TRẮC NGHIỆM VÀ ĐÁP ÁN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Trường Học Viện Hàng Không Việt Nam Khoa Quản trị kinh doanh
Trang 1KIỂM TRA GiỮA KỲ
LỚP : K5
ĐỀ 1 Sinh viên hoàn tất 50 câu
trắc nghiệm
Trang 21 Kế toán là
a) Ngôn ngữ trong kinh doanh
b) Công cụ để quản lý kinh tế
c) Đáp án (a) và (b) đều là đáp án
đúng
d) Đáp án (a) và (b) đều là đáp án
sai
Trang 32 Đối tượng của kế toán là:
Trang 43 Nhóm nào sau đây sử dụng
thông tin kế toán trong việc dự kiến khả năng sinh lời và khả năng
thanh toán công nợ
Trang 54 TS trong DN khi tham gia vào qúa trình sản xuất sẽ biến động
Trang 65 Kế Toán tài chính có đặc điểm
a) Thông tin về những sự kiện đã
xảy ra b) Gắn liền với phạm vi toàn DN
c) Có tính pháp lệnh và phải có độ
tin cậy cao
d) Tất cả đều đúng
Trang 76 Doanh thu và thu nhập khác là tổng giá trị các lợi ích kinh tế DN thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các:
a) Hoạt động sx kd thông thường và các
hoạt động khác của DN, góp phần
làm tăng vốn chủ sở hữu
b) Khoản góp vốn của cổ đông hoặc chủ
sở hữu
c) (a) & (b) đều đúng
d) (a) & (b) đều sai
Trang 87 Mọi nghiệp vụ KT, tài chính của DN liên quan đến TS, Nợ phải trả, nguồn vốn CSH, DT,chi phí phải được ghi sổ kế
toán vào thời điểm phát sinh, không căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc
Trang 98 Công ty A đã mua một ô tô với giá 600 triệu đồng trong tháng 3 và bán được
800 tr đồng trong tháng 5 Trong tháng 6, công ty thu được 800 tr là DT bán ô tô này Như vậy, cty tuân thủ nguyên tắc
phù hợp thì:
a) Chi phí ghi nhận trong tháng 3
b) Chi phí ghi nhận trong tháng 5
c) Chi phí ghi nhận trong tháng 6
d) Tất cả đáp án trên đều sai
Trang 1110 Chức năng của Kế Toán
a) Thông tin thu nhập xử lý chỉ đạo,
thông tin về tình hình tài chính, tình hình kinh doanh đến các đối tượng sử dụng thông tin KT
b) Điều hành các hđ sx kd trong DNc) Giám đốc tình hình sử dụng vốn,
tình hình sx kd
d) a và c
Trang 1211 Các khoản phải trả người bán là:
a) Tài sản của DN
b) Một loại nguồn vốn góp phần hình
thành nên TS của DN
c) Không phải là nguồn hình thành tài
sản của DN và DN sẽ thanh toán
cho ng bán
d) Tuỳ từng trường hợp cụ thể không
thể đưa ra kết luận tổng quát
Trang 1312 Tài khoản hao mòn lũy kế trên bảng cân đối kế toán là:
a) Tài khoản tài sản
b) Tài khoản tài sản điều chỉnh giảm
c) Tài khoản nguồn vốn
d) Tất cả các câu trên đều sai
Trang 1413 Trong một TK thì có sự cân đối
nào sau đây:
a) Tổng phát sinh Nợ = Tổng phát sinh Có.
b) Số dư Nợ = số dư Có.
c) Số dư đầu kỳ + Tổng phát sinh giảm trong
kỳ = Số dư cuối kỳ + Tổng phát sinh tăng
trong kỳ.
