Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.. Tìm m và nghiệm còn lại... Tìm m và nghiệm còn lại.. Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt... Tìm m và nghiệm còn lại.. Tìm m để p
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT CHÊ GHÊVARA Môn: Toán 10
Họ và tên học sinh : Lớp :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5Đ)
Câu 1: Phương trình x+ x− =1 1− x có bao nhiêu nghiệm?
Câu 2: Phương trình 4 2
x − x − = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 3: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x−7y−10= 0
A (3; 7− ) B (− −1; 1) C (1; 1− ) D (−1;1)
Câu 4: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
4
x y
− =
− = −
− + =
x y
− =
− + =
+ = −
+ =
Câu 5: Số nghiệm của phương trình 2
4 3− x =2x− là: 1
Câu 6: Cho phương trình 1 2 ( ) 2
4x − m− x+m − m+ = Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
2
2
2
2
m< −
Câu 7: Phương trình ( 2 )
x x − x− = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 8: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A 2x+ x− = +3 1 x− ⇔3 2x=1 B
2
2 1
1
x
x
C x− =1 3x⇔ − =x 1 9x2 D 2x− x+ = ⇔5 3 x+ =5 2x− 3
Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2
2
x x
x x
−
2
x
− < ≤
2
x
− < ≤ và x≠0 Câu 10: Biết rằng phương trình 2
2x +3x+ =m 0có một nghiệm bằng−1 Tìm m và nghiệm còn lại
2
2
m= − x = −
C 1; 2 1
2
m= x =−
2
m= − x = −
Mã đề 453
Trang 2A S={1; 3 − } B S= −{ 1;3 } C S={ }3 D S= −{ }1
0 0
ax +bx c+ = a≠ có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 cùng dấu khi và chỉ khi:
A
1 2
0
x x
Δ >
>
0 0
x x
Δ >
+ >
0 0
x x
Δ >
+ <
0
x x
Δ ≥
>
Câu 13: Gọi x , x là nghi1 2 ệm phương trình 2
4x −7x− =1 0 Khi đó giá trị của biểu thức 2 2
1 2
M =x + là x
16
16
64
64
M =
Câu 14: Gọi(x y z0; o; 0)là nghiệm của hệ phương trình
− + =
− + + =
.Tính giá trị của biểu
0 0 0
P=x +y +z
Câu 15: Giả sử phương trình 2
x − x m − = ( m là tham số) có hai nghiệm là x1, x2 Tính giá trị biểu thức
1 1 2 2 1 1
P=x −x +x −x theo m
A P=5m+ 9 B P= −5m+ 9 C P= + m 9 D P= − + m 9
Câu 16: Tập nghiệm của phương trình 2
− + − + = là?
5
S=
14 2; 5
S=
Câu 17: Phương trình nào sau đây có nghiệm x=9?
A
2
x
+ + B 14 2− x = −x 3. C 2x+ = −7 x 4. D 2− = x x.
Câu 18: Phương trình 2
− + + − = có hai nghiệm trái dấu khi:
A 3
2
2
2
2
m≤
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 2 4 5
A S= − { }1 B S={ }5 C S= ∅ D S= −{ 1;5 }
Câu 20: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
4 0
x − = ?
2 +x − +x 2x+ = 1 0.
