Mục tiêu : + Về kiến thức : Nắm được định nghĩa lũy thừa với số mũ nguyên , căn bậc n ,lũy thừ với số mũ hữu tỉ + Về kỹ năng : Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực[r]
Trang 1BÀI TẬP LŨY THỪA
Ngày soạn : 4/8/2008 ( Chương trình chuẩn )
Số tiết : 01
I Mục tiêu :
+ Về kiến thức : Nắm được định nghĩa lũy thừa với số mũ nguyên , căn bậc n ,lũy thừ với số mũ hữu tỉ + Về kỹ năng : Biết cách áp dụng các tính chất của lũy thừa với số mũ thực để giải toán
+ Về tư duy thái độ : Rèn luyện tính tự giác luyện tập để khắc sâu kiến thức đã học
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
+ Giáo viên : Giáo án , phiếu học tập , bảng phụ ( Nếu có)
+ Học sinh :Chuẩn bị bài tập
III Phương pháp : Đàm thoại – Vấn đáp
IV Tiến trình bài học :
1/ Ổn định tổ chức
2/ Kiểm tra bài cũ
3/ Bài mới :
Hoạt động 1 :
Thời gian Hoạt động của giáo
tính bỏ túi tính các bài toán sau
+ Kiểm tra lại kết quả bằng phép tính
+Gọi học sinh lên giải +Cho học sinh nhận xét bài làm của bạn
+ Giáo viên nhận xét , kết luận
+ Cả lớp cùng dùng máy ,tính các câu bài 1
+ 1 học sinh lên bảng trình bày lời giải
Bài 1 : Tính
a/ 25 25 2 25 3 25
4 6 2
5 5
9 27 3 3
3 3 9
b/
5/2 3/2 5/2
0, 25
4 4 8 32 40
c/
1,5 2/3 3/2 2/3
3 2
0,04 0,125
5 2 121
Hoạt động 2 :
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
Ghi bảng
lũy thừa với số mũ hữu
tỉ +Vận dụng giải bài 2 + Nhận xét
2 :
m
m
r m Z n N n
+ Học sinh lên bảng
Bài 2 : Tính
a/ a1/3 a a5/6
b/ b b1/2 1/3.6b b 1/2 1/3 1/6 b
c/ a4/3:3 a a4/3 1/3 a
Trang 2
+ Nêu phương pháp tính + Sử dụng tính chất gì ? + Viết mỗi hạng tử về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ + Tương tự đối với câu c/,d/ giải + Nhân phân phối + T/c : am an = am+n + 5b4 b45 5b 1 b15 d/ 3b b: 1/6 b1/3 1/6 b1/6 Bài 3 : a/ 4/3 1/3 2/3 2 1/4 3/4 1/4 1 a a a a a a a a a a b/ 1/5 5 4 5 1 1/5 4/5 1/5 2/3 1/3 2/3 2/3 3 3 2 1 1; 1 1 b b b b b b b b b b b b b b b c/ 1/3 1/3 2/3 2/3 1/3 1/3 1/3 1/3 2/3 2/3 3 2 3 2 3 1 a b a b a b a b a b a b a b ab d/ 1/3 1/3 1/6 1/6 1/3 1/3 3 1/6 1/6 6 6 a b b a a b b a ab a b a b Hoạt động 3 : Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng 10 phút + Gọi hs giải miệng tại chỗ + Học sinh trả lời Bài 4: a) 2-1 , 13,75 , 3 1 2 b) 980 , 321/5 , 1 3 7 + Nhắc lại tính chất a > 1
? x y a a 0 < a < 1
? x y a a + Gọi hai học sinh lên bảng trình bày lời giải
x > y
x < y Bài 5: CMR a) 2 5 3 2 1 1 3 3 2 5 20 20 18 3 2 18 2 5 3 2
2 5 3 2
Trang 3b) 76 3 73 6
3 6 54
6 3 3 6 76 3 73 6
4) Củng cố toàn bài :
5) Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà :
a Tính giá trị của biểu thức sau: A = (a + 1)-1 + (b + 1)-1
khi a = 1 và b =
2 3
b Rút gọn : a n n b n n a n n b n n
V Phụ lục :
1 Phiếu học tập:
2 Bảng phụ :