1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy

20 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 556,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề 8 * Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng * Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng tâm mối ghép, tính các bán kính r i 1điểm  3 điểm * Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên

Trang 1

F

Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy

đề 7

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng

tâm mối ghép, tính các bán kính r i 1điểm

 3 điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Tính đường kính của bulông trong mối ghép bulông có khe hở sau:

Biết:

L = 300 mm

a = 250 mm

b = 150 mm

F = 10000 N

Hệ số ma sát f = 0,15

Hệ số an toàn k =1,6

[] k = 110MPa

Bài giải

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

F

M

F

F'

z F

z F

z F

z F M1 F

M4 F

M3 F M2

F

2 F

3 F

4 F 1

F

M= (L+

1

2 a) F = (300 +

1

2 250)10000 = 42,5.105 Nmm F’ = F = 4500N

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Trang 2

Fz =

1

4 F=

1

4 10000 = 2500 N

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3,

FM4

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r1 =r3=0,5a = 125mm; r2=r4= b = 150mm

ri2 r12 r22 r32r42 = 2.1252 + 2.1502 = 76250mm2

5

42,5.10 125

76250

;

5

42,5.10 150

76250

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2 hoặc F3

F2=

F F  8360,7 2500 8726,5N

F3= FM3 + Fz = 6967,2 + 2500 = 9467,2N

Fmax= max{ F2, F3}= F3 = 9467,2 N

- Từ điều kiện bền kéo 

1

k

1,3.4.V d

.[ ]

  ; Với V =

k.F i.f ; có 1 bề mặt tiếp xúc

 i = 1 

max 1

k

1,3.4.k.F 1,3.4.1,6.9467,2

.f.[ ] 3,14.0,15.110

Lấy d1= 40 mm

đề 8

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng

tâm mối ghép, tính các bán kính r i 1điểm

 3 điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Hãy xác định tải trọng cho phép [F] của mối ghép đinh tán sau, biết:

Trang 3

F

d

a = 320 mm

L = 1,5a=480

b = 0,5a

S 1 = S 2 = 10 mm

[ d ] = 105 MPa

[ C ] = 85 MPa

Bài giải

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

F

M

F

F'

z

F

z

F

z

F

z

F

M1

F

M4

F

M3

F

M2

F

2

F

3

F

4

F

1

F

M= (L+

1

2 a) F = (480 +

1

2 320)F = 640F F’ = F

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

4 F

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3,

FM4

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r1 =r3=0,5a = 160mm; r2=r4= b = 160mm

ri2 r12 r22 r32r42 = 4.1602 = 102400mm2

Trang 4

F

d0

d0

640F.160

102400

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax = F3 = F

F3= FM3 + Fz = F +

1

4 F =

5F

4 =1,25F

Fmax= 1,25F

- Từ điều kiện bền cắt:

max

c

4F 4.1, 25F

[ ] d i d

0 c

.d [ ] 3,14.12 85

4.1, 25 4.1,25

(1)

-Kiểm nghiệm điều kiện bền dập:

max

F 1, 25F 1,25.7690,6

80MPa [ ] 105MPa

; (2)

(Smin= 10mm)

Từ (1) và (2)  [F] = 7690 N

đề 9

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng

tâm mối ghép, tính các bán kính r i 1điểm

 3 điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Hãy kiểm nghiệm bền cho mối ghép bu lông sau, biết:

F = 10000 N

d 0 = 14 mm

a = 300 mm

b = 0,7a

L = 1,5a

h = 34 mm

S 1 = 20 mm, S 2 = 18 mm

[ d ] = 115 MPa

[ C ] = 95 MPa

Bài giải

Trang 5

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

F

M

F

F' z

F

z

F

z

F

z

F

M1

F

M4

F

M3

F

M2

F

2

F

3

F

4

F

1

F

M= (L+

1

2 a) F = (450 +

1

2 300)F = 600F F’ = F

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

4 F

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3,

FM4

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r1 =r3=0,5a = 150mm; r2=r4= b = 210mm

ri2 r12r22 r32r42 = 2.1502 + 2.2102 = 133200mm2

600F.150

133200

;

600F.210

133200

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2 hoặc F3

F2=

F F F 0,946 0, 25 0,978F

F3= FM3 + Fz = 0,676F + 0,25F = 0,926F

Fmax= max{ F2, F3}= F2 = 0,978F

Fmax= 0,978F

Trang 6

L a

F

d0

d0

- Từ điều kiện bền cắt:

max

c

[ ] d i d

0 c

.d [ ] 3,14.14 95

4.1,25 4.0,978

(1)

-Kiểm nghiệm điều kiện bền dập:

max d

min 0

F

S d

 

;

Smin= min{S1, h – S1}; Smin= min{20, 34-20}= 14mm

0,978.14953 74,6MPa [ ] 115MPa

14.14

(2)

Từ (1) và (2)  [F] = 14953 N

- Lực F = 10000N < [F] = 14953 N  bulông vẫn chịu được tải trọng mà không

bị hỏng

đề 10

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng 1điểm

 4 điểm

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng tâm mối ghép, tính

các bán kính r i

1điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Tính đường kính bu lông trong mối ghép sau, biết:

F = 7,5 kN

a = 400 mm

b = 300 mm

L = 800 mm

h = 42 mm

S 1 = 25 mm

S 2 = 22 mm

[ d ] = 115 MPa

[ C ] = 95 MPa

Bài giải

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

Trang 7

1

z

F

M

z

F

z

F

M1

F

1

F

M2

F

2

F

M3

F

3

F

2

F

M= (L+

1

3 a) F = (800 +

1

3 400)7500 =7.106 Nmm F’ = F = 7500N

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

3 F=

1

3 7500 = 2500 N

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r3 =

2

3a =

2

3.400 = 266,7mm

ri2 r12 r22r32 = 2.328,32 + 266,72 = 286690,7mm2

6

7.10 328,3

286690,7

;

6 M3

7.10 266,7

286690,7

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

z M1

F F F 2F F cos(F , F )  ;

1

cos (F , F ) cos cos

3r 3.328,3

 

0,406

1

F 2500 8016 2.2500.8016.0,406

 F1 = 9315,5N

Trang 8

L a

F

z M2

F F F 2F F cos(F ,F )  ;

2

3r 3.328,3

 

2

F 2500 8016 2.2500.8016.0,406

 F2 = 9315,5N

F3 = 6511,9 – 1875 =4636,9N

Fmax= max{F2, F3}= F2= 9315,5N

4F

[ ] d i

0

c

4.F 4.9315,5

.[ ] 3,14.95

F

[ ]

S d

Smin= min{S1, h – S1}; Smin= min{20, 42-25}= 17mm

9315,5

46,7MPa [ ] 115MPa 17.12

 bu lông có do =12mm đủ điều kiện bền dập

đề 11

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng 1điểm

 4 điểm

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng tâm mối ghép, tính

các bán kính r i

1điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Hãy xác định tải trọng cho phép của mối ghép bulông sau, biết;

d 1 = 25 mm ( d 1 là đường kính chân ren)

a = 300 mm

b = 0,4 a

L = 1,5a

Hệ số ma sát f = 0,12

Hệ số an toàn k = 2

[ K ] = 110 MPa

Trang 9

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

F

M

z F

z F M1 F

1 F

M2 F

2 F

M3 F

3 F

F F'

z F

M= (L+

1

3 a) F = (450 +

1

3 300)F =550F F’ = F

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

3 F

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r3 =

2

3a =

2

3.300 = 200mm

ri2 r12 r22r32 = 2.156,22 + 2002 = 88796,9 mm2

550F.156, 2

88796,9

;

M3

550F.200

88796,9

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

z M1

F F F 2F F cos(F , F )  ;

1

cos (F ,F ) cos cos

3r 3.156,2

 

0,64

Trang 10

L a

F

d

 2  2

2

1

F F

3

 F1 = 1,466F

z M2

F F F 2F F cos(F ,F )  ;

2

cos (F , F ) cos(90 ) sin

3r 3.156,2

 

= 0,64

 2  2

2

2

F F

3

 F2 = 1,466F

F3 = 1,24F –

F

3 = 0,907F

Fmax= max{F2, F3}= F2 = 1,466F

- Từ điều kiện bền kéo  k 12 k

1,3.4.V

[ ] d

k.F i.f ; có 1 bề mặt

tiếp xúc

 i = 1 

max

.f.[ ].d 3,14.0,12.110.25 F

2492 N

 [F] = 2492 N

đề 12

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng 1điểm

 4 điểm

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng tâm mối ghép, tính

các bán kính r i

1điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Kiểm nghiệm sức bền cho mối ghép đinh tán, biết:

F = 8 KN

d = 10 mm

S 1 = S 2 = 8mm

a = 500 mm

b = 250 mm

L = a

[ d ] = 100 MPa

[ C ] = 75 MPa

Trang 11

Xác định lực tác dung cho phép:

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

F

M

z

F

z

F

M1

F

1

F

M2

F

2

F

M3

F

3

F

2

F F'

1

z

F

s1

s2

d0

M= (L+

1

3 a) F = (500 +

1

3 500)F =666,67F F’ = F

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

3 F

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r3 =

2

3a =

2

3.500 = 333,3mm

ri2 r12 r22r32 = 2.5272 + 333,32 = 666546,9 mm2

666,67F.527

666546,9

;

M3

666,67F.333,3

666546,9

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

z M1

F F F 2F F cos(F , F )  ;

Trang 12

1

cos (F , F ) cos cos

3r 3.527

 

0,316

 2  2

2

1

F F

3

 F1 = 0,707F

z M2

F F F 2F F cos(F ,F )  ;

2

cos (F , F ) cos(90 ) sin

3r 3.527

 

= 0,316

 2  2

2

2

F F

3

 F2 = 0,707F

F3 = 0,333 -

F

3 = 0

Fmax= F2 = 0,707F

- Từ điều kiện bền cắt:

max

c

[ ] d i d

0 c

.d [ ] 3,14.10 75

4.0,707 4.0,707

(1)

-Kiểm nghiệm điều kiện bền dập:

max d

min 0

F

S d

 

;

Smin= 8 mm

0,707.8331,7

73,6MPa [ ] 100MPa 10.8

(2)

Từ (1) và (2)  [F] = 8331,7 N

- Lực F = 8000N < [F] = 8331,7 N  bulông vẫn chịu được tải trọng mà không

bị hỏng

đề 13

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng

tâm mối ghép, tính các bán kính r i 1điểm

 3 điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

Trang 13

L a

F

Hãy xác định đường kính bu lông trong mối ghép sau, biết:

a = 320 mm

b = 150 mm

L = 500 mm

F = 5000N

Hệ số ma sát f = 0,2

Hệ số an toàn k = 2

[ K ] =120 MPa

Bài giải

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

F

z

F

M4

F

4

F

M

2

r

1

r

F'

z

F

z

F

z

F F M2

2

F

M3

F

3

F

M1

F

1

F

3

F

4

r

3

r

M= (L+

1

2 a) F = (500 +

1

2 320)5000 = 33.105 Nmm F’ = F

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

4 F =1250N

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3,

FM4

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

Trang 14

d

r1 = r2 =r3 = r4 =1 a2 2b2 1 3202 3002

ri2 r12r22 r32r42 = 192400 mm2

5

33.10 219,3

192400

;

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2 = F3

z M3

F F F 2F F cos(F ,F )  ;

3

cos (F ,F ) cos

2r 2.219,3

 

0,73

3

F 1250 3761, 4 2.1250.3761, 4.0,73

F3 = 4751,3 N

Fmax= 4751,3 N

- Từ điều kiện bền kéo  k 12 k

1,3.4.V

.d

1

k

1,3.4.V d

.[ ]

  ;

Với V =

k.F

i.f ; có 1 bề mặt tiếp xúc  i = 1

max 1

k

1,3.4.k.F 1,3.4.2.4751,3

d

.f.[ ] 3,14.0,2.120

Lấy d1= 26 mm

đề 14

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng

tâm mối ghép, tính các bán kính r i 1điểm

 3 điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Hãy xác định tải trọng cho phép của mối ghép đinh tán sau, biết:

a = 300 mm

b = 200 mm

L = 600 mm

S 1 = 12 mm

Trang 15

L a

S 2 = 10 mm

d = 15 mm

[ d ] = 120 MPa

[ C ] = 95 MPa

Bài giải

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

F

z

F

M4

F

4

F

s1

s2

d0

M

2

r

1

r

F'

z

F

z

F

z

F F M2

2

F

M3

F

3

F

M1

F

1

F

3

F

4

r

3

r

M= (L+

1

2 a) F = (600 +

1

2 300)F = 750F F’ = F

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

4 F

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3,

FM4

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r1 = r2 =r3 = r4 = r =1 a2 2b2 1 3002 4002

ri2 r12r22 r32r42 = 4r2 = 250000 mm2

750F.250

250000

0,75F

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2 = F3

Trang 16

c b

F

z M3

F F F 2F F cos(F ,F )  ;

3

cos (F ,F ) cos

2r 2.250

 

0,6

 2  2

2

3

F F

4

F3 = 0,92F

Fmax= F3 = 0,92 F

- Từ điều kiện bền cắt:

max

c

[ ] d i d

0 c

.d [ ] 3,14.15 95

F

4.0,92 4.0,92

18247,7 N (1)

-Kiểm nghiệm điều kiện bền dập:

max d

min 0

F

S d

 

;

Smin= min{S1, S2}; Smin= min{20, 10}= 10mm

0,92.18247,7

111,9MPa [ ] 115MPa 10.15

(2)

Từ (1) và (2)  [F] = 18247,7 N

đề 16

đề 17

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng

tâm mối ghép, tính các bán kính r i 1điểm

 3 điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Tính đường kính đinh tán cho

mối ghép sau:

Biết: F = 6500 N

a = 250 mm

b = 2,5 a = 625 mm

c = 4a = 1000 mm

[ d ] = 115 MPa

[ C ] = 95 MPa

Trang 17

S 1 = 12 mm

S 2 = 15 mm

Bài giải

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ =

F

M

3

r

4

r

F'

z

F

z

F

z

F F M3 3

F

M2

F

2

F

M4

F

4

F

2

F

1

r

2

r

z

F

M1

F

1

F

d0

3

M= (b+

1

2 c) F = (625 +

1

2 1000)6500 = 7312500 N F’ = F

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

4 F = 1625 N

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3,

FM4

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r1 = r2 =r3 = r4 = r =1 c2 2a2 1 10002 5002

ri2 r12r22 r32r42 = 4r2 = 125.104 mm2

7312500.559

1250000

3270,2 N

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2 = F3

Trang 18

z M3

F F F 2F F cos(F ,F )  ;

3

cos (F ,F ) cos

2r 2.559

 

0,894

3

F 1625 3270,2 2.1625.3270, 2.0,894

F3 = 4778,7 N

Fmax= F3 = 4778,7 N

4F

[ ] d i

0

c

4.F 4.4778,7

.[ ] 3,14.95

F

[ ]

S d

Smin= min{S1, S2}; Smin= min{12, 15}= 12mm

4778,7

39,8MPa [ ] 115MPa 12.10

 bu lông có do =10 mm đủ điều kiện bền dập

đề 18

* Vẽ sơ đồ và phân tích lực đúng

* Tính giá trị các lực, mômen khi rời lực về trọng

tâm mối ghép, tính các bán kính r i 1điểm

 3 điểm

* Tính giá trị các tổng hợp lực tác dụng lên bu lông 1điểm

* Viết điều kiện bền, tính toán kết quả đúng 1điểm

Xác định đường kính bu lông trong

mối ghép có khe hở sau:

Biết:

F = 4800 N

a = 350 mm

h = 2,5a = 875mm

L = 2h = 1750 mm

Hệ số ma sát f = 0,13

Trang 19

ứng suất kéo cho phép:

[ K ] = 100 MPa

Bài giải

- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ = F

M= (L+

2

3 h) F = (1750 +

2

3 875) 4800 = 112.105 Nmm F’ = F = 4800N

- Dưới tác dụng của lực F’, mỗi bu lông chịu 1 lực Fz

Fz =

1

3 F=

1

3 4800 = 1600 N

- Dưới tác dụng của mômen M các bu lông chịu các lực tương ứng FM1, FM2,, FM3

M z

F

F F'

z F

z F

F 1

F M1

F M2

F 2

F M3

F 3 1

r

3 r

2 r

FMi =

i 2 i

M.r r

- Xác định các bán kính r i :

r1 =

2

3h =

2

3875 = 583,3 mm;

r2 = r3 =

ri2 r12 r22r32 = 583,332 + 2 455,62 = 755381,6 mm2

5 M1

112.10 583,3 F

755381,6

8648,6 N

- Tính hợp lực tác dụng lên các bu lông:

Trang 20

F1= FZ + FM1 = 1600 + 8648,6 = 10248,6 N

Fmax= 10248,6 N

- Từ điều kiện bền kéo  k 12 k

1,3.4.V

.d

1

k

1,3.4.V d

.[ ]

  ;

Với V =

k.F

i.f ; có 1 bề mặt tiếp xúc  i = 1

max 1

k

1,3.4.k.F 1,3.4.1,5.10248,6

d

.f.[ ] 3,14.0,13.100

Lấy d1= 45 mm

Ngày đăng: 18/12/2021, 21:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax= F3= F - Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy
h ận xét: Từ hình vẽ  Fmax= F3= F (Trang 3)
Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2 hoặc F3 - Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy
h ận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2 hoặc F3 (Trang 5)
Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2= F3 - Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy
h ận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2= F3 (Trang 14)
Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2= F3 - Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy
h ận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2= F3 (Trang 15)
- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ F - Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy
i chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ F (Trang 15)
Nhận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2= F3 - Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy
h ận xét: Từ hình vẽ  Fmax chỉ có thể là F2= F3 (Trang 17)
- Di chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ F - Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy
i chuyển lực F về trọng tâm của mối ghép được 1 Mômen M và 1 lực F’ F (Trang 17)
Nhận xét: Từ hình vẽ r1   FM1 lớn nhất và FZ, FM1 cùng chiều với nhau   F1= Fmax - Đáp án bài tập đề thi môn học Chi tiết máy
h ận xét: Từ hình vẽ r1   FM1 lớn nhất và FZ, FM1 cùng chiều với nhau   F1= Fmax (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w