tay

Tra măng séc

Hoàn thiện sản phẩm

Gia công thân trước

Nội dung công việc Thiết bị sử dụng Gia công thân trước

- Chấm dấu định vị túi

- Dán mex và là gập bẻ nệp khuyết

- Là gập miệng túi

- May miệng túi

- Là bẻ xung quanh túi

- May túi vào thân áo

- May nẹp khuyết

- May nẹp cúc

Thủ công Bàn là Bàn là Máy may 1 kim Bàn là

Máy may 1 kim Máy may 2 kim Máy may 1 kim

THUYẾT MINH VỀ QUY TRÌNH

CÔNG NGHỆ

Nội dung công việc Thiết bị sử dụng

Gia công thân sau

- Là gập nhãn

- May nhãn lên cầu vai

- May ghim ly và may chắp cầu vai thân sau

- Lộn, là, sửa cầu vai bằng nhau

- May diễu mí cầu vai

Bàn làMáy may 1 kimMáy may 1 kim

Thủ côngMáy may 1 kim

Nội dung Thiết bị sử dụng

Máy may 1 kim

Nội dung Thiết bị sử dụng

Gia công cổ áo

- Dán mex là cổ

- Dán mex và bẻ gập mép chân cổ

- May lộn cổ và xén mép

- Sửa, lộn, là phẳng lá cổ

- May diễu lá cổ một đường

Máy may 1 kimThủ công

Máy may 1 kimMay may 1 kimMáy may 1 kimMáy may 1 kim

Thủ côngMáy may 1 kim

Nội dung Thiết bị sử dụng

Tra cổ

- May cổ vào thân và đặt nhã cở

- May mí cổ

Máy may 1 kim

Máy may 1 kim

Nội dung Thiết bị sử dụng

Gia công tay áo

Nội dung Thiết bị sử dụng

Gia công măng séc

- Dán mex măng sét và là gập chân măng séc

- May bọc chân măn séc

- May lộn măng séc

- Sửa, lộn, là phẳng, bẻ chân hoàn chỉnh

- May diễu măng séc 1 đường

Bàn là

Máy may 1 kimMáy may 1 kimBàn là

Máy may 1 kim

Nội dung Thiết bị sử dụng

Tra măng séc

- Tra mí măng séc và xếp

li hoàn chỉnh

Máy may 1 kim

Nội dung Thiết bị sử dụng

Tra tay

- May tay vào thân

- May diễu 1 đường vòng nách

- May cuốn ống bụng tay

Trang 23

THỜI GIAN THỰC HIỆN CÔNG VIỆC

Công việc Nội dung công việc

Công việc hoàn thành trước

Thời gian thực hiện (s)

Trang 24

THỰC TRẠNG DÂY CHUYỀN TRƯỚC KHI CÂN

BẰNG

✔ NHU CẦU SẢN XUẤT TRONG 1 CA: 400 SẢN PHẨM

✔ THỜI GIAN LÀM VIỆC:

+ 1 ca làm việc của nhân công: 9 giờ = 32400 giây + Số giờ nghĩ ngơi của nhân công: 1 giờ = 3600 giây + Thời gian vệ sinh MMTB: 10 phút = 600 giây

⇨ Tổng thời gian làm việc của nhân công là 28200 giây

 

 

 

Trang 25

SỐ NHÂN CÔNG TRONG DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT

Công việc Nội dung công việc Nhân công dự tính Nhân công thực tế

A Gia công thân trước

B Gia công thân sau

C Gia công cổ áo

D Chắp sườn

E Gia công tay áo

F Gia công măng séc

Công việc Nội dung công việc Nhân công dự tính Nhân công thực tế

A Gia công thân trước 3.55 4

B Gia công thân sau 2.44 3

F Gia công măng séc 3.06 4

J Hoàn thiện sản phẩm 4.18 5   Tổng cộng 29.19 35

Trang 26

TẢI TRỌNG VẬN CHUYỂN TRONG MỘT CA SẢN XUẤT

Công việc Nội dung công việc

A Gia công thân trước

B Gia công thân sau

C Gia công cổ áo

D Chắp sườn

E Gia công tay áo

F Gia công măng séc

800800400400

800

400400

Trang 27

KÍCH THƯỚC CÔNG ĐOẠN DÂY CHUYỀN SẢN XUẤT

STT Tên thiết bị Số lượng Kích thước ( D*R*h)

Trang 28

(công nhân) và TBDÀI

Trang 29

MẶT BẰNG BAN ĐẦU

Công việc Số lượng

máy móc, thiết bị

Số lượng công nhân

Tổng kích thước (Kích thước TB + Thùng hàng + Ghế (công nhân) + Khoảng cách

ghế (công nhân) và TB

DÀI (mét)

RỘNG (mét)

Trang 30

Khoảng cách giữa 2 công đoạn

được tính từ tâm của công đoạn

này đến tâm của công đoạn khác

STT Công đoạn Khoảng cách(mét)

