1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI tập lũy THỪA CHIA HAI cột

15 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 557,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng.. Khẳng định nào dưới đây là đúng.. Hàm số nào dưới đây đồng

Trang 1

Câu 1 Cho a0, ,m n�� Khẳng định nào sau đây đúng?

A a ma na m n

B a a m na m n

C (a m n) ( ) a n m

m

n m

n

a

a

a

Lời

giải :

Câu 2 Với  là số thực bất kì, mệnh đề nào sau đây sai? A 10  10  B 10 102    . C  2   10  100  D  2   2 10  10  Lời giải :

Câu 3 Rút gọn biểu thức Q b 53:3b với b 0. A   43 Q b B Q b 43 C Q b 95 D Q b 2 Lời giải :

Câu 4 Rút gọn biểu thức 1 6 3 P xx với x0. A Px B 1 8 P xC 2 9 P xD P x 2 Lời giải :

Câu 5 Cho biểu thức 4 .3 2. 3 Px x x , với x  0 Mệnh đề nào dưới đây đúng? A 2 3 P x  Lời giải :

Trang 2

B

1

2

C

13

24

D

1

4

Câu 6 Cho biểu thức 1 1 6 3 2 x

P x x với x0 Mệnh đề nào dưới đây đúng? A Px B 11 6 P xC 7 6 Px D 5 6 Px Lời giải :

Câu 7 Rút gọn biểu thức 1 3 6 P x � với x x 0 A 1 8 P xB Px C 2 9 P xD Px2 Lời giải :

Câu 8 Cho a là số thực dương Viết và rút gọn biểu thức 3 2018 2018 a a dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ Tìm số mũ của biểu thức rút gọn đó A 2 1009. B 1 1009. C 3 1009. D 2 3 2018 Lời giải :

Câu 9 Rút gọn biểu thức ( ) 3 1 2 3 2 2 2 2 a a P a + -+ -= với a>0. A P=a B P= a3 C P=a4. Lời giải :

Trang 3

D P= a5

Câu 10 Biểu thức P 3 x x5 2 xx (với x0), giá trị của  là A 1 2. B 5 2. C 9 2. D 3 2 Lời giải :

Câu 11 Cho a là số thực dương khác 1 Khi đó 2 4 3 a bằng A 3 a 2 B 8 3 a C 3 8 a D 6a Lời giải :

Câu 12 Rút gọn biểu thức ( ) 3 1 2 3 2 2 2 2 a a P a + -+ -= với a >0 A P aB P a 3 C P a 4 D P a 5 Lời giải :

Câu 13 Cho biểu thức 3 5 4 P x  x , x0 Khẳng định nào sau đây là đúng? A P x 2 B 1 2 P x  C 1 2 P x Lời giải :

Trang 4

D P x 2

Câu 14 Cho biểu thức 3 4 3 Px x x , với x0. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A 1 2 P xB 7 12 P xC 5 8 P xD 7 24 P x Lời giải :

Câu 15 Cho hai số thực dương a b, Rút gọn biểu thức 1 1 3 3 6 6 a b b a A a b    ta thu được A a bm n Tích của m nA 1 8 B 1 21 C 1 9 D 1 18 Lời giải :

Câu 16 Rút gọn biểu thức 11 3 7 3 7 4 5 a a A a a  với a ta được kết quả 0 A am n trong đó ,m n� và N* m n là phân số tối giản Khẳng định nào sau đây đúng? A m2 n2 312. B m2 n2 543. C m2n2  312. D m2 n2 409 Lời giải :

Câu 17 Cho a là số thực dương Đơn giản biểu thức

P

a a a

� + �

A P a a  1 .

Lời

Trang 5

B P a 1.

C P a .

D P a 1.

giải :

Câu 18.Cho a b, là các số thực dương Rút gọn 4 4 3 3 3 3 a b ab P a b + = + ta được A P=ab B P= +a b. C P=a b ab4 + 4 D P=ab a b( + ) Lời giải :

Câu 19 Cho biểu thức 58 2 23 2 m n  , trong đó m n là phân số tối giản Gọi P m 2 Khẳng định nào sau đây đúngn2 A P�330;340 B P�350;360. C P�260;370 . D P�340;350. Lời giải :

Câu 20 Cho a0, b0, giá trị của biểu thức     1 2 2 1 1 2 1 2 1

4  � � �� � �    ��  �� � � �� � � a b T a b ab b a bằng A 1 B 1 2 C 2 3 D 1 3 Lời giải :

