1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BAI TAP LUY THUA LOGARIT 12

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 2,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN Bài 1 : Đơn giản các biểu thức sau ( với giả thiết chúng có nghĩa ).. Đơn giản các biểu thức sau ( với giả thiết chúng có nghĩa )a[r]

Trang 1

BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA DẠNG : RÚT GỌN

I LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ NGUYÊN Bài 1: Đơn giản các biểu thức sau ( với giả thiết chúng có nghĩa )

a

1

1

3

: 2

b

2

B

Giải

a/

1 1

2

1

2

2

1

b/

2

9

Bài 2 Đơn giản các biểu thức sau ( với giả thiết chúng có nghĩa )

1

ax 4

Giải

a

4

A

2 2

1 -1

2

ax

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỶ Bài 1 Cho a,b là các số dương Rút gọn biểu thức sau

2

1 1

2 2

Giải

Trang 2

   

2 2

2

2 2

2

b/

2

Bài 2 Cho a,b là các số dương Rút gọn biểu thức sau :

a 3 a3b a 23 b23  3 ab

1 1

3 3 : 2 3 a 3 b

Giải

a/ 3a3b a 23 b23  3ab3 a3b   3a 2 3a b3  3b 2    3 a 3 3b 3  a b

b/

: 2

2

Bài 3.Đơn giản các biểu thức sau ( với giả thiết chúng có nghĩa )

a

3

3 2

4 4

2 2 2

4 4 4 2

a B

a a

a

Giải

a/

3

2

2

4

a a

B

a a

Bài 4 Tính giá trị các biểu thức sa ( với giả thiết chúng có nghĩa )

1

2

b

5 3

3

5 2

10 5

2 3

y

y

Giải

Trang 3

a/

1

Với x= 3,92 x2 3,92 4 x2 0,08 2 4  x2 0,16

5 3

1

3 3

1 1 5

2

1 1 5

5 2

y y

Bài 5 Rút gọn biểu thức sau :

a

2

3 3

3

8

1 2

a

b

6

B

Giải

a/

1

3

3

8 8

a

2 1 1 2 2 1 1 2

3 3 3 3 3 3 3 3

0 8

b/

2

B

2

2 2

3 3

2

b a

Bài 6 Rút gọn biểu thức sau

Trang 4

a

1

A=3 5 : 2    : 16 : 5 2 3 

1 2

4

B

Giải

a/

1

b/

3

B

Bài 7 Rút gọn biểu thức sau :

a

1 1

1

1 1

2 2

4 4

:

1 1

2 2

Giải

a/

1

a

b/

Bài 8 a Rút gọn các biểu thức sau :

1

2

1 1

2 2

ax

C

x a

b Chứng minh : a23 a b4 2  b23b a4 2  3 a2 3b23

Giải

Trang 5

a/

2

1 1 1

2 2 2

ax

x a

2

1 1

2 2

2

1 1

2 2

1

b Chứng minh : a23 a b4 2  b23b a4 2  3 a2 3b23

a2 3 a b4 2 b2 3 a b2 4 2 2a b2 2 a2 3a b2 4 b2 3 a b4 2 a2 33 a b4 2 33 a b2 4 b2

Bài 9.

a Không dùng bảng số và máy tính hãy tính :

( đáp số : =3 )

8 8

1

Giải

a/ Đặt y=

3

3125

27

b/  1 8 382 83 82 4342  3 2 ; VP 43 42 4342  3 2

Bài 10 Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ các biểu thức sau :

5 3

11 16

a b

Giải

3 1 3

Trang 6

b/

1

1 1

11 16

a

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ VÔ TỶ Bài 1 Đơn giản các biểu thức :

a

2 1

2 1

a

a

d a 2..a1,3:3a3 2

Giải

2 1

2 1

a

1 1 2

2 4

a

c/  a 3 3 a 3 3 a3

d/

2 1,3 3

2

a

Bài 2 Đơn giản các biểu thức :

2 2 2 3

2

b

4 3 3

1

c

2 5 3 7 2 7

ab ) d a b 2 41ab

  (đáp số : a  b

Giải

2

b/

3

1

a

c/

d/ a b 2 41ab a2 b2 2a b 4a ba b 2 a b

DẠNG : SO SÁNH CÁC CẶP SỐ

 Nếu hai số là hai căn không cùng chỉ số , thì ta phải đưa chúng về dạng có cùng chỉ số , sau dó so sánh hai biểu thức dưới dấu căn với nha

Trang 7

 Nếu hai số là hai lũy thừa , thì ta phải chú ý đến cơ số , sau đó sử dụng tính chất của lũy thừa dạng bất đẳng thức

