1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài tập Lũy thừa – Toán 12

44 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

nếu bác An không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi đó là lãi kép). Sau một năm gửi tiền, bác An rút được số tiền là [r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1 LŨY THỪA

1 Định nghĩa lũy thừa và căn

 Cho số thực Cho Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực b Cho số thực và Cho số thực số Cho số thực nguyên Cho số thực dương Cho số thực n Cho số thực (n 2) Cho số thực Số Cho số thực a Cho số thực được Cho số thực gọi Cho số thực là Cho số thực căn Cho số thực bậc

n Cho số thực của Cho số thực số Cho số thực b Cho số thực nếu Cho số thực a nb

 Cho số thực Chú Cho số thực ý:  Cho số thực Với Cho số thực n Cho số thực lẻ Cho số thực và Cho số thực b  : Cho số thực Có Cho số thực duy Cho số thực nhất Cho số thực một Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n Cho số thực của Cho số thực b, Cho số thực kí Cho số thực hiệu

là Cho số thực n b

0 :

b  Cho số thực Không Cho số thực tồn Cho số thực tại Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n Cho số thực của Cho số thực b

 Cho số thực Với Cho số thực n

âm Cho số thực kí Cho số thực hiệu Cho số thực là Cho số thực  n b

2 Một số tính chất của lũy thừa

 Cho số thực Giả Cho số thực thuyết Cho số thực rằng Cho số thực mỗi Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực được Cho số thực xét Cho số thực đều Cho số thực có Cho số thực nghĩa: Cho số thực

;

a a  a  

  Cho số thực ;

a a a

 Cho số thực Nếu Cho số thực a 1 Cho số thực thì Cho số thực a a     ; Nếu Cho số thực 0 a 1 Cho số thực thì Cho số thực a a    

 Cho số thực Với Cho số thực mọi Cho số thực 0 a b  , Cho số thực ta Cho số thực có: Cho số thực a mb mm 0; a mb mm 0

Trang 2

 Cho số thực Chú Cho số thực ý:  Cho số thực Các Cho số thực tính Cho số thực chất Cho số thực trên Cho số thực đúng Cho số thực trong Cho số thực trường Cho số thực hợp Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực nguyênhoặc Cho số thực không Cho số thực nguyên.

 Cho số thực Khi Cho số thực xét Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực 0 Cho số thực và Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực nguyên Cho số thực âm Cho số thực thì Cho số thực cơ Cho số thực số Cho số thực a

phải Cho số thực khác Cho số thực 0

 Cho số thực Khi Cho số thực xét Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực không Cho số thực nguyên Cho số thực thì Cho số thực cơ Cho số thực số Cho số thực a Cho số thực phảidương

n n

 Cho số thực Với Cho số thực a b  , , Cho số thực ta Cho số thực có:

 Cho số thực n a m n am, a 0, Cho số thực n Cho số thực nguyên Cho số thực dương, Cho số thực m Cho số thực nguyên

 Cho số thực n m anm a, a 0, Cho số thực n,mnguyên Cho số thực dương

 Cho số thực Nếu Cho số thực

nm Cho số thực thì Cho số thực n a pm a q, a 0, ,m nnguyên Cho số thực dương, Cho số thực p q, Cho số thực nguyên Cho số thực Đặc Cho số thực biệt:

m n m

n a   a

Trang 3

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực đúng:

x

 

Cho số thực B Cho số thực

1 2

   

  D Cho số thực

1 2

x

 

Câu 3. Tìm Cho số thực x Cho số thực để Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực x 2 113

Cho số thực có Cho số thực nghĩa:

B Cho số thực    x  ;1  1; A. Cho số thực     x  ; 1  1; Cho số thực

C Cho số thực   x  1;1 D Cho số thực  x \ 1 

Câu 4. Tìm Cho số thực x Cho số thực để Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực x2  x 123

Cho số thực có Cho số thực nghĩa:

A. Cho số thực   x Cho số thực B Cho số thực Không Cho số thực tồn Cho số thực tại Cho số thực x C Cho số thực  x 1 D.

 

\ 0

x

  

Câu 5. Các Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực hai Cho số thực của Cho số thực 4 Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực  2 B Cho số thực 2 C. Cho số thực  2 Cho số thực D Cho số thực 16

Câu 6. Cho Cho số thực a  và Cho số thực n2 (k k *), Cho số thực a n Cho số thực có Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực a B. Cho số thực | |a Cho số thực C Cho số thực a D Cho số thực 2

aB Cho số thực | |a C Cho số thực a D. Cho số thực a Cho số thực

Câu 8. Phương Cho số thực trình Cho số thực 2016

2017

x  Cho số thực có Cho số thực tập Cho số thực nghiệmtrong Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực T={20172016} B Cho số thực T={20162017} Cho số thực C Cho số thực T={20162017} D.

2016

T={  2017}

Câu 9. Các Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực bốn Cho số thực của Cho số thực 81 Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực 3 B. Cho số thực  3 Cho số thực C Cho số thực  3 D Cho số thực  9

Câu 10. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực đúng?

A. Cho số thực Phương Cho số thực trình Cho số thực x2015  2 Cho số thực vô Cho số thực nghiệm

B Cho số thực Phương Cho số thực trình Cho số thực x 21 21 Cho số thực có Cho số thực 2 Cho số thực nghiệm Cho số thực phân Cho số thực biệt Cho số thực

C Cho số thực Phương Cho số thực trình Cho số thực x e   Cho số thực có Cho số thực 1 Cho số thực nghiệm Cho số thực

D Cho số thực Phương Cho số thực trình Cho số thực x2015  2 Cho số thực có Cho số thực vô Cho số thực số Cho số thực nghiệm Cho số thực

Trang 4

Câu 11. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực sai?