d) Số dư đầu kỳ +Tổng phát sinh tăng trong kỳ
= Số dư cuối kỳ + Tổng phát sinh giảm
trong kỳ
Trang 1514 Các trường hợp sau, trường hợp nào chưa ghi nhận doanh thu:
a) KH đã nhận hàng và thanh toán
cho DN = Tiền Mặt
b) KH chưa nhận hàng nhưng thanh
toán trước cho DN = Tiền Mặt
c) KH đã nhận hàng nhưng chưa
thanh toán cho DN
d) Không có trường hợp nào
Trang 1615 Câu phát biểu nào sau đây SAI:
a) Vốn chủ sở hữu là Tiền Mặt của
chủ sở hữu có trong DNb) Tài sản + nợ phải trả luôn cân
bằng với vốn chủ sở hữuc) Chủ sở hữu là chủ nợ của DN
d) Tất cả câu trên
Trang 1817 Kế Toán Tài Chính là việc
a) Cung cấp thông tin qua sổ Kế
Trang 1918 Kỳ kế toán năm của đơn vị kế
Trang 2019 Hai TS giống nhau được DN mua
ở 2 thời điểm khác nhau nên có gía khác nhau, khi ghi giá của 2 TS này
KT phải tuân thủa) 2 TS giống nhau thì phải ghi cùng giá
b) Căn cứ vào chi phí thực tế mà DN đã
bỏ ra để có được TS
c) Căn cứ vào sự thay đổi của giá thị
trường
d) Tất cả đều sai
Trang 2120 Trường hợp nào sau đây được
ghi vào sổ kế toán
Trang 2322 Đối tượng nào sau đây là
Tài Sản:
a) Phải thu KH
b) Phải trả ng bán
c) Lợi nhuận chưa phân phối
d) Quỹ đầu tư ptriển
Trang 2423 Đối tượng nào sau đây là
Nợ phải trả:
a) Khoản KH trả trước
b) Phải thu KH
c) Khoản trả trước người bán
d) Lợi nhuận chưa pphối
Trang 2524 Đối tượng nào sau đây là
Trang 2625 Các khoản phải thu là
a) Tài sản thuộc sở hữu của Doanh
nghiệp
b) Nợ phải trả
c) Vốn chủ sở hữu
d) Tất cả đều sai
Trang 2726 Ví dụ nào sau đây thuộc
khái niệm dồn tích
a) Một khoản thu đã thực hiện và
đã thu tiền
b) Một khoản doanh thu đã thu
trước nhưng chưa thực hiện
c) Ghi chép bằng việc bán hàng đã
thu tiền
d) Không phải các trường hợp trên
Trang 2827 Trong nội dung của ngtắc trọng yếu, câu phát biểu nào KHÔNG chính xác:
a) Tất cả yêu cầu của bất kỳ ngtắc kế toán nào
cũng có thể bỏ ra nếu không làm ảnh
hưởng lớn đến BC TC
b) Các dữ kiện và số liệu liên quan đến tình
hình Tài chính với kết quả hoạt động của
doanh nghiệp phải được thông báo cho ng
sử dụng
c) Cho phép sự sai sót có thể chấp nhận đc
khi nó không làm ảnh hưởng đến…
Trang 2928 Nội dung ngtắc phù hợp yêu cầu (khi ghi nhận dthu thì phải ghi nhận 1 khoản chi phí tương ứng dùng để tạo ra doanh thu trong kỳ)
a) TS phải đc phản ảnh phù hợp với nguồn
hình thành TS
b) Chi phí phải được phản ảnh trên báo
cáo thu nhập trong kỳ kế toán phù hợp với thu nhập phát sinh ở kỳ kế toán đó c) Cả 2 yêu cầu trên
d) Không có câu nào
Trang 3029 DT phát sinh trong quá trình hoạt động kinh doanh thông thường của DN
bao gồm:
a) Doanh thu bán hàng, cung cấp dịch
vụ, tiền lãi, bản quyền, cổ tức được
chia…
b) Thu từ thanh lý, nhượng bán từ TSCĐ,
thu tiền phạt khách hàng do vi phạp hợp đồng
c) Đáp án (a) và (b) đều đúng
Trang 3130 Tháng 1, đại lý bán vé máy bay VNA bán đc 500 vé thu đc 800tr đ trong đó 300 vé có trị giá 500tr sẽ thực hiện chuyến bay trong tháng
1, còn lại sẽ thực hiện trong tháng
2 Doanh thu tháng 1 làa) 800tr
b) 500tr
c) 300tr
d) Không câu nào đúng
Trang 3231 Sự việc nào sau đây không
phải là nghiệp vụ kinh tế
a) Thiệt hại do hoả hoạn
b) Chi phí phát sinh nhưng chưa trả
tiền
c) Giảm giá cho một sản phẩm
d) Vay được 1 khoản nợ
Trang 33Điền vào chỗ trống các từ thích hợp: Kế
ToánTài Chính, Kế Toán Quản Trị
32 Chỉ cung cấp thông tin cho
những người bên trong doanh
nghiệp: KTQT
33 Cung cấp thông tin làm căn cứ
để người sử dụng thông tin đánh giá hiệu năng hiệu quả ra qđịnh về đầu tư hoặc cho vay: KTTC
