1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

PT BPT Quy ve bac hai

10 23 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 433,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi môn Toán Chuyên đề: Phương trình, Hệ phương trình.. Giáo viên: Lê Văn Tiến Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm.[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

I Các kiến thức cơ bản về giá trị tuyệt đối

1 Định nghĩa: |f(x)|=

( ) ( )

f x

f x

( ) 0 ( ) 0

khi f x khi f x

2 Chú ý: f x( ) 0 ; f x( ) f(x); f x( )  - f(x); f x( )2  f x( )2

II Các dạng toán thường gặp

1 Phương trình chứa giá trị tuyệt đối

Dạng 1: | ( )| = | ( )|f x g x (1)

Cách giải:

- Giải phương trình f x( )g x( )(a) và giải phương trình f x( )g x( )(b)

- Tập nghiệm của phương trình (1) là hợp hai tập nghiệm của hai phương trình (a) và (b)

Dạng 2: | ( )| = ( )f x g x (2)

Cách giải

- Tìm điều kiện để g x ( ) 0(*)

- Giải phương trình f x( )g x( )(c) và giải phương trình f x( )g x( )(d) chọn nghiệm thỏa mãn điều kiện (*)

- Tập nghiệm của phương trình (2) là hợp hai tập nghiệm của hai phương trình (c) và (d)

1) Giải các phương trình sau

a) |x – 1|= x3 + x + 1 b)

x 

= x2 - 2x + 8 c)

xx

= x + 4

Dạng 3: | ( )| + | ( )|=f x g x h x 

Cách giải:

- Bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta được các khoảng mà dấu f(x) và dấu g(x) hoàn toàn xác định

- Giải phương trình trên từng khoảng vừa tìm được

2) Giải các phương trình sau

a) x2 - 5 x1 - 1 = 0 b)

3

3

x   

c) (| x | + 1)2 = 4 | x | + 9

3) Giải các phương trình sau:

a) (x2 – 1)2 + 4|x – 1| + 3 = 0 b)

2

| 2 | 1

x

x

c) (x + 2)|x3 – 3x| = x6 – 6x4 + 9x2 + 2x d) |x2 - 4x + 3| - 2  2|3 - x| - |x - 1|

g) (| x | + 1)2 = 4 | x | + 9

HD: c) viết lại phươpng trình: (x3 – 3x)2 - (x + 2)|x3 – 3x| + 2x = 0

Đặt t = |x3 – 3x| đáp số: x = 0; x1; x 2; x2

d) - đặt

| 1|

| 3 |

v x

 

 

 , điều kiện: u 0 vaì v 0

- Lúc đó BPT viết lại theo u và v là: u.v + u - 2v - 2  0  (v +1)(u - 2)  0

Trang 2

2 Bất ph ng trình ch a giá tr tuy t đ i ươ ứ ị ệ ố

Dạng 1: | ( )| > ( )f x g x (1)

Cách giải:

Trường hợp 1:

( ) 0

( ) ( )

g x

a

f x

 xác định

Trường hợp 2: - Điều kiệng x ( ) 0 (*)

- Bất phương trình (1)

( ) ( )

( ) ( ) ( )

f x g x

b

f x g x

 

 , chọn nghiệm thoả mãn (*) Tập nghiệm của phương trình (1) là hợp hai tập nghiệm của hai phương trình (a) và (b)

4) Giải các bất phương trình sau

a) 1 4 x 2x1 b)

2

2x3 2x 5x3

c)

2

2

2 1

x

x

 

d)

2 2

4 1 2

 

Dạng 2: | ( )| < ( )f x g x (2)

Cách giải

- Tìm điều kiện để g x ( ) 0(*)

- Bất phương trình (2)   g x( ) f x( )g x( )(c) chọn nghiệm thảo mãn (*)

5) Giải các bất phương trình sau

a)

x   x

b) | x2 -2x -3|  3x – 3 c) 2x5  7 4 x

d)

xx xx

e)

2 2

4 1 2

2 2

1 4

x

Dạng 3: | ( )| + | ( )|<f x g x h x 

Cách giải:

