1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra 1 tiet dai so 10 chuong v hk2 nam hoc 2015 2016

3 242 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số trung vị và mốt của dãy số liệu trên.. Tính điểm trung bình của mỗi tổ.. Tính phương sai và độ lệch chuẩn về điểm của mỗi tổ lấy kết quả chính xác đến hàng phần trăm.. Số học s

Trang 1

SỞ GD&§T TØNH §¡KL¡k ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 52 ĐẠI SỐ 10 (Cơ bản)

TR¦êNG THPT L£ HåNG phong Năm học: 2015-2016

ĐỀ CHÍNH THỨC

Bài 1(4.0điểm) : Đo ngẫu nhiên chiều cao (cm) của 15 cây cà phê sau hai năm trồng,

người kĩ thuật nơng trường thu được kết quả như sau:

60 70 80 70 90 100 120 120 110 100 60 100 80 80 90

a Lập bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp (lấy kết quả chính xác đến hàng

phần trăm) của bảng dữ liệu trên với các lớp là: [60;80); [80;100); 100;120

b Tìm số trung vị và mốt của dãy số liệu trên

Bài 2 (3.5 điểm) : Điểm thi mơn Tốn trong học kì I của hai tổ học sinh , trong đĩ mỗi tổ

cĩ 8 học sinh và được ghi lại như sau:

a Tính điểm trung bình của mỗi tổ

b Tính phương sai và độ lệch chuẩn về điểm của mỗi tổ ( lấy kết quả chính xác đến

hàng phần trăm)

c Xét xem kết quả điểm thi mơn Tốn của tổ nào đồng đều hơn? Vì sao ?

Bài 3(1.5điểm) : Kết quả bài kiểm tra mơn Văn của 40 học sinh được cho bởi bảng phân bố tần

suất ghép lớp như sau :

Lớp điểm [0;2) [2;5) [5;6) [6;8) 8;10

a Số học sinh cĩ điểm dưới 5 chiếm bao nhiêu phần trăm

b.Hãy tìm tần số của các lớp ở bảng trên.

Bài 4(1.0 điểm): Một mẫu số liệu cĩ tổng các tần số bằng N và cĩ bảng phân bố tần suất như sau :

Tìm giá trị nhỏ nhất của N

 Hết 

ĐÁP ÁN ĐỀ ĐẠI SỐ 10 Tiết 52

Trang 2

Bài Đáp án Điểm Bài1

(4điểm)

Câu 1a (3.0điểm)

Lớp đo chiều cao (cm) 60;80 80;100 100;120 Tổng

(Ứng với mỗi ô tần số , tần suất đúng được 0,5 điểm)

Câu 1b(1,điểm)

Sắp xếp dãy số liệu: 60 60 70 70 80 80 80 90 90 100 100 100 110 120 120

Số trung vị : Me= 90

Mốt : (1)

M  và (2)

0.5x6

0.25x2

0.25x2

Bài 2

(3.5điểm) Câu 2a (1 điểm ): Điểm TB của Tổ1 : 1

10 9 8.3 6 4 3 56

7

x        

Điểm TB của Tổ 2 : 2 9 8 7.4 6 5 56 7

x       

Câu 2b (2.0điểm):

Phương sai điểm của Tổ 1:

2 1

(10 7) (9 7) 3(8 7) (6 7) (4 7) (3 7) 42

5, 25

Độ lệch chuẩn : s 1 5, 25 2, 29

Phương sa điểm của Tổ 2 :

2 2

(9 7) (8 7) 4(7 7) (6 7) (5 7) 10

1, 25

Độ lệch chuẩn : s 2 1, 25 1,12

Câu2c (0,5 điểm) Vì s2

2< s2

1  Tổ 2 có kết quả đồng đều hơn Tổ 1

0.5

0.5

0.25x2

0.5

0.25x2

0.5 0.25x2

Bài 3

(1.5điểm) Câu a.(0,25 điểm) :Số học sinh có điểm dưới 5 chiếm 20%

Câu b (1,25 điểm) Ta có:

1

7,5.40

3 100

n   ; 2

12,5.40

5 100

n   ; 3

17,5.40

7 100

n   ; 4

47,5.40

19 100

5

15.40

6 100

( hoăc lập bảng sau)

Lớp điểm Tần số Tần suất (%)

0;2

[2 ; 5) [5; 6) [6; 8) 8;10

3 5 7 19 6

7,5 12,5 17,5 47,5 15 Tổng N = 40 100%

0.25

0.25x5

Trang 3

Bài 4

(1điểm)

Tần số của giá trị 1 là: 1

6, 25

N N

Tần số của giá trị 2 là: 2 12,5.

N N

Tần số của giá trị 3 là: 3

50

N N

Tần số của giá trị 4 là: 4 6, 25.

N N

Tần số của giá trị 5 là: 5

25

N N

 N chia hết cho 2; 4; 8 ; 16  Giá trị nhỏ nhất của N là bội số chung nhỏ nhất của bốn số 2;4 ;8 ;16

Vậy giá trị nhỏ nhất của N là 16

0.5

0.5

Ngày đăng: 28/08/2017, 23:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w