Trang 3434 Bảng Cân Đối Kế Toán phản ảnh
a) Toàn bộ chi phí
b) Kết quả hoạt động
c) Toàn bộ Tài Sản, Nguồn Vốn của
DN tại 1 thời điểm
d) Doanh thu
Trang 3535 Trong nội dung bảng CĐKT
của DN có trình bày
a) Nợ phải trả của chủ DN
b) Nợ phải trả của DN
c) Tài Sản riêng của người chủ DN
d) Toàn bộ Tài Sản của DN và người
chủ DN
Trang 3636 Kết quả hoạt động, đặc biệt là khả năng tạo ra lợi nhuận của DN cần phải trình bày để đánh giá những thay đổi có thể có trong các nguồn lực KT DN có thể kiểm soát trong tương lai Kết quả hoạt
động chủ yếu được trình bày trên:
a) Bảng cân đối kế toán
b) Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
c) Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
d) Đáp án (a) &(b) đều sai
Trang 3737 Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra cho bảng Cân Đối Kế Toán khi
một nghiệp vụ ktế phát sinh
a) Tài sản tăng, nguồn vốn giảm
b) Tài sản giảm, nguồn vốn tăng
c) Cả a và b
d) Tài sản tăng, tài sản giảm
Trang 3838 Tài Khoản nào là Tài Khoản Trung gian
a) Phải thu KH
b) Phải trả CNV
c) Lợi nhuận chưa phân phối
d) Không phải các TK trên
Trang 3939 Khoản mục nào không thể hiện trên BC Kết Qủa HĐKD
a) Thuế nhập khẩu
b) Hàng bán bị trả lại
c) Chi phí phải trả (là những khoản
chi phí chưa phát sinh nhưng đc tính trước vào chi phí)
d) Chi phí tài chính
Trang 4040 Trên bảng CĐKT, khi 1 TS tăng , 1 tài sản khác giảm, cụ thể đó là nghiệp vụ
kinh tế phát sinh nào sau đây:
a) Nhập kho công cụ dụng cụ chưa thanh toán
tiền cho người bán
b) Góp vốn liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng
c) Mua tài sản cố định trả bằng khoản vay
ngắn hạn
d) Mua hàng hóa chưa thanh toán cho người
bán
Trang 4141 Tác dụng của tài khoản
Trang 4242 Ta luôn có quan hệ cân đối sau đây
a) Tổng số phát sinh nợ trên các Tài khoản
kế toán của 1 DN trong kỳ = tổng số
phát sinh có của chúng trong kỳ đó
b) Tổng số ghi nợ và tổng số ghi có của các
định khoản KT luôn bằng nhau
c) Tổng số phát sinh nợ, tổng số phát sinh
có trong kỳ của 1 TK bất kỳ luôn bằng
nhau
d) a và b
Trang 4343 Ghi sổ kép là
a) Phản ảnh số dư đầu kỳ, tình hình tăng
giảm trong kỳ và số dư cuối kỳ của 1 TK
nào đó
b) Ghi đồng thời trên sổ chi tiết và sổ tổng
hợp của 1 TK khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh
c) Ghi đồng thời ít nhất 2 TK có liên quan để
phản ảnh một nghiệp vụ kinh tế phát sinh d) Ghi cùng 1 lúc 2 ngvụ kinh tế phát sinh
Trang 4444 Căn cứ để Kế Toán định khoản các nghiệp vụ phát
Trang 4545.Trên bảng CĐ KT, số dư của
TK 214 sẽ đc trình bày
a) Bên phần TS và ghi dương
b) Bên phần NV và ghi âm
c) Bên phần TS và ghi âm
d) Bên phần NV và ghi dương
Trang 4646 Mối quan hệ giữa TK và bảng cân
c) Số liệu của bảng CĐKT cuối năm này
là căn cứ để mở sổ các TK vào năm
sau
d) Các câu trên đều đúng
Trang 4747 Kế toán sẽ ghi nợ vào các TK nguyên vật liệu hàng hoá khi
a) Doanh nghiệp nhập kho vật
tư hàng hoá
b) DN xuất kho vật tư hàng hoá
c) DN mua vật tư hàng hoá
d) Một trong các nghiệp vụ trên
Trang 4949 Mục đích của Bút toán Điều
chỉnh
a) Bảo đảm xác định và đo lường đầy
đủ doanh thu, chi phí của kỳ (theo nguyên tắc dồn tích và phù hợp);
b) Đưa các tài khoản về trạng thái sẵn
sàng cho việc lập Báo cáo tài chính.
c) Điều chỉnh vào cuối mỗi kỳ kế toán
d) Các câu trên đều đúng
Trang 5050 Các tài khoản nào cần
phải điều chỉnh
Ghi đầy đủ các tài khoản cần phải
điều chỉnh, thiếu 1 tài khoản cũng không đạt