zHoạch định các chiến lược marketing quốc tếzTổ chức hoạt động marketing quốc tế Nội dung Chương 1: Tổng quan về marketing quốc tế Chương 2: Môi trường marketing quốc tế Chương 3: Nghiên
Trang 1zHoạch định các chiến lược marketing quốc tế
zTổ chức hoạt động marketing quốc tế
Nội dung
Chương 1: Tổng quan về marketing quốc tế Chương 2: Môi trường marketing quốc tế Chương 3: Nghiên cứu thị trường thế giới Chương 4: Các phương thức thâm nhập thị trường thế giới
Chương 5: Chiến lược sản phẩm quốc tế Chương 6: Chiến lược giá quốc tế Chương 7: Chiến lược phân phối quốc tế Chương 8: Chiến lược xúc tiến quốc tế Chương 9: Tổ chức hoạt động marketing quốc tế
Trang 2TỔNG QUAN VỀ MARKETING QUỐC TẾ
• Nắm qui trình hoạt động Marketing quốc tế
Nội dung
1 Quốc tế hóa và các công ty quốc tế
2 Bản chất của marketing quốc tế
3 Kế hoạch và chiến lược marketing xuất khNu
ế
4 Mục đích tham gia thị trường thế giới
Quốc tế hoá và các công ty quốc tế
• Định nghĩa quốc tế hóa
• Các công ty quốc tế
Định nghĩa Quốc tế hoá
• Mở rộng thị trường, phát triển sản phNm,… ra
khỏi biên giới quốc gia
• Thay đổi triết lý quản lý, hành vi tổ chức
Các công ty quốc tế
MN Multinational Corporation
C-GC- Global Corporation
Trang 3Giá cả Giá cao Giá thấp
Phân phối Kênh quốc gia Kênh tiêu chuNn hóa toàn
cầu Xúc tiến Hình ảnh sản phNm
quốc gia Hình ảnh sản phNm toàn cầu
Bản chất của marketing quốc tế
• Bối cảnh thị trường thế giới
• N hững thách thức và khó khăn khi tham gia thị trường thế giới
• Khái niệm marketing quốc tế
Bối cảnh thị trường thế giới
• Xu hướng toàn cầu hóa
– khu vực mậu dịch tự do: N AFTA, EU và AFTA
– thị trường tự do: giữa Mỹ Latin, Á và Đông Âu
– thị trường mới: Brazil Trung Quốc Hàn Quốc
– thị trường mới: Brazil, Trung Quốc, Hàn Quốc
• Thay đổi cơ cấu cạnh tranh
• Marketing quốc tế- International marketing
• Marketing xuất khNu- Export marketing
• Marketing tại nước sở tại/ nước ngoài- Foreign
marketing
• Marketing đa quốc gia- Multinational marketing
• Marketing đa khu vực- Multiregional marketing
Marketing quốc International marketingQuá trình hoạch định và thực hiện có tính đa quốc gia để nhận thức, định giá, xúc tiến và phân phối những ý tưởng, hàng hoá và dịch vụ nhằm
tạo ra những thay đổi để thoả mãn những mục đích của cá nhân và tổ chức (AMA)
Trang 4Marketing xuất khẩu- Export marketing
• Xuất khNu hàng hóa ra thị trường bên ngoài
• Hàng hóa được gửi sang nước khác
Marketing tại nước sở tại/ ở nước ngoài
Marketing đa quốc gia- Multinational
marketing
• Phối hợp và tương tác hoạt động Marketing trong
nhiều môi trường khác nhau
• Tổng hợp các chiến lược Marketing vận dụng ở
ốtừng quốc gia
Marketing đa khu Multiregional marketing
vực-• Các chiến lược bao phủ những vùng rộng lớn hơn và
để giảm chi phí sản xuất
• Bao gồm: Tây và Đông Âu, châu Á, ASEAN ,
N AFTA, EU, EFTA
• Liên kết các hoạt động cùng nhau để tăng hiệu suất
Marketing toàn Global marketing
cầu-• Một chiến lược marketing trên phạm vi toàn cầu
• Tiêu chuNn hóa các chiến lược marketing
• Vận dụng đồng nhất
