1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Hướng dần giải bài tập lũy thừa và logarít

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 315,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Nếu so sánh hai loga rít có cùng cơ số thì ta chú ý đến cơ số trong hai trường hợp 0;1 và lớn hơn một để so sánh hai biểu thức bị lo ga rít hóa với nhau  Trong trường hợp hai lo ga rí[r]

Trang 1

BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA DẠNG : RÚT GỌN

Bài 1:

1

1

3

: 2

b

2

B

Giải

a/

1 1

2

1

2

2

 3 13   1

2

9

Bài 2

1 -1

1

ax 4

Giải

4

A

1 -1

2

ax

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ HỮU TỶ Bài 1 Cho a,b là các

b

2

1 1

2 2

1 2 a b :

Trang 2

2 2

2

2 2

2

 

2

Bài 2 Cho a,b là các

3 a 3ba3 b3 3 ab

1 1

3 3 : 2 3 a 3 b

Giải

b/

: 2

2

Bài 3

3

2

1 1

3 2

4 4

      

2

2 2

4 4 4 2

a B

a a

a

   

Giải

a/

3

                 

2

2

4

a a

B

a a

 

Bài 4 Tính giá

2

5 3

3

5 2

10 5

2 27

3 32 2 3

2 3

y

y

Trang 3

1

3, 92x 3, 92 4 x 0, 082 4x 0,16

5 3

1

3 3

1 1 5

2

1 1 5

5 2

2 3

y y

y

y

: y=1,2 suy ra

2 2 3y 3 y 3.2 y 2 3 y y

2

1, 44

Bài 5 Rút

2

3 3

3

8

1 2

a

b

6

B

Giải

3

3

8 8

a

2 1 1 2 2 1 1 2

3 3 3 3 3 3 3 3

0 8

b/

2

B

2

2 2

3 3

2

b a

Bài 6 Rút

Trang 4

a (    : A= 15/2 )

1

A=3 5 : 2  : 16 : 5 2 3 

1 2

4

B

 

Giải

a/

1

2

3 5 2 5 2 3 3 5 15 A= 3 5 : 2 : 16 : 5 2 3

b/

4

3

B

Bài 7 Rút

1 1

1

1 1

2 2

4 4

:

1 1

2 2

Giải

a/

1

a

b/

1

2

1 1

2 2

ax

C

x a

Giải

Trang 5

a/  

2

1 1 1

2 2 2

ax

x a

2

1 1

2 2

2

1 1

2 2

1

Bài 9.

a Không dùng   và máy tính hãy tính : 3 847 3 847 (    : =3 )

b , minh 8E : 8 8 4 4  

8 8

1

Giải

3

3125

27

b/  1 8382838 24342 3 2 ; VP4 3424342 3 2

 3 2 3 2 3 2 1 VT

Bài 10

5 3

0

Giải

3 1 3

    

Trang 6

b/

1

1 1

11 16

a

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ VÔ TỶ Bài 1

2 1

2 1

a

a

 

 

 

2 4 4

:

3

Giải

a 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 b/

a

 

 

1 1 2

2 4

a

2

a

Bài 2

2 2 2 3

2

1

 2 3  2 3 3 3 3

4 3 3

1

3

1

c 2 5 53 77 2 7    : ) d    :

2

4

Giải

a/

2

3

1

a

c/

DẠNG : SO SÁNH CÁC CẶP SỐ

sau dó so sánh hai

Trang 7

Bài 1 Hãy so sánh các

13 23

   

   

   

4 4

Giải

a/ 3 5 Ta có

3

15 3 15 3 5

30 30 243.10



b/ 4 3 Ta có :

3 12

4 12



c/ 3 Ta có :

6 3 6

3

6 2



d/ 4 5 Ta có :

13 23

20 5 20 4

5 4

20 4

13 13 371.293

13 23

23 23 279.841



   

   

   

   

    

   

4 4 ; 7  54 4

Bài 2 Hãy so sánh các

2 2

1,7 0,8

   

5

2

5

1

7

  

 

 

2,5

12 1 2

2

   

0, 7  0, 7

Giải

2 2 ; vi:1, 70,82 2

2

do

c/

2

do

0

5 0

7

do





Trang 8

e/ 2,5     2  

2,5 6,25

f/

5 5 4 1

6 36 36 3

0 0, 7 1

do

     

  

     

     

 

Bài 3 , minh :20 30

2 32

Giải

Ta có :

20 20

20 30 30

30



Bài 4 Tìm GTLN

a y3 x x b  sin 2

0, 5 x

y

Giải

a/ 3 x x

y  

tx    y x x  t t t  y       t t m  

 