A Cho số thực Có Cho số thực một Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n Cho số thực của Cho số thực số Cho số thực 0 Cho số thực là Cho số thực 0 B Cho số thực

1 3

 Cho số thực là Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực 5 Cho số thực của1

    , Cho số thực ta Cho số thực được Cho số thực :

A Cho số thực 12 B Cho số thực 16 C Cho số thực 18 D. Cho số thực 24

Câu 13. Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực a aa 0 Cho số thực về Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực của Cho số thực a

A Cho số thực

5 4

a B Cho số thực

1 4

a C. Cho số thực

3 4

a Cho số thực D Cho số thực

1 2

a

Câu 14. Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

3 0,75

2 4

16 Cho số thực về Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực 2m

Cho số thực ta Cho số thực được Cho số thực m ?

A. Cho số thực

13 6

 Cho số thực B Cho số thực

Câu 15. Các Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực bảy Cho số thực của Cho số thực 128 Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực  2 B Cho số thực  2 C. Cho số thực 2 D Cho số thực 8

Câu 16. Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực  

5 b a3 , a b, 0

a b  Cho số thực về Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực

m

a b

 

 

  Cho số thực tađược Cho số thực m ?

Câu 17. Cho Cho số thực a 0; Cho số thực b 0 Cho số thực Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

2 3

Câu 18. Chox 0;y 0 Cho số thực Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

4 5 6

5

x x x ; Cho số thực về Cho số thực dạng m

x Cho số thực vàbiểu Cho số thực thức Cho số thực

4 5 6

5 :

y y y ; Cho số thực về Cho số thực dạngy n Cho số thực Ta Cho số thực có Cho số thực m n  ? Cho số thực

Cho số thực A Cho số thực

11 6

Trang 5

Câu 19. Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực 4

Cho số thực Ta Cho số thực có Cho số thực x2y2 ? Cho số thực

Câu 20. Cho số thực Cho Cho số thực f x( )3 x x.6 khi Cho số thực đó Cho số thực f(0, 09)bằng Cho số thực :

A Cho số thực 0, 09 B Cho số thực 0,9 C Cho số thực 0,03 D. Cho số thực 0,3 Cho số thực

Câu 21. Cho Cho số thực  

3 2 6

x x

f x

x

khi Cho số thực đó Cho số thực f 1,3 Cho số thực bằng:

A Cho số thực 0,13 B. Cho số thực 1,3 Cho số thực C Cho số thực 0,013 D Cho số thực 13

Câu 22. Cho Cho số thực f x  3 x x x4 12 5 Cho số thực Khi Cho số thực đó Cho số thực f(2,7) Cho số thực bằng

A Cho số thực 0, 027 B Cho số thực 0, 27 C. Cho số thực 2, 7 D Cho số thực 27

Câu 23. Đơn Cho số thực giản Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực 81a b4 2 , Cho số thực ta Cho số thực được:

A Cho số thực 9a b2 B. Cho số thực 9a b2 C Cho số thực 9a b2 D Cho số thực 3a b2

Câu 24. Đơn Cho số thực giản Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực  

4 8

4 x x 1

, Cho số thực ta Cho số thực được:

A Cho số thực x x 2 1 B Cho số thực x x2 1 C Cho số thực x x 2 1 D. Cho số thực x x 2 1

Câu 25. Đơn Cho số thực giản Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực  

9 3

3 x x 1

, Cho số thực ta Cho số thực được:

A Cho số thực x x 13 B. Cho số thực x x  13 C Cho số thực  

Câu 26. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực đúng Cho số thực

A Cho số thực a0   1 a B Cho số thực a2   1 a 1 C. Cho số thực 2 3 3 2 D Cho số thực

A. Cho số thực a  1 B Cho số thực a 1 C Cho số thực a  1 D Cho số thực a 1

Câu 28. Trong Cho số thực các Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực sau Cho số thực đây, Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sai?

Trang 6

Câu 30. Nếu Cho số thực  3  22m2  3  2

Cho số thực thì Cho số thực

A Cho số thực

3 2

m 

B Cho số thực

1 2

m 

C Cho số thực

1 2

m 

D Cho số thực

3 2

aa  a 0 B Cho số thực

1

n n

aa  a 0

C Cho số thực

1

n n

aa  a 0 D Cho số thực

1

n n

aa   a

Câu 32. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực là Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực sai?

A Cho số thực aba ba b, B Cho số thực 2n a 2n 0a,n Cho số thực nguyên Cho số thực dương

C. Cho số thực 2n a2naa,n Cho số thực nguyên Cho số thực dươngn 1 D Cho số thực 4 a2  a  a 0

Câu 33. Cho Cho số thực a0,b0, Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực là Cho số thực khẳng Cho số thực định

Câu 34. Tìm Cho số thực điều Cho số thực kiện Cho số thực của Cho số thực a Cho số thực để Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực (3 a)2  a 3 Cho số thực là

khẳng Cho số thực định Cho số thực đúng Cho số thực ?

A Cho số thực   a B Cho số thực a 3 C Cho số thực a 3 D. Cho số thực a 3

Câu 35. Cho Cho số thực a Cho số thực là Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương, Cho số thực m n, Cho số thực tùy Cho số thực ý Cho số thực Phát Cho số thực biểu Cho số thực nào Cho số thực sau

đây Cho số thực là Cho số thực phát Cho số thực biểu Cho số thực sai ?

a a a

Cho số thực bạn Cho số thực đã Cho số thực sai ở Cho số thực bước Cho số thực nào? Cho số thực

A Cho số thực  4 B Cho số thực  2 C Cho số thực  3 D. Cho số thực  1

Câu 37. Nếu Cho số thực

1 1 6 2

aa và Cho số thực b 2 b 3thì Cho số thực :

A Cho số thực a1;0 b 1. B Cho số thực a1;b1 C Cho số thực 0a1;b1 D. Cho số thực a1;0 b 1

Câu 38. Nếu Cho số thực  3  2x  3  2

thì Cho số thực

Trang 7

A Cho số thực   x . B Cho số thực x 1 C Cho số thực x  1 D. Cho số thực x  1.