II PHẦN TỰ LUẬN (5Đ)
Câu 1 Giải các phương trình sau:
x
4x −2x+10 = −1 3 x (1.5đ)
x − −m x+m − =m a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt (1đ)
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệtx1, x2 thỏa mãn: (2x1−1)(2x2− −1) x x1 2 =1.(đ)
- HẾT -
Trang 3SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT CHÊ GHÊVARA Môn: Toán 10
Họ và tên học sinh : Lớp :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5Đ)
Câu 1: Biết rằng phương trình 2
2x +3x+ =m 0có một nghiệm bằng 1− Tìm m và nghiệm còn lại
2
2
2
2
m= − x =
Câu 2: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x−7y−10= 0
A (1; 1− ) B (3; 7− ) C (− −1; 1) D (−1;1)
Câu 3: Giả sử phương trình 2
x − x− = (m m là tham số) có hai nghiệm là x1, x2 Tính giá trị biểu thức
1 1 2 2 1 1
P=x −x +x −x theo m
A P= +m 9 B P= −5m+9 C P=5m+9 D P= − +m 9
Câu 4: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A
2
2 1
1
x
x
2
x− = x⇔ − =x x
C 2x− x+ = ⇔5 3 x+ =5 2x− 3 D 2x+ x− = +3 1 x− ⇔3 2x=1
Câu 5: Phương trình 4 2
x − x − = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2
2
x x
x x
−
2
x
− < ≤ và x≠0 B x≠ −2 và x≠0
2
x
− < ≤
Câu 7: Cho phương trình 1 2 ( ) 2
4x − m− x+m − m+ = Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
2
2
2
2
m>
Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 2
− + − + = là?
5
S=
14 5
S=
Câu 9: Phương trình ( 2 )
x x − x− = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 10: Phương trình x+ x− =1 1−x có bao nhiêu nghiệm?
Mã đề 454
Trang 4A 57
16
64
16
64
M =
Câu 12: Gọi(x y z0; o; 0)là nghiệm của hệ phương trình
− + =
− + + =
.Tính giá trị của biểu
0 0 0
P=x +y +z
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2 4 5
A S= −{ 1;5 } B S={ }5 C S= ∅ D S= − { }1
Câu 14: Phương trình nào sau đây có nghiệm x=9?
A 2 − = x x B 14 2− x = − x 3 C 2x+ = − 7 x 4 D
2
x
Câu 15: Phương trình 2
− + + − = có hai nghiệm trái dấu khi:
A 3
2
2
2
2
m>
Câu 16: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
4 0
x − = ?
4 4 0
x − x+ =
C 2
3 1
x− x + x+ =
0 0
ax +bx c+ = a≠ có hai nghiệm phân biệt cùng dấu khi và chỉ khi:
A 0
0
P
Δ >
>
0 0
S
Δ >
<
0 0
S
Δ >
>
0 0
P
Δ ≥
>
Câu 18: Số nghiệm của phương trình 2
4 3− x =2x−1là:
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 2
3x −4x− =4 2x+5là?
A S={ }3 B S={1; 3 − } C S= −{ }1 D S= −{ 1;3 }
Câu 20: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
4
x y
− =
+ = −
+ =
− = −
− + =
x y
− =
− + =
II PHẦN TỰ LUẬN (5Đ)
Câu 1 Giải các phương trình sau:
a) 22 2 1
x
− + (1.5đ) b) x2+ + =x 2 2x− (1.5đ) 4
x − −m x+m + m− = a) Tìm m để phương trình vô nghiệm (1.5 đ)
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệtx1, x2 thỏa mãn: x x1( 2− +2) x x2( 1−2)=0.(0.5đ)
- HẾT -
Trang 5SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT CHÊ GHÊVARA Môn: Toán 10
Họ và tên học sinh : Lớp :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5Đ)
Câu 1: Phương trình 4 2
x − x − = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 2: Giả sử phương trình 2
x − x− = (m m là tham số) có hai nghiệm là x1, x2 Tính giá trị biểu thức
1 1 2 2 1 1
P=x −x +x −x theo m
A P= − +m 9 B P= +m 9 C P=5m+9 D P= −5m+9
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A 2x+ x− = +3 1 x− ⇔3 2x= 1 B
2
2 1
1
x
x
x− = x⇔ − =x x
Câu 4: Gọi(x y z0; o; 0)là nghiệm của hệ phương trình
− + =
− + + =
.Tính giá trị của biểu
0 0 0
P=x +y +z
Câu 5: Phương trình 2
− + + − = có hai nghiệm trái dấu khi:
A 3
2
2
2
2
Câu 6: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2
2
x x
x x
−
2
x
2
x
− < ≤
C x≠ − và 2 x≠ 0 D x> −2 và x≠ 0
Câu 7: Tập nghiệm của phương trình 2
− + − + = là?
