1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đáp án bài tập CTM1 CNGT

21 602 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 458,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án bài tập môn CTM1 Câu 1: 4 điểm Xác định ứng suất sinh ra trong mối ghép đinh tán sau: Tải trọng Q = 100 KN. Đường kính đinh tán: d = 17 mm. Giải Hình vẽ: Lực tác dụng lên mỗi đinh là: F1 = QZ = 25 KN (Số đinh Z = 4) + TH1: Thân đinh bị cắt đứt tại tiết diện qua tâm các đinh: Ứng suất cắt của đinh là: τ đ = F1 (π. d2 4) = 0,11 (KNmm2) + TH2: Tấm ghép bị kéo đứt tại tiết diện I – I qua tâm đinh: Ứng suất kéo của tấm ghép. σkt = F1 (td).Smin = 0,075 (KNmm2) (Smin = min(S1;S2) = 10 mm + TH3: Bề mặt tiếp xúc giữa lỗ trên tấm ghép và thân đinh bị dập: 30 100 50 Q Q Q Q 12 10 Ứng suất dập của thân đinh và tấm ghép σd = F1(d.Smin) = 0,15 (KNmm2) + TH4: Biên của tấm ghép bị cắt đứt theo các tiết diện ab và cd: Ứng suất cắt cho phép của tấm ghép τ t = F12(ed2).Smin = 0,058 (KNmm2) Câu 3: 4 điểm Hai tấm ghép được ghép với nhau bằng đinh tán có chiều rộng b= 200 mm. Chiều dày S= 14 mm, đường kính d0= 14 mm. e = 13 mm, bước đinh t = 50 mm. Xác định tải trọng lớn nhất mà mối ghép có thể truyền được. Vật liệu đinh và tấm ghép là CT3:  k= 150 Nmm2 ,  = 130 Nmm2  d= 300 Nmm2 Giải Hình vẽ Lực tác dụng lên mỗi đinh là: F1 = QZ = Q5 KN (Số đinh Z = 5) + TH1: Thân đinh không bị cắt đứt tại tiết diện qua tâm các đinh: Điều kiện bền: τ đ = F1 (π. d2 4) ≤

Trang 1

Đáp án bài tập môn CTM1 Câu 1: 4 điểm

Xác định ứng suất sinh ra trong mối

Lực tác dụng lên mỗi đinh là: F 1 = Q/Z = 25 KN (Số đinh Z = 4)

+ TH1: Thân đinh bị cắt đứt tại tiết diện qua tâm các đinh:

Ứng suất cắt của đinh là:

τ đ = F 1 / (π d 2 /4) = 0,11 (KN/mm2)

+ TH2: Tấm ghép bị kéo đứt tại tiết diện I – I qua tâm đinh:

Ứng suất kéo của tấm ghép

σ kt = F 1 / [(t-d).S min ] = 0,075 (KN/mm2)

(S min = min(S 1 ;S 2 ) = 10 mm

30

50100

Trang 2

σ d = F 1 /(d.S min ) = 0,15 (KN/mm2)

+ TH4: Biên của tấm ghép bị cắt đứt theo các tiết diện ab và cd:

Ứng suất cắt cho phép của tấm ghép

τ t = F 1 /[2(e-d/2).S min ] = 0,058 (KN/mm2)

Trang 4

Hai tấm ghép được ghép với nhau

Lực tác dụng lên mỗi đinh là: F 1 = Q/Z = Q/5 KN (Số đinh Z = 5)

+ TH1: Thân đinh không bị cắt đứt tại tiết diện qua tâm các đinh:

e b Q

Trang 6

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Hãy xác định tải trọng cho phép [F] của mối ghép đinh tán sau, biết:

z F

z F

z F M1 F

M4 F

M3 F M2

F

2 F

3 F

4 F 1

Trang 8

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Hãy kiểm nghiệm bền cho mối ghép bu lông sau, biết:

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ = F

M= (L+1

2a) F = (450 +

1

2300)F = 600F F’ = F

M

F

F' z

Trang 9

Smin= min{S1, h – S1}; Smin= min{20, 34-20}= 14mm

*) Kết luận: Mối ghép đủ điều kiện bền về cắt và điều kiện bền về dập

Trang 10

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Tính đường kính bu lông trong mối ghép sau, biết:

F'

1

z F

z F M1 F

1 F

M2 F

2 F

M3 F

3 F

2

F

13

L a

Trang 12

d 46, 7MPa [ d] 115MPa17.12

 §­êng kÝnh bu l«ng cña mèi ghÐp lµ do =12mm

Trang 13

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Hãy xác định tải trọng cho phép của mối ghép bulông sau, biết;

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

L a

Trang 14

k.Fi.f ; cã 1 bÒ mÆt tiÕp xóc

Trang 15

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Kiểm nghiệm sức bền cho mối ghép đinh tán, biết:

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ = F

z F M1 F

1 F

M2 F

2 F

M3 F

3 F

2

F F'

1

z F

L a

Trang 17

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Hãy xác định tải trọng cho phép của mối ghép đinh tán sau, biết:

3

r

L a

Trang 18

Tõ (1) vµ (2)  T¶i träng cho phÐp cña mèi ghÐp ®inh t¸n [F] = 18247,7 N

Trang 19

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Xác định đường kính bu lông trong mối

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz = F=1

34800 = 1600 N

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3

13

F

Trang 20

FMi = 2i

i

M.rr

112.10 583,3F

.[ ]

 

Ngày đăng: 18/12/2021, 21:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Từ hình vẽ ta thấy F1= F2= 9315,5N F3 = 6511,9 – 1875 =4636,9N  - Đáp án bài tập CTM1 CNGT
h ình vẽ ta thấy F1= F2= 9315,5N F3 = 6511,9 – 1875 =4636,9N (Trang 11)
Từ hình vẽ ta thấy F1= F2= 1,466F F3 = 1,24F – F - Đáp án bài tập CTM1 CNGT
h ình vẽ ta thấy F1= F2= 1,466F F3 = 1,24F – F (Trang 14)
Từ hình vẽ ta thấy F1= F2= 0,707F F3 = 0,333 - F - Đáp án bài tập CTM1 CNGT
h ình vẽ ta thấy F1= F2= 0,707F F3 = 0,333 - F (Trang 16)
Nhận xét: Từ hình vẽ F max chỉ có thể là F2= F3  =  +  - 2FZ.FM3.Cos(⃗,⃗)     ;     - Đáp án bài tập CTM1 CNGT
h ận xét: Từ hình vẽ F max chỉ có thể là F2= F3 = + - 2FZ.FM3.Cos(⃗,⃗) ; (Trang 18)
Nhận xét: Từ hình vẽ r1 F M1 lớn nhất và FZ, FM1 cùng chiều với nhau F 1= Fmax - Đáp án bài tập CTM1 CNGT
h ận xét: Từ hình vẽ r1 F M1 lớn nhất và FZ, FM1 cùng chiều với nhau F 1= Fmax (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w