Phát biểu mệnh đề sau bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện đủ": “Hai tam giác bằng nhau thì chúng có diện tích bằng nhau” Câu 21,5đ.. Xét tính đúng sai, giải thích và lập mệnh đề phủ đ[r]
Trang 1SỞ GD ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Kiểm tra Đại số 10 Chương I
Thời gian: 45 phút Mã đề 100
Chú ý: Học sinh ghi mã đề vào bài làm của mình
Phần t rắc nghiệm ( 3 điểm):
1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?
A x chia hết cho 3. B 5 chia hết cho 2 C n không chia hết cho 2 D Buồn quá !
2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A 2 2< 4 B 4 216
C 23 5 2 23 2.5 D 23 5 2 23 2.5
3 Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề A:" x R x, 2 3x5"
A A:" x R x, 2 3x5" B A:" x R x, 2 3x5"
C A:" x R x, 2 3x5" D A:" x R x, 2 3x5"
4 Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng:
A Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
B Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3
C Nếu một phương trình bậc hai có biệt số ∆ nhỏ hơn không thì phương trình đó vô nghiệm
D Nếu a=b thì
5 Liệt kê các phần tử của tập hợp An Z / 3 n 3
A A0;1;2;3 . B A 2; 1;0;1;2;3
C A 2; 1;0;1; 2 D A 3; 2; 1;0;1; 2;3 .
6 Cho hai tập hợp A1; 2;4;6;8 , B0;1;2;3;4;5;6;7 Tìm A B .
A A B 0;1;2;3; 4;5;6;7;8
B A B 1; 2; 4;6
C A B 8
D A B 0;3;5;7
7 Cho tập hợp A Chọn khẳng định đúng.
A AA B A C A A D A A
8 Cho A (1; );B [2;6] Tập hợp A B là:
9 Cho nữa khoảng A = [ 0 ; 3 ) và B = ( b ; b + 4 ] A B nếu :
2 2
a b
Trang 2Câu 1(1đ) Phát biểu mệnh đề sau bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện cần":
“Một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nĩ chia hết cho 3”
Câu 2(1,5đ) Xét tính đúng sai, giải thích và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A sau:
2 3 2 0 :" : "
A x R x x
Câu 3(1đ) Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp sau A =1;2;3
Câu 4(2,5đ). Tìm A B; A B; A \ B; B \ A; C A B R( )với: A = [–4; 4); B = [1; 7]
Câu 5(1đ) Cho A = {x | x2 – 25 0}; B = {x | x a}; C = {x | x b}
Xác định a và b biết rằng A B và A C là các đoạn cĩ chiều dài lần lượt là 6 và 8 đơn vị Tìm B
C
Trang 3SỞ GD ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Kiểm tra Đại số 10 Chương I
Thời gian: 45 phút Mã đề 200
Chú ý: Học sinh ghi mã đề vào bài làm của mình
Phần t rắc nghiệm ( 3 điểm):
1 Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:
A 3+1> 10 B Hôm nay trời lạnh quá C là một số vô tỷ D
2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A) n N, n2 + 2 không chia hết cho 3 B) x R, x < 3 x < 3
C) x R, x2 x 1 0 D) n N, n2 + 1 chia hết cho 5
3 Cho mệnh đề A : “ x R x, 2 x 7 0” Mệnh đề phủ định của A là:
A) x R x, 2 x 7 0 B) x R x, 2 x 7 0;
C) x R x, 2 x 7 0 D) x R x, 2 x 7 0
4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a2 chia hết cho 3 thì a chia hết cho 3
B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
D Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
5 Liệt kê các phần tử của tập hợp An Z / 2 n 5 .
A A0;1;2;3;4
C A 2; 1;0;1;2;3;4;5
D A 2; 1;0;1;2;3;4
6 Cho hai tập hợp A1; 2;4;5;6 , B0;1;3;4;5;7
Tìm A B
A A B 0;1;2;3;4;5;6;7
C A B 2;6
7 Cho tập hợp A Chọn khẳng định đúng.
3
5N
Trang 4A B C D Đáp án khác
10 Quy trịn số gần đúng 6,47265 với độ chính xác 0,02 ta được kết quả là:
Tự luận (7đ ):
Câu 1(1đ) Phát biểu mệnh đề sau bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện đủ":
“Hai tam giác bằng nhau thì chúng cĩ diện tích bằng nhau”
Câu 2(1,5đ) Xét tính đúng sai, giải thích và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề B sau:
2 5 6 0 B:" x R x: x "
Câu 3(1đ) Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp sau: B =a;b;c
Câu 4(2,5đ). Tìm A B; A B; A \ B; B \ A; C A B R( )với: A = [–3; 5); B = [0; 8]
Câu 5(1đ) Cho B = {x | x2 – 25 0}; C = {x | x a}; D = {x | x b}
Xác định a và b biết rằng C B và D B là các đoạn cĩ chiều dài lần lượt là 7 và 9 đơn vị Tìm
C D
Trang 5SỞ GD ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Kiểm tra Đại số 10 Chương I
Thời gian: 45 phút Mã đề 300
Chú ý: Học sinh ghi mã đề vào bài làm của mình
Phần t rắc nghiệm ( 3 điểm):
1 Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề ?