Trang 31

TẢI TRỌNG KHOẢNG CÁCH MẶT BẰNG BAN

ĐẦU

đoạn

Tải trọng vận chuyển

- Khoảng cách giữa các công đoạn lớn

- Giảm hiệu quả sản xuất sản phẩm

- Diện tích mặt bằng lớn

- Nhiều khoảng trống không được tận

dụng

Trang 32

CHƯƠNG 5

TÁI BỐ TRÍ MẶT BẰNG

Trang 33

PHƯƠNG PHÁP MỨC SỬ

DỤNG TĂNG THÊM

GIAO VIỆC CHO CÁC TRẠM ĐỂ TỐI

ĐA MỨC SỬ DỤNG KHU VỰC

THỰC HIỆN NHIỀU PHƯƠNG ÁN

⇨ TRÌNH BÀY PA TỐI ƯU NHẤT

LÀM CƠ SỞ ĐỂ THỰC HIỆN PHƯƠNG PHÁP CHỌN

Trang 34

PHƯƠNG PHÁP MỨC SỬ DỤNG TĂNG THÊM CỦA

Thời gian thực hiện (s)

Số KVSX cần làm Số KVSX thực tế

Mức sử dụng KVSX (%)

Trang 35

Trạm sản xuất 1 2 3 4

Công việc trong trạm sản xuất A,C B,D,E,F H,G,I J

Trang 36

STT Công đoạn Khoảng cách

Khoảng cách (met)

- Tổng tải trọng khoảng cách giữa các công đoạn ít hơn so với mặt bằng ban đầu là 42,492.00

Trang 37

Trạm làm việc Công việc

Thời gian thực hiện (s)

Số KVSX cần làm

Số KVSX thực tế

Mức sử dụng KVSX

Trang 38

Trạm sản xuất 1 2 3

Công việc trong trạm sản xuất A,B C,D,G,F,E H,I,J

Trang 39

STT Công đoạn Khoảng cách (met)

- Tổng tải trọng khoảng cách giữa các công đoạn ít hơn so với mặt bằng ban đầu là

36,488

Trang 40

PHƯƠNG PHÁP MỨC SỬ DỤNG TĂNG THÊM CỦA

PHƯƠNG ÁN 3

Trạm làm việc Công việc

Thời gian thực hiện (s)

Số KVSX cần làm

Số KVSX thực tế

Mức sử dụng KVSX (%)

Trang 41

Trạm sản xuất 1 2 3 4

Công việc trong trạm sản xuất A,B C,F,E,H,D G I,J

Trang 42

STT Công đoạn Khoảng cách

- Tổng tải trọng khoảng cách giữa các công đoạn ít hơn so với mặt bằng ban đầu là 34,100

Trang 43

CHƯƠNG 6 MẶT BẰNG CẢI TIẾN

Trang 44

CHƯƠNG 6 MẶT BẰNG CẢI TIẾNPHƯƠNG ÁN ĐƯỢC CHỌN

- Phương án 1 cho kết quả tốt nhất với tổng

khoảng cách di chuyển là 56,604

- Có một số điểm tốt hơn các phương án khác như:

+ Tổng khoảng cách di chuyển giữa các công

đoạn là thấp nhất

+ Tận dụng tối đa diện tích nhà xưởng

+ Nâng cao hiệu suất sử dụng lao động

+ Rút ngắn khoảng cách giữa các công đoạn

+ Có thể mở rộng diện tích các KVSX vào các

khu đất thừa

Mặt bằng tối ưu

- Không gian trống sau khi tái bố trí mặt bằng

sẽ được đề xuất một số phương pháp hiệu quả

như:

+ Lắp đặt tủ đồ cá nhân

+ Lắp đặt bàn làm việc của các xưởng trưởng

hoặc giám đốc xưởng

+ Xây dựng phòng dịch vụ chăm sóc sức khỏe, y

tế

Trang 45

- Số liệu được cập nhật trong thời gian ngắn nên cần phải cập nhật thêm số liệu mới có được kết quả với độ chính xác cao hơn

- Mong muốn đề tài này có thể áp dụng vào thực tế

CHƯƠNG 7 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

Kết luận

- Kết quả của việc sử dụng phương pháp bố trí theo sản phẩm:

- Kết quả của việc sử dụng phương pháp bố trí theo quá trình: đưa

ra được 3 phương án bố trí

+ Phương án 1: Tải trọng khoảng cách là 56,604

+ Phương án 2: Tải trọng khoảng cách là 62,608

+ Phương án 3: Tải trọng khoảng cách là 64,996

+ Đã cân bằng được quy trình sản xuất với 4 trạm làm việc

+ Tính được hiệu suất sử dụng máy móc thiết bị là 94%

Trang 46

CÁM ƠN CÔ VÀ CÁC

BẠN ĐÃ CHÚ Ý LẮNG

Ngày đăng: 20/12/2021, 19:04

w