Câu 39. Với Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực nào Cho số thực của Cho số thực a Cho số thực thì Cho số thực phương Cho số thực trình Cho số thực  

4

1 2

A. Cho số thực a 0 B Cho số thực   a C Cho số thực a 0 D Cho số thực a 0

Câu 40. Tìm Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực không Cho số thực có Cho số thực nghĩa Cho số thực trong Cho số thực các Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực sau:

A . Cho số thực

 34

B. Cho số thực  

1 3

3 

C. Cho số thực 04 D.

Cho số thực

0 3

Câu 42. Biểu Cho số thực thức Cho số thực a2có Cho số thực nghĩa Cho số thực với Cho số thực :

A. Cho số thực a  2 B Cho số thực   a C Cho số thực a 0 D Cho số thực a  2

Câu 43. Chon N n ; 2 Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực đúng?

A Cho số thực

1

n n

aa, a 0 B. Cho số thực

1

n n

aa, a 0

C Cho số thực

1

n n

aa, a 0 D Cho số thực

1

n n

aa ,  a

Câu 44. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực là Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực sai?

A Cho số thực aba b Cho số thực a b, B Cho số thực 2n a 2n 0a,n Cho số thực nguyên Cho số thực dương

C. Cho số thực 2n a2naa,n Cho số thực nguyên Cho số thực dươngn 2 D Cho số thực 4 a2  a  a 0

Câu 45. Cho Cho số thực a0,b0, Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực là Cho số thực khẳng Cho số thực định

aab 2 b 3thì Cho số thực

A. Cho số thực a1;0 b 1 B Cho số thực a1;b1 C Cho số thực 0a1;b1 D Cho số thực a1;0 b 1

Câu 47. Choa,blà Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực dương Cho số thực Rút Cho số thực gọn Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

3 12 6

.

a b P

a b

được Cho số thực kết Cho số thực quả Cho số thực là Cho số thực : Cho số thực

Trang 8

A Cho số thực ab2 B Cho số thực a b2 C. Cho số thực ab D Cho số thực a b2 2.

Câu 48. Cho Cho số thực 3  27

 Cho số thực Mệnh Cho số thực đề Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực là Cho số thực đúng?

A

3 3

B Cho số thực   3 C Cho số thực   3 D. Cho số thực   3   3

Câu 49. Giá Cho số thực trị Cho số thực của Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực Aa11b11với Cho số thực a2  31

Cho số thực và

Cho số thực

A Cho số thực 3 B Cho số thực 2 C. Cho số thực 1 D Cho số thực 4.

Câu 50. Với Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực nào Cho số thực của Cho số thực xthì Cho số thực đẳng Cho số thực thức Cho số thực 2016x2016 x Cho số thực đúng

A Cho số thực Không Cho số thực có Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực xnào B.x 0

Câu 51. Với Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực nào Cho số thực của Cho số thực xthì Cho số thực đẳng Cho số thực thức Cho số thực 2017x2017 x Cho số thực đúng

C.x 0 D Cho số thực Không Cho số thực có Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực xnào

Câu 52. Với Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực nào Cho số thực của Cho số thực xthì Cho số thực đẳng Cho số thực thức Cho số thực

C Cho số thực x1 D Cho số thực Không Cho số thực có Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực xnào

Câu 53. Căn Cho số thực bậc Cho số thực 4 Cho số thực của Cho số thực 3 Cho số thực là

Câu 54. Căn Cho số thực bậc Cho số thực 3 Cho số thực của Cho số thực – Cho số thực 4 Cho số thực là

A.  3 4 B. 3  4 C. 3  4 D Cho số thực

Không Cho số thực có

Câu 55. Căn Cho số thực bậc Cho số thực 2016 Cho số thực của Cho số thực –2016 Cho số thực là Cho số thực

A.20162016 B. Không Cho số thực có C Cho số thực 2016 2016

D Cho số thực 20162016

Câu 56. Trong Cho số thực các Cho số thực mệnh Cho số thực đề Cho số thực sau, Cho số thực mệnh Cho số thực đề Cho số thực nào Cho số thực sai

(I): Cho số thực 30.4  5 0.3 Cho số thực (II): Cho số thực 5 5 3 3

(III): Cho số thực 3  2   5 4 (IV): Cho số thực 3  5  5 3

A Cho số thực (I) Cho số thực và Cho số thực (IV) B Cho số thực (I) Cho số thực và Cho số thực (III) C (IV) D Cho số thực (II0 Cho số thực

và Cho số thực (IV)

Câu 57. Trong Cho số thực các Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực sau Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực nào Cho số thực không Cho số thực có Cho số thực nghĩa

Trang 9

C.x2 D Cho số thực Không Cho số thực có Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực xnào.

Câu 59. Cho Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực Rút Cho số thực gọn Cho số thực biểu Cho số thực thức

:

a a a a a

A Cho số thực

3 4

1 2

1 4

  Cho số thực tính Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực của Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực P 2x 2 x Cho số thực :

A. Cho số thực 5 B Cho số thực 27 C Cho số thực 23 D Cho số thực 25

Trang 10

Câu 66. Cho Cho số thực a Cho số thực là Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực 4 3a8 Cho số thực được Cho số thực viết Cho số thực dưới

dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực hữu Cho số thực tỉ Cho số thực là:

A Cho số thực

3 2

a B. Cho số thực

2 3

a C Cho số thực

3 4

a D Cho số thực

4 3

Câu 67. Cho Cho số thực x Cho số thực là Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực 4 x23 x Cho số thực được Cho số thực viết Cho số thực dưới

dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực hữu Cho số thực tỉ Cho số thực là:

A. Cho số thực

7 12

x B Cho số thực

5 6

x C Cho số thực

12 7

x D Cho số thực

6 5

Câu 68. Cho Cho số thực b Cho số thực là Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực

2 5 3

b b

b b Cho số thực được Cho số thực viết Cho số thực dướidạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực hữu Cho số thực tỉ Cho số thực là:

A Cho số thực – Cho số thực 2 B Cho số thực – Cho số thực 1 C Cho số thực 2 D. Cho số thực 1