Bài 1 Hãy so sánh các cặp số sau :

Giải

a/ 330  5 20 Ta có

3

15 3 15 3 5

b/ 45  3 7 Ta có :

3 12

4 12

c/ 17  3 28 Ta có :

6 3 6

3

6 2

d/ 413 523 Ta có :

20 5 20 4

5 4

20 4

e/

    Vì

f/ 4 5  4 ;7 7  5 4 5 4 7

Bài 2 Hãy so sánh các cặp số sau :

a 21,7  20,8 b

1,7 0,8

d

5

2

5

1

7

2,5

12 1 2

2

  

Giải a/ 21,7  2 ;0,8 vi:1,7 0,8  21,7 20,8 b/

2

do

c/

2

do

Trang 8

d/

0

5 0

7

do

e/

   2  

2,5

2,5 6,25

f/

5 5 4 1

6 36 36 3

0 0,7 1

do

     

  

     

     

 

Bài 3 Chứng minh :202303 2

Giải

Ta có :

20 20

20 30 30

30

Bài 4 Tìm GTLN của các hàm số sau

a y3 x x b  

2

sin

y 

Giải

a/ y3 x x

Do vậy :

1

4

2

sin

Bài 5 Tìm GTNN của các hàm số sau “

sin os

x x

y e 

Giải

a/

2

GTNNy

b/

1 3

1 3

c/

sin os sin os

2

1

VẼ ĐỒ THỊ

Trang 9

Bài 1 Hãy vẽ đồ thị của mỗi cặp hàm số sau trên cùng một hệ trục

a

1

1

( Học sinh tự vẽ đồ thị )

Bài 2 Chứng minh hàm số sau đây là đơn điệu :

2

y

Sau đó khảo sát và vẽ đồ thị của nó ?

Giải

Giả sử :

 

 

 

1 2

1 2

 Vậy hàm số luôn đồng biến trên R

Bài 3 Trong các hàm số sau đây , hàm số nào là đồng biến , hàm số nào là nghịch biến ?

x

y  

2 x

y e

 

3

x

1 3

x x

Giải

x

y  

x

y

  Là một hàm số đồng biến b/

2 x

y

e

 

  Do

x

y

  Là một hàm số nghịch biến

c/

3

x

x

3

3

x

x x

x

BÀI TẬP VỀ LÔ-GA-RÍT

I SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA VỀ LOGARIT Bài 1 Tìm tập xác định của các hàm số sau :

1 log

5

x y

x

2

5

1

3

x y

x

3 log

1

x y

x

2 0,3 3

2

5

x y

x

d

2

2

1

1

x

x

2

1

6

1 log

x y

x

Giải

Trang 10

a/ 12

1 log

5

x y

x

 Điều kiện :

1 2

1

0

1 1

x

x

x

x x

Vậy D=1; 

b/

2

5

1

3

x y

x

  Điều kiện :

2 3

2

1

3

x

x

 

x

Phần còn lại học sinh tự giải

Bài 2 Tính giá trị của các biểu thức sau :

a

9

125 7

1 1

4 2

81  25 49

1 log 3 3log 5

c

7 7

3

1log 9 log 6

log 4 2

Giải

a/

81  25 49 3    5 7

=

5

1

2 3log 2

1 log 4 3 log 4 3

4

1log 3 3log 5

2 1 log 5 log 3 6log 5

1

log 9 log 6 log 4 log 9 2log 6 2log 4

36 16

II SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC VỀ LO-GA-RÍT Bài 1 Tính giá trị của các biểu thức sau :

3

1

2

1

2

log log 4.log 3

D 

Trang 11

a/

b/

3

Bài 2 Hãy tính

a A log 2sin2 12 log os2c 12

1

3

x

Giải

1

c/ C=log tan 4 log cot 4 log tan 4.cot 410  10    log1 0

d/

Bài 3 Hãy tính :

b Chứng minh :

 

ax

log

1 log

a

bx

x

2

1

k k

Giải

A

log 2011!x

 Nếu x=2011! Thì A=log2011!2011! 1

b/ Chứng minh : ax 

log

1 log

a

bx

x

log

x

Trang 12

Chứng minh :

2

1

k k

2log

k

a

x

Bài 4 Tính :

a Aloga a3 a a5 b Bloga a a3 25 a a c

5 3 3 2

log

a

a a

d log tan10log tan 20log tan 30 log tan 89 0

e A log 2.log 3.log 4 log 14.log 153 4 5 15 16

Giải

a/

1 1 3

2 5 10

b/

1

1 1

2

3

   

c/

3 2 1

2 4

a a

 

d/ log tan10log tan 20log tan 30 log tan 89 0 log tan1 tan 89 tan 2 tan 87 tan 45 0 0 0 0 0 0