 

b/  sin 2 Vì :

0, 5 x

Bài 5 Tìm GTNN

2x 2 x

5 x 5c x

x x

ye

Giải

GTNNy

 b/

1 3

1 3

   

 c/

sin os sin os sin os

sin os



1

VẼ ĐỒ THỊ Bài 1 Hãy

1

yx  y x

(

Trang 9

Bài 2 , minh hàm  sau g; là  e :

Sau

2 2

2

y

Giải

[ T :

   

 

     

1 2

   

:^; hàm  luôn a  trên R

   

1 2



Bài 3 Trong các hàm

3

x

x y

e

 

x

1 3

x x

Giải

a/ Do Là @d hàm  a 

3

x

    1

x y

     

x

y

e

 

x y

 

      

x

x

3

3

x

x x

x

BÀI TẬP VỀ LÔ-GA-RÍT

I SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA VỀ LOGARIT Bài 1 Tìm

2

1 log

5

x y

x

2

5

1 log log

3

x y

x

3 log

1

x y

x

2

0,3 3

2 log log

5

x y

x

2

1

1

x

x

2

1

6

 

1 log

x y

x

Giải

a/ 1 Q Ne :

2

1 log

5

x y

x

1 2

1 1

0 0

1 1

x

x

x x

x x

:^; D=1;

Trang 10

b/ 1 5 2 Q Ne :

5

1 log log

3

x y

x

2 3

2

1

3

3

x

x

 



3; 2 2; 7

x

     

            

Bài 2 Tính giá

9

1 1

log 4 log 8 log 2

4 2

2 5 4

1 log 3 3log 5

1 log 5 2

3

1

log 9 log 6 log 4

2

log 5 1 lg 2 log 36

36  10  3

Giải

log 4 log 8 log 2 4 log 4 2log 2 2log 2

1

2 3log 2

1 log 4 3 log 4 3

4

4

1 log 3 3log 5 2 1 log 5

log 3 6log 5

1

log 9 log 6 log 4 log 9 2log 6 2log 4

36 16

II SỬ DỤNG CÁC CÔNG THỨC VỀ LO-GA-RÍT Bài 1 Tính giá

1

2 log 6 log 400 3log 45

2

6

1 log 2 log 3

2

4

log log 4.log 3

Giải

log 15 log 18 log 10 log log 3 log 3

2 log 6 log 400 3log 45 log log 9 log 3 4

c/ log 236 1log 31 1log 26 1log 36 1log 2.36 1

Trang 11

d/ 1 3 2  4 2 3  4 2  2

4

log log 4.log 3 log log 3.log 4 log log 4 log 2

Bài 2 Hãy tính

c log tan 4 log cot 410  10 d D log4 1log 216 2 log 10 4 log 34 4 4

3

x

Giải

a/ log2 2 sin log2 os log2 2 sin os log2 sin log2 1 1

c/ C=log tan 4 log cot 410  10 log tan 4.cot 4 log1 0

d/

log log 216 2 log 10 4 log 3 log 6 log 10 log 3 log

Bài 3 Hãy tính :

b , minh :

log log log

1 log

a

bx

x

2

1

loga loga loga k 2 loga

k k

Giải

a/

log 2 log 3 log 2011 log 1.2.3 2011

A

L x=2011! Thì A=

log 2011!x

b/ , minh : ax 

log log log

1 log

a

bx

x

log

log ax 1 log

x

2

1

loga loga loga k 2 loga

k k

log log log 1 2 3 log

2 log

k

a

x

Bài 4 Tính :

loga

loga

4

log

a

a a

log tan1 log tan 2 log tan 3  log tan 89

e Alog 2.log 3.log 4 log 14.log 153 4 5 15 16

Trang 12

a/

1 1 3

2 5 10

b/

1

1 1

2

3

   

 

 

c/

3 2 1

2 4

a a

a a

a

 

       

log tan1 log tan 2 log tan 3  log tan 89 log tan1 tan 89 tan 2 tan 87 tan 45 0 ( vì : 0 0 0 0 0 0 ; 62 f suy ra N m

tan 89 cot1 tan1 tan 89 tan1 cot1 1

e/ log 2.log 3.log 4 log 14.log 153 4 5 15 16 log 15.log 14 log 4.log 3.log 216 15 5 4 3 log 216 1

4

Bài 5 , minh 8E :

logc balogc ba2 logc ba.logc ba

 f  ) là :

, , 1

a b c

c L : logx a, logy b, logz c

2 log log

log log

b

d [ T a,b là hai  12 p mãn : 2 2 , minh :