A n không chia hết cho 2 B Buồn quá ! C x chia hết cho 3 D 5 chia hết cho 2.
2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A 23 5 2 23 2.5 B 4 216
C 23 5 2 23 2.5 D 2 2< 4
3 Tìm mệnh đề phủ định mệnh đề A:" x R x, 2 3x5"
A A:" x R x, 2 3x5" B A:" x R x, 2 3x5"
C A:" x R x, 2 3x5" D A:" x R x, 2 3x5"
4 Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu a=b thì a2 b2
B Nếu một phương trình bậc hai có biệt số ∆ nhỏ hơn không thì phương trình đó vô nghiệm
C Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3
D Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau
5 Liệt kê các phần tử của tập hợp An Z / 3 n 3 .
A A 2; 1;0;1; 2;3
C A 3; 2; 1;0;1;2;3
D A 2; 1;0;1;2
6 Cho hai tập hợp A1;2; 4;6;8 , B0;1;2;3; 4;5;6;7
Tìm A B
A A B 8
C A B 0;1;2;3; 4;5;6;7;8
D A B 0;3;5;7
7 Cho tập hợp A Chọn khẳng định đúng.
Trang 6C
10 Quy trịn số gần đúng 35,246315 với độ chính xác 0,002 ta được kết quả là:
Phần tự luận(7 điểm):
Câu 1(1đ) Phát biểu mệnh đề sau bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện cần":
“Một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nĩ chia hết cho 3”
Câu 2(1,5đ) Xét tính đúng sai, giải thích và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề A sau:
2 3 2 0 :" : "
A x R x x
Câu 3(1đ) Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp sau A =1;2;3
Câu 4(2,5đ). Tìm A B; A B; A \ B; B \ A; C A B R( )với: A = [–4; 4); B = [1; 7]
Câu 5(1đ) Cho A = {x | x2 – 25 0}; B = {x | x a}; C = {x | x b}
Xác định a và b biết rằng A B và A C là các đoạn cĩ chiều dài lần lượt là 6 và 8 đơn vị Tìm B
C
Trang 7SỞ GD ĐT BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
Kiểm tra Đại số 10 Chương I
Thời gian: 45 phút Mã đề 400
Chú ý: Học sinh ghi mã đề vào bài làm của mình
Phần t rắc nghiệm ( 3 điểm):
1 Câu nào sau đây không phải là mệnh đề:
A 3+1> 10 B
3
5N C là một số vô tỷ D Hôm nay trời lạnh quá
2 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A) n N, n2 + 1 chia hết cho 5 B) x R, x < 3 x < 3
C) x R, x2 x 1 0 D) n N, n2 + 2 không chia hết cho 3
3 Cho mệnh đề A : “ x R x, 2 x 7 0” Mệnh đề phủ định của A là:
A) x R x, 2 x 7 0 B) x R x, 2 x 7 0;
4 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau
B Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c
C Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5
D Nếu a2 chia hết cho 3 thì a chia hết cho 3
5 Liệt kê các phần tử của tập hợp An Z / 2 n 5
A A 1;0;1;2;3; 4
B A 2; 1;0;1; 2;3;4;5
C A0;1;2;3;4 D A 2; 1;0;1;2;3;4 .
6 Cho hai tập hợp A1; 2;4;5;6 , B0;1;3;4;5;7
Tìm A B
C A B 0;1; 2;3; 4;5;6;7
D A B 2;6
Trang 8
B C D
9 Cho nữa khoảng A = [- 1; 5 ) và B = ( b ; b + 4 ] B A nếu :
A 1 b 1 B 1 b 1 C 1 b 1 D Đáp án khác
10 Quy trịn số gần đúng 6,47265 với độ chính xác 0,02 ta được kết quả là:
Tự luận (7đ ):
Câu 1(1đ) Phát biểu mệnh đề sau bằng cách sử dụng khái niệm "điều kiện đủ":
“Hai tam giác bằng nhau thì chúng cĩ diện tích bằng nhau”
Câu 2(1,5đ) Xét tính đúng sai, giải thích và lập mệnh đề phủ định của mệnh đề B sau:
2 5 6 0 B:" x R x: x "
Câu 3(1đ) Tìm tất cả các tập hợp con của tập hợp sau: B =a;b;c
Câu 4(2,5đ). Tìm A B; A B; A \ B; B \ A; C A B R( )với: A = [–3; 5); B = [0; 8]
Câu 5(1đ) Cho B = {x | x2 – 25 0}; C = {x | x a}; D = {x | x b}
Xác định a và b biết rằng C B và D B là các đoạn cĩ chiều dài lần lượt là 7 và 9 đơn vị Tìm
C D