Phases in going international
Multinational Marketing
Global Marketing Multiregional Marketing
Export Marketing Multinational Marketing Foreign Marketing
Trang 5Kế hoạch và chiến lược marketing
xuất khẩu
• Chiến lược và chiến thuật
• Kế hoạch marketing xuất khNu
Chiến thuật:
cụ thể, ngắn hạn, thích ứng
• Định vị sản phNm tiêu
• Phương thức thâm nhập • Thời gian thâm nhập
• Quyết định giá cả, phân phối , xúc tiến
Chiến lược Chiến thuật
Cụ thể hoá, chi tiết hoá
Chiến lược Chiến thuật
Thay đổi/ điều chỉnh
Kế hoạch marketing xuất khẩu
Mục tiêu
(Tiêu chuNn đánh giá Chương trình
Tổ chức
(Kết hợp các nguồn lực đánh giá
Phát triển chiến lược XK:
(a) Xác định mục tiêu
Thực hiện chiến lược : (a) Dự báo doanh thu (b) Ngân sách bán hàng (c) Hạn ngạch (d) Kế hoạch sản xuất (e) Kiểm soát tồn kho
Thị trường mục tiêu
Thông qua kế hoạch xuất khẩu chiến lược
XK (c) Ước tính
doanh thu (d) Phân khúc
mục tiêu (b) Hoạch định marketing mix
( ) (f) Yêu cầu nhân công (g) Ngân sách xúc tiến (h) Ngân sách tài trợ (i) Ngân sách lợi nhuận
ụ
Mục đích tham gia thị trường TG
Lợi thế cạnh tranh
Công ty Thị trường trong nước Thị trường nước ngoài
Kéo ĐNy
Trang 6Yếu tố thúc đẩy từ trong nước
• Thị trường nhỏ
• Cạnh tranh gay gắt và nhiều rủi ro
• Điều kiện kinh tế khó khăn, cản trở
• Chính sách thúc đNy đầu tư trong nước và xuất khNu
• Lối thoát cho năng lực sản xuất dư thừa
Yếu tố lôi kéo từ ngoài nước
• Tài nguyên
• Cơ hội đầu tư và mở rộng thị trường
• Khuyến khích về thuế
• N hu cầu sản phNm kỹ thuật cao/ giá cạnh tranh
• N hu cầu sản phNm kỹ thuật cao/ giá cạnh tranh
Yếu tố chiến lược
Trang 7Môi trường marketing quốc tế
Môi trường marketing quốc tế
Nội dung
1 Những thành phần của môi trường marketing quốc tế
2 Môi trường văn hoá- xã hội
3 Môi trường công nghệ
4 Môi trường kinh tế
5 Môi trường chính trị- pháp luật
6 Các môi trường khác
Những thành phần của môi trường marketing
quốc tế
Công nghệ Khác
Văn hóa- Xã hội
Kinh tế Chính trị- Pháp luật
Intl Mar.
Environment
Ngôn ngữ
Tôn GiáoVăn hoá- Xã hội
Tổ chức
xã hội Social- Cutural Environment
Giá trị , thái độ
Môi trường công nghệ
Sản phNm mới
Tăng cạnh tranh
Khả năng sinh lợi nhuận
Trang 8Môi trường marketing quốc tế
Môi trường kinh tế
Dân số
Thu nhập
Tình hình sản xuất, sản lượng của quốc gia
Tỷ iá hối đ ái l hát
Tỷ giá hối đoái, lạm phát
Khu vực thương mại tự do- Free trade area:
EFTA- European Free Trade Association
ASEAN - Association of South East Asian N ations
N AFTA- N orth American Free Trade Area
Liên minh thuế quan- Customs union:
BEN ELUX- Belgium, N etherlands, Luxembourg
Thị trường chung- Common market: EU
Liên minh kinh tế- Economic union: EU
Liên minh chính trị Political union: CMEA/ COMECON The Council for Mutual Economic Assistance
-
Vùng thương mại
tự do
Liên minh thuế quan
Thị trường chung
Liên minh kinh tế
Liên minh chính trị
Kiểm soát của chính phủ
Các điều ước đã ký kết
Hàng rào thuế quan
Luật pháp chi phối kinh doanh
Kiểm soát của chính phủ
Xuất nhập khNu
Đầu tư nước ngoài
– Thủ tục