( vì : tan 890 cot10 tan1 tan 890 0 tan1 cot10 0 1; Tương tự suy ra kết quả

1 log 2.log 3.log 4 log 14.log 15 log 15.log 14 log 4.log 3.log 2 log 2

4

Bài 5 Chứng minh rằng :

a.Nếu : a2b2 c a2; 0,b0,c0,c b 1, thì :

logc balogc ba2logc ba.logc ba

b Nếu 0<N1thì điều kiện ắt có và đủ để ba số dương a,b,c tạo thành một cấp số nhân ( theo thứ tự đó ) là :

a b c

c Nếu : log ,log ,logx a y b z ctạo thành cấp số cộng ( theo thứ tự đó )thì :

2log log

b

d Giả sử a,b là hai số dương thỏa mãn : a2b2 7ab Chứng minh :

ln

Giải

a/ Từ giả thiết : a2 c2 b2 c b c b     2 log ac b logac b 

Trang 13

1 1

b/ Nếu 3 số a,b,c theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân thì ta có : b2 ac

Lấy lo ga rít cơ số N 2 vế :

c/ Nếu : log ,log ,logx a y b z ctạo thành cấp số cộng thì logx alogz c2logy b

2log log

log

b

y

2 2

3

a b

  Lấy lê be 2 vế ta có :

III SỬ DỤNG CÔNG THỨC ĐỔI CƠ SỐ Bài 1 Tính

a.A log 166 Biết : log 27 x12 

b B log 30125 Biết : log 3a;log 2b c C log 1353 Biết: log 52 a;log 32 b

d D log 356 Biết : log 527 a;log 78 b;log 32 c e Tính : log 3249 Biết : log 14 a2 

Giải

a/ A log 166 Từ :

3

(*)

Do đó :

4

6

log 16

 Thay từ (*) vào ta có : A=

c/ Từ :

2

log 3

C

(*) Suy ra :

6

log 3.log 5 log 7

log 35

b a

D

e/ Ta có : log 142   a 1 log 72  a log 72  a 1

5 2

log 32

Bài 2 Rút gọn các biểu thức

a Aloga blogb a2 log  a b logab blogb a1

Trang 14

b  

 2 

log log 1

1

2

c C loga plogp a2 log a p logap p loga p

Giải

2

log

a

a

b

b

a

b

b

a

log log 1

2 2

Bài 3 Trong mỗi trường hợp sau , hãy tính loga x , biết loga b3;loga c2:

4 3 3

x c

c

2 4 2 4 3

x

Giải

2

b/Ta có :

4 3 3

c

c/ Ta có :

2 4 2 4 3

Bài 4 Chứng minh

1

2

với : a3b0;a29b2 10ab

b Cho a,b,c đôi một khác nhau và khác 1, ta có :

loga b loga c

loga ;logb ;logc

b c a luôn có ít nhất một số lớn hơn 1

Giải

Trang 15

a/ Từ giả thiết :  

2

1

2

b/ Chứng minh :

loga b loga c

* Thật vậy :

* log log loga b b c c a 1 log loga b b aloga a1

* Từ 2 kết quả trên ta có :

2

  Chứng tỏ trong 3 số luôn có ít nhất một số lớn hơn 1

IV BÀI TẬP VỀ SO SÁNH

 Nếu so sánh hai loga rít có cùng cơ số thì ta chú ý đến cơ số trong hai trường hợp (0;1)

và lớn hơn một để so sánh hai biểu thức bị lo ga rít hóa với nhau

 Trong trường hợp hai lo ga rít khác cơ sô , khác biểu thức bị lo ga rít hóa thì ta chọn một số b nào đó Sau đó ta so sánh hai lo ga rít với số b Từ đó suy ra kết quả

 Ví dụ 1: so sánh hai số : 3 4

1

3

Ta có :

 Ví dụ 2 So sánh : 3log 1,16  7log 0,996 Ta có :

log 1,1 log 1 log 0,99 log 1 log 1,1 log 0,99

Bài 1 Không dùng bảng số và máy tính Hãy so sánh :

a log0,4 2 log 0,340,2

b 53 34

1 log log 3 2

2 1 2

2log 5 log 9

5 log 3 log 11

h

9

8

log 2 log

9

1 log 2 log 5 2

3

1

18 6

Giải

a/ log0,4 2 log 0,340,2

Ta có :

b/ 53 34

4 5 Ta có :

Trang 16

c/ 5 5

1 log

log 3 2

2  3 Ta có :

