1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra 1 tiết đại số 10 chương 3 trường THPT Võ Thành Trinh – An Giang

20 283 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 237,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1... Người ta dùng gạch men cao cấp hình vuông cạnh 60 centimet để lát vừa đủ một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 10 mét và chiều rộng 4, 5 mét.. Tính số vi

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH

——————————–

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 132

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Tìm nghiệm của hệ phương trình

( 2x − 3y = 9

A

(

x = −3

(

x = −3

C

(

x = 3

(

x = 3

y = 1.

3x −

2 = 0

√ 6

2. Câu 3 Cặp số (x; y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình x + y + 2 = 0?

Câu 4 Tìm điều kiện của ẩn x để phương trình

x2− 1

2 − x = x − 1 xác định với tất cả các giá trị nào của x?

nghiệm x1, x2 Tính giá trị của |x1− x2|

Câu 7 Tìm tất cả các cặp số thực (x; y) là nghiệm của hệ phương trình

(

xy = 8

Câu 8 Phương trình nào sau đây không là phương trình hệ quả của phương trình x + 3 = 0?

Trang 2

Câu 9 Tìm tập nghiệm của phương trình x

bao nhiêu?

1



x1



·



x2



= 8

15

15

15

7 . Câu 14 Cho các số thực a, b, c thỏa mãn các điều kiện a + b + c = 14, b = a + 1, c = a + b Tính giá trị

Câu 15 Người ta dùng gạch men cao cấp hình vuông cạnh 60 centimet để lát vừa đủ một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 10 mét và chiều rộng 4, 5 mét Tính số viên gạch men dùng để lát đủ nền nhà có diện tích trên

của tham số m để phương trình có một nghiệm x = 1

PHẦN II TỰ LUẬN

2+ x

x + 1 = x − 2

Trang 3

.

Trang 4

.

HẾT

Trang 5

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH

——————————–

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 209

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Phương trình nào sau đây không là phương trình hệ quả của phương trình x + 3 = 0?

Câu 2 Tìm điều kiện của ẩn x để phương trình

x2− 1

Câu 3 Tìm tất cả các cặp số thực (x; y) là nghiệm của hệ phương trình

(

xy = 8

A (−2; −4) và (−4; −2)

B (−4; −2) và (2; 4)

C (−2; −4) và (4; 2)

D (−4; −2) và (4; 2)

Câu 4 Tìm nghiệm của hệ phương trình

( 2x − 3y = 9

A

(

x = −3

(

x = −3

C

(

x = 3

(

x = 3

0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

Câu 6 Cặp số (x; y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình x + y + 2 = 0?

Trang 6

Câu 9 Tìm nghiệm của phương trình 2√

2 = 0

A x =

6

3

3

2.

2 − x = x − 1 xác định với tất cả các giá trị nào của x?

1

Câu 12 Cho các số thực a, b, c thỏa mãn các điều kiện a + b + c = 14, b = a + 1, c = a + b Tính giá trị



x1



·



x2



= 8

15

15

15

7 . Câu 14 Người ta dùng gạch men cao cấp hình vuông cạnh 60 centimet để lát vừa đủ một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 10 mét và chiều rộng 4, 5 mét Tính số viên gạch men dùng để lát đủ nền nhà có diện tích trên

của tham số m để phương trình có một nghiệm x = 1

bao nhiêu?

PHẦN II TỰ LUẬN

2+ x

x + 1 = x − 2

Trang 7

.

Trang 8

.

HẾT

Trang 9

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH

——————————–

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 357

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Tìm điều kiện của ẩn x để phương trình

x2− 1

Câu 3 Cặp số (x; y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình x + y + 2 = 0?

Câu 4 Tìm tất cả các cặp số thực (x; y) là nghiệm của hệ phương trình

(

xy = 8

A (−2; −4) và (−4; −2)

B (−2; −4) và (4; 2)

C (−4; −2) và (4; 2)

D (−4; −2) và (2; 4)

0 có tất cả bao nhiêu nghiệm?

2 − x = x − 1 xác định với tất cả các giá trị nào của x?

2 = 0

A x =

6

3

3

2. Câu 8 Tìm nghiệm của hệ phương trình

( 2x − 3y = 9

A

(

x = −3

(

x = 3

(

x = 3

(

x = −3

Trang 10

Câu 9 Phương trình nào sau đây không là phương trình hệ quả của phương trình x + 3 = 0?

1

của tham số m để phương trình có một nghiệm x = 1

bao nhiêu?

Câu 14 Cho các số thực a, b, c thỏa mãn các điều kiện a + b + c = 14, b = a + 1, c = a + b Tính giá trị

Câu 15 Người ta dùng gạch men cao cấp hình vuông cạnh 60 centimet để lát vừa đủ một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 10 mét và chiều rộng 4, 5 mét Tính số viên gạch men dùng để lát đủ nền nhà có diện tích trên



x1



·



x2



= 8

15

15

15

7 . PHẦN II TỰ LUẬN

2+ x

x + 1 = x − 2

Trang 11

.

Trang 12

.

HẾT

Trang 13

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO AN GIANG

TRƯỜNG THPT VÕ THÀNH TRINH

——————————–

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I

MÔN TOÁN - LỚP 10 Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề: 485

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Câu 1 Cặp số (x; y) nào sau đây không là nghiệm của phương trình x + y + 2 = 0?