– Quyền sở hữu, kiểm soát quản lý
– Hệ thống thuế và các quy định tài chính
Thành phần khác
Địa lý
Thời tiết, khí hậu
Cạnh tranh
Trang 9Môi trường marketing quốc tế
Trang 10Nghiên cứu thị trường thế giới
NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
Nắm qui trình nghiên cứu
Lựa chọn thị trường mục tiêu
Nội dung
Đề ra chiến lược kế hoạch chương trình marketing
Đề ra chiến lược, kế hoạch, chương trình marketing phù hợp
Trang 11Nghiên cứu thị trường thế giới
Báo cáo tài chính
Báo cáo Marketing, xuất khNu
N ghiên cứu thị trường
Bộ: Công Thương, N N & PTN T
Đại diện ở nước ngoài
Trang 12Nghiên cứu thị trường thế giới
Ưu nhược điểm của dữ liệu sơ cấp
• Chi phí thường cao hơn dự tính
• Tốn nhiều thời gian tiếp xúc
• Trả lời N liệu • N gôn ngữ và biên dịch
• Dân trí và giáo dục
• Cơ sở hạ tầng thiếu thốn
• Tổ chức nghiên cứu marketing
Qui trình nghiên cứu
Vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
Dữ liệu cần thu thập
N guồn và kỹ thuật thu thập dữ liệu Thu thập dữ liệu Phân tích dữ liệu Báo cáo kết quả
Lựa chọn thị trường mục tiêu
• Gạn lọc sơ khởi
• Phỏng ước thị trường tiềm năng g ị g g
• Tuyển chọn thị trường mục tiêu
Gạn lọc sơ khởi
Xem xét
N hu cầu hiện tại/ tương lai
Môi trườngMôi trường
Loại bỏ thị trường ít triển vọng
Phỏng ước thị trường tiềm năng
D: N hu cầu hiện tại
P: Sản lượng trong nước
Trang 13Nghiên cứu thị trường thế giới
Sức thu hút của thị trường
Trung
Sức thu hút của thị trường
Lợi thế Trung
bình Thấp
thế cạnh tranh
1 Đầu tư/ tăng trưởng
2 Đầu tư chọn lọc
3 Thu lợi/ giảm đầu tư
Trang 14Phương thức thâm nhập thị trường thế giới
• Môi trường kinh doanh
• Đặc điểm của các trung gian
• Đặc điểm sản phNm Đặc điểm sản phNm
• Khả năng và mong muốn của doanh nghiệp
Môi trường kinh doanh
• Tính chất, qui mô và việc phân bố theo địa lý
của khách hàng tiềm năng
• N hu cầu, mong muốn và thị hiếu của người
tiêu dùng
• Trình độ phát triển kinh tế của thị trường
• Quy định của chính phủ nước ngoài
Đặc điểm của các trung gian
• Cấu trúc phân phối đang tồn tại
• Sự sẵn có, năng lực của các trung gian
Trang 15Phương thức thâm nhập thị trường thế giới
Đặc điểm của sản phẩm
• Dễ bị hư hỏng: điều kiện bảo quản
• Kỹ thuật cao: kênh bán hàng chuyên biệt, dịch
vụ sau bán hàng
• Cồng kềnh: hạn chế bốc dỡ
Khả năng và mong muốn của doanh nghiệp
• Khả năng kinh doanh
– Công nghệ– Marketing quốc tế
Q mô dòng sản phNm– Quy mô, dòng sản phNm– Tài chính, huy động tài chính bổ sung
• Phạm vi kiểm soát mong muốn
CÁC PHƯƠNG THỨC THÂM NHẬP THỊ TRƯỜNG
Tại vùng thương mại tự do
Thâm nhập từ sản xuất trong nước
Xuất khẩu gián tiếp- Indirect export
Hãng buôn trong
nước-Home country based
merchants
•N ắm quyền sở hữu
Đại lý trong nước- Home country based agents
•Không nắm quyền sở hữu
Các hãng buôn trong nước Home country based merchants
• Hãng buôn xuất khNu- Export merchants
• Công ty thương mại- Trading company
• Văn phòng môi giới XK - Export desk jobber
Trang 16Phương thức thâm nhập thị trường thế giới
Các đại lý trong nước- Home country
based agents