Câu 69. Cho Cho số thực x Cho số thực là Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực x x x x x x x x

được Cho số thực viết Cho số thực dưới Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực hữu Cho số thực tỉ Cho số thực là:

A Cho số thực

256 255

x B. Cho số thực

255 256

x Cho số thực C Cho số thực

127 128

x D Cho số thực

128 127

Câu 70. Cho Cho số thực hai Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực

b a b Cho số thực đượcviết Cho số thực dưới Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực hữu Cho số thực tỉ Cho số thực là:

A Cho số thực

7 30

x B Cho số thực

31 30

a b

 

 

  C Cho số thực

30 31

a b

 

 

  D. Cho số thực

1 6

a b

Pabaa bb được Cho số thực kết Cho số thực quả Cho số thực là:

A Cho số thực a bB. Cho số thực a b 2 C Cho số thực b aD Cho số thực a3 b3

Câu 72. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Rút Cho số thực gọn Cho số thực biểu Cho số thực thức

  được Cho số thực kết Cho số thực quả Cho số thực là: Cho số thực

A. Cho số thực 4b B Cho số thực 4 a 4b C Cho số thực b aD Cho số thực 4a

Câu 73. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Rút Cho số thực gọn Cho số thực biểu Cho số thực thức

Trang 11

A Cho số thực  1 B. Cho số thực 1 C Cho số thực 2 D Cho số thực  2.

Câu 74. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của

biểu Cho số thực thức Cho số thực

A. Cho số thực 0 B Cho số thực  1 C Cho số thực 1 D Cho số thực  2

Câu 75. Cho Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của Cho số thực biểu Cho số thực thức

A Cho số thực 1 B Cho số thực a 1 C Cho số thực 2a D. Cho số thực a

Câu 76. Cho Cho số thực a0,b0 Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của Cho số thực biểu Cho số thực thức

A Cho số thực 10a 10b B Cho số thực ab C. Cho số thực a bD Cho số thực 8a 8 b

Câu 77. Cho Cho số thực a0,b0.Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của Cho số thực biểu Cho số thực thức

A. Cho số thực 6 a6b B Cho số thực 6 a 6b C Cho số thực 3b 3a D Cho số thực 3a3b

Câu 79. So Cho số thực sánh Cho số thực hai Cho số thực số Cho số thực m Cho số thực và Cho số thực n Cho số thực nếu Cho số thực 3, 2m 3, 2n Cho số thực thì:

A Cho số thực m nB Cho số thực m n

C. Cho số thực m nD Cho số thực Không Cho số thực so Cho số thực sánh Cho số thực được.

Câu 80. So Cho số thực sánh Cho số thực hai Cho số thực số Cho số thực m Cho số thực và Cho số thực n Cho số thực nếu Cho số thực  2m  2n Cho số thực

A Cho số thực m nB Cho số thực m n

Trang 12

C. Cho số thực m nD Cho số thực Không Cho số thực so Cho số thực sánh Cho số thực được.

Câu 81. So Cho số thực sánh Cho số thực hai Cho số thực số Cho số thực m Cho số thực và Cho số thực n Cho số thực nếu Cho số thực

C Cho số thực m nD Cho số thực Không Cho số thực so Cho số thực sánh Cho số thực được.

Câu 83. So Cho số thực sánh Cho số thực hai Cho số thực số Cho số thực m Cho số thực và Cho số thực n Cho số thực nếu Cho số thực  5 1  5 1

   Cho số thực

A Cho số thực m nB. Cho số thực m n

C Cho số thực m nD Cho số thực Không Cho số thực so Cho số thực sánh Cho số thực được.

Câu 84. So Cho số thực sánh Cho số thực hai Cho số thực số Cho số thực m Cho số thực và Cho số thực n Cho số thực nếu Cho số thực  2 1  m 2 1  n Cho số thực

A. Cho số thực m nB Cho số thực m n

C Cho số thực m nD Cho số thực Không Cho số thực so Cho số thực sánh Cho số thực được.

Câu 85. Kết Cho số thực luận Cho số thực nào Cho số thực đúng Cho số thực về Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực a Cho số thực nếu Cho số thực

(a 1)  (a 1) Cho số thực

A. Cho số thực a 2 B Cho số thực a 0 C Cho số thực a 1 D Cho số thực 1 a 2

Câu 86. Kết Cho số thực luận Cho số thực nào Cho số thực đúng Cho số thực về Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực a Cho số thực nếu Cho số thực (2a1)3(2a1)1 Cho số thực

A. Cho số thực

1

0 2

1

a a

1

a a

A Cho số thực 0 a 1 B Cho số thực a 0 C. Cho số thực a 1 D Cho số thực a 0

Do Cho số thực 0, 2 2 Cho số thực và Cho số thực có Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực không Cho số thực nguyên Cho số thực nên Cho số thực a0,2 a2khi Cho số thực a 1

Câu 88. Kết Cho số thực luận Cho số thực nào Cho số thực đúng Cho số thực về Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực a Cho số thực nếu Cho số thực    

1  a   1  a  Cho số thực

A Cho số thực a 1 B Cho số thực a 0 C Cho số thực 0  a 1 D. Cho số thực a 1

Câu 89. Kết Cho số thực luận Cho số thực nào Cho số thực đúng Cho số thực về Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực a Cho số thực nếu Cho số thực    

3

2 4

2  a  2  a Cho số thực

A Cho số thực a 1 B Cho số thực 0  a 1 C. Cho số thực 1 a 2 D Cho số thực a 1

Câu 90. Kết Cho số thực luận Cho số thực nào Cho số thực đúng Cho số thực về Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực a Cho số thực nếu Cho số thực

Trang 13

Câu 91. Kết Cho số thực luận Cho số thực nào Cho số thực đúng Cho số thực về Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực a Cho số thực nếu Cho số thực a 3 a 7 Cho số thực