- Bỏ dấu giá trị tuyệt đối ta được các khoảng mà dấu f(x) và dấu g(x) hồn tồn xác định

- Đưa về dạng 1 hoặc dạng 2

6) Giải các phương trình sau

a) x 2 x 4  x 2 b) x 3 x 1 2 c) x x 1 3xx

d) x 1 xx2 e)

1 0 3

x x

 

2 3

x

h)

2

2

x

 

k)

2

2

1 2

2

2

1 5

 

2 2

x x

  

n)

2 2

x x

 

Trang 3

PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH

CHỨA CĂN THỨC

I Các kiến thức cơ bản

1) f x( ) Xác định khi f(x) 0 Lúc đĩ f x( ) 0;

2)  f x( )2  f x( )

II Các dạng tốn thường gặp

1 Phương trình chứa c n b c haiă ậ

Dạng 1: f x( ) g x( )

Cách giải: - Tìm điều kiện để f x ( ) 0 hoặc g(x) 0

- Bình phương hai vế của phương trình

7) Giải các phương trình sau:

a) 2x23x 4 = 7x 2 b) 3x2 = 2x 1 c) 5 2x = x 1

Dạng 2: f x( )g x( )

Cách giải: - Tìm điều kiện để g(x) 0

- Bình phương hai vế của phương trình

8) Giải các phương trình sau:

a) 3x2 9x  1 |x 2 | b) 3x2 9x  1 x 2 c) x2 2x4 3  x

Dạng 3: f x( ) g x( ) h x( )

Cách giải: - Tìm điều kiện sao cho

( ) 0 ( ) 0 ( ) 0

f x

g x

h x

- Bình phương hai vế của phương trình đưa về dạng 1 hoặc dạng 2.

Chú ý: Nếu hai vế của phương trình chưa cùng dấu thì phai biến đổi sao cho hai vế cùng dấu rồi mới

bình phương hai vế của phương trình.

9) Giải các phương trình sau:

a) 3x 7 - x 1 = 2 b) x2 9 x2  7 2 c) x2 3 2 2 5 x2

Dạng 4: Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về phương trình một ẩn

10) Giải các phương trình sau:

a) x2 x 5 x2 x 4 5 b) 44 x 4 x 1 4 x1

HD: a) đặt t = x2 + x – 4 đk t 0

Trang 4

11) Giải các bất phương trình sau

a) x5 x 23 x x 3 0

b)x1 x4 5 x25x28

c) 3x25x 7 3x25x2 1 Đáp số: a)

4 1

 

 

x

x b) – 9 < x < 4 c)

  

   

x x

Dạng 5: Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về hệ

12) Giải các phương trình sau:

a) 3x2 2x15 3x2 2x 8 7 b) x3 + 1 = 23 2x 1 c) 39 x  2 x1 d) x x1 ( x1) xx2 x e) 2 x 3 x (2 x)(3x) 5

HD: a) đặt u 3x2 2x15, v 3x2 2x8, điều kiện: u0 ; v 0

b) đặt u32x1 ; c) đặt u39 x v;  x1,v0 d) đặt u = x ; v = x 1 điều kiện: u0 ; v 0;

e) đặt u= 2 x 3x; v 2 x 3x

2 Bất phương trình chứa căn bậc hai

Dạng 1: f x( ) g x( )

Cách giải: - Tìm điều kiện để

( ) 0 ( )

f x

g x

- Bình phương hai vế của phương trình

13) Giải các phương trình sau:

a) 1 x 2x2 3x 5 0 b) 21 4 x x 2  x 3 c) 2

  

d) x2 x12 7  x e) x 3 x24x2 9

g)x 2 x24x2 4

h) 8x2 6x 1 4x 1 0

Dạng 2: f x( ) g x( ) (1)

Cách giải: Ta giải hai trường hợp

Trường hợp 1 Bất phương trình (1)

( ) 0 ( )

f x

g x

 

Trường hợp 2 - Điều kiện g x ( ) 0

- Bình phương hai vế của phương trình

Tập nghiệm của bất phương trình (1) là hợp hai tập nghiệm của trường hợp 1 và trường hợp 2

14) Giải các phương trình sau:

a) x24x 3 2 x 5 b) (x1)(4 x)  x 2 c) x2 3x10 x 2

2 2   4

x

x

Trang 5

h) (x 3) x2 4x2 9

Dạng 3: f x( ) g x( ) h x( )

Cách giải: - Tìm điều kiện sao cho

( ) 0 ( ) 0 ( ) 0

f x

g x

h x

- Bình phương hai vế của phương trình đưa về dạng 1 hoặc dạng 2.