A S={ }2; 4 B 14
5
S=
5
S=
Câu 8: Biết rằng phương trình 2
2x +3x+ =m 0có một nghiệm bằng 1− Tìm m và nghiệm còn lại
2
m= − x = −
2
m= − x = −
C 1; 2 1
2
m= x =−
2
m= − x =
Câu 9: Cho phương trình 1 2 ( ) 2
4x − m− x+m − m+ = Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
Mã đề 455
Trang 62 2 2 2
Câu 10: Tập nghiệm của phương trình 2 4 5
A S= − { }1 B S= ∅ C S={ }5 D S= −{ 1;5 }
0 0
ax +bx c+ = a≠ có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 cùng dấu khi và chỉ khi:
A
1 2
0
x x
Δ ≥
>
0
x x
Δ >
>
0 0
x x
Δ >
+ <
0 0
x x
Δ >
+ >
Câu 12: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x−7y−10= 0
A (− − 1; 1) B (−1;1) C (3; 7− ) D (1; 1− )
Câu 13: Phương trình nào sau đây có nghiệm x= ? 9
A
2
x
+ + B 2 − = x x. C 14 2− x= − x 3. D 2x+ = − 7 x 4.
Câu 14: Tập nghiệm của phương trình 2
3x −4x− =4 2x+ là? 5
A S= − { }1 B S={1; 3 − } C S={ }3 D S= −{ 1;3 }
Câu 15: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
4 0
x − = ?
2 +x − +x 2x+ = 1 0.
Câu 16: Gọi x , x là nghi1 2 ệm phương trình 2
4x −7x− =1 0 Khi đó giá trị của biểu thức 2 2
1 2
M =x + là x
64
16
64
16
M =
Câu 17: Phương trình x+ x− =1 1− có bao nhiêu nghiệm? x
Câu 18: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
x y
− =
− + =
4
x y
− =
+ = −
+ =
− = −
− + =
Câu 19: Phương trình ( 2 )
x x − x− = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 20: Số nghiệm của phương trình 2
4 3− x =2x−1là:
II PHẦN TỰ LUẬN (5Đ)
Câu 1 Giải các phương trình sau:
x
− + (1.5đ) b) 4x2−2x+10 = −1 3 x (1.5đ)
x − −m x+m − =m a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt (1.5đ)
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệtx1, x2 thỏa mãn: (2x1−1)(2x2− −1) x x1 2 =1.(0.5đ)
- HẾT -
Trang 7SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BẾN TRE ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
TRƯỜNG THPT CHÊ GHÊVARA Môn: Toán 10
Họ và tên học sinh : Lớp :
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (5Đ)
Câu 1: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình 3x−7y−10= 0
A (3; 7− ) B (−1;1) C (1; 1− ) D (− −1; 1)
Câu 2: Gọi(x y z0; o; 0)là nghiệm của hệ phương trình
− + =
− + + =
.Tính giá trị của biểu
0 0 0
P=x +y +z
Câu 3: Phương trình x+ x− =1 1− có bao nhiêu nghiệm? x
Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2 4 5
A S={ }5 B S= −{ 1;5 } C S= −{ }1 D S= ∅
Câu 5: Biết rằng phương trình 2
2x +3x+ =m 0có một nghiệm bằng 1− Tìm m và nghiệm còn lại
A 1; 2 1
2
2
m= − x = C 1; 2 1
2
2
Câu 6: Gọi x , x là nghi1 2 ệm phương trình 2
4x −7x− =1 0 Khi đó giá trị của biểu thức 2 2
1 2
M =x +x là
64
16
64
16
M =
Câu 7: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm?
4
x y
− =
+ = −
+ =
− = −
− + =
x y
− =
− + =
Câu 8: Phương trình 2
− + + − = có hai nghiệm trái dấu khi:
A 3
2
2
2
2
m<
Câu 9: Phương trình ( 2 )
x x − x− = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 10: Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình 2
4 0
2 +x − +x 2x+ = 1 0.
Mã đề 456
Trang 8A 14 2− x = − x 3 B 2 − = x x C
2
x
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A x− =1 3x⇔ − =x 1 9x2 B 2x+ x− = +3 1 x− ⇔3 2x= 1
C 2x− x+ = ⇔5 3 x+ =5 2x− 3 D
2
2 1
1
x
x
Câu 13: Tập nghiệm của phương trình 2
A 2;14
5
S=
5
S=
D S={ }2; 4
0 0
ax +bx c+ = a≠ có hai nghiệm phân biệt x x 1, 2 cùng dấu khi và chỉ khi:
A
1 2
0
x x
Δ >
>
0 0
x x
Δ >
+ <
0 0
x x
Δ >
+ >
0
x x
Δ ≥
>
Câu 15: Giả sử phương trình 2
x − x m− = (m là tham số) có hai nghiệm là x1, x2 Tính giá trị biểu thức
1 1 2 2 1 1
P=x −x +x −x theo m
A P= − +m 9 B P= −5m+9 C P= +m 9 D P=5m+9
Câu 16: Cho phương trình 1 2 ( ) 2
4x − m− x+m − m+ = Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt
2
2
2
2
m< −
Câu 17: Số nghiệm của phương trình 2
4 3− x =2x− là: 1
Câu 18: Phương trình 4 2
x − x − = có bao nhiêu nghiệm?
Câu 19: Tập nghiệm của phương trình 2
3x −4x− =4 2x+5là?
A S={1; 3 − } B S= −{ 1;3 } C S= −{ }1 D S={ }3
Câu 20: Điều kiện xác định của phương trình 1 3 2
2
x x
x x
−
2
x
− < ≤
2
x
− < ≤ và x≠0 D x≠ − và 2 x≠ 0
II PHẦN TỰ LUẬN (5Đ)
Câu 1 Giải các phương trình sau:
a) 22 2 1
x
− + (1.5đ) b) x2− + =x 2 2x− 4 (1.5đ)
x − −m x+m + m− = a) Tìm m để phương trình vô nghiệm (1.5đ)
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệtx1, x2 thỏa mãn: x x1( 2− +2) x x2( 1−2)=0.(0.5đ)
- HẾT -
Trang 91
ĐÁP ÁN MÔN Toan – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút
Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 20
Trang 10Câu 1a
2 1 1
x x
2
1 1
x
x
ĐK :x ,V1 ới điều kiệnx 1 0.25 ĐK :x ,Với điều kiện 1 x 1 (*) 2𝑥𝑥 − 1(𝑥𝑥 − 1) = 2(𝑥𝑥 2 − 1) 0.25 (*) 2𝑥𝑥 − 2(𝑥𝑥 2 − 1) = (𝑥𝑥 − 1) 2𝑥𝑥 2 − 𝑥𝑥 − 3 = 0 0.5 2𝑥𝑥 2 − 𝑥𝑥 − 3 = 0
1( ) 3 ( ) 2
0.25
1( ) 3 ( ) 2
Vậy tập nghiệm 3
2
2
Câu
2
x
0.5
2
x
1 3
x
0.25
2
x
2
1 3
x
0.25
2
2
x
1 3 1( )
9( ) 5
x
1( ) 14 ( ) 3
x
Vậy tập nghiệm S 1 0.25
Vậy tập nghiệm 4
3
Câu 2a
(1.5đ)
x m xm m x2 2(2 m x) m2 3m 2 0
PT có hai nghiệm phân biệt ' 0 PT vô nghiệm ' 0
m
1
m
7
m
Vậy m thì pt có 2 nghi1 ệm pb
7
m thì pt vô nghiệm
Câu
2b(0.5đ) (2x1 1)(2x2 1) x x1 2 1(**) x x1( 2 2) x x2( 1 2) 0(**)
pt có 2 nghiệm pb m 1
pt có 2 nghiệm pb 6
7
m
(**) 3x x 2(x x ) 0 (**) x x1 2 (x1x2) 0
2
3(m m) 2(2 2 )m 0
0.25 (m2 3m 2) (4 2 ) m 0
1( )
1( )
3