A Cho số thực a 1 B. Cho số thực 0 a 1 C Cho số thực a 1 D Cho số thực 1 a 2

Câu 92. Kết Cho số thực luận Cho số thực nào Cho số thực đúng Cho số thực về Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực a Cho số thực nếu Cho số thực

a a Cho số thực

A. Cho số thực a 1 B Cho số thực a 1 C Cho số thực 0 a 1 D Cho số thực 1 a 2

Câu 93. Kết Cho số thực luận Cho số thực nào Cho số thực đúng Cho số thực về Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực a Cho số thực nếu Cho số thực a 0,25 a 3 Cho số thực

A Cho số thực 1 a 2 B Cho số thực a 1 C Cho số thực 0 a 1 D. Cho số thực a 1

Câu 94. Rút Cho số thực gọn Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

1,5 1,5

0,5 0,5 0,5 0,5

 Cho số thực ta Cho số thực được Cho số thực :

A Cho số thực a bB. Cho số thực ab C Cho số thực ab D Cho số thực a b

Câu 95. Rút Cho số thực gọn Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

kết Cho số thực quả Cho số thực là: Cho số thực

A Cho số thực x yB. Cho số thực x yC Cho số thực 2 Cho số thực D Cho số thực

3

x   

 

Câu 98. Biểu Cho số thực thức Cho số thực f x x3  3x2  214

Cho số thực chỉ Cho số thực xác Cho số thực định Cho số thực với Cho số thực :

Trang 14

A.x 2 B.x 3 C.x2;x3 Cho số thực D Cho số thực Không Cho số thực tồn

x  

B Cho số thực

1 2

x 

1 2

x  

Cho số thực D Cho số thực

1 2

x 

Câu 101. Cho Cho số thực a 1 23  a 1 13 Cho số thực khi Cho số thực đó

Cho số thực A.a 2 Cho số thực B Cho số thực a 1 C Cho số thực a 1 D Cho số thực a 2

Câu 102. Cho Cho số thực a 1 2 x

  , Cho số thực b  1 2x Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực biểu Cho số thực diễn Cho số thực b Cho số thực theo Cho số thực a Cho số thực là:

A Cho số thực

2 1

a a

B Cho số thực

1

a a

C Cho số thực

2 1

a a

A. Cho số thực a B Cho số thực a 1 C Cho số thực 2a D Cho số thực 1

Câu 104. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của

biểu Cho số thực thức Cho số thực  1 1  1 1  1 1

Pababab Cho số thực có Cho số thực dạng Cho số thực làPxa yb Tính Cho số thực x y ? Cho số thực

A Cho số thực x y 97 B. Cho số thực x y 65 C Cho số thực x y 56 D Cho số thực y x 97

Câu 105. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực phân Cho số thực biệt Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu

gọn Cho số thực của Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

A. Cho số thực 6a6 b B Cho số thực 6 a 6b C Cho số thực 3b 3 a D Cho số thực 3 a3b

Câu 106. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của

biểu Cho số thực thức Cho số thực

A Cho số thực  2 B Cho số thực  1 C Cho số thực 1 D. Cho số thực 0

Câu 107. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của

biểu Cho số thực thức Cho số thực

Trang 15

Câu 108. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của

biểu Cho số thực thức Cho số thực

Câu 109. Cho Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực x Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực x x x x x x x x

được Cho số thực viết Cho số thực dưới Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực hữu Cho số thực tỉ Cho số thực có Cho số thực dạng Cho số thực

a b

x , Cho số thực với Cho số thực

a b

là Cho số thực phân Cho số thực số Cho số thực tối Cho số thực giản Cho số thực Khi Cho số thực đó, Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực liên Cho số thực hệ Cho số thực giữa Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực là:

A Cho số thực a b  509 B. Cho số thực a 2b 767 C Cho số thực 2a b  709 D Cho số thực 3a b  510

Câu 110. Cho Cho số thực các Cho số thực số Cho số thực thực Cho số thực dương Cho số thực phân Cho số thực biệt Cho số thực a Cho số thực và Cho số thực b Cho số thực Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu

gọn Cho số thực của Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

A. Cho số thực 2m n  3 B Cho số thực m n  2 C Cho số thực m n  0 D Cho số thực m 3n 1

Câu 111. Biểu Cho số thực thức Cho số thực thu Cho số thực gọn Cho số thực của Cho số thực biểu Cho số thực thức

a n

 Cho số thực Khi Cho số thực đóbiểu Cho số thực thức Cho số thực liên Cho số thực hệ Cho số thực giữa Cho số thực m Cho số thực và Cho số thực n Cho số thực là:

A Cho số thực m 3n 1 B Cho số thực m n  2 C Cho số thực m n  0 D. Cho số thực 2m n  5

Câu 112. Một Cho số thực người Cho số thực gửi Cho số thực số Cho số thực tiền Cho số thực 2 Cho số thực triệu Cho số thực đồng Cho số thực vào Cho số thực một Cho số thực ngân Cho số thực hàng

với Cho số thực lãi Cho số thực suất Cho số thực 0,65% /tháng Cho số thực Biết Cho số thực rằng Cho số thực nếu Cho số thực người Cho số thực đó Cho số thực không Cho số thực rút Cho số thực tiền

ra Cho số thực khỏi Cho số thực ngân Cho số thực hàng Cho số thực thì Cho số thực cứ Cho số thực sau Cho số thực mỗi Cho số thực tháng, Cho số thực số Cho số thực tiền Cho số thực lãi Cho số thực sẽ Cho số thực đượcnhập Cho số thực vào Cho số thực vốn Cho số thực ban Cho số thực đầu Cho số thực (người Cho số thực ta Cho số thực gọi Cho số thực đó Cho số thực là Cho số thực lãi Cho số thực kép) Cho số thực Số Cho số thực tiềnngười Cho số thực đó Cho số thực lãnh Cho số thực được Cho số thực sau Cho số thực hai Cho số thực năm, Cho số thực nếu Cho số thực trong Cho số thực khoảng Cho số thực thời Cho số thực giannày Cho số thực không Cho số thực rút Cho số thực tiền Cho số thực ra Cho số thực và Cho số thực lãi Cho số thực suất Cho số thực không Cho số thực đổi Cho số thực là:

A Cho số thực (2,0065)24 Cho số thực triệu Cho số thực đồng B Cho số thực (1,0065)24 Cho số thực triệu Cho số thực đồng

C. Cho số thực 2.(1,0065)24 Cho số thực triệu Cho số thực đồng D Cho số thực 2.(2,0065)24 Cho số thực triệu Cho số thực đồng

Trang 16

Câu 113. Một Cho số thực người Cho số thực gửi Cho số thực số Cho số thực tiền Cho số thực M Cho số thực triệu Cho số thực đồng Cho số thực vào Cho số thực một Cho số thực ngân Cho số thực hàng

với Cho số thực lãi Cho số thực suất Cho số thực 0,7% /tháng Cho số thực Biết Cho số thực rằng Cho số thực nếu Cho số thực người Cho số thực đó Cho số thực không Cho số thực rút Cho số thực tiền

ra Cho số thực khỏi Cho số thực ngân Cho số thực hàng Cho số thực thì Cho số thực cứ Cho số thực sau Cho số thực mỗi Cho số thực tháng, Cho số thực số Cho số thực tiền Cho số thực lãi Cho số thực sẽ Cho số thực đượcnhập Cho số thực vào Cho số thực vốn Cho số thực ban Cho số thực đầu Cho số thực (người Cho số thực ta Cho số thực gọi Cho số thực đó Cho số thực là Cho số thực lãi Cho số thực kép) Cho số thực Sau Cho số thực ba Cho số thực năm,người Cho số thực đó Cho số thực muốn Cho số thực lãnh Cho số thực được Cho số thực số Cho số thực tiền Cho số thực là Cho số thực 5 Cho số thực triệu Cho số thực đồng, Cho số thực nếu Cho số thực trongkhoảng Cho số thực thời Cho số thực gian Cho số thực này Cho số thực không Cho số thực rút Cho số thực tiền Cho số thực ra Cho số thực và Cho số thực lãi Cho số thực suất Cho số thực không Cho số thực đổi,thì Cho số thực người Cho số thực đó Cho số thực cần Cho số thực gửi Cho số thực số Cho số thực tiền Cho số thực M Cho số thực là:

A Cho số thực 3 Cho số thực triệu Cho số thực 600 Cho số thực ngàn Cho số thực đồng B Cho số thực 3 Cho số thực triệu Cho số thực 800 Cho số thực ngàn Cho số thực đồng

C Cho số thực 3 Cho số thực triệu Cho số thực 700 Cho số thực ngàn Cho số thực đồng D. Cho số thực 3 Cho số thực triệu Cho số thực 900 Cho số thực ngàn Cho số thực đồng

Câu 114. Lãi Cho số thực suất Cho số thực gửi Cho số thực tiết Cho số thực kiệm Cho số thực của Cho số thực các Cho số thực ngân Cho số thực hàng Cho số thực trong Cho số thực thời

gian Cho số thực qua Cho số thực liên Cho số thực tục Cho số thực thay Cho số thực đổi Cho số thực Bác Cho số thực An Cho số thực gửi Cho số thực vào Cho số thực một Cho số thực ngân Cho số thực hàng Cho số thực sốtiền Cho số thực 5 Cho số thực triệu Cho số thực đồng Cho số thực với Cho số thực lãi Cho số thực suất Cho số thực 0,7% /tháng Cho số thực Sau Cho số thực sáu Cho số thực tháng Cho số thực gửitiền, Cho số thực lãi Cho số thực suất Cho số thực tăng Cho số thực lên Cho số thực 0,9% /tháng Cho số thực Đến Cho số thực tháng Cho số thực thứ Cho số thực 10 Cho số thực sau Cho số thực khi Cho số thực gửitiền, Cho số thực lãi Cho số thực suất Cho số thực giảm Cho số thực xuống Cho số thực 0,6% /tháng Cho số thực và Cho số thực giữ Cho số thực ổn Cho số thực định Cho số thực Biết Cho số thực rằngnếu Cho số thực bác Cho số thực An Cho số thực không Cho số thực rút Cho số thực tiền Cho số thực ra Cho số thực khỏi Cho số thực ngân Cho số thực hàng Cho số thực thì Cho số thực cứ Cho số thực sau Cho số thực mỗitháng, Cho số thực số Cho số thực tiền Cho số thực lãi Cho số thực sẽ Cho số thực được Cho số thực nhập Cho số thực vào Cho số thực vốn Cho số thực ban Cho số thực đầu Cho số thực (người Cho số thực ta Cho số thực gọi

đó Cho số thực là Cho số thực lãi Cho số thực kép) Cho số thực Sau Cho số thực một Cho số thực năm Cho số thực gửi Cho số thực tiền, Cho số thực bác Cho số thực An Cho số thực rút Cho số thực được Cho số thực số Cho số thực tiền Cho số thực là(biết Cho số thực trong Cho số thực khoảng Cho số thực thời Cho số thực gian Cho số thực này Cho số thực bác Cho số thực An Cho số thực không Cho số thực rút Cho số thực tiền Cho số thực ra):

A Cho số thực  5436521,164 Cho số thực đồng B Cho số thực  5468994,09 Cho số thực đồng

C Cho số thực  5452733,453 Cho số thực đồng D Cho số thực  5452771,729 Cho số thực đồng

Trang 17

1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4

A D A B A D B C B A D C D C

II –HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực đúng Cho số thực :

Áp Cho số thực dụng Cho số thực tính Cho số thực chất Cho số thực của Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực thực Cho số thực ta Cho số thực có Cho số thực đáp Cho số thực án Cho số thực A Cho số thực

là Cho số thực đáp Cho số thực án Cho số thực chính Cho số thực xác

Câu 2. Tìm Cho số thực x Cho số thực để Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực 2x12 Cho số thực có Cho số thực nghĩa: Cho số thực

