Đề 13 Câu 1 : Phân tích điều kiện tồn tại khớp quay toàn vòng trong cơ cấu bốn khâu bản lề phẳng?. Quan hệ kích thước của các khâu với các loại hình cơ bản của cơ cấu bốn khâu bản lề ph
Trang 1Đề 22 Câu 1:
Trang 2Đề 23 Câu 1:
Trang 3Câu 2:
Trang 4Đề 24 Câu 1:
Trang 5Câu 2:
Trang 6Đề 13
Câu 1 : Phân tích điều kiện tồn tại khớp quay toàn vòng trong cơ cấu bốn khâu bản
lề phẳng? Quan hệ kích thước của các khâu với các loại hình cơ bản của cơ cấu
bốn khâu bản lề phẳng?
- Quan hệ kích thước của các khâu với các loại hình cơ bản của cơ cấu bốn khâu
bản lề phẳng :
+ Nếu cơ cấu có tổng chiều dài khâu ngắn nhât và khâu dài nhất lớn hơn
tổng chiều dài 2 khâu còn lại Tất cả các khớp quay của loại chuỗi động
này đều không thể quay được toàn vòng Khi đó chọn bất cứ khâu nào làm giá để
tạo thành cơ cấu đều chỉ có 2 cần lắc (Điều kiện tồn tại cơ cấu 2 cần lắc)
Trang 7+ Nếu cơ cấu có tổng chiều dài của khâu ngắn nhất và khâu dài nhất nhỏ hơn hoặc bằng tổng chiều dài của 2 khâu còn lại:
Khi chọn bất cứ khâu nào kề với khâu ngắn nhất làm giá, khâu ngắn nhất sẽ
là tay quay còn khâu đối diện với nó là cần lắc (Điều kiện tồn tại cơ cấu 1 tay quay
và 1 cần lắc)
Nếu chọn khâu ngắn nhất làm giá thì cơ cấu có 2 tay quay (Điều kiện tồn tại
cơ cấu 2 tay quay)
Nếu chọn khâu đối diện với khâu ngắn nhất làm giá thì sẽ được cơ cấu 2 cần lắc (Trường hợp đặc biệt của cơ cấu 2 cần lắc)
Bài 2 :Cho cơ cấu vi sai có lược đồ như hình vẽ Biết số
răng của các bánh răng:
Z1 = 20 ; Z2 = 40 ; Z3 = 100;
Biết: 1 = 200 rad/s và 3 = -100 rad/s
Yêu cầu:
a Tính bậc tự do và phân tích cấu tạo của hệ bánh răng
b Xác định vận tốc góc C của cần C Bánh răng 3 và cần quay C
có quay cùng chiều không? Tại sao?
c Xác định vận tốc góc 2 của bánh răng số 2
Trang 10Đề 27
Câu 1 (5 điểm): Phân tích cách xác định lực quán tính của khâu chuyển động tịnh tiến,
khâu quay quanh trục đi qua trọng tâm và khâu quay quanh trục không đi qua trọng tâm?
Trang 16Đề 28
Trang 17Đê 29
Trang 19Đề 19
Câu 1
Phân tích cách xác định lực quán tính của khâu chuyển động tịnh tiến, khâu quay quanh trục đi qua trọng tâm và khâu quay quanh trục không đi qua trọng tâm
Trang 21Câu 2
Trang 22Đề 20
Câu 1Phân tích ưu khuyết điểm và phạm vi sử dụng của cơ cấu gồm toàn khớp loại thấp Các loại hình cơ bản của cơ cấu 4 khâu bản lề phẳng?
Trang 25Câu 2
Trang 27Đề 21
Câu 1
Trang 28Câu 2
Trang 292 Phân loại
Cơ cấu bánh răng có 2 loại:
+ Cơ cấu bánh răng phẳng
+ Cơ cấu bánh răng không gian
Câu 2
Trang 30Đề 17
Trang 31Câu 1:
1 Công dụng
Cơ cấu bánh răng là một cơ cấu có khớp cao dùng để truyền chuyển động
quay giữa hai trục với tỷ số truyền xác định, nhờ sự ăn khớp giữa hai khâu có
răng gọi là bánh răng;
câu 2:
đề 18
câu 1
Trang 34ĐỀ 14 Câu 1 : Phân tích ưu và nhược điểm của cơ cấu cam Phân loại cơ cấu cam?
Phân loại cơ cấu cam :
Trang 38Câu 2 : Cơ cấu 4 khâu bản lề có lược đồ như hình vẽ Biết kích thước của các
khâu: lBC = 500mm ; lCD = 350mm ; lAD = 300mm
Khâu AD là giá cố định
Xác định l(AB)min để cơ cấu có hai tay quay
Trang 40ĐỀ 15 Câu 1 : Phân tích các giai đoạn chuyển động của cơ cấu cam cần đẩy chính tâm?
Trang 41Lưu ý: Từ a0 đến a1 là giai đoạn đi xa
Từ a1 đến a2 là giai đoạn dừng xa
Trang 42Từ a2 đến a’0 là giai đoạn trở về
Trang 45Xét khâu 3 ∑Mc3=-Rt43.DC+P3.ND=0 không cần dấu vecto
Suy ra :
Rt43=P3.ND/DC=1000.0,5/1=500N chiều chọn cũng đúng
CD Chiều Chưa
biết
Hướng lên
Hướng xuống
Chưa biết
Hướng sang trái
Hướng sang phải
(các lực ở trong bảng đều có dấu vecto )
Giờ ta giải pt sau theo phương pháp họa đồ
Lấy 1 điểm P bất kì – từ p kẻ pa,pa vuông góc BC hướng lên trên ,pa biểu thị Rt12 -từ a kẻ ab ,ab vuông góc với BC hướng xuống ,ab biểu thị P2
-Từ b kẻ denta ,denta //BC denta biểu thị Rn12
-từ p kẻ pc pc vuông góc CD hướng sang trái ,PC biểu thị Rt43
-từ c kẻ cd cd vuông góc với CD hướng sang phải ,cd biểu thị P3
Trang 46Từ d kẻ denta phẩy ,denta phẩy //CD
Denta phẩy biểu thị Rn43 từ denta giao với den ta phẩy trùng với e Suy ra :{eba biểu thị Rn12 ,ed biểu thị Rn43 }
Suy ra Rn43=500N,Rn12=500N
VẬY R43 =căn bậc 2 của Rn43 bình +Rt43 bình =707,1=R12
Trang 47Câu 1: