TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT KHOA CƠ KHÍ BỘ MÔN ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY MÃ ĐỀ 1 ĐẦU ĐỀ THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG XÍCH TẢI NGƯỜI HƯỚNG DẪN Nguyễn Thị Nam SINH VIÊN THỰC HIỆN Họ và Tên Sinh Viên Đái Trin.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GTVT
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN
ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY
Ngày Kí Duyệt Đồ Án: … /… / 20… Ngày Bảo Vệ Đồ Án: … /… / 20…
ĐÁNH GIÁ CỦA GIÁO VIÊN HỎI THI … /10
Ký Tên: ………
………
… /10
Ký Tên: ………
………
ĐỀ TÀI
SINH VIÊN THỰC HIỆN
Trang 2PHƯƠNG ÁN SỐ 22
Bảng số liệu :
Đường kinh đĩa xích dẫn D (mm)
Số ngày làm / năm Kng (ngày)
Trang 3MỤC LỤC
Trang 4Chương 1 Tính toán động học hệ dẫn động cơ khí
1.1 Chọn động cơ
1.1.1 Xác định công suất động cơ
- Theo công thức 2.9(tr19-I)
Trang 6t h h
u u u
Trang 71.3 Xác định công suất momen và số vòng quay trên trục
1.3.1. Xác định công suất trên các trục
- Công suất trên trục III
Trang 89,55.10 9,55.10 6,58
147856,5 425
9,55.10 9,55.10 6,32
397864, 2 151,7
9,55.10 9,55.10 6,92
46376,1 1425
I I
I
II II
II
III III
III
dc dc
Trang 9Chương 2 Thiết kế các chi tiết chuyển động
- công suất tính toán
P – công suất cần truyền
[ ]P
- công suất cho phép
Trang 1001 25
125
Trang 12so với phương nằm ngang và bộ truyền thẳng đứng
Trang 1325, 4
202, 7sin
sin
2525
404,5sin
sin
50
0,5 cot 25, 4 0,5 cot 100,5
25201,9
ππ
Trang 152.2 Thiết kế bộ truyền bánh răng cấp nhanh
Độ cứng HB
Theo công thức 6.1(tr91-I)
σ
σ =
;Chọn sơ bộ :
R v xH
Z Z K =
,Với SH là hệ số an toàn theo (bảng 6.2) đối với vật liệu đã chọn thì SH = 1,1
Trang 16: Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Theo bảng 6.5(tr96) và công thức 6.5(tr93-I)
2,430
60 ( / )
N = c ∑ T T n t
Trang 17c: Số lần ăn khớp trong một vòng quay; c=1
Ti, ni , ti : Lần lượt là momen xoắn, số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
F
Y Y K K K S
o FC FL
F
K K S
;
Trang 18Ta có:
1,8 1,8.270 486( ) 1,8 1,8.230 414( )
: số chu kì thay đổi ứng suất tương đối
Theo công thức 6.8(Tr93-I)
ax
60 ;
F m i
c là số lần ăn khớp trong một vòng quay Ta có c=1;
Ti là momen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét;
ni là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét;
ti là tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét;
mF là bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn, ở đây mF = 6
Vậy với bánh răng lớn (lắp với trục II) ta có:
6 2
Trang 19K K
MPa S
MPa MPa
σ
σ
σ σ
Trang 20-
w w
ba
b a
Trang 212.2.6. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức 6.33(tr105-I) yêu cầu phải đảm bảo σH ≤ [ ] σH
:
2 W1 1 W
1 1
)1(.2
d u b
u K T Z Z
Trang 22góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
Theo công thức 6.34(Tr105-I)
1,75sin 2 sin 2.20, 21
b H
2 ( 1)
Trang 24Do σH <[ ]σH
nên thõa mãn điều kiện tiếp xúc
2.2.7. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn.
Theo công thức 6.43, 6.44(tr108-I) ta có:
1 1
Trang 251160,9886
2.2.8 Kiểm nghiệm răng về quá tải
theo công thức 6.48(tr110-I) với
max 1, 4
qt
T K T
Trang 26[ ] [ ]
Các thông số kích thước bộ truyền
cos
m z z a
=332
z
=112
=0
Trang 27x
=0Đường kính vòng chia d
cos
mz d
Độ cứng HB
Trang 28Theo công thức 6.1(tr91-I)
σ
σ =
;Chọn sơ bộ :
R v xH
Z Z K =
,Với SH là hệ số an toàn theo (bảng 6.2) đối với vật liệu đã chọn thì SH = 1,1
Theo công thức 6.3(tr93) Hệ số tuổi thọ KHL:
Trang 29: Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Theo bảng 6.5(tr96) và công thức 6.5(tr93-I)
2,430
60 ( / )
N = c ∑ T T n t
c: Số lần ăn khớp trong một vòng quay; c=1
Ti, ni , ti : Lần lượt là momen xoắn, số vòng quay và tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
Trang 30Do đây là cặp bánh răng trụ răng nghiêng ăn khớp cho nên ứng suất tiếu xúc cho phép xác định như sau:
F
Y Y K K K S
o FC FL
F
K K S
Trang 31Theo công thức 6.8(Tr93-I)
ax
60 ;
F m i
c là số lần ăn khớp trong một vòng quay Ta có c=1;
Ti là momen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét;
ni là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét;
ti là tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét;
mF là bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn, ở đây mF = 6
Vậy với bánh răng lớn (lắp với trục II) ta có:
6 2
K K
MPa S
Trang 32MPa MPa
σ
σ
σ σ
ba
b a
Trang 33147856,5.1,05 43.(2,8 1) 131,2
Trang 342.3.6. Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
Theo công thức 6.33(tr105-I) yêu cầu phải đảm bảo σH ≤ [ ] σH
góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở
Theo công thức 6.34(Tr105-I)
2cos 2cos 7,3
1,75sin 2 sin 2.20,17
b H
Trang 35[ ]
2
2 2
2 ( 1)
Theo công thức 6.42(tr107-I)
Trang 36Thay các giá trị vừa tính được vào 6.33(tr105-I)
Trang 37Trong đó theo bảng 6.15(tr107-I)
1 2
107
1120,9848
Trang 382.3.8. Kiểm nghiệm răng về quá tải
theo công thức 6.48(tr110-I) với
max 1, 4
qt
T K T
Các thông số kích thước bộ truyền
Trang 39z
=79
=02
x
=0Đường kính vòng chia d
cos
mz d
Trang 40Chương 3 Thiết kế các chi tiết đỡ nối
Trang 41chiều cao nắp ổ và đầu bulông
- Theo công thức 10.10(Tr189-I) chiều dài mayơ bánh răng trụ được tính:
Trang 430, 2.2 0, 2.2.45271,6
28763
Trang 44636( )260
2.147856,5
389176
Trang 47Biểu đồ momen trục II
Trang 48Biểu đồ momen trục III
Trang 51[ ]
3 3
Trang 52Theo tiêu chuẩn lấy
Từ biểu đồ momen ta thấy tiết diện 3-1, 3-2, 3-3 là các tiết diện nguy hiểm
Tại tiết diện 3-1 lắp ổ lăn
[ ]
3 3
Trang 541 5
t = mm
Trang 55ở đây ta sử dụng 2 then đặt cách nhau 180°
nên mỗi then có thể tiếp nhận 0,75T
ở đây ta sử dụng 2 then đặt cách nhau 180°
nên mỗi then có thể tiếp nhận 0,75T
Trang 56Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi yêu cầu nếu hệ số an toàn tại các chi tiết nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau: 10.19(tr195-I)
Trang 57Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng do đó
aj
σ,
mj
σtính theo công thức10.22(tr196-I)
σ =σ =
Trong đó
j
W
mômen cảm uốn, công thức tính bảng 10.6(tr196-I)
Đối với tiết diện tròn:
3
32
j j
τ
τ =τ = =
Trong đó Woj mômen cản xoắn, công thức tính bảng 10.6(tr196-I)
Đối với tiết diện tròn:
3 3 0
16
j j
Trang 58TRỤC I: mặt cắt 1-0 lắp ổ lăn 10, mắt cắt 1-2 lắp bảnh răng, mặt cắt 1-3 lắp khớp nối
TRỤC II: thấy mặt cắt 2-2 và mặt cắt 2-3 lắp bánh răng trụ răng nghiêng
TRỤC III: mặt cắt 3-1lắp bánh răng trụ răng nghiêng, 3-2 lắp ổ lăn, 3-3 lắp đĩa xích
Các ổ lăn được lắp ghép theo k6, lắp bánh răng, bánh đai, nối trục theo k6 kết hợp với lắp then Kích thước của then, trị số của mômen cản uốn và mômen cản xoắn ứng với tiết diện trục như sau:
Tiết diện Đường
K
τ τ
Trang 59,
Kτ
Hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn và khi xoắn
Theo bảng 10.12(tr199-I) khi dùng dao phay ngón với
Trang 60* Chọn ổ lăn Ta có
260
0, 4 0,3651
a r
F
F = = >
nên ta chọn loại ổ là ổ bi đỡ - chặn một dãy Dựa vào đường kính ngõng trục d=20 (mm) tra bảng P2.12(tr264-I), chọn ổ bi đỡ chặn cỡ trung hẹp có kí hiệu 46304, d=20mm, D=52mm, b=15mm, r=2mm,
1 1, 22 , 0 9,17
r = C= kN C = kN
* Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải động
Trong đó kiểm nghiệm ổ trục chịu tải lớn
m bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn, m=3 đối với ổ bi
L : tuổi tọ tính bằng vòng quay, gọi
h L
là tuổi thọ tính bằng giờ thì
Trang 61* Xác định tải trọng động quy ước Q
Theo công thức 11.3(tr214-I)
Trang 63i
Q L Q
Như vậy ổ lăn đã chọn thỏa mãn khả năng tải động
* Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải tĩnh
Nhằm tránh biến dạng dư ta tiến hành chọn ổ theo khả năng tải tĩnh
Theo công thức 11.18(tr221-I)
Trang 64a r
.m
d
C =Q L
m bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn, m=3 đối với ổ bi
L : tuổi tọ tính bằng vòng quay, gọi
h L
là tuổi thọ tính bằng giờ thì 21000
h
L =
giờ
Trang 65* Xác định tải trọng động quy ước Q
Theo công thức 11.3(tr214-I)
Trang 673869,3 535,5 31421 31,42 40
d E
Như vậy ổ lăn đã chọn thỏa mãn khả năng tải động
* Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải tĩnh
Nhằm tránh biến dạng dư ta tiến hành chọn ổ theo khả năng tải tĩnh
Theo công thức 11.18(tr221-I)
Trang 68Như vậy ổ lăn đã chọn thỏa mãn khả năng tải tĩnh
3.3.3 Chọn ổ lăn cho trục III
.m
d
C =Q L
m bậc của đường cong mỏi khi thử về ổ lăn, m=3 đối với ổ bi
L : tuổi tọ tính bằng vòng quay, gọi
h L
là tuổi thọ tính bằng giờ thì 21000
* Xác định tải trọng động quy ước Q
Theo công thức 11.3(tr214-I)
Trang 71Tải trọng quy ước trên ổ 0 và ổ 1 là:
8053,6 191,1 46385 46,38 51,6
d E
Như vậy ổ lăn đã chọn thỏa mãn khả năng tải động
* Kiểm nghiệm ổ lăn theo khả năng tải tĩnh
Nhằm tránh biến dạng dư ta tiến hành chọn ổ theo khả năng tải tĩnh
Theo công thức 11.18(tr221-I)
Trang 72Để giảm được rung động ta dùng nối trục đàn hồi
Công suất truyền P=6,92(kW)
Số vòng quay n=1445v/p
Đường kính vào của hộp giảm tốc d=20mm
Mômen xoắn truyền quá nối trục T=46376,1Nmm=46,37Nm
Chọn hệ số tải động k=1,5(theo bảng 16.1tr58-II)
Ta chọn nối trục vòng đàn hồi cấu tạo đơn giản, dễ chế tạo và rẻ:
Theo trị số momen và đường kính trục ta chọn kích thước trục nối(bảng 16.10a)
Nối trục: Gang
Chốt: théo CT45 thường hóa
Vòng đàn hồi bằng cao su:
Ứng suất dập cho phép của vòng cao su:
Trang 73=> Thỏa mãn điều kiện bền về sức bền dập
Điều kiện sức bền của chốt
Trang 74Chương 4: THIẾT KẾ VỎ HỘP CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ
CHỌN CHẾ ĐỘ LẮP TRONG HỘP
4.1 Thiết kế vỏ hộp giảm tốc
4.1.1.Tính kết cấu của vỏ hộp
- Chỉ tiêu của hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lượng nhỏ Chọn vật liệu để đúc hộp giảm tốc
là gang xám có kí hiệu là GX15-32 Chọn bề mặt ghép nắp và thân đi qua tâm trục
4.1.2 Kết cấu nắp hộp
Dùng phương pháp đúc để chế tạo nắp ổ, vật liệu là GX15-32
BẢNG GHI KÍCH THƯỚC CÁC PHẦN TỬ CẤU TẠO NÊN HỘP GIẢM TỐC
20
Bulông cạnh ổ,d2 d2=0,7d1 = 0,7.20= 14mm, chọn d2=14mm và chọn 16
Trang 75bulông M14Bulông ghép bích nắp và
20
-Chiều dày bích nắp hộp,
S4
S4 = ( 0,9 … 1) S3 =( 0,9 … 1)15 = 13.5 ÷ 15 (mm)Chọn S4 = 13mm
Trang 78Khi làm việc, nhiệt độ trong hộp tăng lên.Để giảm áp suất và điều hòa không khí bên trong và
ngoài hộp, người ta dùng nút thông hơi.Nút thông hơi thường được lắp trên nắp cửa thăm Tra
bảng 18.6(tr93-II) ta có kích thước nút thông hơi
4.2.3.Nút tháo dầu
Sau một thời gian làm việc, dầu bôi trơn chứa trong hộp, bị bẩn (do bụi bặm và do hạt mài), hoặc
bị biến chất, do đó cần phải thay dầu mới Để thay dầu cũ, ở đáy hộp có lỗ tháo dầu.Lúc làm
việc, lỗ được bịt kín bằng nút tháo dầu Dựa vào bảng 18.7(tr93-II) ta có kích thước nút tháo dầu
4.2.4 Que thăm dầu
Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu có kết cấu kích thước như hình vẽ
Trang 79Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chữa đường tâm các trục.Lỗ trụ lắp ở thân hộp
& trên nắp được gia công đồng thời, để đảm bảo vị trí tương đối giữa nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi lắp ghép, ta dùng 2 chốt định vị, nhờ có chốt định vị khi xiết bulong không làm biến dạng ở vòng ngoài của ổ
4.2.6 Bu lông vòng
Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc trên nắp và thân thường lắp thêm bulông vòng Kích thước bulông vòng được chọn theo khối lượng hộp giảm tốc.Với hộp giảm tốc bánh răng trụ 2 cấp tra bảng 18-3b (tr89-II) ta có Q = 160(kG), do đó theo bảng 18-3a(tr89-II) ta dùng bulông vòng M8
4.3 Bôi trơn cho hộp giảm tốc
4.3.1 Bôi trơn trong hộp giảm tốc
Trang 80Do các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc đều có v < 12m/s nên ta chọn phương pháp bôi trơn ngâm dầu Với vận tốc vòng của bánh răng trụ v = 3,9m/s, tra bảng 18-11(tr-100-II) ta được
độ nhớt
80
11
ứng với 1000C
Theo bảng 18.13(tr101-II) ta chọn được loại dầu bôi trơn là AK-20
4.3.2 Bôi trơn ngoài hộp giảm tốc
Với bộ truyền ngoài hộp do không có thiết bị che đậy, hay bị bụi bặm bám vào, ta chọn bôi trơn định kì bằng mỡ Bảng thống kê giành cho bôi trơn
Tên dầu hoặc mỡ Thiết bị cần bôi
trơn
Lượng dầuhoặc mỡ
Thời gian thaydầu hoặc mỡDầu ô tô máy
H k
+25+18+2
2 Khớp nối đàn hồi
Φ19
7 6
H k
+21+15+2
Trang 81H k
+21+15+2
7 Bánh trụ răng thẳng 2 và trục II
Φ32
7 6
H k
+25+18+2
8 Bánh trụ răng nghiêng 3 và trục II
Φ34
7 6
H k
+25+18+2
Trang 827 6
H k
+2
14 Đĩa xích
Φ38
7 6
H k
+30+21+2
H k
+30+21+2