A. Cho số thực

1 2

x

 

Cho số thực B Cho số thực

1 2

   

  D Cho số thực

1 2

Câu 3. Tìm Cho số thực x Cho số thực để Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực x 2 113

Cho số thực có Cho số thực nghĩa:

B Cho số thực    x  ;1  1; A. Cho số thực     x  ; 1  1; Cho số thực

Câu 4. Tìm Cho số thực x Cho số thực để Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực x2  x 123

Cho số thực có Cho số thực nghĩa:

A. Cho số thực   x Cho số thực B Cho số thực Không Cho số thực tồn Cho số thực tại Cho số thực x C Cho số thực  x 1 D.

Biểu Cho số thực thức Cho số thực x2  x 123

có Cho số thực nghĩa Cho số thực  x2       x 1 0 x

Câu 5. Các Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực hai Cho số thực của Cho số thực 4 Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực  2 B Cho số thực 2 C. Cho số thực  2 Cho số thực D Cho số thực 16

Câu 6. Cho Cho số thực a  và Cho số thực n2 (k k *), Cho số thực n

a Cho số thực có Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực a B. Cho số thực | |a Cho số thực C Cho số thực a D Cho số thực 2

n

Hướng dẫn giải:

Trang 18

Áp Cho số thực dụng Cho số thực tính Cho số thực chất Cho số thực của Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n

Câu 7. Cho Cho số thực a  và Cho số thực n2k1(k *), Cho số thực a n Cho số thực có Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực 2 1

n n

aB Cho số thực | |a C Cho số thực a D. Cho số thực a Cho số thực

Hướng dẫn giải:

Áp Cho số thực dụng Cho số thực tính Cho số thực chất Cho số thực của Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n

Câu 8. Phương Cho số thực trình Cho số thực x2016  2017 Cho số thực có Cho số thực tập Cho số thực nghiệmtrong Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực T={20172016} B Cho số thực T={20162017} Cho số thực C Cho số thực T={20162017} D.

2016

T={  2017}

Hướng dẫn giải:

Áp Cho số thực dụng Cho số thực tính Cho số thực chất Cho số thực của Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n

Câu 9. Các Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực bốn Cho số thực của Cho số thực 81 Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực 3 B. Cho số thực  3 Cho số thực C Cho số thực  3 D Cho số thực  9

Câu 10. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực đúng?

A. Cho số thực Phương Cho số thực trình Cho số thực x2015  2 Cho số thực vô Cho số thực nghiệm

B Cho số thực Phương Cho số thực trình Cho số thực 21

21

x  Cho số thực có Cho số thực 2 Cho số thực nghiệm Cho số thực phân Cho số thực biệt Cho số thực

C Cho số thực Phương Cho số thực trình Cho số thực e

x   Cho số thực có Cho số thực 1 Cho số thực nghiệm Cho số thực

D Cho số thực Phương Cho số thực trình Cho số thực x2015  2 Cho số thực có Cho số thực vô Cho số thực số Cho số thực nghiệm Cho số thực

Hướng dẫn giải:

Áp Cho số thực dụng Cho số thực tính Cho số thực chất Cho số thực của Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n

Câu 11. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực sai?

A Cho số thực Có Cho số thực một Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n Cho số thực của Cho số thực số Cho số thực 0 Cho số thực là Cho số thực 0 B Cho số thực

1 3

 Cho số thực là Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực 5 Cho số thực của1

Áp Cho số thực dụng Cho số thực tính Cho số thực chất Cho số thực của Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực n

Câu 12. Tính Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực

4 0,75

    , Cho số thực ta Cho số thực được Cho số thực :

A Cho số thực 12 B Cho số thực 16 C Cho số thực 18 D. Cho số thực 24

Trang 19

Phương pháp trắc nghiệm Sử Cho số thực dụng Cho số thực máy Cho số thực tính

Câu 13. Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực a aa 0 Cho số thực về Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực của Cho số thực a

A Cho số thực

5 4

a B Cho số thực

1 4

a C. Cho số thực

3 4

a Cho số thực D Cho số thực

1 2

Phương pháp trắc nghiệm Gán Cho số thực một Cho số thực hoặc Cho số thực hai Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực để Cho số thực kiểm

tra Cho số thực kết Cho số thực quả Cho số thực Cụ Cho số thực thể Cho số thực gán Cho số thực a 2 Cho số thực rồi Cho số thực sử Cho số thực dụng Cho số thực máy Cho số thực tính Cho số thực kiểm Cho số thực tra Cho số thực các Cho số thực

đáp Cho số thực số Cho số thực bằng Cho số thực cách Cho số thực xét Cho số thực hiệu Cho số thực bằng Cho số thực không, Cho số thực sau Cho số thực đó Cho số thực để Cho số thực an Cho số thực toàn Cho số thực

chọn Cho số thực thêm Cho số thực một Cho số thực giá Cho số thực trị Cho số thực bất Cho số thực kỳ Cho số thực nữa, Cho số thực nhập Cho số thực vào Cho số thực máy Cho số thực tính

3 4

được Cho số thực kết Cho số thực quả Cho số thực 0 Cho số thực suy Cho số thực ra Cho số thực A Cho số thực là Cho số thực đáp Cho số thực án Cho số thực đúng

Câu 14. Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực

3 0,75

2 4

16 Cho số thực về Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực 2m Cho số thực ta Cho số thực được Cho số thực m ?