Câu 21 Tính giá trị của biểu thức   2017 2016

Trang 6

A  2016

7 4 3

P 

B P1

C P 7 4 3

D P 7 4 3

Lời

giải :

Câu 22 Cho biểu thức 3 2 2 23 3 3 3 P Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau là đúng? A 1 8 2 3 P � � � � � � B 18 2 3 P � � � � � �. C 1 18 2 3 P � � � � � � D 1 2 2 3 P � � � � � � Lời giải :

Câu 23 Cho hàm số       1 3 4 3 3 1 8 3 8 1 8 a a a f a a a a      với a0,a�1 Tính giá trị Mf 20172016 A M 201710081 B M  201710081 C M 201720161 D M  1 20172016 Lời giải :

Câu 24.Giá trị của biểu thức   3 1 3 4 0 3 2 2 2 5 5 10 :10 0,1 P        là A 9. B 10. C 10. D 9. Lời giải :

Trang 7

Câu 25.Cho hàm số

2

3 2 3 3

1

8 3 8 1 8

f a

với a0, a� Tính giá trị 1 Mf 20172018 .

A 201720181

B 201710091

C 2017 1009

D 201710091

Lời

giải :

Câu 26 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI? A   2018 2017 3 1  3 1 B 2 2 1 2 3. C   2017 2018 2 1  2 1 D 2019 2018 2 2 1 1 2 2 � � � �    � � � � � � � � � � � � Lời giải :

Câu 27 Khẳng định nào sau đây đúng? A ( 5 2) 2017 ( 5 2) 2018. B ( 5 2) 2018 ( 5 2) 2019. C ( 5 2) 2018 ( 5 2) 2019. D ( 5 2) 2018( 5 2) 2019. Lời giải :

Câu 28 Khẳng định nào dưới đây là đúng? A 3 3 3 5 7 8 � � � � � � � � � � � � B 1 1 2 3     � � � � � � � � � � � � C 2 2 1 3 5  � �  � � � � . D 50   100 1 2 4  � �  � � � � . Lời giải :

Câu 29.Các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A 2018 2017 2 2 1 1 2 2 � � � �    � � � � � � � � � � � � Lời giải :

Trang 8

B   2017 2018

2 1  2 1

3 1  3 1

D 2 2 1 2 3

Câu 30.Tìm tập tất cả các giá trị của a để 21a5  7a2 ? A a 0 B 0 a 1. C a 1 D 5 2 21 a 7 Lời giải :

Câu 31 Tập xác định D của hàm số y x 113 là: A D1;� B D � C D �\ 1  D D �;1  Lời giải :

Câu 32 Tìm tập xác định D của hàm số  2  3 2 yx  xA D   �; 1 � 2;� B DR\1; 2 C D R D D0; � Lời giải :

Câu 33 Tập xác định của hàm số y x 115 là A 1;� B �\ 1  C 1;� D 0;� Lời giải :

Trang 9

Câu 34.Tìm tập xác định D của hàm số  2  4 3 yxx  . A  0;3 B D �\ 0;3  . C D  � �;0 3;� D D R Lời giải :

Câu 35 Tìm tập xác định của hàm số: y= -(4 x2 3)2 là A D= -( 2; 2) B D=R\ 2; 2{ - } C D=R D D=(2;+�) Lời giải :

Câu 36 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào có tập xác định D  �? A y 2 x B 2 1 2 y x  � � � � � � C y2x2 D y 2 x Lời giải :

Câu 37 Tìm tập xác định D của hàm số  1 2 3 3 1 yx  . A 1 1 ; ; 3 3 D  ��� � �� �� ��� � � � � B D � C 1 \ 3 D �� �� � � D 1 1 ; ; 3 3 D � � � �   �� � �� �� � � � � Lời giải :

Trang 10

Câu 38 Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập xác định của nó?

A

1

π

x

y � � � �

� �

B

2

3

x

y � � � �

� �

C y 3 x

D y 0,5 x

Lời

giải :

Câu 39 Tìm tập xác định D của hàm số  2  2 2 3 yxxA D � B D   �; 3 �1;� C D0;� D D�\3;1 Lời giải :

Câu 40 Tập xác định của hàm số yx112 là A 0; � . B 1; �. C 1; � . D  � �; . Lời giải :

Câu 41 Tập xác định của hàm số  2019 2 4 2020   y x xA (�;0] [�4;�) B (�;0) (�4;�) C 0;4 D R\ 0;4  Lời giải :

Câu 42 Tập xác định của hàm số 2 2 ( 6 8) y  x x là A D(2;4) B �;2 . Lời giải :

Trang 11

C 4;� .