3x −

2 = 0

C x =

√ 6

3

2.

2 − x = x − 1 xác định với tất cả các giá trị nào của x?

Câu 5 Phương trình nào sau đây không là phương trình hệ quả của phương trình x + 3 = 0?

Câu 6 Tìm điều kiện của ẩn x để phương trình

x2− 1

Câu 8 Tìm nghiệm của hệ phương trình

( 2x − 3y = 9

A

(

x = 3

(

x = 3

(

x = −3

(

x = −3

Trang 14

Câu 9 Tìm tất cả các cặp số thực (x; y) là nghiệm của hệ phương trình xy = 8

1

Câu 12 Cho các số thực a, b, c thỏa mãn các điều kiện a + b + c = 14, b = a + 1, c = a + b Tính giá trị

bao nhiêu?

của tham số m để phương trình có một nghiệm x = 1



x1



·



x2



= 8

15

15

15

7 . Câu 16 Người ta dùng gạch men cao cấp hình vuông cạnh 60 centimet để lát vừa đủ một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 10 mét và chiều rộng 4, 5 mét Tính số viên gạch men dùng để lát đủ nền nhà có diện tích trên

PHẦN II TỰ LUẬN

2+ x

x + 1 = x − 2

Trang 15

.

Trang 16

.

HẾT

Trang 17

-BẢNG ĐÁP ÁN CÁC MÃ ĐỀ

Mã đề thi 132

Mã đề thi 209

Mã đề thi 357

Mã đề thi 485

Trang 18

ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ 132 Câu 1

(

2x − 3y = 9

( 4x − 6y = 18

( 9x = 27

(

x = 3

y = −1

√ 2

√ 6

Câu 3 Biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình x + y + 2 = 0 là đường thẳng y = −x − 2 Bảng giá trị:

Do đó cặp số (−2; −4) không là nghiệm của phương trình x + y + 2 = 0

Câu 4 Điều kiện xác định của phương trình là: x − 2 6= 0 ⇔ x 6= 2

Câu 5 Điều kiện xác định của phương trình là: 2 − x ≥ 0 ⇔ x ≤ 2

"

x = 6

x = 2 Do đó |x1− x2| = |6 − 2| = 4

Câu 7 Vì x + y = −6 và xy = 8 nên x, y là các nghiệm của phương trình bậc hai:

"

t = −2

Vậy hệ phương trình đã cho có hai nghiệm (−2; −4) và (−4; −2)

Câu 8 Tập nghiệm của phương trình x + 3 = 0 là S = {−3}

3; 3



trình hệ quả của phương trình x + 3 = 0

x + 3 = 0

Câu 9 Điều kiện của phương trình là: 1 − x 6= 0 ⇔ x 6= 1

Từ phương trình đã cho ta có phương trình hệ quả:

"

x = 0

Đối chiếu với điều kiện và thử lại vào phương trình ban đầu ta có tập nghiệm của phương trình đã cho là

V = {−1; 0}

Trang 19

Câu 10 (2x − 3)(x2− 4)(x2+ 2x + 3) = 0 ⇔

2x − 3 = 0

"

2x − 3 = 0

2

x = ±2

"

x = 1

Khoảng cách giữa hai nghiệm bằng | − 4 − 1| = 5

1

Đối chiếu với điều kiện x > −1 và thử lại vào phương trình ban đầu ta được tập nghiệm của phương trình

đã cho là S = {2}

là U = {2; 3}; tập nghiệm của phương trình x(x − 2) = 0 là V = {0; 2} và tập nghiệm của phương trình

x = 2 là W = {2}

1

2.

Ta lại có:

(



x1



·



x2



= 8

⇔ 3(x1+ x2) − 7x1x2+ 9 = 0

m = 3

7

7 .

Câu 14 Ta có b = a + 1, suy ra c = a + b = 2a + 1 Khi đó:

a + b + c = 14 ⇔ a + a + 1 + 2a + 1 = 14 ⇔ 4a = 12 ⇔ a = 3

Suy ra b = 4, c = 7

Câu 15 Ta có 60 cm = 0, 6 m

Số viên gạch men dùng để lát đủ nền nhà có diện tích trên bằng: 45 : 0, 36 = 125 viên

Trang 20

Câu 16 Vì x = 1 là nghiệm của phương trình đã cho nên:

Câu 1 Điều kiện: x + 1 6= 0 ⇔ x 6= −1 0,25 điểm

x2+ x

⇒ x2+ x = 3(x + 1) 0,25 điểm

⇒ x2− 2x − 3 = 0 0,25 điểm

"

x = −1

x = 3

Đối chiếu điều kiện và thử lại, phương trình đã cho có nghiệm x = 3 0,25 điểm

x + 1 = x − 2

(

x + 1 ≥ 0

x + 1 = (x + 1)2 0,25 điểm

(

x + 1 ≥ 0

x2+ x = 0 0,25 điểm

x ≥ −1

"

x = 0

x = −1

.0,25 điểm

"

x = 0

x = −1. 0,25 điểm

Chợ Mới, ngày 28 tháng 10 năm 2017

Ngày đăng: 13/12/2017, 11:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w