Chú ý: Nếu hai vế của phương trình chưa cùng dấu thì phai biến đổi sao cho hai vế cùng dấu rồi mới

bình phương hai vế của phương trình.

15) Giải các phương trình sau:

a) x 3 2x 8 7 x b) x  1 3 x4 c) x 2 3 x  5 2 x

d) 2x1 3x 2 4x 3 5x 4 e) x1 x 2  x 3 g)

h) x23x 2 x26x 5 2x29x7

Dạng 4: Đặt ẩn phụ

16) Giải các bất phương trình

a) x22x 2x2 4x3 b) x1 x2 x23x 4

c) x23x12x23x

d) x x 3  6 x2 3x

e) x2 4x 6 2x2 8x12 g)

h) 2x x 1 1  x2 x1

k) x4 x1 3 x25x2 6

l) 5x210x  1 7 x2 2x m)  x2  x 6 2(2x1) 0 n) 2x 6x2  1 x 1

17) Giải các phương trình sau:

a) 3

x+5+√3x +6=√32 x +11 b) 3

x+1+√3 x +2−√3x −1=0

18) Giải các phương trình sau:

a) x 4 x 4 2 x12 2 x216 b) 3x26x16 x22x 2 x22x4 c)

2

4356

x

d) x 2 2x 5 x 2 3 2x 5 7 2

e) x 323x 22 x2 3x7

x

h)

x

HD: a) đặt tx 4 x 4 2x2 x216 t2 Đáp số x = 5

b) bình phương hai vế Đáp số x = 0; x = - 2

c) đặt

2

4356

x

Đáp số

6 119

x 

d) nhân hai vế với 2 Đáp số x = 15

Trang 6

e) đặt tx2 3x7 Đáp số x = 6; x = - 3

g) đk:

3 0 3

x x

 Bình phương hai vế Đáp số

3 4

x 

19) Giải các bất phương trình sau:

a)

2

4 2 3

x

c)

2

17 15 2

0 3

Đáp số:

a)

3

  

x

0 4

x

17 2

  

 

x x

d) x3

MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH

1 Trục căn thức

Phương pháp:

Phân tích đưa về dạng: x x A x 0   0

Chứng minh A x   0 vô nghiệm hoặc đưa về hề tạm

Bài tập:

Bài 1 Giải các phương trình sau:

1) 3x2  5x  1 x2  2  3x2  x 1 x2  3x 4

Hướng dẫn: biến đổi đưa về: 2  2  2 2

2) x212 5 3  xx25

Hướng dẫn: biến đổi đưa về:   2 2

x

3 0,

3

x

3) 3 x21 x x3 2

Hướng dẫn: biến đổi đưa về:

3

3

3

3 1

2 5

x x

x

Chứng minh 3 2  2 2

3 1

x

2 3 2

2

2 5

x x

4) 2x2  x 9 2x2 x  1 x 4

Hướng dẫn: Ta có x > - 4

Biến đổi đưa về: 2 2

4

x

x

 

      2x2  x 9 2x2 x 1= 2

Trang 7

Ta có hệ phương trình

2 Biến đổi về dạng phương trình tích

Bài 2 Giải các phương trình sau:

1) 3x 1 3x2 1 3 x23x2

2) 3 xx 3x

3 Đặt ẩn phụ

Bài 3 Giải các phương trình sau:

1) xx21 xx2 1 2

2) 2x2 6x 1 4x5

Hướng dẫn: Ta có

4 5

x 

Đặt t 4x5,t0

Ta có phương trình theo t t4 22t2 8t27 0

Phương trình có hai nghiệm x: 1 2; 2 3

3) x23x4 x2 2x1

3 Đặt ẩn phụ đưa về phương trình thuần nhất bậc hai đối với hai biến

Khái niệm phương trình thuần nhất bậc hai: ax2bxy cy 20

Cách giải Xét x 0

Nếu x 0, chia hai vế cho x, ta được

2

0

a) Dạng: aA x bB x c A x B x   

Cách giải Đặt P x A x B x    và Q x aA x bB x 

Bài 4 Giải các phương trình:

a) 2x2  2 5 x3  1

b) 2x25x1 7 x31

3

e) 5x214x 9 x2 x 20 5 x1

Hướng dẫn: d) Ta có

1 2

x 

Bình phương hai vế ta được: x2  2x 2x 1 x2  1

Đặt

2 2

u x

Giải hệ theo u, v ta được phương trình theo x  

2

4 Phương pháp ẩn phụ không hoàn toàn

Bài 5 Giải các phương trình:

a) x1 x22x 3 x21 b) 4 x 1 1 3 x2 1 x 1 x2 (1)

Hướng dẫn: a) Đặt tx2 2x3,t 2

Phương trình theo ẩn t và ẩn x là: x1t x 21

Trang 8

Phương trình bậc hai ẩn t: x2 2x 3 x1t2x10

Hướng dẫn: b) ĐK: x 1 Đặt t 1 x

Phương trình theo ẩn t và ẩn x là: 4 x 1 1 3 x2t t 1 1 (1) (Phương trình bậc hai ẩn t có deta không có dạng bình phương)

Để ý: 3x = - (1 – x) + 2(1 + x)

Thay vào (1)

5 Phương pháp lượng giác hóa

5.1 Một số kiến thức cơ bản

2 2

 

  

2 2 2 2 2 ; , , 0

sin cos

c x a a y b

 

;

2 2

 

  

cos

a

2 2

 

  

cos

a

  

2

  

1

a b ab

tan tan

a b

2 2

 

   

a b c abc  

tan tan tan

a b c

 

, ,

   là ba góc của một tam

giác

Chú ý:

a)

tan tan tan tan tan tan

; ;

2

k k

  

b)

; ;

k k

  

c)

; ;

k k

  

5.2 Phương pháp lượng giá hóa

Từ phương trình lượng giác đơn giản cos3tsintvà cos3t4cos3t 3cost

Ta có phương trình: 4x3 3x 1 x2 (1)

Trang 9

Nếu thay xbởi 2

x

ta được phương trình4 3  x2x2 x2 1 (2)

Trong phương trình (2) thay x bởi x – 1 ta được phương trình:4x312x29x1 2x x 2

Bài 6 Giải phương trình:    

2

3 3

x

Hướng dẫn: ĐK: x 1

Trường hợp x   1;0 Ta có    

1 x  1  x  0

vô nghiệm Trường hợp x 0; 1 Đặt x cos ,t t 0;2

   

Khi đó phương trình là:

1

2 6 cos 1 sin 2 sin

2

Bài 7 Giải các phương trình:

1)

3) x3 3xx2 4) 36x 1 2x

5)

2

2

1

1

x

x

2 2 2

2

2

1 1

1

x x

x

Hướng dẫn: 1) Đặt

1 2cos tan

1 2cos

x t

x

2) Đáp số:

1 2

x 

3) Chứng minh x 2 PT vô nghiệm

4) Lập phương hai vế:

2

xxx  1,x cos ,t t0;

Tập nghiệm của phương trình:

cos ;cos ;cos

5) Đặt

1

t

 

  Đáp số: x  2 3 1  

5) Đặt x tan ,t t 2 2;

 

  Đáp số:

1 3

x 

6 Phương pháp bất đẳng thức

Bài 8 Giải các phương trình:

1)

2 2

9

3) x3 3x2 8x40 8 4 4 x4 0

7 Phương pháp hàm số

Bài 9 Giải các phương trình:

Trang 10

1) 2x 1 2   4x2  4x 4 3 2x  9x2  3 0

2) 13 x2 x4 9 x2x4 16

3) x3 3x2 8x40 8 4 4 x4 0

Ngày đăng: 15/12/2021, 05:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w