7

Giải

2 loga loga

logc ba logc ba c ba c ba c ba c ba

2 log log log

(

 c/ L : logx a, logy b, logz c logx alogz c2 logy b

2 log log

log

b

y

 d/ L : 2 2  2 2 \R; lê be 2  ta có :

Trang 13

ln ln

III SỬ DỤNG CÔNG THỨC ĐỔI CƠ SỐ Bài 1 Tính

a.Alog 166 q : log 2712 x

b Blog12530 q : log 3a; log 2b c Clog 1353 q log 52 a; log 32 b

d Dlog 356 q : log 527 a; log 78 b; log 32 c e Tính : log 3249 q : log 142 a

Giải

a/ Alog 166 6I : 3

 (*)

Do  : 3 4 3 Thay I (*) vào ta có : A=

6

log 2 4 log 2 log 16

log 6 1 log 2

2

log 3

C

d/ Ta có : log 527 1log 53 log 53 3 ; log 78 1log 72 log 72 3 (*)

6

log 3.log 5 log 7

log 35

b a

D

e/ Ta có : log 142   a 1 log 72  a log 72  a 1

5 2

log 32

log 7 2 log 7 2 a 1

Bài 2 Rút

a Aloga blogb a2 log a blogab blogb a1

b 2   log  log 2 1  2 4

1

2

c C loga plogp a2 log a plogap p loga p

Giải

2

log 1

log

a

a

b

b

a

b

b

a

 2  2  2

1 3log x log x 8 log x 9 log x 3log x1

Trang 14

c/    2 2

Bài 3 Trong @b 82s t sau , hãy tính loga x ,  loga b3; loga c 2:

c

3

x

Giải

2

a xa a b c   a ba c    

c

c/ Ta có :

2 4 2

4 3

Bài 4 , minh

log 3 log 2 log log

2

b Cho a,b,c B @d khác nhau và khác 1, ta có :

loga b loga c

 Trong ba  : 2 2 2 luôn có ít R @d  /  1

loga ; logb ; logc

Giải

2 log 3 2 log 2 log log log 3 log 2 log log

2

b/ , minh : 2 2

loga b loga c

loga b loga c loga c loga b loga c loga c

* loga b.logb c.logc a 1 loga b.logb aloga a1

* 6I 2 N m trên ta có :

, p trong 3  luôn có ít R @d  /

2

loga logb logc loga logb logc 1

 1

IV BÀI TẬP VỀ SO SÁNH

Trang 15

 Trong

@d  b nào  Sau  ta so sánh hai lo ga rít   b 6I  suy ra N m

 Ví 1U 1: so sánh hai  : log 43 log41 Ta có :

3

log 4 log 3 1; log log 4 1 log 4 log

 Ví 1U 2 So sánh : log 1,1 6 log 0,99 6 Ta có :

log 1,1 log 1 log 0,99 log 1 log 1,1 log 0,99

3 3 1; 7 7  1 3 7

Bài 1 Không dùng   và máy tính Hãy so sánh :

a log0,4 2log0,20, 34 b 5 3 c d

log log

5

1 log log 3 2

2 3 log 23 log 32

e log 32 log 113 f 2 12 g

2log 5 log 9

5 log 3 log 11

9

8

log 2 log

9

1 log 2 log 5 2

3

1

18 6

 

 

Giải

a/ log0,4 2log0,20, 34 Ta có : 0,4 0,4

2 1 log 2 log 1 0

log 0, 3 log 2

0, 3 1 log 0, 3 log 1 0



b/ 5 3 Ta có :

log log

log log



c/ 5 5 Ta có :

1 log

log 3 2

2 3

5

5

log 3 log 1 0

1

2

1 log 3 log

2

 d/ log 23 log 32 Ta có : 3 3 3 3

log 1 log 2 log 3 0 log 2 1

log 3 log 2 log 2 log 3 log 4 1 log 3 2

 e/ log 32 log 113 Ta có : 2

1 log 3 2

log 11 log 3 log 11 log 9 2

2

2log 5 log 9

2

25 2log 5 log 9 log

9

2

2 log 5 log 9 log 25 log 9 log 2 2

2

2

g/ 2 4 Ta có :

5

log 3 log

11

9 11 5

log 9 log log 3 log 2log 3 log

5 11

5 5

5 log 3 log 11

81.11 891 90

Trang 16

h/ Ta có :

9

8

log 2 log

9

9

8 log 2 log 2log 2 log log 2 log log

8

 

 

1

log 2 log 5

2

3

1

18 6

 