D D �

Câu 43 Tìm tập xác định của hàm số  2  3 7 10 yxx  A �\ 2;5  . B � �;2 5;�. C D  2;5 Lời giải :

Câu 44 Tìm tập xác định D của hàm số  2  3 4 1 yx   A 1 1 \ ; 2 2 D �� �� � � B 1 1 ; ; 2 2 D ��� � �� �� ��� � � � � C D �. D 1 1 ; 2 2 D � � �� � � Lời giải :

Câu 45 Tập xác định của hàm số  2 2019 4 3 y  x x  là A �\4;1  B �. C  4;1  D  4;1  Lời giải :

Câu 46.Tìm tập xác định của   1 2 3x 2 3 yx    A � �;1 2;�. B �\ 1;2 . C  2  2 2 ln 5 x y x �  Lời giải :

Trang 12

D �.

Câu 47 Tập xác định của hàm số yx2 3x 2 là A  1;2 B � �;1 2;� C �\ 1;2  D � �;1� �� �2;� Lời giải :

Câu 48 Tìm tập xác định D của hàm số  2  2 3 3 4     y x x A D�\1; 4 B D   �; 1 �4;� . C D �. D D   �; 1 �4;� Lời giải :

Câu 49.Hàm số  2 2 5 1 yx  có đạo hàm là A  2 3 5 4 5 1 x y x �  B y�2x x21 C y�4x x5 21 D  2 2 5 4 1 y x �  . Lời giải :

Câu 50.Hàm số y 3 x243 có đạo hàm trên khoảng  3; 3 là: A 4 2 37 3 3 y x     B 8  2 37 3 3 y x x     C   7 2 2 3 4 3 3 y x x     Lời giải :

Trang 13

D 8  2 37

3

3

Câu 51.Đạo hàm của hàm số y=(2x+1)-13 trên tập xác định là. A 1( ) 43 2 1 3 x + B 2 2( x+1)-13ln 2( x+1). C (2x+1)-13ln 2( x+1). D 2( ) 43 2 1 3 x + Lời giải :

Câu 52.Đạo hàm của hàm số  1 2 1 3 yx  xA  8 2 3 1 1 3 y� x  x B 3 2 2 1 2 1 x y x x  �   C  2 2 3 2 1 3 1 x y x x  �   D  2 2 3 1 1 3 y� x  x Lời giải :

Câu 53.Tính đạo hàm của hàm số ( )6 1 cos3 y= - x . A ( )5 ' 6sin3 1 cos3 y = x - x . B ( )5 ' 6sin 3 cos3 1 y = x x- . C ( )5 ' 18sin 3 cos3 1 y = x x- . D ( )5 ' 18sin 3 1 cos3 y = x - x . Lời giải :

Câu 54.Tìm đạo hàm của hàm số  2 12 e yx  trên �. A  2  1 2 2 1 e y� x x   B  2  2 1 e y�ex x   C  2  1 2 1 2 e e y� x   D  2 1 ln 2 2 1 e y� xx  . Lời giải :

Trang 14

Câu 55.Cho các hàm số lũy thừa y x ,   y x ,   y x có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề đúng là 

Lời

giải :

Câu 56.Cho hàm số y x  3 khẳng định nào sau đây đúng? A Đồ thị hàm số cắt trục Ox B Đồ thị hàm số không có tiệm cận C Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang D Đồ thị hàm số có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang Lời giải :

Câu 57. Cho các số thực a b, Đồ thị các hàm số y x , y x  trên khoảng 0;� được cho trong hình vẽ bên dưới Khẳng định nào sau đây là đúng? A 0    1  B     0 1  C 0    1  D    0 1  Lời giải :

Trang 15

Câu 58.Cho hàm số y x  2 Mệnh đề nào sau đây là sai? A Hàm số có tập xác định là 0; �. B Đồ thị hàm số không có tiệm cận C Hàm số nghịch biến trên khoảng 0; � . D Đồ thị hàm số không cắt trục hoành. Lời giải :

Ngày đăng: 20/12/2021, 14:59

w