A. Cho số thực

13 6

 Cho số thực B Cho số thực

Hướng dẫn giải

Phương pháp tự luận Cho số thực  

5 13

6 2

6 3

Câu 15. Các Cho số thực căn Cho số thực bậc Cho số thực bảy Cho số thực của Cho số thực 128 Cho số thực là Cho số thực :

A Cho số thực  2 B Cho số thực  2 C. Cho số thực 2 D Cho số thực 8

Câu 16. Viết Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực  

5 b a3 , a b, 0

a b  Cho số thực về Cho số thực dạng Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực

m

a b

 

 

  Cho số thực tađược Cho số thực m ?

a a Cho số thực về Cho số thực dạnga m Cho số thực và Cho số thực biểuthức Cho số thực

Trang 20

5

x x x ; Cho số thực về Cho số thực dạngx m Cho số thực vàbiểu Cho số thực thức Cho số thực

4 5 6

5 :

y y y ; Cho số thực về Cho số thực dạngy n Cho số thực Ta Cho số thực có Cho số thực m n  ? Cho số thực

Cho số thực A Cho số thực

11 6

Cho số thực Ta Cho số thực có Cho số thực x2y2 ? Cho số thực

Câu 20. Cho số thực Cho Cho số thực f x( )3 x x.6 khi Cho số thực đó Cho số thực f(0,09)bằng Cho số thực :

A Cho số thực 0, 09 B Cho số thực 0,9 C Cho số thực 0,03 D. Cho số thực 0,3 Cho số thực

Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận Cho số thực

Vì Cho số thực x 0, 09 0 Cho số thực nên Cho số thực ta Cho số thực có: Cho số thực    

Trang 21

A Cho số thực 0,13 B. Cho số thực 1,3 Cho số thực C Cho số thực 0,013 D Cho số thực 13.

Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận Cho số thực

Vì Cho số thực x 1,3 0 Cho số thực nên Cho số thực ta Cho số thực có: Cho số thực

 

2 1

1 6

Câu 22. Cho Cho số thực f x  3 x x x4 12 5 Cho số thực Khi Cho số thực đó Cho số thực f(2,7) Cho số thực bằng

A Cho số thực 0, 027 B Cho số thực 0, 27 C. Cho số thực 2, 7 D Cho số thực 27

Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận Cho số thực

Vì Cho số thực x 2,7 0 Cho số thực nên Cho số thực ta Cho số thực có: Cho số thực  

1 1 5 5

12

f xx x xx x xxf 2,7  2,7

Câu 23. Cho số thực Đơn Cho số thực giản Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực 81a b4 2 , Cho số thực ta Cho số thực được:

A Cho số thực 9a b2 B. Cho số thực 9a b2 C Cho số thực 2

9a b D Cho số thực 3a b2

Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận Cho số thực 4 2  2 2 2 2

81a b  9a b  9a b  9a b

Câu 24. Đơn Cho số thực giản Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực 4 x x 8 14 , Cho số thực ta Cho số thực được:

A Cho số thực x x 2 1 B Cho số thực x x2 1 C Cho số thực x x 2 1 D. Cho số thực x x 2 1

Hướng dẫn giải Phương pháp tự luận Cho số thực 4 x x8 14 4 x x2 14 x x2 1 x x2 1

Câu 25. Đơn Cho số thực giản Cho số thực biểu Cho số thực thức Cho số thực  

9 3

3 x x 1

, Cho số thực ta Cho số thực được:

A Cho số thực x x 13 B. Cho số thực x x  13 C Cho số thực  

Phương pháp tự luận Cho số thực 3 x x3  19 3x x  133 x x  13

Câu 26. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực đúng Cho số thực

A Cho số thực a0   1 a B Cho số thực a2   1 a 1 C. Cho số thực 2 3 3 2 D Cho số thực

Đáp Cho số thực án Cho số thực A Cho số thực và Cho số thực B Cho số thực sai Cho số thực do Cho số thực áp Cho số thực dụng Cho số thực trực Cho số thực tiếp Cho số thực lí Cho số thực thuyết

Dùng Cho số thực máy Cho số thực tính Cho số thực để Cho số thực kiểm Cho số thực tra Cho số thực kết Cho số thực quả Cho số thực đáp Cho số thực án Cho số thực A Cho số thực và Cho số thực Cho số thực D.

Trang 22

Câu 27. Nếu Cho số thực 2 3 1  a2 2 3 1 

Cho số thực thì Cho số thực

A. Cho số thực a  1 B Cho số thực a 1 C Cho số thực a  1 D Cho số thực a 1

Hướng dẫn giải

Do Cho số thực 2 3 1 1  nên Cho số thực 2 3 1  a2  2 3 1   a   2 1 a  1

Câu 28. Trong Cho số thực các Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực sau Cho số thực đây, Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sai?

A Cho số thực 0,01 2 10 2 B.0,01 2 10 2

C Cho số thực 0,01 2 10 2 D.a0   1, a 0

Hướng dẫn giải

Dùng Cho số thực máy Cho số thực tính Cho số thực kiểm Cho số thực tra Cho số thực kết Cho số thực quả

Câu 29. Trong Cho số thực các Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực , Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực đúng?

Dùng Cho số thực máy Cho số thực tính Cho số thực kiểm Cho số thực tra Cho số thực kết Cho số thực quả

Câu 30. Nếu Cho số thực  3  22m2  3  2

Cho số thực thì Cho số thực

A Cho số thực

3 2

m 

B Cho số thực

1 2

m 

C Cho số thực

1 2

m 

D Cho số thực

3 2

aa  a 0 B Cho số thực

1

n n

aa  a 0

C Cho số thực

1

n n

aa  a 0 D Cho số thực

1

n n

aa   a

Hướng dẫn giải

Áp Cho số thực dụng Cho số thực định Cho số thực nghĩa Cho số thực lũy Cho số thực thừa Cho số thực với Cho số thực số Cho số thực mũ Cho số thực hữu Cho số thực tỉ Cho số thực ta Cho số thực có Cho số thực đáp Cho số thực án Cho số thực A Cho số thực là Cho số thực đáp Cho số thực án Cho số thực chính Cho số thực xác

Câu 32. Khẳng Cho số thực định Cho số thực nào Cho số thực sau Cho số thực đây Cho số thực là Cho số thực khẳng Cho số thực định Cho số thực sai?

A Cho số thực aba ba b, B Cho số thực 2n a 2n 0a,n Cho số thực nguyên Cho số thực dương

n 1

Ngày đăng: 21/05/2021, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w