 

Ta có :

6

1

log 2 log 5 log 10 10 3 3

 

 

Bài 2 Hãy so sánh :

a log 102 log 305 b log 53 log 47 c 3 1

2 lne 8 ln

e

 

Giải

a/ log 102 log 305 Ta có : 2 2

log 10 log 8 3

log 10 log 30 log 30 log 36 3

 b/ log 53 log 47 Ta có : 3 3

log 5 log 3 1

log 5 log 4 log 4 log 7 1

 c/ 3 1 Ta có :

2 lne 8 ln

e

 

3

3

2 ln 2.3 6

1

8 ln 2 ln 1

8 ln 8 1 9

e

e e

e



Bài 3 Hãy

2

1 log 3 log 2

2

   log 7 5 log 4 5

4 7 log 7 log 33  7 2

Giải

a/ 1 3 Ta có :

2

1 log 3 log 2

2

2

b/ log 7 5 log 4 5 Ta có : :^; 2  này E nhau

log 7 log 7 log 4 log 7.log 4 log 4

c/ log 7 log 33  7 2 Ta có : 3 3 7 3

3

1 log 7 0 log 7 log 3 log 7 2

log 7

d/ log 5 2 log 3 2 Ta có :

log 5 log 3 log 5.log 3

Trang 17

e/ 1 log 3 log19 log 2 Ta có :

1 log 3 log 10 log 3 log 3 10 log 900 2

log19 log 2 log log





361 1 log 900 log log 3 log19 log 2

f/ log5 7 log 5 log 7 Ta có :

5 7 log log 5 7

Bài 4 Hãy so sánh :

log elog

Giải

log log



6 5

log log

5 6

3 1

 

 

b/ 1 1 Ta có :

1

log 9 log 17 3

9 17

  

 

c/ 1 1 Ta có :

1

e

  

 

HÀM SỐ LO-GA-RÍT

I ĐẠO HÀM : Bài 1 Tính G- hàm các hàm  sau :

2 2 x

s inx-cosx x

x

Giải

s inx-cosx x ' cosx+sinx x 2 s inx-cosx x 3sin osx x

4 '

2

2

1

x

x

Trang 18

Bài 2 Tính G- hàm các hàm  sau :

2

ln

4

x

y

x

2

3

9 log

5

x y

x

  

1 log 2

x y

x

  

  

Giải

2 1

1 ln 2

x

  c/ 3 2  23   13

3

d/

2

ln10

II GIỚI HẠN Bài 1 Tìm các  G sau :

0

ln 3 1 ln 2 1

lim

x

x

0

ln 3 1 lim

sin 2

x

x x

0

ln 4 1 lim

x

x x

5 3 3

0

lim

2

x

x

x

0

1 lim

1 1

x x

e x

 

 3 0

ln 1 lim

2

x

x x

Giải

x

ln 3 1 3

sin 2

2 2

x x

x x

x x

4

 

5

3

x x

e

e

1 1

x x x

 

Bài 2 Tìm các  G sau

0

ln 2 1

lim

tan

x

x

x

0

lim 5

x

x

0

1 lim

x x

e x

Trang 19

d e f

1

lim x



sin 3 lim

x

x x

1 os5 lim

x

x

Giải

ln 2 1 2

tan tan

x x

x

x

 

5

2

3

1

1

x

e

x

sin 3 sin 3

3

2

2 2

5

2 sin

2

4 5

25 2

x

 

 

 

Bài 3 Tìm các  G sau :

0

osx os3

lim

sin

x

x

2

1

os

x c x

lim 2 sin

x

 

4

2 2 cos lim

sin

4

x

x x

Giải

2 sin 2 sin

2

1

os

x c x

cos 2

c

t

Khi

2

2 sin

2 sin os

t

t t

c

0 2

tan

2

t x

t

t

c/   3 F :

lim 2 sin

x

 

lim 2 sin lim 6 3 3

  

     

Trang 20

d/ F :

4

2 2 cos

lim

sin

4

x

x x

2 2 cos

2 1 ost+sint

4

sin

4

c x

t x

t

:^; :

4

2 2 cos

2 sin

4

t o x

x

... 16

a

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ VÔ TỶ Bài

2 1

2

a...

x x

x

BÀI TẬP VỀ LƠ-GA-RÍT

I SỬ DỤNG ĐỊNH NGHĨA VỀ LOGARIT Bài Tìm

2

1 log

5

x... logc



IV BÀI TẬP VỀ SO SÁNH

Trang 15

 Trong

@d  b

Ngày đăng: 03/04/2021, 20:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w