14 Kinh doanh quốc tế: International business: KD quốc tế là các giao dịch hoạtđộng thương mại giữa 2 đối tác ở 2 hay nhiều quốcgia – Các công ty tư nhân theo hướng lợi nhuận.. – Môi trư
Trang 3Nội dung buổi học
1.1.Khái quát Kinh doanh Quốc Tế
1.2 Tầm quan trọng của môn học
1.3 Lý do các công ty tham gia KD Quốc tế
1.4 Tư duy toàn cầu
Các chuẩn bị để học tốt môn học
Trang 5Business Pepsi ở Japan: Style and Flavor
Trang 10Fortune’s top ten global companies
1 Wal-Mart Stores United States Retail
2 Royal Dutch Shell Netherlands † Petroleum
3 Exxon Mobil United States Petroleum
5 Toyota Motor Japan Automobiles
6 Japan Post
Holdings Japan Diversified
10 China National
Petroleum China Petroleum
Trang 12706005 - Chuong 1
03/05/13
90 percent of the world’s top 500 multinationals have now invested in China but
for China to fuel its current growth levels, it needs to develop internally the same
level of talent in seven years that exists now in the UK and France.
Image source: Getty images
12
Trang 13Diễn biến lực lượng lao động đến 2050
Trang 1414
Kinh doanh quốc tế:
International business: KD quốc tế là các giao dịch hoạtđộng thương mại giữa 2 đối tác ở 2 hay nhiều quốcgia
– Các công ty tư nhân theo hướng lợi nhuận.
– Tổ chức chính phủ có hay không theo hướng lợi nhuận.
– Môi trường kinh doanh quốc tế thì phức tạp và đa dạng hơn môi
trường kinh doanh trong nước.
Trang 1616
gia, Khoa học chính trị, nhân chủng học, Xã hội học, Tâm lý học, Kinh tế, địa lý và thương mại,
-International Mindset để có thể thành công ở thị trường Toàn cầu global markets
Trang 17706005 - Chuong 1
• Là quá trình liên kết (integrated) giữa các nền kinh
tế, xã hội, văn hóa thông qua thông tin, trao đổi Toàn cầu hóa kinh tế liên quan đến thương mại, đầu tư nước ngoài, lưu chuyển tư bản, lao động và trao đổi CN.
– Theo Bài trình bày của TS Lê Đăng Doanh tại ĐH Tôn Đức Thắng 7/2012
-Thế nào là toàn cầu hóa?
Trang 18Drivers
• Yếu tố thị trường- Khách hàng & kênh
• Yếu tố chi phí – quy mô, cung ứng, ủng hộ phát triển
Trang 19– Take advantage of the business cycle for products/services
– Diversify among international markets
1-5
Trang 20Các mức độ về “Global Strategy”
• Tham gia thị trường toàn cầu
• Dịch vụ / SP toàn cầu Global Products &
Services
• Hoạt động ở nhiều địa điểm -Global Location
of Activities
• Marketing quốc tế - Global Marketing
• Các ảnh hưởng cạnh tranh toàn cầu -Global
Competitive Moves
Trang 21A Các hoạt động bên ngoài
– Xuất khẩu
– Licensing
– Liên doanh
– Đầu tư trực tiếp
B Các hoạt động bên trong
– Mua hàng/ Nhập khẩu
– Licensee
– Các đối tác liên doanh nội
– Chi nhánh các công ty nước ngoài.
Trang 22– Phát triển nhanh và mạnh của công nghệ
– Vận chuyển nhanh hơn trong khi giá càng rẻ
– Hoạt động truyền thông giúp kiểm soát tốt ở xa
– Các chính sách tư do về thương mại và nguồn lực của chính phủ
– Phát triển các tổ chức ủng hộ thương mại quốc tế
– Các áp lực của Khách hàng
– Gia tăng cạnh tranh toàn cầu
1-6
Trang 23• General Agreement on Tariffs and Trade
Trang 24• Công ty Đa quốc gia:
– Công ty có đầu tư trực tiếp bên ngoài ở nhiều nước
• Doanh nhân và DN nhỏ và vừa
– Các công ty nhỏ trở nên rất chủ động trong hoạt động Thương mại và đầu tư quốc tế
Trang 25Quá trình quốc tế hóa của Công ty?
• Hãy nêu các đặc điểm của công ty toàn cầu?
• Ví dụ ?
• Ảnh hưởng?
Trang 26Tổ chức toàn cầu -Global Organization:
(Class discussion)
• Cấu trúc Structure
• Các quy trình quản trị Management Processes
• Con người - People
• Văn hóa - Culture
Trang 27Công ty xuyên quốc gia
Links
• the markets of the world
• the resources of the world
• on a profitable basis
– Expanding revenue
– Lowering costs
– Sourcing raw materials
– Controlling key supplies
– Control of processing
– Global economies of scale
Trang 28Cơ hội – Thách thức
cho biết việc tìm ra các nhân sự có kỹ năng đa
effective cross-cultural personnel is their top management challenge.”
Economist Intelligence Unit