• Đại lý hoa hồng xuất khNu- Export commission house
• Khách hàng nước ngoài- Foreign Buyer
• Môi giới- Broker
• Công ty quản trị xuất khNu EMC (Export
• Công ty quản trị xuất khNu- EMC (Export
manegement company)
Xuất khẩu trực tiếp- Direct export
• Tổ chức xuất khNu ở trong nước
• Kênh phân phối ở nước ngoài
Tổ chức ở trong nước
• Bộ phận xuất khNu- Built- in department
• Phòng xuất khNu- Separate export department
• Công ty con xuất khNu Export sales
subsidiary
Kênh phân phối ở nước ngoài
• Chi nhánh bán hàng- Foreign sales branch
• Kho bán hàng- Storage or warehousing facilities
• Công ty con - Foreign sales subsidiary Công ty con Foreign sales subsidiary
• Đại lý và nhà phân phối- Foreign based distributors and agents/ representatives
Đại lý và nhà phân phối- Foreign based
distributors and agents/ representatives
Thâm nhập từ sản xuất ở nước ngoài
• Cơ sở sản xuất (Công ty 100% vốn)- Manufacturing facilities
• Hoạt động lắp ráp- Assembly operations
• Liên minh chiến lược- Stratergic alliances
Trang 17Phương thức thâm nhập thị trường thế giới
Công ty 100% vốn nước ngoài
• Thành lập cơ sở sản xuất ở nước ngoài
Hoạt động lắp ráp- Assembly
operationsKết hợp giữa xuất khNu và sản xuất ở nước ngoài
Liên minh chiến lược- Stratergic
alliances
• Cấp giấy phép- Licensing
• N hượng quyền- Franchising
• Sản xuất theo hợp đồng- Contract
manufacturing
• Liên doanh- Joint venture
• Hợp đồng quản trị- Management contracting
• Khó kiểm soát
• Không có rủi ro vốn Khó kiểm soát
Nhượng quyền- Franchising
Bên nhượng quyền (franchisor) hỗ trợ và cho
phép bên nhận quyền (franchisee) tự kinh
doanh để nhận phí nhượng quyền
Sản xuất theo hợp đồng- Contract
manufacturing
• Hợp tác chế tạo/ lắp ráp sản phNm ở thị trường nước ngoài
Trang 18Phương thức thâm nhập thị trường thế giới
Liên doanh- Joint venture
Chung quyền sở hữu, quyền quản lý, điều hành
hoạt động và được hưởng các quyền lợi về tài
Thâm nhập tại vùng thương mại tự do
• Đặc khu kinh tế (Special Economic Zone)
• Khu Chế xuất (Export Processing Zone)
• Khu Thương mại tự do (Free Trade Zone)
Quy tắc lựa chọn phương thức thâm nhập
• Quy tắc đơn giản- nave rule
• Quy tắc thực dụng- pragmatic rule
• Quy tắc chiến lược- strategic rule
Quy tắc đơn giản- nave rule
• 1 cách duy nhất để thâm nhập thị trường nước
Không khai thác hết cơ hội
Quy tắc thực dụng- pragmatic rule
• Bắt đầu bằng phương thức với độ rủi ro thấp
• Khi thấy không thể thực hiện=> cách khác
• Ưu điểm:
nước ngoài – Giảm chi phí thu thập thông tin, thời gian quản lý
• Hạn chế:
Trang 19Phương thức thâm nhập thị trường thế giới
Quy tắc chiến lược- strategic rule
• So sánh chi phí và lợi nhuận tương lai
• Lựa chọn phương thức tối đa hóa lợi nhuận
– sự sẵn sàng về nguồn lực công tyự g g ự g y
– rủi ro
– những mục tiêu phi lợi nhuận
Trang 20Chiến lược sản phẩm quốc tế
CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
QUỐC TẾ
Mục tiêu
• Các chiến lược cho sản phNm quốc tế
• Lựa chọn tiêu chuNn hoá hay thích nghi hoá đối với sản phNm và bao bì quốc tế.