5

5

log 3 log 1 0

1

2

1 log 3 log

2

d/ log 2 log 33  2 Ta có :

log 3 log 2

e/ log 3 log 112  3 Ta có :

2

1 log 3 2

log 11 log 3 log 11 log 9 2

f/

2 1

2

2log 5 log 9

2   8 Ta có :

2 1

2 2

25 2log 5 log 9 log

9

2

Nhưng :

2 1 2

2

5

log 3 log

11

4   18 Ta có :

2

2 2

9 11 5

5 1 5 log 9 log log log 3 log 2log 3 log

5 11

5 5

Nhưng :

2 4 5 log 3 log 11

h/

9

8

log 2 log

9

9   5 Ta có :

3 3

9

log 2 log 2log 2 log log 2 log log

8

 

 

 

k/

1

log 2 log 5

1

18 6

Ta có :

6

1

Bài 2 Hãy so sánh :

e

Giải

a/ log 10 log 302  5 Ta có :

log 10 log 8 3

log 10 log 30 log 30 log 36 3

b/ log 5 log 43  7 Ta có :

log 5 log 3 1

log 5 log 4 log 4 log 7 1

c/

e

Ta có :

3

3

1

1

e

e e

e

Bài 3 Hãy chứng minh :

Trang 17

a 12 3

1

2

b 4log 7 5 7log 4 5 c log 7 log 3 23  7 

d 3log 5 2 5log 3 2 e

1 log 3 log19 log 2

log

Giải

1

2

Ta có :

 

2

Nhưng :

b/ 4log 7 5 7log 4 5 Ta có :   5

log 7 log 4 log 7.log 4 log 4

Vậy 2 số này bằng nhau

1

log 7

d/ 3log 5 2 5log 3 2 Ta có :   2

2 log 3 log 5 log 5.log 3 2

e/

1

log 3 log19 log 2

1 log 3 log 10 log 3 log 3 10 log 900 2

f/

log

Ta có :

Bài 4 Hãy so sánh :

log 9 log 17

c 12 12

log e log 

d

Giải

a/Ta có :

3 1

 

b/ 13 13

log 9 log 17

Ta có :

1

log 9 log 17 3

9 17

 

Trang 18

c/ 12 12

log e log 

Ta có :

1

e

 

HÀM SỐ LO-GA-RÍT

I ĐẠO HÀM : Bài 1 Tính đạo hàm các hàm số sau :

a yx2 2x2e x

b ysinx-cosxe2x c

y

d ylnx21

e

ln x

y x

f y 1 lnxlnx

Giải

a/ yx2 2x2e xy'2x 2e xx2 2x2e x  x e2 x

b/ ysinx-cosxe2xy'cosx+sinxe2x2 sinx-cosx e2x 3sinx c osxe2x

c/

4 '

2

2

1

x

x

Bài 2 Tính đạo hàm các hàm số sau :

a y x 2ln x21

2

log xx1

c y3ln2x

4 log

4

x

y

x

2 3

9 log

5

x y

x

1 log 2

x y

x

Giải

b/

2

1 ln 2

x

3

e/

2

Trang 19

f/

ln10

II GIỚI HẠN Bài 1 Tìm các giới hạn sau :

a

0

lim

x

x

b

0

lim sin 2

x

x x

c

0

lim

x

x x

d

5 3 3

0

lim

2

x

x

x

e 0

1 lim

1 1

x x

e x

 3 0

ln 1 lim

2

x

x x

Giải

a/

b/

3

sin 2

2

x x

x

x

4

d/

5

3

x x

e

e

1 1

x x x

 

Bài 2 Tìm các giới hạn sau

a

0

lim

tan

x

x

x

b

2 3 0

lim 5

x

x

c

3 0

1

x

e x

d

1

 

sin 3 lim

x

x x

lim

x

x

Giải

a/

2

tan tan

x x

x

x

b/

5

2

c/

3

d/

1

1

x

e

x

3

f/

2 2 2

5 2sin

2

4 5

25 2

x

Trang 20

Bài 3 Tìm các giới hạn sau :

lim

sin

x

x

b 2

1

os

3

x

  

d

4

2 2cos lim

sin

4

x

x x

Giải

a/

2sin 2 sin

b/ 2

1

os

Đặt :

2

c

2

2sin

t

t t

c

Khi

0 2

tan

2

t x

t

t

3

x

  

0

  

d/

4

2 2cos

lim

sin

4

x

x x

2 2cos

4

sin

4

c x

t x

Do đó :

t

Vậy :

4

2 2cos

2 sin

4

t o x

x

Ngày đăng: 26/05/2021, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w