• Đánh giá những yếu tố ảnh hưởng đến nhãn hiệu quốc tế và chiến lược định vị sản phNm quốc tế
N Nội dung ội dung
phẩm-• Sản phNm mới- New products
• Thay đổi sản phNm hiện có- Changes in existing products
• Công dụng mới của sản phNm hiện có- New uses for existing products
• Loại bỏ sản phNm- Product elimination
Sản phẩm mới- New products
• Xuất khNu sản phNm nội địa
• Mua lại công ty/ patent/ license
• Sáp nhập
• Tự nghiên cứu và phát triển sản phNm
QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI (New product Development Process)
KHƠI ĐỘNG Ý TƯỞNG Idea Generation
THẨM TRA Ý TƯỞNG Initial Screening
PHÂN TÍCH KINH DOANH Business Analysis
TRIỂN KHAI SẢN PHẨM Develop The Product
PHÁT TRIỂN BỔ SUN G Additional Development
Trang 21Chiến lược sản phẩm quốc tế
Thay đổi sản phẩm hiện có- Changes in
Công dụng mới của sản phẩm hiện có- New
uses for existing products
Loại bỏ sản phẩm- Product elimination
• Tập trung cho sản phNm lợi nhuận cao
• Sản phNm yếu kém: mất cân đối về tỷ lệ doanh
Tiêu chuẩn hoá
Một loại sản phNm cho nhiều thị trường
• Lý do: thỏa mãn tốt nhất nhu cầu
Trang 22Chiến lược sản phẩm quốc tế
• Chức năng của bao bì
• Yêu cầu VIEW
• Tiêu chuNn hóa và thích nghi hóa
Chức năng của bao bì
• Bảo vệ
• Quảng bá
– Giới thiệu – Hướng dẫn sử dụng – Thu hút sự chú ý – …
Đóng gói bao bì- Yêu cầu VIEW
V I
isibility: phân biệt nformative: thông tin E
W
motional impact: hấp dẫn orkability: dễ sử dụng
Tiêu chuẩn hóa- thích nghi hóa
Tiêu chuẩn hóa
• Đóng gói thuận tiện
• Giảm chi phí đầu tư
• Lưu trữ thuận lợi
Thích nghi hóa
• N gôn ngữ
• Vật liệu
• Kích cỡ
• Lưu trữ thuận lợi
• Vận chuyển thuận lợi
• Khách hàng khó đánh giá
• Kích cỡ
Trang 23Chiến lược sản phẩm quốc tế
Bảo vệ nhãn hiệu trên các quốc gia thành viên
hiệu (1891):
Đăng ký tại một nước thì được đồng thời đăng ký ở nước khác
• Đăng ký trước: Bolivia, Pháp, Đức,…
• Sử dụng trước: Canada, Đài Loan, Philippine, Mỹ,…
Các quyết định về nhãn hiệu quốc tế
• Lựa chọn nhãn hiệu tốt
• Số lượng nhãn hiệu
Lựa chọn nhãn hiệu tốt
• Gợi ý lợi ích của sản phNm
• Gợi lên chất lượng sản phNm
• Dễ phát âm, dễ nhận dạng
• Dễ phân biệt
• Dễ chuyển đổi sang ngôn ngữ khác
• Đáp ứng yêu cầu bảo hộ
Trang 24Chiến lược giá quốc tế
CHIẾN LƯỢC GIÁ QUỐC TẾ
Mục tiêu
• Phân biệt giá quốc tế với giá nội địa
• Hiểu những yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến chiến lược giá quốc tế.
• Xây dựng các chiến lược định giá quốc tế
• Nắm vững qui trình định giá quốc tế
NỘI DUNG
1 Khái quát về giá quốc tế
2 Các yếu tố ảnh hưởng
3 Các chiến lược định giá quốc tế
4 Qui trình định giá quốc tế
5 Quan hệ giữa giá xuất khNu và giá nội địa
Khái quát về giá quốc tế
• Khác với giá nội địa
• N hững lỗi thông thường trong định giá
Khác với giá nội địa
– Sản xuất toàn bộ/ một phần ở một nước, tiêu thụ ở
– Đối tác trong liên minh
• N gười được cấp giấy phép N gười được cấp giấy phép
• Công ty con/ liên doanh
Trang 25Chiến lược giá quốc tế
Những lỗi thông thường trong định giá
• Hoàn toàn dựa vào chi phí
• Không xét lại thường xuyên để thích ứng
• Độc lập với những thành phần của Marketing-mix
• Không thay đổi đối với sản phNm thị trường khác
• Không thay đổi đối với sản phNm, thị trường khác
– chi phí ngoài sản xuất
– chi phí liên quan đến xuất khNu
– chi phí liên quan đến xuất khNu
• Tạo nên giá sàn/ giá tối thiểu
Chính sách và chiến lược marketing mix
– Đường cầu và độ đàn hồi của cầu so với giá
– Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhạy cảm của người
– Các yếu tố ảnh hưởng đến độ nhạy cảm của người
tiêu dùng so với giá
• Giá trần/ tối đa.
Tình hình cạnh tranh
• Xác định giá hợp lý
• Xác định– hình thái thị trường– số lượng bản chất đối thủ cạnh tranh (hiện tại– số lượng, bản chất đối thủ cạnh tranh (hiện tại, tiềm năng)
– giá cả